1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 HAI BA TRUNG DE132 long le

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tâm của đường tròn đó.. Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.. Môđun của số phức z bằng... Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là A..

Trang 1

THI HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2018-2019

Phần trắc nghiệm Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: LỚP:

Câu 1: Cho 1  3 12

0

1

I  x xdx Đặt ux , I được viết thành

A

2

2 3

1

1

2 3

0

1

0

1 3

0

1

I u udu

Câu 2: Cho số phức z 1 1i

3

  Tính số phức w iz 3z 

A w 8

3

3

3

3

Câu 3: Cho số phức z thỏa z 3 Biết rằng tập hợp số phức w z i  là một đường tròn Tìm tâm của đường tròn đó

A I 0; 1   B I 1;0  C I 1;0  D I 0;1 

Câu 4: Tính 4

16

x

dx I

e

64

x

ln x 16 4

64

x

Câu 5: Gọi z và 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2 2z 5 0 biết z1 z2 có phần ảo là số thực

âm Tìm phần thực của số phức w2z12z22

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x 3y z 1 0    Tính khoảng cách d từ điểm

M 1;2;1 đến mặt phẳng (P)

A d 55

11

11

11

11



Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x y  3z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song và cách (P) một khoảng bằng 11

2 14

A 4x 2y6z 5 0; 4x2y 6z15 0. B 4x 2y6z 3 0; 4x2y 6z15 0.

C 4x 2y6z 7 0; 4 x2y 6z 5 0 D 4x 2y6z 7 0; 4x2y 6z15 0.

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với

(9;9;0), B(9;0;9),C(0;9;9), D(9;9;9)

A Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

A  S x: 2y2z2 9x 9y 9z0 B  S x: 2y2z29x 9y 9z0

C  S x: 2y2z29x9y9z0 D  S x: 2y2z2 9x 9y 9z 9 0

Câu 9: Nguyên hàm M =

x x(dx3) có kết quả bằng

1

ln

x

ln 3

x

ln 3

x

1 ln

x

x

Câu 10: Cho số phức z = −12 + 5i Môđun của số phức z bằng

Trang 2

A 13 B 17 C −7 D 119.

Câu 11: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A 2i3 3 i3 16 37 i

B 1 i10 3 2 i 3 2 i  1i6 13 40 i

1 3 i  2 3 1 2ii  1 i  5 2 3  3 3 i

D 1 7 17 1

2i i i

Câu 12: Nguyên hàm F x  của hàm số f x  x s inx thỏa mãn F 0 19 là

A  

2

2

x

2

2

x

C  

2 cos

2

x

2

2

x

Câu 13: Trên tập số phức, nghiệm của phương trình iz + 2 – i = 0 là

A z = 2 + i B z = 1 + 2i C z = 1 – 2i D z = 4 – 3i.

Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, tọa độ tâm I của mặt cầu

 S : x2y2z2 2x 4y z  1 0 là

A I    2; 4; 1. B 1;2; 1

2

I   

2

I   

  D I2; 4;1.

Câu 15: Giả sử ( )d 2

b

a

f x x 

b

c

f x x 

và a b c  thì ( )d

c

a

f x x

 bằng bao nhiêu ?

Câu 16: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;3;1) và

vuông góc với hai mặt phẳng  Q x:  3y2z 1 0; R : 2x y z   1 0

A x3y z  23 0 B x5y7z23 0

C x 5y 7z 23 0 D x5y7z 23 0

Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A 1; 2  là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau

A z = −2 + i B z = −1 − 2i C z = 1 + 2i D z = 1 – 2i.

Câu 18: Cho số phức z a bi  với a, b là hai số thực khác 0 Một phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z làm nghiệm với mọi a, b là

A z2 a2b2 B z2 a2 b22abi

C z2 2az a 2b2 0 D z22az a 2 b2 0

Câu 19: Cho hàm số ( )f x có

12

0

f x dx 

3

0

(4 )

A

3

0

3

0

f x dx 

3

0

3

0

Câu 20: Tính I x2 x31.dx

A 2 2 13

9

x

9

x

9

x

3

x

Câu 21: Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc v0 15 /m s thì tăng vận tốc với gia tốc

( ) 4 ( / s )

a t  t t m Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3s kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc

Trang 3

Câu 22: Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z2 z2z.

Câu 23: Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các

đường y3 x y, 0,x1,x8

A.V  2 B 9

4

5

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 3y 4z 2016   Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

A n  2; 3; 4  B n  2;3;4 C n  2;3; 4  D n2;3; 4 

Câu 25: Số phức z thỏa mãn z2z 2 i 1 i là

A 1 3

1 3

Câu 26: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB

biết A(1;1; 1), B(5; 2;1)

A 4 2 27 0

2

2

Câu 27: Nguyên hàm F x( ) của hàm số 2 1

x

A

3 3 2

3 3 2

C

3 3 2

3 3 2

Câu 28: Phần ảo của số phức z biết z 2 i 1  2  2i là:

Câu 29: Tính I022x 13dx Chọn phương án đúng

A    22

0

3 2 1

2 2

0

4

x

2 4

0

4

x

2 4

0

8

x I

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S : x2y2z2 8x 10y 6z 49 0    Tìm tọa độ tâm I

và bán kính R của mặt cầu (S)

A I 4;5; 3   và R 7 B I 4; 5;3   và R 7

C I 4;5; 3   vàR 1 D I 4; 5;3   và R 1

- HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:29

w