FULL TRẮC NGHIỆM QUẢN TRỊ HỌC ĐÀY ĐỦ CÁC CHƯƠNG CÓ ĐÁP ÁN ĐỂ LÀM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG 1 QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ PHẦN 1 PHẦN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT 1 Tác giả nào sau đây không thuộc trường phái quản trị theo khoa học? A Frederick Taylor B Henry L Gantt C Henry Fayol D Fr.
Trang 1CHƯƠNG 1 QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ
D/ Tất cả đều sai.
3: Bốn nguồn lực được sử dụng trong hoạt động quản trị của doanh nghiệp, bao gồm: nhân lực, tài lực, thông tin và
A/ Phó giám đốc kinh doanh
B/ Quản lý trực tiếp các hoạt động về tuyển dụng và đào tạo nhân sự tại cơ sở.
C/ Giám đốc quảng cáo
Trang 2D/ Người quản lý việc lắp ráp phanh.
QII005: Quản trị là quá trình nhằm:
A/ Thực hiện những mục tiêu của tổ chức
B/ Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có trong tổ chức một cách hiệu quả
C/ Phối hợp các hoạt động của các thành viên trong tập thể
D/ Tất cả các câu trên.
QI006: Các chức năng cơ bản của hoạt động quản trị bao gồm:
A/ 6 chức năng
B/ 5 chức năng
C/ 4 chức năng.
D/ 3 chức năng
QII007: Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp là:
A/ Nhà quản trị cấp cao
B/ Nhà quản trị cấp trung
C/ Nhà quản trị cấp thấp
D/ Tất cả đều sai.
QII008: Chức năng quản trị được xem như là chức năng “khởi nguồn” cho các chức năng còn lại của hoạt động quản trị là:
A/ Chức năng hoạch định.
B/ Chức năng tổ chức
C/ Chức năng lãnh đạo
D/ Chức năng kiểm tra
QIII009: Trưởng bộ phận đảm nhiệm các hoạt động sản xuất tại doanh nghiệp là:
A/ Nhà quản trị tổng quát
B/ Nhà quản trị chức năng.
C/ Nhà quản trị cấp cao
D/ Người thừa hành
Trang 3QII010: Để tăng hiệu quả của quá trình quản trị, nhà quản trị cần phải thay đổi yếu tố nào sau đây:
A/ Giảm chi phí đầu vào
B/ Tăng doanh thu đầu ra
C/ Vừa giảm chi phí đầu vào vừa tăng doanh thu đầu ra.
QII011: Đối với sự tác động của các yếu tố vĩ mô thuộc môi trường kinh doanh đến các hoạt động của doanh nghiệp, đòi hỏi nhà quản trị phải:
A/ Kiểm soát tốt để đạt mục tiêu của tổ chức
B/ Nhận biết xu hướng biến động để đối phó hữu hiệu
C/ Nhờ các chuyên gia tư vấn về mức độ ảnh hưởng
D/ Đánh giá thật kỹ sự tác động để có thể thích nghi hoặc tận dụng cơ hội.
QII012: Hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp giảm khi:
A/ Kết quả hoạt động giảm
B/ Chi phí hoạt động tăng
C/ Kết quả không đổi, chi phí tăng
D/ Tất cả đều đúng
QIII013: Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu định lượng:
A/ Đạt doanh thu trong năm nay là 120 tỷ đồng
B/ Trong 6 tháng đầu năm sẽ gia tăng thị phần khu vực phía Bắc
C/ Đẩy mạnh công tác đào tạo bằng chương trình đào tạo tại chỗ
D/ Tất cả các đáp án trên đều đúng.
QI014: Kỹ năng là kỹ năng cần thiết đối với nhà quản trị khi xét đoán về những vấn đề có tính trừu tượng
B/ Quan hệ nhân sự
D/ Nhận thức, tư duy.
Trang 4QII015: Các kỹ năng của nhà quản trị có được có thể đến từ:
A/ Tài năng bẩm sinh, năng khiếu
B/ Huấn luyện thông thường
C/ Kinh nghiệm thực tế
D/ Tất cả các yếu tố trên đều đúng
QI016: Lý thuyết quản trị theo trường phái quản trị cổ điển có hạn chế là:
A/ Quan niệm xí nghiệp là hệ thống mở
B/ Chưa chú trọng đến mặt xã hội của người lao động.
D/ Ra đời cách đây quá lâu
QI017: Lý thuyết quản trị nào dưới đây đưa ra 14 nguyên tắc quản trị trong tổ chức:
A/ Lý thuyết quản trị khoa học
cầu nào dưới đây:
A/ Yêu cầu về tính cụ thể
B/ Yêu cầu về tính đo lường được.
C/ Yêu cầu về giới hạn thời gian
D/ Yêu cầu về tính khả thi
QIII019: Mục tiêu của một Doanh nghiệp như sau: ”Doanh số của công ty trong thời gian đến phải đạt 30 tỷ USD” Mục tiêu trên không thoả mãn yêu cầu nào:
A/ Yêu cầu về tính cụ thể
B/ Yêu cầu về tính đo lường được
C/ Yêu cầu về giới hạn thời gian
D/ Yêu cầu về tính khả thi
Trang 5QIII020: Mục tiêu của một công ty điện thoại di động Việt Nam như sau: “Tổng
số thuê bao của công ty đến năm 2018 đạt 100 triệu thuê bao” Mục tiêu trên
không thoả mãn yêu cầu nào:
A/ Yêu cầu về tính cụ thể
B/ Yêu cầu về tính đo lường được
C/ Yêu cầu về giới hạn thời gian
D/ Yêu cầu về tính khả thi.
QIII021: Một công ty dự kiến kế hoạch doanh thu trong năm đến đạt 20 tỷ VNĐ, chi phí thực hiện dự kiến là 15 tỷ VNĐ Kết quả thực tế đạt được của công ty: doanh thu đạt 22 tỷ VNĐ, chi phí là 18 tỷ VNĐ Vậy hiệu quả thực hiện của công
A/ Làm cho người lao động sợ hãi
B/ Quản trị con người tốt hơn.
C/ Tăng cường việc huấn luyện
D/ Đưa cho họ nhiều tiền hơn
QI023: Cách gọi khác về môi trường bên trong của doanh nghiệp là:
A/ Môi trường vi mô
B/ Môi trường vĩ mô
C/ Môi trường nội bộ.
D/ Cả A và B đều đúng
Trang 6QI024: Yêu cầu về mục tiêu quản trị nào sau đây không có trong mô hình yêu cầu SMART:
A/ Hiệu quả cao
B/ Hiệu suất cao.
C/ Cả A và B
D/ Chưa đủ căn cứ để kết luận
QI026: Một tổ chức sẽ có các đặc điểm nào sau đây:
A/ Có nhiều người
B/ Có mục tiêu chung
C/ Có cơ cấu quyền hạn
D/ Tất cả các câu trên đều đúng.
QIII027: Một ví dụ thuộc yếu tố Văn hóa - xã hội ảnh hưởng đến hoạt động của doanh nghiệp là:
A/ Nhập siêu
B/ Lạm phát tăng cao
C/ Đặc điểm nhân khẩu.
D/ Bất ổn chính trị
QI028: Nghiên cứu một cách khoa học từng động tác của công nhân là nguyên lý
cơ bản của trường phái quản trị nào dưới đây:
A/ Trường phái quản trị khoa học
B/ Trường phái quản trị hành chính
C/ Trường phái quản trị hành vi
D/ Trường phái quản trị định lượng
Trang 7QI029: Tác giả đã đưa ra 14 nguyên tắc quản trị trong lý thuyết quản trị hành chính là:
B/ Môi trường vĩ mô
D/ Cả A và C đều đúng
QII032: Phân tích môi trường nào dưới đây sẽ giúp nhà quản trị xác định được
cơ hội và đe dọa của doanh nghiệp:
B/ Môi trường vĩ mô
D/ Cả A và B đều đúng.
QI033: Trong hoạt động của doanh nghiệp, phần lớn những người thừa hành sẽ báo cáo trực tiếp cho:
B/ Nhà quản trị cấp trung
Trang 8D/ Nhà quản trị cấp cơ sở.
QII034: Hoạt động quản trị trong tổ chức không chỉ được giới hạn xem xét một cách cụ thể như là:
A/ Một lĩnh vực nghiên cứu
B/ Tập hợp những con người cùng làm việc với nhau trong tổ chức
C/ Một nghề nghiệp
D/ Tất cả đều sai.
QI035: Các nhà quản trị trong tổ chức sẽ thực hiện bốn chức năng quản trị cơ bản sau đây:
A/ Lập kế hoạch, quản trị nhân sự, kiểm tra và điều chỉnh
B/ Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và điều chỉnh
C/ Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.
D/ Hoạch định, tổ chức thực hiện kế hoạch, động viên nhân viên và kiểm tra
QI036: Quản trị theo thuyết Z là tư tưởng quản trị có nguồn gốc từ:
B/ Nhật Bản.
D/ Tất cả câu trên đều sai
QII037: Quản trị là hoạt động cần thiết đối với:
A/ Các tổ chức vì mục tiêu lợi nhuận và phi lợi nhuận
B/ Các tổ chức có quy mô lớn
C/ Các tổ chức thuộc khu vực công nghiệp
D/ Tất cả đều sai
QII038: Hoạt động quản trị là một quá trình nhằm giúp doanh nghiệp:
A/ Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao trong quá trình hoạt động.
B/ Thỏa mãn nhu cầu của nhà quản trị
C/ Đạt được kết quả cao trong quá trình hoạt động
D/ Giảm chi phí hoạt động
Trang 9QII039: Quản trị viên cấp cơ sở trong doanh nghiệp cần phải:
A/ Có năng lực tư duy tốt để ra những quyết định mang tính chiến lược
B/ Có kỹ năng về kỹ thuật chuyên môn tốt.
C/ Nắm được mong ước của khách hàng
D/ Có khả năng xây dựng các chính sách động viên nhân viên
QII040: Trường phái quản trị nào dưới đây đưa ra quan điểm: ”Hiệu quả của quản trị do năng suất lao động quyết định”.
A/ Trường phái quản trị cổ điển
B/ Trường phái quản trị hành chính
C/ Trường phái quản trị hành vi
D/ Trường phái quản trị định lượng
QI041: Thành quả đạt được ở giai đoạn đầu ra của quá trình quản trị trong doanh nghiệp được gọi là:
A/ Hiệu quả
B/ Kết quả.
C/ Quyết định quản trị
D/ Thông tin quản trị
QI042: Trường phái quản trị đầu tiên đã đề cập một cách chính thức đến việc chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là:
A/ Trường phái quản trị khoa học
B/ Trường phái quản trị hành chính.
C/ Trường phái quản trị hành vi
D/ Trường phái quản trị định lượng
QI043: Thuyết quản trị khoa học được xếp vào trường phái quản trị nào dưới đây:
A/ Trường phái quản trị hiện đại
B/ Trường phái quản trị cổ điển.
C/ Trường phái tâm lý xã hội
D/ Trường phái hệ thống và định lượng
Trang 10QII044: Theo Frederick Winslow Taylor, năng suất lao động của công nhân thấp
là do:
A/ Làm việc không có kế hoạch
B/ Không có phương pháp làm việc và thiếu các yếu tố kích thích
D/ Không được đào tạo
QI045: Vai trò lập kế hoạch chiến lược trong doanh nghiệp đặc biệt quan trọng đối với:
A/ Nhà quản trị cấp cao
B/ Nhà quản trị cấp trung
C/ Nhà quản trị cấp thấp
D/ Nhà quản trị cấp cơ sở
QII046: Yếu tố nào dưới đây không thuộc các yếu tố của môi trường vi mô:
A/ Bán hàng hóa cho một quốc gia khác
B/ Nhập hàng hóa từ quốc gia khác
C/ Đặt chi nhánh sản xuất tại quốc gia khác
D/ Tất cả đều đúng.
Trang 11QI049: Yếu tố nào dưới đây là yếu tố không thuộc môi trường vĩ mô:
A/ Phát triển các kế hoạch chiến lược
B/ Điều hành hoạt động của các nhà quản trị cấp trung
C/ Quản lý các hoạt động sản xuất trực tiếp.
D/ Không câu nào đúng
QI051: Lý thuyết quản trị nào dưới đây đưa ra quan điểm: doanh nghiệp là một
A/ Quản trị / hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra
B/ Quyết định quản trị/ hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra.
C/ Quản trị / sản xuất chế tạo
Trang 12D/ Ra quyết định/ dịch vụ.
QII054: Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, , kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm đạt được mục đích của tổ chức với kết quả và hiệu quả cao trong điều kiện môi trường kinh doanh luôn luôn
A/ Lãnh đạo / biến động.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Chương: 1
QI057: Yếu tố nào sau đây thuộc môi trường vi mô:
A/ Lực lượng nhân khẩu học
B/ Chính trị pháp luật
Trang 13C/ Đối thủ cạnh tranh
D/ Văn hóa xã hội
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.3
Chương: 1
QIII058: Công ty ABC có nhiều nhà cung cấp cho một yếu tố đầu vào cụ thể Câu nào sau đây có thể giải thích khả năng thương lượng của công ty ABC với những nhà cung cấp này:
A/ Mạnh
B/ Yếu
C/ Ngang nhau
D/ Vừa phải
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Trang 14C/ Khách hàng
D/ Nhà cung cấp
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.3
Chương: 1
PHẦN 2: PHẦN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG/SAI
QI001: Ba kỹ năng cơ bản của một nhà quản trị trong tổ chức là: kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tư duy, kỹ năng nhận thức
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Chương: 1
QI003: Cuộc cách mạng công nghiệp lần đầu tiên diễn ra ở Châu Âu tạo tiền đề cho sự xuất hiện lý thuyết quản trị cổ điển
Trang 15A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QII006: Các tổ chức có thể hoạt động tốt dù có hay không có nhà quản trị.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
Trang 16QII007: Các chức năng quản trị trong trường đại học khác với các chức năng quản trị trong các công ty kinh doanh.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QI010: Để có thể hoạt động, mọi tổ chức đều cần phải có nguồn lực.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung:1.1
Chương: 1
Trang 17QII011: Nhà quản trị là lực lượng có thể khiến cho mọi việc có thể xảy ra trong
tổ chức.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Trang 18Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QII018: Khoa học công nghệ phát triển nhanh có thể mang lại nhiều cơ hội hoặc
đe dọa cho doanh nghiệp.
Trang 19A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.2
Chương: 1
QII021: Mục tiêu của công tác quản trị trong các tổ chức là tối đa hóa doanh thu.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Chương: 1
Trang 20QI022: Môi trường bên ngoài của doanh nghiệp là tất cả những yếu tố thuộc môi trường vĩ mô.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Trung bình
Trang 21Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QI026: Nghiên cứu một cách khoa học từng động tác của công nhân là nguyên lý
cơ bản của trường phái quản trị hành chính.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.2
Chương: 1
QII027: Nhược điểm cơ bản của trường phái quản trị khoa học là quá đề cao yếu
tố xã hội của con người (con người xã hội).
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QI029: Theo mô hình 5 tác lực cạnh tranh của Michale Porter, nhà cung cấp là đối tượng hợp tác chứ không phải là áp lực cạnh tranh của công ty.
A/ Đúng
Trang 22B/ Sai.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó:Dễ
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QIII032: Nhà quản trị phải vượt trội các nhân viên của mình về tất cả các kỹ năng như kỹ năng nhận thức, kỹ năng nhân sự và kỹ năng chuyên môn để quản trị một cách hữu hiệu.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
Trang 23QII033: Nếu không có một mục tiêu rõ ràng để theo đuổi thì tổ chức sẽ không có lý do để tồn tại.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.2
Chương: 1
QII035: Phân tích các yếu tố từ môi trường bên ngoài sẽ giúp nhà quản trị nhận
ra các đe dọa đối với doanh nghiệp.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Trang 24Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Chương: 1
QI038: Quản trị là một hoạt động phải được thực hiện trong mọi tổ chức.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Trang 25Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QII044: Trong mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael E.Porter, đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn luôn có ưu thế hơn so với doanh nghiệp.
Trang 26A/ Đúng.
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
Trang 27QI048: Trong hoạt động của tổ chức, nhà quản trị cấp cao sẽ giành thời gian nhiều nhất cho chức năng hoạch định.
A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.4
Chương: 1
QII049: Trường phái quản trị tâm lý - xã hội được đánh giá là linh hoạt hơn trường phái cổ điển vì nó quan tâm đến yếu tố xã hội của con người nhiều hơn A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Trang 28Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Chương: 1
QIII053: Quan điểm của trường phái quản trị khoa học cho rằng nhà quản trị cần quan tâm đến nhu cầu tinh thần của nguời lao động thì mới có thể gia tăng hiệu quả của quản trị.
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.2
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.2
Chương: 1
QII055: Tính nghệ thuật của hoạt động quản trị liên quan đến phong cách và sự khéo léo của các nhà quản trị trong việc giải quyết những hoạt động trong tổ chức.
Trang 29A/ Đúng.
B/ Sai
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.1
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 1.4
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.3
Chương: 1
Trang 30QII059: Các yếu tố như khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh có khả năng ảnh hưởng đến đầu vào cũng như đầu ra của doanh nghiệp được xem là những yếu tố thuộc môi trường vi mô
A/ Đúng
B/ Sai.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.3
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 1.3
Chương: 1
Trang 31CHƯƠNG 2
RA QUYẾT ĐỊNH VÀ THÔNG TIN TRONG QUẢN TRỊ
PHẦN 1: PHẦN CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
QI001: Bản chất của việc ra quyết định quản trị trong hoạt động của tổ chức là:
A/ Xác định mục tiêu kinh doanh của tổ chức
B/ Thiết lập cơ cấu tổ chức và phân công trách nhiệm trong hoạt động tổ chức
C/ Giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình quản trị.
D/ Đánh giá thẩm định các thành tích trong quản trị
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI002: Bước nào trong tiến trình ra quyết định quản trị có thể áp dụng các kỹ thuật ra quyết định tập thể:
Trang 32A/ Nhận diện cơ hội và vấn đề của tổ chức
B/ Xây dựng các phương án cần ra quyết định
C/ Xác định mục tiêu của quyết định
D/ Tất cả các bước trên đều đúng.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI003: Trong tiến trình ra quyết định quản trị, bước thứ ba trong tiến trình ra quyết định quản trị là:
A/ Nhận diện mục tiêu của tổ chức
B/ Xác định mục tiêu của quyết định
C/ Thiết lập các phương án cần ra quyết định
D/ Đánh giá những phương án lựa chọn
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI004: Bước đầu tiên của tiến trình ra quyết định quản trị là:
A/ Đánh giá và kiểm soát quyết định quản trị
B/ Nhận diện cơ hội và vấn đề cần ra quyết định trong tổ chức.
C/ Phát triển các phương án cần ra quyết định
D/ Dự tính chi phí thực hiện phương án
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Trang 33B/ 2 loại quyết định quản trị.
C/ 3 loại quyết định quản trị
D/ 4 loại quyết định quản trị
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QII006: Để đảm bảo chất lượng của các quyết định quản trị, các nhà quản trị cần chú ý đến điều gì dưới đây:
A/ Xác định đúng vấn đề cần ra quyết định
B/ Thu thập đầy đủ thông tin cần ra quyết định
C/ Có khả năng phân tích tốt vấn đề và cơ hội dựa trên cơ sở khoa học
D/ Cả 3 câu trên đều đúng.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QII008: Hệ thống thông tin trong quản trị là:
A/ Những tiêu chuẩn đánh giá mức độ hoàn thiện của các hoạt động quản trị
B/ Tập hợp các tin tức, dữ liệu được thu thập một cách có chủ định.
Trang 34C/ Rất quan trọng, được ví như hệ thống tuần hoàn máu trong cơ thể con người.D/ Là những tài liệu kỹ thuật dùng để so sánh đối chiếu khi làm việc.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.2
Chương: 2
QI009: Hệ thống thông tin quản trị được dùng để thực hiện việc:
A/ Thu thập và xử lý thống tin
B/ Thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối thông tin và ra quyết định quản trị.
C/ Lưu trữ, phân phối thông tin và ra quyết định
D/ Ra quyết định quản trị
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.2
Chương: 2
QI010: Hệ thống thông tin quản trị tác nghiệp có nhiệm vụ ghi lại và xử lý những giao dịch thông thường hàng ngày của tổ chức là:
A/ Hệ thống thông tin văn phòng
B/ Hệ thống thông tin ra quyết định
C/ Hệ thống kiểm soát quá trình
D/ Hệ thống xử lý giao dịch.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.2
Trang 35D/ Hệ thống hỗ trợ điều hành.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.2
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 2.1
C/ Nhiều yếu tố khác nhau trong tổ chức.
D/ Ý muốn của đa số nhân viên
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI014: Sự sáng tạo là cơ sở để nhà quản trị đưa ra những quyết định quản trị nào dưới đây:
A/ Kỹ thuật
B/ Đã được chương trình hóa
C/ Chưa được chương trình hóa.
Trang 36D/ Tất cả đều sai.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QII015: Khi đưa ra các quyết định quản trị, phương án được lựa chọn phải thỏa mãn điều kiện gì dưới đây:
A/ Được đưa ra bởi nhà quản trị cấp cao
B/ Đạt được mục tiêu của quyết định.
C/ Tiết kiệm tiền cho tổ chức
D/ Dẫn dắt sự thay đổi
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI016: Kỹ thuật tập kích não (Hiến kế động não) trong phương pháp ra quyết định quản trị nhóm cho phép :
A/ Trao đổi ý kiến giữa các thành viên không quen biết và cách xa nhau
B/ Tập trung vào thảo luận trực tiếp giữa các thành viên trong nhóm để đánh giá vàlựa chọn phương án
C/ Phát huy tối đa vai trò của nhóm trong việc ra quyết định
D/ Tối đa hóa khả năng phát triển ý tưởng sáng tạo của các thành viên trong nhóm.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Trang 37Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 2.1
D/ Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.2
B/ Mọi thành viên tham gia ý kiến nhưng không cần gặp mặt nhau
C/ Lấy ý kiến qua bảng câu hỏi
D/ Cả B và C đều đúng.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Khó
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QII020: Trong mọi hoạt động của tổ chức, những cái đích cần đạt được trong các quyết định quản trị:
A/ Phương án ra quyết định
B/ Mục tiêu của quyết định
C/ Giải quyết được vấn đề
D/ Kết quả, hiệu quả cao
Trang 38Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI021: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của thông tin quản trị trong tổ chức:
A/ Thông tin phản ánh trình độ phẩm cấp của nhà quản trị
B/ Khả năng tiếp nhận thông tin của các cấp, các cá nhân trong hệ thống tổ chức làkhác nhau
C/ Thông tin là sản phẩm của nhà quản trị.
D/ Thông tin phải được thu thập và xử lý mới có giá trị
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.2
Chương: 2
QIII022: Trong hoạt động của tổ chức, khi nhà quản trị quyết định bao nhiêu tiền cho phí vận chuyển là ví dụ của loại quyết định quản trị:
A/ Đã được chương trình hóa.
B/ Chưa được chương trình hóa
C/ Quyết định chiến thuật
D/ Quyết định chiến lược
Mục tiêu: LO3
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Trang 39D/ Do nhà quản trị cấp cao làm.
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI024: Trong hoạt động quản trị, việc nhà quản trị đưa ra các ra quyết định quản trị là:
A/ Một công việc mang tính nghệ thuật
B/ Lựa chọn giải pháp cho một vấn đề xác định.
D/ Công việc của các nhà quản trị cấp cao
C/ Tất cả đều sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI025: Khi đưa ra các quyết định quản trị, việc nhà quản trị sử dụng phương pháp ra quyết định tập thể sẽ:
A/ Ít khi mang lại hiệu quả
B/ Luôn mang lại hiệu quả
C/ Phát huy hiệu quả trong những điều kiện phù hợp.
D/ Tất cả đều sai
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI026: Trước khi đưa ra quyết định cho một vấn đề, nhà quản trị nên:
A/ Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn phương pháp ra quyết định phù hợp
B/ Kết hợp nhiều phương pháp ra quyết định
C/ Sử dụng phương pháp ra quyết định tập thể
D/ Sử dụng phương pháp cá nhân để ra quyết định
Mục tiêu: LO1
Trang 40Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Mục tiêu: LO2
Mức độ khó: Trung bình
Mục nội dung: 2.1
Chương: 2
QI028: Thông tin nảy sinh trong môi trường quản trị và cần thiết cho việc ra quyết định quản trị hoặc để giải quyết một vấn đề nào đó trong hoạt động quản trị gọi là:
A/ Dữ liệu
B/ Tin tức
C/ Quyết định quản trị
D/ Thông tin quản trị.
Mục tiêu: LO1
Mức độ khó: Dễ
Mục nội dung: 2.2
Chương: 2
QI029: Trong tiến trình ra quyết định quản trị, việc nhà quản trị tổ chức các cuộc họp để đưa ra quyết định là bước thứ mấy trong tiến trình ra quyết định quản trị:
A/ Bước thứ 2
B/ Bước thứ 4
C/ Bước thứ 6