2 điểm Thời gian tính theo phút làm bài kiểm tra 15 phút của 30 em học sinh lớp 7A được giáo viên theo dõi và ghi lại trong bảng sau: a Dấu hiệu ở đây là gì?. b Lập bảng tần số.. c Tính
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN BÌNH CHÁNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(đề kiểm tra gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 7 Ngày kiểm tra: 25 / 04 / 2019
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (2 điểm) Thời gian (tính theo phút) làm bài kiểm tra 15 phút của 30 em học sinh lớp
7A được giáo viên theo dõi và ghi lại trong bảng sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Câu 2 (1,5 điểm) Cho đơn thức A =
0
a) Thu gọn đơn thức A sau đó xác định phần hệ số, phần biến và bậc của A
b) Tính giá trị của A tại x = 1; y = 2
Câu 3 (1,5 điểm) Cho 2 đa thức :
A(x) 5x 7x 4x 5x 1 B(x) 6x 43x35x2 8x 2x 3 5
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
Câu 4 (0,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức: C(x) = x2019 – x2018
Câu 5 (1 điểm) Khi nói đến ti vi loại 21 inch, ta hiểu
rằng đường chéo màn hình của chiếc ti vi này dài 21
inch (inch: là đơn vị đo chiều dài được sử dụng tại
nước Anh và một số nước khác, 1 inch 2,54cm)
Hỏi chiếc ti vi (hình bên) thuộc loại ti vi bao nhiêu
inch? (làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 6 (3.5đ) Cho ∆ABC vuông tại A có ABC 60 0
a) Tính số đo BCA và so sánh độ dài 3 cạnh của
∆ABC
b) Vẽ BD là tia phân giác của ABC (D AC) Qua D vẽ DKBC (KBC) Chứng minh:
∆BAD = ∆BKD
c) Chứng minh: ∆BDC cân và K là trung điểm của BC
d) Tia KD cắt tia BA tại I Tính độ dài cạnh ID biết AB = 3 cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
……… Hết ………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 7 Câu 1 (2 điểm)
a) Dấu hiệu ở đây là thời gian (tính theo phút) làm bài kiểm tra 15 phút của 30 em học sinh
Thời
gian
(phút)
Tần
c) Tính số trung bình cộng : X 3.6 4.7 7.9 9.10 5.12 2.15 9,6
30
Câu 2 (1,5 điểm)
0
Phần biến của đơn thức A là: 7 4
b) Tại x = 1; y = 2
Câu 3 (1,5 điểm)
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
A(x) 5x 7x 4x 5x 1 x 5x 7x 1 thu gọn 0,25đ+sắp xếp 0,25đ
B(x) 6x 3x 5x 8x 2x 5 6x x 5x 8x 5 thu gọn 0,25đ+sắp xếp 0,25đ
b) Tính A(x) + B(x) và B(x) – A(x)
6
Câu 4 (0,5 điểm) Tìm nghiệm của đa thức: C(x) = x2019 – x2018
2019 2018 2018
Ta thấy: C(x) = 0 khi x = 0 hay x = 1
Vậy x = 0 và x = 1 là nghiệm của đa thức C(x) 0,25đ
Câu 5 (1 điểm):
Trang 3Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác vuông ABC, ta có:
BD 100
Câu 6 (3.5đ)
a) Tính số đo BCA và so sánh độ dài 3 cạnh của ∆ABC.
ABC
vuông tại A ABC BCA 90 0
0,25đ
Mà ABC 60 0 (gt)
Vì BAC CBA ACB (900 > 600 > 300) 0,25đ Suy ra: BC > AC > AB 0,25đ
b) Vẽ BD là tia phân giác của ABC (D AC) Qua D vẽ DKBC (KBC) Chứng minh: ∆BAD = ∆BKD.
Xét ∆BAD và ∆BKD có:
c) Chứng minh: ∆BDC cân và K là trung điểm của BC.
2
(do BD là phân giác của góc ABC) 0,25đ
Và DCB 30 0 (cmt)
Nên CBD DCB
Xét ∆BDK và ∆CDK có:
BKD CKD 90
BD = DC (∆BDC cân tại D)
CBD DCB
I
K
D
B
Trang 4d) Tia KD cắt tia BA tại I Tính độ dài cạnh ID biết AB = 3 cm (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất)
Chứng minh tương tự câu c ta có ∆BDI cân và A là trung điểm của BI
AB = 3cm => BK = 3cm; BI = 6cm
∆BIK vuông tại K, theo định lý Pitago có:
BI BK IK
BIC có:
CA là trung tuyến (do A là trung điểm BI)
IK là trung tuyến (do K là trung điểm BC)
Suy ra D là trọng tâm của BIC
Do đó : ID =2.IK= 27 3,52
Nếu học sinh có cách giải khác, Thầy (Cô) dựa vào biểu điểm trên để chấm.