1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 23 TN TL đáp án

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 23 TN TL đáp án
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi có đáp án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi Câu 1.. Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?. Không có điểm nào nằm giữaA. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1.. Lấy

Trang 1

ĐỀ 23

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)

Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào tờ giấy thi

Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 là

A { 5;6;7;8 } B { 6;7;8 } . C { 6;7;8;9 } . D { 5;6;7;8;9 } .

Câu 2. Cho tập hợp H = ∈ { x N*/ 2 < < x 12 } số phần tử của tập hợp là

Câu 3. Cho Kết quả phép tính 3 32 4là

Câu 4. Số vừa chia hết cho 2 và 3 là

Câu 5. Số 1650 chia hết cho số nào dưới đây?

Câu 6. Số la mã VI có giá trị là

Câu 7. Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng

Câu 8. Cho hình vẽ (hình 2) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A A nằm giữa BC B B nằm giữa AC

C C nằm giữa AB D Không có điểm nào nằm giữa.

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) 17.34 17.66 + b) 250 : 67 5 8   − − ( )2  

Câu 2.

1 Tìm x biết :

a) x + = 21 66 b) 203 ( -12) 243 + x =

2 Tìm các chữ số xy sao cho 2 3 x y chia hết cho 2,3 và 5

Câu 3. Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy (M khácO) Lấy

điểm N thuộc tia Ox (N khác O)

a) Trong ba điểm M N O , , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Viết tên các tia trùng với tia Mx

Trang 2

c) Hai tia MyOx có đối nhau không ? Vì sao ? Viết tên tia đối của tia Ny.

Câu 4. Cho A = + + + + 2 2 2 22 3 56 Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5

 HẾT 

Trang 3

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 là

A { 5;6;7;8 } B { 6;7;8 } . C { 6;7;8;9 } . D { 5;6;7;8;9 } .

Lời giải Chọn C

Tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 9 là { 6;7;8;9 }

Câu 2. Cho tập hợp H = ∈ { x N*| 2 < < x 12 } số phần tử của tập hợp là

Lời giải Chọn A

Tập hợp H = ∈ { x N*| 2 < < x 12 } = { 3;4;5;6;7;8;9;10;11 } nên số phần tử của tập hợp là 9

Câu 3. Cho Kết quả phép tính 3 32 4là

Lời giải Chọn D

Vì 3 3 32 4= 2 4+ = 36

Câu 4. Số vừa chia hết cho 2 và 3 là

Lời giải Chọn D

Vì số 2022 có tận cùng là chữ số chẵn nên chia hết cho 2

Số 2022 có tổng các chữ số là 6 nên chia hết cho 3

Vậy số vừa chia hết cho 2 và 3 là số 2022

Câu 5 Số 1650 không chia hết cho số nào dưới đây?

Lời giải Chọn B

Số 1650 có tổng các chữ số là 12 nên không chia hết cho 9

Câu 6. Số la mã VI có giá trị là

Lời giải Chọn A

Câu 7. Cho hình vẽ (hình 1) Chọn câu đúng

Trang 4

A A d ∉ và B dB A d ∈ và B d

Lời giải Chọn D

Dựa vào hình vẽ ta có A d ∈ và B d

Câu 8. Cho hình vẽ (hình 2) Điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

A A nằm giữa BC B B nằm giữa AC

C C nằm giữa AB D Không có điểm nào nằm giữa.

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình vẽ ta cóC nằm giữa AB

II PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)

a) 17.34 17.66 + b) 250 : 67 5 8   − − ( )2  

Lời giải

a) 17.34 17.66 + = 17 34 66 ( + ) = 17.100 = 1700

b) 250 : 67 5 8   − − ( )2   = 250 : 67 25 8   − ( − )   = 250: 67 17 ( − ) = 250:50 = 5

Câu 2.

1 Tìm x biết :

a) x + = 21 66 b) 203 ( -12) 243 + x =

Lời giải

a) x + = 21 66

66 21

x

⇒ = −

45

x

⇒ =

b) 203 ( 12) 243 + − x =

12 243 203

x

12 40

x

⇒ − =

40 12

x

⇒ = +

52

x

⇒ =

2 Tìm các chữ số xy sao cho 2 3 x y chia hết cho 2,3 và 5

Lời giải

Vì 2 3 x y chia hết cho 2 và 5 nên y = 0

Trang 5

⇒ chữ số có dạng 2 30 x

Vì 2 30 x chia hết cho 3 nên 2 + + + = + x 3 0 5 ( ) x M 3 ⇒ ∈ x { 1;4;7 }

Vậy các chữ số thỏa mãn điều kiện đề bài là : 2130; 2430; 2730

Câu 3. Vẽ đường thẳng xy Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy Lấy điểm M thuộc tia Oy (M khácO) Lấy

điểm N thuộc tia Ox (N khác O)

a) Trong ba điểm M N O , , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

b) Viết tên các tia trùng với tia Mx

c) Hai tia MyOx có đối nhau không ? Vì sao ? Viết tên tia đối của tia Ny

Lời giải

a) Điểm O nằm giữa hai điểm MN

b) Các tia trùng với tia Mx là : tiaMO, tia MN

c) Hai tia MyMx không đối nhau Vì hai tia không có chung gốc

Tia đối của tia Ny là : tia Nx

Câu 4. Cho A = + + + + 2 2 2 22 3 56 Chứng tỏ rằng A chia hết cho 5

Lời giải

2 2 2 2

A = + + + +

2 3 4 5 6 7 8 53 54 55 56

30 30.2 30.2

30 1 2 2 5

= + + + M

Vậy A = + + + + 2 2 2 2 52 3 56M

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng - ĐỀ 23 TN TL đáp án
u 7. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng (Trang 1)
Câu 7. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng - ĐỀ 23 TN TL đáp án
u 7. Cho hình vẽ (hình 1). Chọn câu đúng (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w