Để đến B kịp thời gian dự định người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/giờ.. Tính quãng đường AB.. Sau khi tráng phim thấy ảnh cao 3 cm.. Biết khoảng cách từ phim đến vật kính của máy ảnh l
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN BÌNH CHÁNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(đề kiểm tra gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 8 Ngày kiểm tra: 24 / 04 / 2019
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5 x 6 4 3 2x
b) 2x 1 22 x 2x 1 0
c) 3 5 8x 142
Câu 2 (1,5 điểm) giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm lên trục số:
a) x 3 x 3 x 2 23
b) 1 2x 2 1 5x
Câu 3 (1,5 điểm) Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 48 km/giờ, sau khi đi được 1 giờ thì
người đó dừng lại tiếp nhiên liệu mất 10 phút Để đến B kịp thời gian dự định người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/giờ Tính quãng đường AB
Câu 4 (1,0 điểm) Người ta dùng máy ảnh để chụp vật
AB cao 1,2 m (như hình vẽ) Sau khi tráng phim thấy
ảnh cao 3 cm Biết khoảng cách từ phim đến vật kính
của máy ảnh lúc chụp là 5 cm Hỏi vật AB được đặt
cách vật kính máy ảnh là bao nhiêu?
Câu 5 (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH a) Chứng minh ABC và HBA đồng dạng
b) Chứng minh AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
…… Hết ……
(Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm)
Họ và tên thí sinh………số báo danh………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN KHỐI LỚP 8 Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 5 x 6 4 3 2x 5 x 6 12 6x 0,25đ
1
x 6x 12 11 5x 1 x
5
b) 2x 1 22 x 2x 1 0 2x 1 x 1 0 0,25đ
2x 1 0
hay x + 1 = 0 x 1
2
Vậy phương trình có ngiệm x1; x 1
2
c) 3 5 8x 142
3 x 2 5 x 2
3 x 2 5 x 2 8x 14 2x 16 8x 14
Vậy phương trình có tập nghiệm S 3
Câu 2 (1,5 điểm) giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm lên trục số:
a) x 3 x 3 x 2 2 3 x2 9 x 24x 7 0,25đ
b) 1 2x 2 1 5x 2 4x 16 1 5x
Câu 3 (1,5 điểm)
Đổi đơn vị: 10 phút = 1
6 giờ
Quãng đường còn lại sau khi người đó đi được 1 giờ là: (x – 48) (km) 0,25đ
Thời gian dự định đi từ A đến B là: x
Trang 3Thời gian đi quãng đường còn lại khi tăng vận tốc là: x 48
54
Ta có phương trình:
1
Câu 4 (1,0 điểm)
1,2 m = 120 cm
OAB và OA’B’ có:
OBA OB A 90
AOB A OB (đối đỉnh) Suy ra: OAB OA’B’ 0,25đ
' ' '
OB A B
'
' '
AB.OB 120.5
Câu 5 (3 điểm) ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH
a) Chứng minh ABC và HBA đồng dạng
Xét ABC và HBA có
Vậy ABC HBA (g.g) 0,25đ
b) Chứng minh AH 2 = HB.HC
Xét ABH và ACH có
Suy ra AH HB
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Tam giác vuông ABC có:
BC2 =AB2 + AC2
B
A
Trang 4BC2 = 100
Ta có: ABC HBA (cmt)
Suy ra AC BC
HAAB
hay HA AB.AC 6.8 4,8
d) Phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD
và HCE
Ta có:
Xét ADC và EHC có
DAC EHC 90
ACD DCB (CD là phân giác góc ACB)
Vậy ADC HEC (g.g)
Suy ra AD DC AC 8 5
HE EC HC 6, 44
Vậy
2 ADC
HEC
Nếu học sinh có cách giải khác, Thầy (Cô) dựa vào biểu điểm trên để chấm.