1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ 25 TN TL đáp án

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 25 TN TL đáp án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông ABC
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 296,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,75 điểm Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chung.. Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn t

Trang 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm):

Bài 1 (0,75 điểm) Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất Số x thỏa mãn x5 3  x 9 0 là

D x5 hoặc x3.

Câu 2 Tổng hiệu nào sau đây không chia hết cho 6?

Câu 3. Để 3 4 2a M thì

A a0; 2; 4; 6;8 . B a2; 4;6;8. C a1;3;5;7;9. D Cả đáp án A và C.

Bài 2 (0,75 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai

Câu 1. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chung

Câu 2. Hai tia ABAC đối nhau thì điểm A nằm giữa hai điểm BC.

Câu 3 Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn tia và một đoạn thẳng.

II PHẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Tính hợp lý nếu được.

a) 73 169 17 31   . b) 28.56 28.46 72.55 72.45    .

200   69  9 2   3

a) 125 12.  x17 89 b) 2.3x 10.312 4.274.

Bài 3 (1 điểm)

1 CMR: 55 54 53M7

2) Tìm số tự nhiên a để 678a chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3

Bài 4. (2 điểm) Vẽ đường thẳngMN Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm I

thuộc tia KN nhưng không thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm H thuộc tia đối của tia NI nhưng không

thuộc đoạn thẳng MN

a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ

b) Kể tên các tia trùng với tia NK c) CMR: K nằm giữa HI .

Bài 5. (0,5 điểm): Tìm một số chính phương có ba chữ số biết rằng nó chia hết cho 56.

 HẾT 

Trang 2

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1 (0,75 điểm) Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất Số x thỏa mãn x5 3  x 9 0 là

D x5 hoặc x3.

Lời giải Chọn D

x5 3  x 9 0

5 0

3 9 0

x

x

 

 



5

3

x

x

 

 .

Câu 2 Tổng hiệu nào sau đây không chia hết cho 6?

Lời giải Chọn B

80 17 9 106 6   M

Câu 3. Để 3 4 2a M thì

A a0; 2; 4; 6;8 . B a2; 4;6;8. C a1;3;5;7;9. D Cả đáp án A và C.

Lời giải Chọn D

Vì số tận cùng là 4 chia hết cho 2 nên a0;1;2; 9

Bài 2 (0,75 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai

Câu 1. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chung

Lời giải Sai

Hai đường thẳng song song phân biệt và không có điểm chung

Câu 2. Hai tia ABAC đối nhau thì điểm A nằm giữa hai điểm BC.

Lời giải Đúng

Câu 3. Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn tia và một đoạn thẳng

Trang 3

II PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 (2,5 điểm) Tính hợp lý nếu được.

a) 73 169 17 31   . b) 28.56 28.46 72.55 72.45    .

200   69  9 2   3

Lời giải

a) 73 169 17 31  

73 17 169 31

90 200

 

290

b) 28.56 28.46 72.55 72.45   

28 56 46 72 55 45

28.10 72.10

28 72 10

 

1000

c) 181 87 : 29 7.12  2 53 2.

181 3 84 8.25

   

100 200

 

300

200   69  9 2   3

200 69 49 9

  

200 180

  20

a) 125 12.  x17 89 b) 2.3x 10.312 4.274.

Lời giải

a) 125 12.  x17 89

12 x17 36

Trang 4

17 3

x 

20

x

Vậy x20

b) 2.3x 10.312 4.274

2.3x 10.3 4.3

12

2.3x 3 6

13

3x 3

13

x

Vậy x13

3x4   9 8 83

3x4 100

3 4 10

3 4 10

x

x

 

   

3 6

3 14

x

x

  

2

14

3

x

x

  

Vậy

2

14

3

x

x

  

 4  2

2x3 1 2x3 0

4 2

x x

2 3 0

2 3 1

x x

 

 



3 2

2 4

2 2

x x x

 

 

 

Trang 5

2 2 1

x x x

 

 

Vậy

3 2 2 1

x x x

 

 

Bài 3 (1 điểm)

1 CMR: 55 54 53M7

2) Tìm số tự nhiên a để 678a chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3

Lời giải

1) 55 54 53M7

5  5 5

3

5 25 5 1

  

3

5 21

Vì 21 7M5 21 73 M 55 54 53M7

2) Để 678a chia 5 dư 3 thì a 3;8

Để 678a chia hết cho 2 thì a8.

Vậy a8.

Bài 4. (2 điểm) Vẽ đường thẳngMN Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm I

thuộc tia KN nhưng không thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm H thuộc tia đối của tia NI nhưng không

thuộc đoạn thẳng MN

a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ

b) Kể tên các tia trùng với tia NK c) CMR: K nằm giữa HI .

Lời giải

a) Các đoạn thẳng: HM HK HN HI, , ,

 MK MN MI, ,

KN KI,

NI

Trang 6

b) Các tia trùng với tia NK là: NM NH,

c) Vì K thuộc đoạn MN nên NKNM

I thuộc tia KN nên tia KN KI, trùng nhau  1

H thuộc tia dối của tia NIH ngoài đoạn MN nên NKNMNH suy ra K nằm giữa N H,

suy ra tia KH và tia KNđối nhau  2

Từ  1

và  2

suy ra tia KH KI, đối nhau nên K nằm giữa H I,

Bài 5. (0,5 điểm): Tìm một số chính phương có ba chữ số biết rằng nó chia hết cho 56.

Lời giải

Gọi số cần tìm là x(x¥,99 x 1000)

Theo đề bài ta có x56ky k2( ¥*)

2 14

xky k ¥  k 14m m2  ¥  x 2 14 2 2m2

Mà 99 x 1000 99 56 k1000  2 k 17  2 14m2 17 m 1

2 2 2

x

Vậy số cần tìm là 784

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ. b) Kể tên các tia trùng với tia NK. - ĐỀ 25 TN TL đáp án
a Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ. b) Kể tên các tia trùng với tia NK (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w