Câu 1: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon6,6. Số tơ tổng hợp là A. 3 B. 4 C. 2 D.5 Câu 2: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon7; (4) poli(etyle n terephtalat); (5) nilon6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (1), (3), (6). B. (3), (4), (5). C. (1), (2), (3). D. (1), (3), (5). Câu 3: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là A. tơ capron; nilon6,6, polietylen B. poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna C. nilon6,6; poli(etylenterephtalat); polistiren D. polietylen; cao su buna; polistiren Câu 4: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ? A. poliacrilonitrin B. poli(metyl metacrylat) C. polistiren D.poli(etylen terephtalat) Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. C2H5COOCH=CH2. B. CH2=CHCOOC2H5. C. CH3COOCH=CH2. D. CH2=CHCOOCH3. Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 7: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ tằm và tơ enang. B. Tơ visco và tơ nilon6,6. C. Tơ nilon6,6 và tơ capron. D. Tơ visco và tơ axetat. Câu 8:
Trang 1-Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi
2019 -Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh Link fb cá nhân : https:// www.facebook.com/ThaygiaoXman
TỔNG ÔN LÝ THUYẾT – ÔN THI THPTQG 2019
Câu 1: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp
là
Câu 2: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etyle n-
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 3: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là
A tơ capron; nilon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao subuna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 4: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D.poli(etylen terephtalat)
Câu 5: Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 7: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6.
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat.
Câu 8: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 9: Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D.
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666.
C poli(phenol- fomanđehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric.
D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT.
Câu 10: Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
Trang 2A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit.
Câu 11: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và
H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5- COOH
Câu 12: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en.
B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen.
D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 13: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng,
nóng là
A xenlulozơ, poli(vinyl clorua), nilon-7 B polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin.
C tơ lapsan, tơ axetat, polietilen D nilon-6,6, nilon-6, amilozơ.
Câu 14: Trong các loại tơ sau: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, Tơ lapsan, nilon-6,6 Số tơ được
điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
Câu 15: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacr ylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin Sốmonome tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 16 Cho các polime sau: thủy tinh hữu cơ, tơ olon, tơ lapsan, poli (vinyl axetat), poli etilen, tơ
capron, caosu buna-S, tơ nilon-6,6 Số polime được điều từ phản ứng trùng hợp (hoặc đồng trùng hợp)là
Câu 17: Cho các vật liệu polime sau: bông, tơ tằm, thủy tinh hữu cơ, nhựa PVC, tơ axetat, tơ visco,
xenlulozơ và len Số lượng polime thiên nhiên là
Câu 18 Dãy polime nào đều thuộc loại poliamit
A poli(etilen-terephtalat); poli(vinyl clorua); tơ capron.
B poli(stiren); nilon-6,6; poliacrilonitrin.
C tơ capron; nilon-6,6; novolac.
D tơ enang; tơ capron; nilon-6,6.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 3-Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi
2019 -Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh Link fb cá nhân : https:// www.facebook.com/ThaygiaoXman
A Vật liệu compozit gồm chất nền (là polime), chất độn, ngoài ra còn có các chất phụ gia khác.
B Stiren, vinyl clorua, etilen, butađien, metyl metacrylat đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp để
tạo ra polime
C Tơ tằm và tơ nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.
D Etylen glicol, phenol, axit ađipic, acrilonitrin đều có thể tham gia phản ứng trùng ngưng để tạo ra
polime
Câu 33: Khi thủy phân anlyl metacrylat trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm là:
A CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH3-CH2-CHO B CH2=C(CH3)-COONa;
CH3-CH2-CHO
C CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH2=CH-CH2-OH D CH2=C(CH3)-COONa;
CH2=CH-CH2-OH
Câu 34: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Điện phân dung dịch AlCl3 để điều chế nhôm B Điện phân nóng chảy Na2CO3 đề điều
chế natri
C Dùng CO khử oxit MgO để điều chế magie D Dùng CO khử oxit sắt để điều chế sắt Câu 35: Phân tử saccarozo gồm các gốc:
A α-glucozo và α-fructozo B α-glucozo và β-fructozo.
C β-glucozo và β-fructozo D β-glucozo và α-fructozo.
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho CaC2 và dung dịch CuCl2
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch NaHSO4
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch HCl
(5) Sục khí H2S vào dung dịch AlCl3
(6) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3
Sau khi kết thúc phản ứng Số thí nghiệm vừa tạo khí, vừa tạo tủa là:
Câu 37: Nhận định nào sau đây là sai:
A Tơ olon được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C Tơ nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
D Tơ visco được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 38: Cho các phát biểu sau:
Trang 4(a) Nước cứng là nước chứa nhiều cation Mg2+, Ca2+.
(b) Đun nóng dung dịch NaHCO3 thấy sủi bọt khí CO2
(c) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước
(d) Các kim loại kiềm thổ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Số phát biểu đúng là:
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Các aminoaxit như glyxin, valin đều chứa một nhóm –COOH trong phân tử
(b) Peptit dễ bị thủy phân trong axit và kiềm
(c) Thủy phân hoàn toàn peptit thu được các α-aminoaxit
(d) Protein là một peptit cao phân tử, chứa trên 50 gốc α-aminoaxit
Số phát biểu đúng là:
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai:
A Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện tốt B Nhôm bị thụ động trong H2SO4
đặc nguội
C Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất D Nhôm được điều chế từ quặng
boxit
Câu 41: Cho các phát biểu sau:
1) Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ
2) Sắt là kim loại đứng sau nhôm về độ phổ biến trong vỏ trái đất
3) Tính chất đặc trưng của Fe2+ là tính khử, của Fe3+ là tính oxi hóa
4) Quặng hematit là một trong các nguyên liệu dùng để sản xuất gang, thép
5) Chất khử trong quá trình luyện gang là CO
6) Muối FeCl3 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ
Số phát biểu đúng là:
Câu 42: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (2) Cho bột nhôm vào bình chứa khí
Trang 5-Công phá toàn diện lý thuyết Hoá học trong đề thi
2019 -Live stream tại facebook : Nguyen Ngoc Anh Link fb cá nhân : https:// www.facebook.com/ThaygiaoXman
clo
(3) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 (4) Nhỏ ancol etylic vào CrO3.(5) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím (6) Sục khí CO2 vào thủy tinh lỏng.Số thí nghiệm xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
Câu 43: Cho mô hình điều chế khí Z trong phòng thí nghiệm như hình bên:
Trang 6Trong các khí sau: H2, SO2, CO2, N2, NH3, CH4, Cl2, HCl Có bao nhiêu khí trong dãy chất trên thỏa mãn chất Z trong sơ đồ điều chế:
Câu 45: Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozo:
Câu 46: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các caction:
A Cu2+ < Fe3+ < Ag+ B Fe2+ < Cu2+ < Zn2+
C Cu2+ < Ag+ < Fe3+ D Na+ < Fe3+ < Cu2+
Câu 47: Cho các tính chất sau:
1) Là chất hữu cơ tạp chức 2) Bị thủy phân trong môi trường axit vô cơ đun nóng
3) Hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường 4) Hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc.5) Có nhiều trong đường mía 6) Thủy phân cho fructozo và glucozo
Số tính chất của saccrozo là:
1
Trang 7Câu 48: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 Sau phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và rắn Y Phát biểu nào đúng:
A X chứa Fe(NO3)2; Y chứa Cu, Ag, Fe B X chứa Fe(NO3)3; Y chứa Cu, Ag.
C X chứa AgNO3; Y chứa Ag, Fe, Cu D X chứa Fe(NO3)2; Y chứa Cu.
Câu 49: Cho các phát biểu về nhóm cacbohidrat:
a)Nhóm này còn được gọi là gluxit hay saccarit có công thức chung là Cn(H2O)m
b)Khử hoàn toàn glucozo thu được hexan chứng tỏ glucozo có 6 nguyên tử C trong phân tử ở dạng mạch hở
c)Fructozo chuyển thành glucozo trong môi trường kiềm
d) Ở dạng mạch hở, fructozo và glucozo là đồng phân vị trí nhóm chức
e)1 mol saccarozo phản ứng tối đa với 8 mol (CH3CO)2O trong pyridin
f) Trong cơ thể người, tinh bột thủy phân thành glucozo nhờ các enzym
Số phát biểu đúng là:
Câu 50: Cho bột Cu đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn X và dung dịch Y X, Y lần lượt là:
A X (Ag, Cu); Y (Ag+, Cu2+, Fe2+) B X (Cu, Ag); Y (Cu2+)
C X (Ag, Cu) và Y (Cu2+, Fe2+) D X (Cu, Ag); Y (Fe3+, Cu2+)
Câu 51: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát sâu tới lớp sắt
bên trong sẽ xảy ra quá trình:
Câu 52: Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp nào sau đây.
A Điện phân dung dịch nhôm clorua B Dẫn luồng khí CO qua ống sứ chứa nhôm oxit
nung nóng
C Điện phân nóng chảy nhôm oxit D Điện phân nóng chảy nhôm clorua.
Câu 53: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học.
A Sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2 B Cho bột Al vào dung dịch H2SO4 loãng,
nguội
C Sục CO2 vào dung dịch Na2CO3 D Cho Al(OH)3 vào dung dịch NH3.
Câu 54: Có một hỗn hợp gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn hợp với khối lượng không đổi người ta
dùng dung dịch
Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl loãng
Trang 8(2) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3.
(3) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2
(4) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít CuCl2
(5) Nhúng thanh Fe vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl có lẫn một ít ZnCl2
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(2) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(3) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
(4) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2
(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch CuCl2
(6) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
Câu 57: Trong công nghiệp, các kim loại như Na, K, Mg, Ca được điều chế bằng phương pháp?
Câu 58: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 59: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí
NO (sản phẩm khử duy nhất); đồng thời thu được dung dịch X chứa 2 chất tan và còn lại phần rắn khôngtan Chất tan có trong dung dịch X là
Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào lượng dư dung dịch FeCl3
(2) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(3) Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ
(4) Thổi luồng khí CO qua ống sứ chứa CuO nung nóng
Trang 9(5) Nhiệt phân NaNO3.
(6) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch AgNO3
(7) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
Số thí nghiệm thu được kim loại là
Câu 61: Nhận định nào sau đây là đúng?
A Nhôm có tính chất lưỡng tính vì tan trong dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
B CO hay H2 đều khử được các oxit kim loại thành kim loại.
C Dùng nước Br2 có thể nhận biết được SO2 và CO2.
D Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách điện phân nóng cháy MgO.
Câu 62: Tính chất vật lý nào sau đây không phải do các electron tự do gây ra?
A ánh kim B tính dẻo C tính cứng D tính dẫn điện và dẫn
nhiệt
Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Fe2(SO4)3;
(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4; (4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuOnóng
Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là
A (1) và (2) B (1) và (4) C (2) và (3) D (3) và (4).
Câu 65: Thí nghiệm nào sau đây không tạo thành kim loại sau khi phản ứng kết thúc là.
A Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ.
B Nung AgNO3 ở nhiệt độ cao.
C Dẫn luồng khí NH3 đến dư qua ống sứ chứa CrO3.
D Cho lượng dư bột Mg vào dung dịch FeCl3.
Câu 66: Cho các chất sau: K2O, Na, Ba, Na2CO3, Fe, Na2O, Be Số chất tác dụng với nước ở điều kiện
thường tạo dung dịch bazơ, đồng thời thấy khí thoát ra là
Trang 10t t
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 68: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Câu 69: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây?
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và
MgO
Câu 70: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 71: Kim loại M có thể điều chế được bằng các phương pháp như thủy luyện, nhiệt luyện, điện phân
Kim loại M là
Câu 72: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều nặng hơn nước.
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
C Trong các hợp chất, các kim loại đều chỉ có một mức oxi hóa duy nhất.
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
Câu 73: Trong các hợp kim sau, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị
ăn mòn điện hóa học?
Câu 74: Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Trang 11Kim loại R là
Câu 77: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, nhận định nào sau đây đúng?
` A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử.
B Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá.
D Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá.
Câu 78: Cho khí CO dư đi qua ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH dư, khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng
toàn Phần không tan Z gồm
Cu
Câu 79: Isoamyl axetat là este (mùi chuối chín) có công thức cấu tạo:
Câu80: Axit nào sau đây là axit béo:
ađipic
Câu 81: Phát biểu nào đúng:
A Tinh bột được tạo nên từ các gốc β-glucozo.
B Xenlulozo hòa tan trong xăng, benzen.
C Xenlulozo trinitrat dùng sản xuất thuốc súng không khói.
D Amilozo trong tinh bột có cấu trúc mạch nhánh.
Câu 82: Cho triolein lần lượt tác dụng với: Na, H2 (Ni, t0), dung dịch NaOH (t0 ), Cu(OH)2 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
Câu 83: Cho các nhận định sau:
(1) Hydro hóa hoàn toàn glucozơ và saccarozơ thu được một sản phẩm duy nhất là sobitol
(2) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch Br2
(3) Trong phân tử amilozơ chỉ chứa liên kết 1,4-glicozit
(4) Thủy phân amilopectin (xúc tác H+, t0) thu được một loại monosaccarit duy nhất
(5) Tinh bột cũng như xenlulozơ không tác dụng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
(6) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Trang 12Số nhận định đúng là:
Câu 84: Este X đơn chức, mạch hở (phân tử chứa 2 liên kết ) có số nguyên tử cacbon nhiều hơn oxi là
3 Thủy phân X trong môi trường axit thu được sản phẩm đều cho được phản ứng tráng gương Số đồng phân của X là:
Câu 85: Cho quá trình chuyển hóa sau :
Khí CO2
(1) tinh bột
(2)
glucozơ
(3) etanol
(4) etylaxetat
Tên gọi các phản ứng (1), (2), (3), (4) lần lượt là :
A Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, xà phòng hóa.
B Quang hợp, lên men rượu, este hóa, thủy phân.
C Quang hợp, thủy phân, lên men rượu, este hóa.
D Quang hơp, thủy phân, este hóa, lên men rượu.
Câu 86: Cho các chất: tristearin, benzyl axetat, vinyl benzoat, axetilen, glucozo, fructozo, ancol anlylic ,
axit linoleic Số chất làm mất màu nước brom là:
Câu 87: Điều khẳng định nào sau đây là sai:
A Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng dung dịch Br2.
B Glucozơ và fuctozơ đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
C Saccarozơ chỉ tồn tại dạng mạch vòng.
D Dùng Cu(OH)2 ở điều kiện thường, có thể nhận biết được glucozơ, fructozơ và saccarozơ.
Câu 88: Dãy chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH (dư) đun nóng đều tạo ancol:
A Triolein, vinyl fomat, anlyl axetat B Benzyl fomat, etyl axetat, isomayl
axetat
C Tripanmitin, phenyl benzoat, metyl axetat D Etyl fomat, triolein, vinyl benzoat Câu 89: Nhận định nào sau đây là đúng:
A Thủy phân một este trong môi trường axit luôn thu được axit cacboxylic và ancol.
B Các triglyxerit đều làm mất màu dung dịch Br2.
C Este đơn chức mạch hở tác dụng với dung dịch NaOH luôn cho tỉ lệ mol 1 : 1.
D Một este đơn chức mà phân tử chứa 2 liên kết đều làm mất màu dung dịch Br2.
Câu 90: Phản ứng nào dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn:
Trang 13A Brom hóa B Oxi hóa C Hiđro hóa D.
Câu 92: Phát biểu nào sau đây sai:
A Thủy phân este no, đơn chức mạch hở luôn thu được ancol.
B Thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
C Thủy phân este trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.
D Thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng tạo kết tủa.
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân hoàn toàn (xúc tác H+, t0) saccarozơ cho một loại monosaccarit
D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
Câu 94: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được muối của axit X1 và ancol X2 Thủy phân este Y trong môi trường kiềm thu được muối của axit Y1 và anđehit Y2 Tên của X và Y lần lượt là:
A etyl axetat và metyl fomat B etyl axetat và vinyl axetat.
C vinyl fomat và mety fomat D vinyl fomat và etyl acrylat.
Câu 95: Khi nói về tinh bột và xenlulozơ, kết luận nào sau đây là đúng:
A Cùng tham gia phản ứng tráng gương B Tham gia phản ứng thủy phân.
C Cùng thuộc nhóm đisaccarit D Cùng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ
thường
Câu 96: Cho các chất sau: tinh bột, glucozơ, triolein, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ Số chất tham gia
được phản ứng thủy phân là:
Câu 97: Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit:
Xenlulozo
Câu 98: Hợp chất cacbohidrat luôn chứa nhóm chức nào sau đây ?
Câu 99: Cho các tính chất sau:
a)Hầu như không tan trong nước
b)Thường có mùi thơm đặc trưng
Trang 14c)Giữa các phân tử este không tạo được liên kết hidro.
d) Có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon
Số tính chất chung của este là:
Câu 100: Phát biểu nào không đúng về chất béo:
A Chất béo còn được gọi là triglyxerit B Chất béo nhẹ hơn nước, không tan
trong nước
C Chất béo có ở dạng lỏng (dầu) và rắn (mỡ) D Chất béo không bị oxi hóa bởi oxi
không khí
Câu 101: Để chứng minh glucozo có nhiều nhóm –OH kề nhau, thì cho glucozo tác dụng với:
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B Tác dụng với AgNO3/NH3 đun nóng.
C Tác dụng với nước brom D Tác dụng với anhidrit axetic.
Câu 102: Cho các phát biểu sau:
a)Glucozo tác dụng với nước brom thu được axit gluconic
b)Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau
c)Glucozo tác dụng với anhidrit cho 5 gốc CH3COO-
d)Lên men glucozo thu được ancol metylic
e)Glucozo và fructozo đều tham gia tráng bạc
f) Glucozo dùng làm thuốc tăng lực cho bệnh nhân, người già
Số phát biểu đúng là:
Câu 103: Cho các phát biểu sau:
a)Este là dẫn xuất của axit cacboxylic được tạo thành khi thay thế nhóm –OH trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm -OR
b)Este có nhiệt độ sôi cao hơn axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon, do giữa các phân tử este không tạo được liên kết hidro
c)Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm tạo xà phòng nên được gọi là phản ứng xà phòng hóa
d)Chất béo là một loại trieste
e)(C17H31COO)3C3H5 và (C17H35COO)3C3H5 có tên gọi lần lượt là triolein và tristearin
f) Ở điều kiện thường, chất béo ở thể lỏng hoặc rắn, không tan trong nước
g)Dầu mỡ bị ôi thiu là do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa
h)Trong công nghiệp, phần lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng, glyxerol và chế biến thực phẩm
Trang 15Số phát biểu đúng:
Câu 104: Cho các chuyển hoá sau:
Trang 16A Xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic B Tinh bột, glucozơ và ancol etylic.
C Xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D Tinh bột, glucozơ và khí cacbonic Câu 105: Phát biểu nào đúng:
A Xenlulozo và glucozo đều phản ứng được với anhidrit axetic.
B Glucozo và fructozo đều tác dụng được với nước brom cho axit gluconic.
C Saccarozo và fructozo đều tham gia tráng gương.
D Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau.
Câu 106: Phát biểu nào sau đây sai:
A Chất béo còn được gọi là triaxylglyxerol B Axit panmitic là một axit béo.
C Thủy phân chất béo thu được xà phòng D Thủy phân chất béo luôn cho
glyxerol
Câu 107: Chất nào sau đây không tan trong nước:
Glucozơ
Câu 108: Dãy chất nào sau đây hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường:
A Glucozo, fructozo, tinh bột B Sobitol, saccarozo, glyxerol.
C Xenlulozo, saccarozo, glucozo D Glyxerol, triolein, fructozo.
Câu 109: Cho các tính chất sau:
1) Ở điều kiện thường là chất rắn, tan tốt trong nước 2) Hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
3) Tham gia este hóa với (CH3CO)2O 4) Đều có dạng mạch vòng trong dung dịch
5) Có liên kết glicozit trong phân tử 6) Tham gia phản ứng tráng gương Số tính chất chung giữa glucozo và saccarozo là:
3
Trang 17Câu 110: Chất béo là trieste của axit béo với:
glixerol
Câu 111: Axit béo là:
A Axit cacboxylic no, mạch thẳng, không phân nhánh.
B Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, không phân nhánh.
C Axit cacboxylic no, đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh.
D Axit cacboxylic đơn chức, mạch dài (12-24 nguyên tử cacbon), không phân nhánh.
Câu 112: Thủy phân este X thu được ancol Y Từ ancol Y tách nước thu được 3 anken Công thức cấu
tạo của X là:
Câu 113: Số liên kết π trong phân tử tristearin là:
Câu 114: Để tăng hiệu suất của phản ứng etse hóa, người ta sẽ:
A Tăng nồng độ các chất sản phẩm B Dùng H2SO4 đặc, đun nóng.
C Tiến hành phản ứng ở điều kiện thường D Thêm nước trong quá trình phản
ứng
Câu 115: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây:
A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 116: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat (mỗi mũi tên biểu diễn
một phương trình phản ứng) Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
Câu 117: Phát biểu nào về nhóm cacbohiđrat là đúng:
A Thủy phân hoàn toàn saccarozơ trong môi trường axit, sản phẩm đều làm mất màu nước brom.
B Glucozơ kém ngọt hơn so với saccarozơ.
C Amilopectin và xenlulozơ đều là polime thiên nhiên và có mạch cacbon phân nhánh.
D Trong môi trường axit, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ.
Câu 118: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH thu
được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng
Trang 18với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất T Cho T phản ứng với HBr thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau.
Phát biểu nào sau đây đúng:
A Chất T không có đồng phân hình học B Chất X phản ứng với H2 (Ni, t°) theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 D Chất Z làm mất màu nước brom.
Câu 119: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số
tơ hóa học là:
Câu 120: Chất nào sau đây là amin bậc II:
(CH3)3N
Câu 121: Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai:
A Protein có phản ứng màu biure.
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Câu 122: Cho dãy các chất: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol NaOH là:
Câu 123: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylat):
Câu 124: Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ mạnh nhất:
Đimetylamin
Câu 125: Có các phát biểu:
(1)Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.(2)Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3)Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4)Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5)Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng Số
phát biểu đúng là:
Trang 192 2 6
Câu 126: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng:
Trùng hợp
Câu 127: Dãy tơ nào sau đây thuộc tơ tổng hợp:
A nilon-6; lapsan; visco; olon B nilon-6,6; tơ tằm; niolon-7; tơ
D.HO-CH -CH -OH+HOOC-C H -COOH xt,t0
Câu 130: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Trùng ngưng axit -aminocaproic thu được tơ X1
(b) Đồng trùng ngưng axit terephtalic với etylen glicol thu được tơ X2
(c) Trùng ngưng axit -aminoenantoic thu được tơ X3
(d) Đồng trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic thu được tơ X4
Các tơ X1, X2, X3, X4 lần lượt là:
A nilon-6; nilon-6,6; nilon-7, lapsan B nilon-7; nilon6; lapsan; nilon-6,6.
C nilon-6; lapsan; nilon-7; nilon-6,6 D nilon-6; nilon-6,6; lapsan; nilon-7 Câu 131: Phát biểu nào sai:
A Ở điều kiện thường, aminoaxit là chất rắn, thường có vị ngọt B Dung dịch lysin có pH > 7.
C Các peptit đều có phản ứng màu biure D Protein là những peptit
cao phân tử
Câu 132: Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
2
Trang 21Phân tử khối của X5 là:
Câu 133: Cho các phát biếu sau:
(a) Glucozơ và fructozơ đều là đường có phân tử khối nhỏ nhất;
(b) Amilozơ và amilopectin đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n;
(c) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng tráng gương, tráng ruột phích;
(d) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng
(e) Trong các chất: xenlulozơ triaxetat, tơ capron, nhựa rezit, cao su isopren, tơ lapsan, lysin Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là 4
(f) Số tơ hóa học trong dãy chất xenlulozơ trinitrat, nilon-6, PVC, teflon là 2
(g) Các polime PE, PVC, polivinyl ancol đều có thể điều chế trực tiếp nhờ phản ứng trùng hợp
(h) Tơ tằm, sợi bông, len đều là tơ thiên nhiên
(i) Anilin ở điều kiện thường là chất lỏng, không màu, độc, ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là:
Câu 134: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nước nóng từ 650C trở lên, tinh bột chuyển thành dung dịch keo nhớt, gọi là hồ tinh bột
(2) Phần trăm khối lượng của cacbon trong xenlulozơ luôn cao hơn trong tinh bột
(3) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói
(4) Dung dịch hồ tinh bột cho được phản ứng tráng bạc
(5) Trong các phản ứng, glucozơ chỉ thể hiện tính khử
(6) Phân tử amilozơ thẳng
(7) Phân tử khối của amilozơ thường lớn hơn amilopectin
(8) Fructozơ ngọt hơn đường mía
(9) Đường phèn có thành phần chính là glucozơ
(10) Trùng hợp xenlulozơ với CS2/NaOH được polime dùng để sản xuất tơ visco
Số phát biểu đúng là
Câu 135: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu dưới đây:
1 Theo nguồn gốc, người ta chia polime thành 2 loại: polime trùng hợp vàpolime trùng ngưng
2 Cho các tơ sau: visco; nitron; tơ tằm; nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6; tơ enang Số tơ thuộc loại tơ hóa học là 5
Trang 223 Cho phenol tác dụng với HCHO dư trong môi trường axit thu được nhựa novolac.
4 Trùng ngưng caprolactam thu được tơ nilon-6
5 Trùng hợp isopren thu được cao su thiên nhiên
6 Tính đàn hồi và độ bền của cao su buna đều tốt hơn cao su thiên nhiên
7 Hấp cao su buna với S ở nhiệt độ cao thu được cao su buna-S
8 Trùng hợp xenlulozơ với anhiđrit axetic thu được tơ axetat dùng nhiều trong công nghiệp may mặc
9 Tơ tằm, bông, tơ capron, tơ olon đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng
10 Các polime khi đốt (không có không khí) thì nóng chảy, để nguội đóng rắn lại được gọi là chất nhiệt rắn
Câu 136: Phát biểu nào sai:
A Ở điều kiện thường, các amin no, đơn chức đều ở trạng thái khí.
B Anilin có tính bazo yếu hơn amoniac do ảnh hưởng của gốc phenyl.
C Aminoaxit các các hợp chất tạp chức, có cấu tạo ion lưỡng cực.
D Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể
sống
Câu 137: Đặc điểm nào sau đây không phải của tơ:
A Là vật liệu polime hình sợi, dài và mảnh, có độ bề nhất định.
B Là những polime có mạch dài, phân nhánh.
C Tơ thường trơ với các dung môi thông thường, không độc.
D Mềm, dai và có khả năng nhộm màu.
Câu 138: Chất nào là chất dẻo:
buna-N
Câu 139: Dãy chất nào sau đây có cấu trúc mạch không gian:
C Cao su lưu hóa, nhựa rezit D Glycogen, cao su lưu hóa.
Câu 140: Anilin phản ứng được với dãy dung dịch nào sau đây:
Câu 141: Cho các phát biểu sau:
1) Các amin đều độc
2) Các amin đều tan tốt trong nước, và có tính bazo
Trang 233) Dung dịch benzenamin không đổi màu quỳ tím.
4) Có thể nhận biết anilin và metylamin bằng nước brom
Số phát biểu sai là:
Câu 142: Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit thu được hỗn hợp các chất sau: Gly-Ala, Ala-
Ala-Val, Val-Ala Aminoaxit đầu “N” và đầu “C” của peptit trên lần lượt là:
Val
Câu 143: Có bao nhiêu amin (chứa nhân benzen) có công thức phân tử C7H9N:
Câu 144: Cho các phát biểu sau:
1) Đốt cháy amin no, mạch hở luôn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
2) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đơn chức, chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2
3) Các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím
4) Các aminoaxit có nhiệt độ nóng chảy cao, tan tốt trong nước
Số phát biểu đúng là:
Câu 146: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Để nhận biết anilin và ancol etylic có thể dùng dung dịch NaOH.
B Để nhận biết Gly-Gly-Ala với albumin có thể dùng Cu(OH)2.
C Để nhận biết metylamin và etylamin có thể dùng quỳ tím.
D. Để nhận biết anilin và phenol có thể dùng nước brom
Câu 147: Khi nói về tính bazo của amin, nhận định nào đúng:
A Tính bazo của amin bậc II lớn hơn amin bậc I.
B Các amin đều có tính bazo và hóa xanh quỳ tím.
C Đôi electron tự do trên nguyên tử nito gây ra tính bazo cho amin.
D Tính bazo của anilin thể hiện qua phản ứng của anilin với nước brom.
Câu 148: Polime nào sau đây chứa nito trong phân tử:
buna-S
Trang 24Câu 149: Cho các chất sau: NaOH, HCl, glyxin, NaNO3, nước brom Số chất phản ứng được với alanin
là:
Câu 150: Số đipeptit tối đa tạo bởi glyxin và alanin là:
Câu 151: Cho các phát biểu sau về anilin:
1) Tên thay thế của anilin là phenylamin 2) Anilin là chất rắn ở điều kiện thường
Số phát biểu đúng là:
Câu 152: Dãy đồng đẳng của amin no, đơn chức mạch hở là:
A CnH2n+2N (n ≥ 1) B CnH2n+1N (n ≥ 2) C CnH2n+3N (n ≥ 1) D CnH2n-3N
(n ≥ 2)
Câu 153: Thủy phân không hoàn toàn peptit sau: Gly-Gly-Ala-Val sẽ không thu được:
Ala-Val
Câu 154: Tên gọi khác của glutamic là:
C Axit 2-aminopenta-1,5-dioic D Axit 3-aminopenta-1,5-dioic.
Câu 155: Đốt cháy peptit nào sau đây thu được H2O và CO2 có số mol bằng nhau:
Gly-Ala
Câu 156: Chất nào sau đây là thành phần chính của bột ngọt:
Câu 157: Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng là:
A tơ capron; nilon-6,6, polietilen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su
Trang 25Câu 159: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc
loại polisaccarit là
Câu 160: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH và HCOOH trong môi trường axit
(H2SO4), thu được tối đa số este thuần chức là:
Câu 161: Hợp chất A có công thức phân tử C8H8O2, khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được dung dịch chứa 2 muối Số công thức cấu tạo đúng của A là:
Câu 162: Cho các chất: glucozơ, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy tham gia
phản ứng thủy phân là
Câu 163: Số chất hữu cơ mạch hở, đơn chức hầu như không tan trong nước có công thức phân tử C 2H4O2
là
Câu 164: Hợp chất hữu cơ đơn chức X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi với H2 là 43 Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số đồng phâncùng chức của X là
Câu 165: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch
NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?
Câu 166:
Câu 167: Amin X đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là R-NH3Cl Trong Y,
clo chiếm 32,42% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 168: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH
nhưng không tác dụng được với Na là
Câu 169: Đốt cháy hoàn toàn a mol một este no, đơn chức mạch hở X, cần b mol O 2, tạo ra c mol hỗn
hợp CO2 và H2O Biết c = 2(b - a) Số đồng phân este của X là
Trang 26A 2 B 4 C 3 D 5.
Câu 171: Cho hợp chất X có công thức phân tử C3H12O3N2 Khi cho X vào dung dịch kiềm thoát ra khí
làm quỳ tím hóa xanh Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 172: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm:
C6H5–COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2CH3COOCH = CH2 ; C6H5–OOC–CH=CH2 ; C6H5–OOC–C2H5 ; HCOOC2H5; C2H5–OOC–CH3.Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol:
Câu 173: Có các dung dịch sau: etyl amin, benzyl amin, glyxin, lysin và anilin Số dung dịch làm đổi
màu quỳ tím sang màu xanh là:
Câu 176: Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, saccarozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy
phân khi đun nóng trong môi trường axit là
Câu 177: Cho các chất: anilin, axit glutamic, đimetylamin, axit axetic, axit acrylic, vinyl axetat Số
lượng các chất tác dụng được với HCl là
Câu 178: Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH và HCl là :
Câu 179: Cho các dãy chất: etyl axetat, etilen, buta-1,3-đien, vinyl axetat, etyl acrylat, fructozơ Số chất
trong dãy làm nhạt màu dung dịch brom là
Trang 27Câu 180: Trong số các chất: tinh bột, protein, xenlulozơ, tơ olon, saccarozơ, đextrin, glucozơ Số chất
có thể tham gia phản ứng thuỷ phân là:
Câu 181: Cho các chất sau: glucozơ, vinyl axetat, saccarozơ, tinh bột, Gly-Ala-Val, nilon -6,6 Số chất
trong dãy bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng, nóng là
Câu 182: Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, gluco zơ,
etylaxetat, triolein Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phântrong môi trường kiềm là:
Câu 183: Trong các chất: glyxin; glixerol; metylamoni fomat; phenol; etylamoni clorua; phenyl axetat
và tripanmitin Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là:
Câu 184: Cho các chất: CH3COOCH3, H2NCH2COOH, CH3COOC6H5, C2H5NH3Cl, H2NCH2COONa,
ClNH3CH2COOH tác dụng lần lượt với dung dịch KOH dư, đun nóng Số chất tham gia phản ứng là
Câu 185: Cho các chất sau: phenylamoni clorua, triolein, poli(vinylclorua), anilin, glyxin, Gly-Val- Al,
phenyl benzoat và tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 186: Trong số những hợp chất HCOOH; CH3COOCH3; ClNH3CH2COOH; HOCH2C6H4OH; CH3COOC6H5 Số hợp chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2 về số mol là
Câu 187: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, cao su buna, nhựa PE, nilon-6,6, nhựa novolac, cao
su thiên nhiên, tinh bột Số loại polime là chất dẻo là
Câu 188: Cho các loại polime: tơ nilon-6, tơ xenlulozơ triaxetat, tơ nilon-6,6, tơ visco, tơ nilon-7, cao
su thiên nhiên và tơ clorin Số polime thuộc loại poliamit là
Câu 189: Trong những chất sau đây có bao nhiêu chất có liên kết CONH : caprolactam, glyxylalani n,
peptit, nilon-7, tơ lapsan, protein, valin, cacbohiđrat ?
Câu 190: Cho các chất sau:
axit glutamic (HOOC-CH(NH2)CH2CH2COOH), valin (CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH),
lysine (H2N(CH2)4CH(NH2)COOH), alanin, trimetylamin, anilin
Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
Trang 28A 1, 1, 4 B 3, 1, 2 C 2, 1,3 D 1, 2, 3.
Câu 191: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac;
tơ visco, tơ nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 192: Trong các polime sau:
(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7(4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat)
Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
Câu 193: Cho dãy các chất: glucozơ, Gly-Gly-Gly, metyl axetat, saccarozơ, Ala-Ala Số chất trong dãy
hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là
Câu 194: Muối X có công thức phân tử C3H10O3N2, X được sinh ra từ phản ứng giữa một axit vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 195: Hợp chất hữu cơ A, mạch hở có công thức phân tử C4H12O4N2 Cho A tác dụng với NaOH ,đun nóng thu được hỗn hợp khí làm quỳ ẩm hóa xanh và muối X có mạch C thằng Số đồng phân của A là :
Câu 196: Cho 6 hợp chất (nếu là chất hữu cơ thì có cấu tạo mạch hở) ứng với công thức phân tử lần lượt
là: CH4O, CH2O, CH2O2, C2H7NO2 (muối của amin), CH5NO3, CH8N2O3 Số chất tác dụng được vớidung dịch NaOH, đun nóng là
Câu 197: Cho dãy các chất :
m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; CH3NH3NO3
Có bao nhiêu chất kể trên thỏa mãn điều kiện: một mol chất đó phản ứng tối đa 2 mol NaOH
Câu 198: Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, saccarozơ,
nilon-6,6 Số chất vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH(trong điều kiện thích hợp) là
Trang 29Câu 199: Cho các chất sau, có bao nhiêu chất làm mất màu nước brom: SO2; CO2; C2H4, C6H5CH3;C6H5OH (phenol); HCOOH, C6H12O6 (glucozo), C12H22O11 (saccarozo), PVC.
Câu 220: Trong số các dung dịch sau: (1) glucozơ, (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3-MCPD), (3)
etilenglicol, (4) KOH loãng, (5) tripeptit, (6) axit axetic, (7) propan-1,3-điol Số các dung dịch hoà tanđược Cu(OH)2 là
Câu 221: Cho các chất: glucozơ, glixerol, andehit fomic, etilen glicol, saccarozơ, Valylglyxylalanin Có
bao nhiêu chất phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam?
Câu 222: Lần lượt cho anilin, axit aminoaxetic tác dụng dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung
dịch Br2 Số phản ứng hoá học có xảy ra là
Câu 223: Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây ?
(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)
Câu 224: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:
3 khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ 4 tham gia phản ứng tráng gương
5 phản ứng với Cu(OH)2
Những tính chất nào đúng
Câu 225: Cho các chất:
(3) dung dịch H2SO4 loãng (đun nóng); (4) dung dịch Br2;
A Có 3 chất làm mất màu nước brom B Có 3 chất phản ứng với H2 (xt Ni, t0)
C Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCl đun nóng D Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH
đun nóng
Câu 227: Cho các phát biểu sau:
1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Trang 302) Phân tử khối của một amino axit ( 1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ.
3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
4) Triolein và tristearin đều làm mất màu dung dịch nước brom
5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên
nhiên Số phát biểu đúng là
Câu 228: Cho các phát biểu sau
(1) Các amin đều có tính bazơ
(2)Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac
(3)Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk
(4)Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 thì hóa chất cần dùng là dung dịch HCl và dung dịch NaOH
(5)Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O
Số phát biểu đúng là:
Câu 229: Có một số phát biểu về cacbonhiđrat như sau:
(1)Saccarozơ có tham gia phản ứng tráng bạc
(2)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol
(3)Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(4)Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, đều bị thủy phân tạo thành glucozơ
(5)Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 230: Có các phát biểu:
(1)Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim.(2)Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng
(3)Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu
(4)Dung dịch protein có phản ứng màu biure
(5)Protein đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng Số
phát biểu đúng là
Câu 231: Cho các phát biểu sau:
Trang 31(1)Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.
(2)Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
(3)Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
(4)Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(5) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
(6) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
Câu 232: Cho các phát biểu sau:
(a).Tơ nilon – 6,6 được điều chế bằng phản ứng trừng ngưng
(b)Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit thu được α - glucozơ
(c)Ở điều kiện thích hợp, glucozo tác dụng với H2 tạo ra sobitol
(d)Chất béo là trieste của các axit hữu cơ với glixerol
(e) liên kết peptit là liên kết –CO–NH– của 2 đơn vị α - aminoaxit
Số phát biểu đúng là
Câu 233: Cho các phát biểu sau:
1) Các peptit đều có phản ứng màu biure
2) Fructozơ có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag
3) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau.4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Số phát biểu đúng là
Câu 234: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực
(b)Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d)Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 235: Cho các nhận xét sau :
(a) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(b) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 3 đipeptit
(c) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
Trang 32(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất.
(e) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 5%
(f) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là
Câu 236: Cho các phát biểu sau:
(a)Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía
(b)Glucozơ có trong cơ thể người và động vật
(c) Tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên
(d)Chất béo là một trong những thức ăn quan trọng của con người
(e)Chất béo chứa chủ yếu các gốc axít béo không no thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
(f) Trong mật ong có chứa nhiều fructozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 237: Cho một số tính chất:
(6) ;
bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7)
Số tính chất của fructozơ là:
Câu 238: Cho một số tính chất:
tan trong nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4);
tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (1), (2), (3) và (4) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (3), (4) và (6) D (2), (3), (4) và
(5)
Câu 239: Cho các phát biểu sau đây
(a)Metyl amin là chất khí, làm xanh quỳ tím ẩm
(b) Các đipeptit không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Trang 33(c) Axit cacboxylic có liên kết hidro với nước.
(d) Các chất béo có gốc axit béo không no thường là chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 240: Cho các phát biểu sau :
a Hiđro hóa triolein (lỏng) có xúc tác Ni, đun nóng thu được tristearin (rắn)
b Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch saccarozơ
c Axit glutamic là hợp chất lưỡng tính
d Các peptit có từ hai liên kết peptit trở lên đều tham gia phản ứng màu biure
Số phát biểu đúng là :
Câu 241: Cho các nhận định sau:
(1) Cho dầu ăn vào nước, lắc đều, sau đó thu được dung dịch đồng nhất
(2) Các chất béo rắn chứa chủ yếu các gốc axit béo no
(3) Triolein và phenol đều tác dụng với dung dịch NaOH, đều làm mất màu nước brom
(4) Glucozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
Số nhận định đúng là:
Câu 242: Cho các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2):
(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng, ít tan trong nước
(2) Anilin có tính bazơ, tính bazơ yếu hơn amoniac
(3) Dung dịch anilin không làm đổi màu quì tím
(4) Anilin tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng
(5) Anilin được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp phẩm nhuộm azo
Số phát biểu đúng là
Câu 243: Cho các phát biểu sau:
a) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói;
b) Xenluluzơ là chất rắn vô định hình, màu trắng, không tan trong nước;
c) Xenlulozơ là polime hợp thành từ các mắt xích -glucozơ nối với nhau bởi các liên kết -1,4- glicozit;
d) Xenlulozơ triaxetat là một loại chất dẻo dễ kéo thành tơ sợi
e) Xenlulozơ tan được trong dung dịch [Cu(NH3)4](OH)2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 34Câu 244: Cho các phát biểu sau
(1)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(2)Cho HNO3 vào dung dịch protein tạo thành dung dịch màu vàng
(3)Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(4) Ở điều kiện thường metylamin, đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Số phát biểu đúng là:
Câu 245: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được glixerol
(b)Triolein làm mất màu nước brom
(c)Chất béo không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(d)Benzyl axetat là este có mùi chuối chín
(e)Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol khí cacbonic Số
phát biểu đúng là
Câu 246: Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận nghịch
(b) Xà phòng hóa chất béo luôn thu được glyxerol và xà phòng
(c) Tripanmitin và tristearin đều là chất béo rắn
(d) Chất béo là trieste của các axit béo với propan-1,2,3-triol
Số phát biểu sai là.
Câu 280: X, Y, Z, T, P là các dung dịch chứa các chất sau: axit glutamic, alanin, phenylamoni
clorua, lysin và amoni clorua Thực hiện các thí nghiệm và có kết quả ghi theo bảng sau:
Dung dịch NaOH, đun khí thoát dd trong dd trong dd phân lớp dd trong
Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là.
A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic.
B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua.
C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic.
D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin.
Trang 35Câu 281: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z và T với thuốc thử được ghi lại ở bảng sau:
không phảnứngCác chất X, Y, Z và T lần lượt là:
A mononatri glutamat, glucozơ, saccarozơ, metyl acrylat B benzyl axetat, glucozơ, alanin,
triolein
C lysin, frutozơ, triolein, metyl acrylat D metyl fomat, fructozơ, glyxin,
tristearin
Câu 282: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
X
Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu xanh lamĐun nóng với dung dịch H2SO4 loãng Thêm tiếp
dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư), để
nguội Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A xenlulozơ, vinyl axetat, natri axetat, glucozơ B hồ tinh bột, triolein, metylamin, phenol.
C saccarozơ, etyl axetat, glyxin, anilin D saccarozơ, triolein, lysin, anilin.
Các chất X, Y, Z lần lượt là
Trang 36A metylamin, anilin, axit glutamic B glyxin, anilin, axit glutamic.
C metylamin, glyxin, axit glutamic D anilin, metylamin, axit glutamic Câu 286: Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A saccarozơ, glucozơ, metyl amin B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin.
C saccarozơ, glucozơ, anilin D Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin.
Câu 287: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol
(C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
(+): phản ứng(-): không phản ứng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ.
C phenol, fructozơ, anilin, glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, aniline
Câu 288: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
mất màu
Khôngmất màu
Dung dịchđồng nhất
Dung dịchđồng nhất
Dung dịch
AgNO 3 /NH 3
Có kết tủa Không có
Không cókết tủa
X, Y, Z, T lần lượt là
A glucozơ, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic B axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, glucozơ.
C glucozơ, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic D glucozơ, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ Câu 289 Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
Trang 37X Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm Có màu tím
Y Đun nóng với dung dịch NaOH (loãng, dư) để nguội.
Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4 Tạo dung dịch màu xanh lam
Z Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ).
Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa Ag
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột.
B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.
C Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat.
D Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột.
Câu 290: Thực hiện một số thí nghiệm với 4 chất hữu cơ thu được kết quả như sau:
Có phản ứngxảy ra
Có phản ứng xảy
ra
Dung dịch Br2 Nước brom không
bị nhạt màu
Nước brom bị
nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng
Nước bromkhông bị nhạtmàu
Nước brom bịnhạt màu khôngxuất hiện kết tủatrắngCác chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A metylamin, anilin, alanin, triolein B metylamin, anilin, xenlulozơ, triolein
C etylamin, anilin, glyxin, tripanmitin D etylamin, anilin, alanin, tripanmitin
Câu 291: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Trang 38Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức B Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1.
C Phân tử X2 có 6 nguyên tử hiđro D Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo Câu 292: Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)
(1) X +
Y
xt 2E + 2Z
Trang 39(3) 6n Z + 5n H2O
2nH2O
a/ s, chÊt diÖplôc X + 6n O2 (4) nT +
(5) T + 2
E xt G + 2H2O
Khối lượng phân tử của G là
Câu 293: Cho các dung dịch sau tác dụng với nhau từng đôi một ở nhiệt độ thường: BaCl2; NaHCO3;
Na2CO3; NaHSO4 Số phản ứng xảy ra là
Câu 294: Trong các kim loại Na, Fe, Cu, Ag, Al Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương
pháp điện phân?
Câu 295: Cho các kim loại: Al, Mg, Zn, Fe, Cu, Ca, Ni Số kim loại được điều chế bằng phương
pháp nhiệt luyện là:
Câu 299: Cho dãy các kim loại: Al, Na, Be, Mg, K, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng được với
H2O ở điều kiện thường là
Câu 300: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với
dung dịch HCl loãng là:
Câu 301: Cho 4 cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: (1) Fe và Pb; (2) Fe và Zn; (3) Fe
và Sn; (4) Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit HCl, số cặpkim loại trong đó Febị ăn mòn trước là
Trang 40Câu 302: Cho dãy các chất sau: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Al, Fe, ZnCl2 Số chất trong dãy tác dụng được
với dung dịch NaOH là:
Câu 303: Cho các chất: Al, Al2O3, Mg, NaHCO3 Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng
với dung dịch NaOH là
Câu 304: Cho các chất: Al, Fe3O4, NaHCO3, Fe(NO3)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất tác dụng được với cả
dung dịch HCl và dung dịch NaOH loãng?
Câu 305: Cho các chất: Zn, Cl2, NaOH, NaCl, Cu, HCl, NH3, AgNO3 Số chất tác dụng được với dung
dịch Fe(NO3)2 là
Câu 306: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Na, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch FeCl3 là
Câu 307: Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng với dung dịch
FeCl3 dư tạo kết tủa là:
Câu 308: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, ZnCl2 Số kết tủa
thu được là
A 4 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 2 chất kết tủa D 1 chất kết tủa
Câu 309: Cho Ba vào các dung dịch riêng biệt : Ca(HCO3)2, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2, Na3PO4 Số
kết tủa tạo ra khác nhau là
Câu 310: Cho bột Al tan hết trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và hỗn hợp 2 khí N2 và N2O.Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thì số phản ứng nhiều nhất có thể xảy ra là (không kể cácphản ứng thủy phân của các ion)
Câu 311: Cho dãy chất: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe, Al, ZnCl2, ZnO, BaCl2 Số chất trong dãy vừa tác
dụng với dung dịch AgNO3, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 312: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl,
KHCO3, K2CO3, H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp có kết tủa là: