1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN 9 binhchanh deda (1) trung LE

4 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 2 Năm Học 2018-2019 Môn Toán Lớp 9
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bình Chánh
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học sinh không có chỗ ngồi.. Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế.. Câu 4.1 điểm Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai bánh trước.. Các đườ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN BÌNH CHÁNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

(đề kiểm tra gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019 MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 9 Ngày kiểm tra: 24 / 04 / 2019

Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1.(2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x 1 2 2 2x28x

b) x (x 1) 7 x (x 7) 13    2  

Câu 2.(1,5 điểm) Trong lớp học có một số ghế dài Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì 6 học

sinh không có chỗ ngồi Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế Hỏi lớp có bao nhiêu ghế

và bao nhiêu học sinh?

Câu 3.(1,5 điểm) Cho parabol (P): y x2

2

 và đường thẳng (d): y = x – 4 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

b) Tìm m để (P) cắt (d1): y = x + m – 2 tại 2 điểm phân biệt

Câu 4.(1 điểm) Máy kéo nông nghiệp có hai bánh sau to hơn hai

bánh trước Khi bơm căng, bánh xe sau có đường kính là 1,672m

và bánh trước có đường kính là 88cm Hỏi khi bánh xe trước lăn

được 50 vòng thì bánh xe sau lăn được mấy vòng?

Câu 5.(1,5 điểm) Cho phương trình x2 (m 1)x m 0  

a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm x 1 ,x 2 với mọi m

b) Tìm giá trị của m để x x12 2  x x1 22  3x x1 2  5

Câu 6.(2,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn (O; R) Các

đường cao BE và CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Gọi M và N theo thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O; R) với BE và CF Chứng Minh: MN // EF

d) Chứng minh rằng OA  EF

…… Hết ……

(Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm)

Họ và tên thí sinh………số báo danh………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN KHỐI LỚP 9

Câu 1.(2 điểm) Giải các phương trình sau:

a) x 1 2 2 2x28x 3x2 10x 3 0  0,25đ

2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

   

x

   

b) x (x 1) 7 x (x 7) 13    2    x4 7x2 8 0 0,25đ Đặt x2 t (t  0)

Phương trình trên có : a – b + c = 0 nên phương trình có hai nghiệm :

1

t 1 (loại) ; t2 c 8 8

a 1

2

Câu 2.(1,5 điểm)

ĐK : x, y N

Nếu xếp mỗi ghế 3 học sinh thì số học sinh được ngồi ghế là 3x và còn 6 học sinh không có chỗ ngồi nên tổng số học sinh của lớp là : 3x + 6

Do đó ta có phương trình : 3x + 6 = y (1) 0,25đ Nếu xếp mỗi ghế 4 học sinh thì thừa 1 ghế, nghĩa là tổng số học sinh của lớp là : 4(x – 1)

Do đó ta lại có phương trình : 4(x – 1) = y (2) 0,25đ

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình :

Câu 3.(1,5 điểm) Cho parabol (P): y x2

2

 và đường thẳng (d): y = x – 4

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ

Trang 3

Lập bảng giá trị đúng 0,25đ+0,25đ

b) Tìm m để (P) cắt (d 1 ): y = x + m – 2 tại 2 điểm phân biệt.

Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

x

2

2

     

(P) cắt (d1) tại hai điểm phân biệt

5

2

Câu 4.(1 điểm)

Đổi: 88cm = 0,88m

Chu vi của bánh xe trước: 0,88   2,76 (m) 0,25đ Khi bánh xe trước lăn được 50 vòng thì quãng đường xe đi được là:

Chu vi của bánh xe sau: 1,672 5,25 (m) 0,25đ Khi bánh xe trước lăn được 50 vòng thì số vòng bánh xe sau lăn được là:

(44): (1,672) 138,23 : 5,25 26 (vòng) 0,25đ

Câu 5.(1,5 điểm) Cho phương trình x2 (m 1)x m 0  

a) Chứng tỏ phương trình luôn luôn có nghiệm x 1 ,x 2 với mọi m

Vậy phương trình luôn luôn có nghiệm x1 ,x2 với mọi m 0,25đ

b) Tìm giá trị của m để x x12 2  x x1 22  3x x1 2  5

Theo định lý Vi-et ta có:

b

a c

a

0,25đ

x x  x x  3x x   5 x x x x   3x x     5 0 m  4m 5 0   0,25đ

m 5



Trang 4

Câu 6.(2,5 điểm)

a) Chứng minh AEHF và BCEF là các tứ giác nội tiếp đường tròn.

Ta có:AEH AFH 90     0 (BE, CF là đường cao) 0,25đ Xét tứ giác AEHF, ta có:

Xét tứ giác BCEF, ta có:

BEC BFC 90   (gt)

b) Gọi M và N theo thứ tự là giao điểm thứ hai của đường tròn (O; R) với BE và CF Chứng Minh: MN // EF.

Ta có:

Tứ giác BCEF nội tiếp (cmt)

BEF BCF

  (1) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung BF) 0,25đ

Ta lại có:

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

d) Chứng minh rằng OA EF.

Ta có: ABM ACN    (hai góc nội tiếp cùng chắn cung EF)

AM AN

Ta lại có OM = ON

 OA  MN

Mà MN // EF (cmt)

Nếu học sinh có cách giải khác, Thầy (Cô) dựa vào biểu điểm trên để chấm.

H

F

E A

M

N

Ngày đăng: 06/12/2022, 11:22

w