1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Full Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNG

13 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đẩy Đủ Tất Cả Các Chương
Trường học Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội
Chuyên ngành Hành Vi Tổ Chức
Thể loại Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 3,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG QUAN HÀNH VI TỔ CHỨC. Full Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNGFull Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNGFull Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNGFull Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNGFull Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNGFull Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập tổng quan hành vi tổ chức ĐẨY ĐỦ TẤT CẢ CÁC CHƯƠNG

Trang 1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP OB 251 Đáp án có ngôi sao (*) là đáp án đúng

1 (0.200 Point)

Trong học thuyết công bằng, cá nhân được đánh giá dựa trên

A Tỉ lệ giữa chi phí và lợi ích

B Sự đánh đổi giữa hiệu suất và hiệu quả

C Sự đánh đổi giữa chất lượng và số lượng

*D Tỷ lệ giữa đầu ra và đầu vào công việc.

2 (0.200 Point)

Mọi người nhận xét: “những người đeo mắt kính là thông minh”, đó là sự phán xét người khác dựa vào:

A Tác động hào quang

B Phép chiếu

*C Rập khuôn

D Tác động trái ngược

3 (0.200 Point)

Theo Lý thuyết Y của Douglas McGregor, một nhà quản lý giả định rằng nhân viên

.

A Cần được hướng dẫn

B Thích được kiểm soát

*C Học cách chấp nhận trách nhiệm

D Cố gắng trốn tránh công việc

4 (0.200 Point)

Điều nào sau đây là yếu tố tạo động lực, theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg?

*A Sự công nhận

B Tiền lương

C Mối quan hệ với người khác

D Chính sách công ty

5 (0.200 Point)

Văn hóa tổ chức được lan truyền đến nhân viên bằng:

A Giai đoạn trước khi bắt đầu

B Giai đoạn cọ xát

C Giai đoạn thay đổi

*D Những nghi lễ diễn ra trong tổ chức

6 (0.2 points)

Hành vi tổ chức được xây dựng dựa trên sự đóng góp từ tất cả các ngành sau đây, ngoại trừ:

*A Nhân văn học

B Tâm lý học

C Nhân chủng học

D Chính trị học

7 (0.2 points)

……… là triết lý trong quản trị hướng đến thỏa mãn khách hàng thông qua việc cải tiến liên tục trong tất cả quá trình sản xuất

A MBO

*B Quản lý chất lượng đồng bộ

C Tái cấu trúc tổ chức

D Hành vi tổ chức

Trang 2

8 (0.2 points)

Biến độc lập cấp độ cá nhân bao gồm:

A Công nghệ

B Văn hóa tổ chức

*C Nhận thức

D Chính sách nguồn nhân lực

9 (0.2 points)

Nghiên cứu chỉ ra rằng nhân viên có thâm niên cao hơn thì ……… so với nhân viên mới:

A ít thỏa mãn hơn

B năng suất thấp hơn

*C vắng mặt ít hơn

D vắng mặt nhiều hơn

10 (0.2 points)

Người có tính cách loại A hầu như chắc chắn là:

A dễ gần

B thưởng thức sự rảnh rỗi và sự yên tĩnh

C tập trung vào chỉ một việc trong một thời điểm

*D làm mọi việc nhanh chóng

11 (0.2 points)

Bạn tham gia một cuộc thi cần phải trình bày trước Hội đồng, người dự thi trước bạn đã trình bày rất tốt, bạn sẽ là người trình bày tiếp theo Bạn lo lắng rằng bạn có thể sẽ được đánh giá thấp hơn so với nếu như bạn trình bày vào một thời điểm khác Bạn đang nghĩ rằng hiện tượng nào sau đây ảnh hưởng đến nhận thức của người đánh giá:

A Nhận thức lựa chọn

B Tác động hào quang

C Phép chiếu

*D Tác động tương phản

12 (0.2 points)

Những phát biểu có tính đánh giá về con người, đối tượng, sự kiện là được ưa thích hay không được ưa thích là khái niệm của:

A Học tập

B Nhận thức

*C Thái độ

D Giá trị

13 (0.2 points)

Nếu thái độ và hành vi không tương hợp, cá nhân đó chắc chắn là sẽ:

A Thay đổi thái độ

B Thay đổi hành vi

*C Thay đổi thái độ hoặc hành vi

D Không làm gì cả

14 (0.2 points)

Thuyết nào sau đây thuộc loại thuyết động viên theo quá trình:

A Thuyết hai nhân tố

B Thuyết Maslow

*C Thuyết kỳ vọng

D Thuyết ERG

15 (0.2 points)

Theo nghiên cứu của McClelland, người quản lý thành công thường có:

*A Nhu cầu quyền lực cao và nhu cầu liên minh thấp

B Nhu cầu quyền lực cao và nhu cầu liên minh cao

Trang 3

C Nhu cầu quyền lực thấp và nhu cầu liên minh cao

D Tất cả đều đúng

16 (0.2 points)

Người có nhu cầu thành tích cao thường thích môi trường làm việc:

A Mức độ rủi ro thấp

*B Được phản hồi về kết quả thực hiện công việc

C Có cơ hội phát triển các mối quan hệ bạn bè

D Những công việc rất khó khăn

17 (0.2 points)

Yếu tố nào trong cấu trúc nhóm xác định vị trí hay thứ hạng do những người khác đặt ra cho nhóm hay các thành viên trong nhóm:

A Vị trí

B Thăng tiến

*C Địa vị

D Vai trò

18 (0.2 points)

Điều nào sau đây không đúng khi xem xét đến người lãnh đạo chính thức:

A Người lãnh đạo chính thức đóng vai trò quan trọng đối với thành công của nhóm

B Người lãnh đạo chính thức là người có chức danh như tổ trưởng, quản đốc, giám sát viên

*C Người lãnh đạo chính thức không định hướng hành vi các thành viên

D Hầu như mỗi nhóm đều có người lãnh đạo chính thức

19 (0.2 points)

Nhóm có sự không đồng nhất về văn hóa, chủng tộc có thể dẫn đến:

A Giải quyết vấn đề của nhóm gặp khó khăn

B Thường xảy ra xung đột

C Có nhiều sự sáng tạo và đa dạng về quan điểm

*D Tất cả đều đúng

20 (0.2 points)

Yếu tố nào sau đây trong quá trình truyền thông xảy ra trước yếu tố khác:

A truyền đạt

*B mã hóa

C giải mã

D tiếp nhận

21 (0.2 points)

Diễn đạt trên khuôn mặt, khoảng cách vật lý, nhìn đồng hồ là những ví dụ về:

A ý nghĩa của cử chỉ

*B truyền thông không bằng lời

C mạng lưới phi chính thức

D truyền thông bằng lời nói

22 (0.2 points)

Mạng lưới truyền thông phi chính thức có đặc điểm:

A Xảy ra tự nhiên

B Có sức thuyết phục cao

C Tốc độ nhanh chóng

*D Tất cả đều đúng

23 (0.2 points)

Lãnh đạo liên quan đến những điều sau, ngoại trừ:

A tạo ra sự thay đổi

B gây ảnh hưởng đến những người đi theo

*C duy trì sự ổn định

D chia sẻ tầm nhìn

Trang 4

24 (0.2 points)

Quyền lực chuyên môn muốn nói đến khả năng gây ảnh hưởng đến người khác là do:

A chính trị

*B kỹ năng hay kiến thức

C chức vụ

D có mối quan hệ thân thiện

25 (0.2 points)

Theo Fiedler, các yếu tố nào sau đây hợp thành một tình huống thuận lợi:

A Các đặc điểm của nhân viên, các đặc tính công việc, môi trường công việc

*B Mối quan hệ lãnh đạo-nhân viên, cơ cấu công việc, vị trí quyền lực

C Mối quan hệ lãnh đạo-nhân viên, cơ cấu công việc, văn hóa tổ chức

D Mối quan hệ lãnh đạo-nhân viên, cơ cấu công việc, các đặc điểm của nhân viên

26 (0.200 Point)

Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc

*A Cấp độ nhóm

B Cấp độ tổ chức

C Cấp độ cá nhân

D Cấp độ quốc gia

27 (0.200 Point)

Các thách thức đối với hành vi tổ chức ngày nay.

A Đa dạng hóa trong lực lượng lao động

B Toàn cầu hóa

C Sự sắp xếp công việc mới, linh hoạt

*D Tất cả đều đúng

28 (0.200 Point)

Leon Festinger cho rằng theo sau .

A Hành vi; thái độ

*B Thái độ; hành vi

C Cảm xúc; Thái độ

D Cư xử; Cảm giác

29 (0.200 Point)

Sự sắp xếp những giá trị theo tạo ra hệ thống giá trị:

A Nội dung

B Ngữ cảnh

*C Mức độ quan trọng

D Tất cả đều đúng

30 (0.200 Point)

Maria không hài lòng với cách mà người quản lý của cô ấy đối xử với cô ấy Cô ấy đã nghỉ việc và tìm một vị trí mới với một công ty khác Cô ấy đã bày tỏ sự không hài lòng của mình thông qua .

*A Rời bỏ (exit)

B Bày tỏ (voice)

C Trung thành (loyalty)

D Thờ ơ (neglect)

31 (0.200 Point)

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng

mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được

A Thuyên chuyển

*B Hài lòng trong công việc

Trang 5

C Sự công bằng trong công việc

D An toàn trong công việc

32 (0.200 Point)

Địa vị của cá nhân có thể có được từ:

A Tuổi tác

B Kinh nghiệm

C Chức vụ

*D Tất cả đều đúng

33 (0.200 Point)

Theo khuôn khổ của Hofstede, chỉ ra mức độ mà mọi người trong một quốc gia thích các tình huống có cấu trúc hơn là không có cấu trúc.

A Chủ nghĩa tập thể (collectivism)

B Định hướng dài hạn (long-term orientation)

*C Tránh né sự bất ổn (uncertainty avoidance)

D Chủ nghĩa cá nhân (individualism)

34 (0.200 Point)

Khi so sánh giá trị và thái độ, điều nào sau đây là đúng:

A Chúng có nguồn gốc khác nhau

*B Giá trị ổn định hơn thái độ

C Thái độ ổn định hơn giá trị

D Không có mối quan hệ giữa hai yếu tố

35 (0.200 Point)

là hệ thống ý nghĩa chung được nắm giữ bởi các thành viên trong tổ chức, giúp phân biệt tổ chức này với tổ chức khác:

A Sự hòa nhập

B Tính chính thức

*C Văn hóa tổ chức

D Hình ảnh công ty

36 (0.200 Point)

Theo Blake và Mouton, phong cách 9.1 là phong cách:

A Quản trị hữu hiệu

B Tự do không can thiệp

*C Quyền uy

D Quản trị câu lạc bộ

37 (0.200 Point)

Năng suất lao động không chỉ do yếu tố vật chất quyết định mà còn do các yếu tố tâm lý xã hội của con người” là quan điểm của

*A Mayol

B Fayol

C Mc Gregor

D Taylor

38 (0.200 Point)

Theo nghiên cứu của Ohio State, hành vi của nhà lãnh đạo hướng tới làm cho công việc được hoàn thành được gọi là:

A Quan tâm nhân viên

*B Khởi xướng công việc

C Định hướng nhân viên

D Thuyết tình huống

Trang 6

39 (0.200 Point)

Mạng lưới truyền thông phi chính thức có đặc điểm:

A Xảy ra tự nhiên

B Có sức thuyết phục cao

C Tốc độ nhanh chóng

*D Tất cả đều đúng

40 (0.200 Point)

Sự hài lòng trong công việc là biểu hiện tốt nhất của .

A Kết quả (result)

B Giá trị (value)

*C Thái độ (attitude)

D Một kỷ luật có giá trị (valued discipline)

41 (0.200 Point)

Những phát biểu có tính đánh giá về con người, đối tượng, sự kiện là được ưa thích hay không được ưa thích là khái niệm của

A Nhận thức

B Học tập

*C Thái độ

D Giá trị

42 (0.200 Point)

Năng suất lao động không chỉ do yếu tố vật chất quyết định mà còn do các yếu tố tâm lý xã hội của con người” là quan điểm của

*A Mayol

B Fayol

C Mc Gregor

D Taylor

43 (0.200 Point)

Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa giá trị phần thưởng

mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ tin rằng mình nhận được

A Thuyên chuyển

*B Hài lòng trong công việc

C Sự công bằng trong công việc

D An toàn trong công việc

44 (0.200 Point)

Các thách thức đối với hành vi tổ chức ngày nay.

A Đa dạng hóa trong lực lượng lao động

B Toàn cầu hóa

C Sự sắp xếp công việc mới, linh hoạt

*D Tất cả đều đúng

45 (0.200 Point)

Nhận thức, tính cách, học tập là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ của hành vi tổ chức

A Nhóm

B Biến phụ thuộc

*C Cá nhân

D Tổ chức

Trang 7

46 (0.200 Point)

Lãnh đạo, xung đột … là những vấn đề được nghiên cứu ở cấp độ ………… của hành vi tổ chức

A Cá nhân

*B Nhóm

C Tổ chức

D Biến phụ thuộc

47 (0.200 Point)

Đối nghịch với cá nhân có tính cách kiểm soát được sự căng thẳng, trầm tĩnh, tự tin là:

A Hướng nội

B Thiếu tận tâm

C Bảo thủ

*D Bất ổn cảm xúc

48 (0.200 Point)

Đặc tính nào dưới đây không thuộc đặc điểm tiểu sử

A Khả năng

B Tuổi tác

*C Thâm niên công tác

D Giới tính

49 (0.200 Point)

Thuyết nào cá nhân học tập một cách thụ động

A Thuyết quy kết

B Thuyết học tập xã hội

*C Thuyết điều kiện cổ điển

D Thuyết điều kiện hoạt động

50 (0.200 Point)

Hành vi tổ chức là tất cả những điều sau, ngoại trừ:

A Lĩnh vực nghiên cứu

B Lĩnh vực ứng dụng

*C Phân tích mang tính trực giác về hành vi con người

D Nghiên cứu con người làm gì trong tổ chức

51 (0.200 Point)

“Con người làm việc vì tiền ” là quan điểm của thuyết

A Quan hệ nhân sự

B Lý thuyết tổ chức cổ điển

C Lý thuyết tình huống

*D Quản trị theo khoa học

52 (0.200 Point)

Những điều nào sau đây là đúng với người tuổi cao, ngoại trừ

*A Vắng mặt không thể tránh thấp

B Ít thuyên chuyển

C Khả năng phân tích vấn đề

D Vắng mặt không thể tránh cao

53 (0.200 Point)

Điều nào sau đây là đúng với các đặc điểm tiểu sử?

A Chúng đại diện cho các đặc điểm như tính cách và đạo đức làm việc

*B B Chúng là đại diện cho sự đa dạng ở cấp độ cá nhân

C Chúng không thể được lấy từ hồ sơ nhân sự

D Chúng bao gồm các đặc điểm như động lực và cam kết

Trang 8

54 (0.200 Point)

Theo xu hướng tự đề cao bản thân thì:

A Quy thành công của họ cho các nhân tố bên trong

B Đổ lỗi thất bại của họ do các nhân tố bên ngoài

*C Cả A & B đều đúng

D Cả A & B đều sai

55 (0.200 Point)

Mọi người nhận xét: “những người đeo mắt kính là thông minh”, đó là sự phán xét người khác dựa vào:

A Tác động hào quang

B Phép chiếu

*C Rập khuôn

D Tác động trái ngược

56 (0.200 Point)

Học thuyết nhu cầu nào được đưa ra để khắc phục những nhược điểm của học thuyết Maslow:

A Học thuyết công bằng

B Học thuyết McClelland

*C Học thuyết ERG

D Học thuyết kỳ vọng

57 (0.200 Point)

Theo hệ thống phân cấp nhu cầu của Maslow, nhu cầu nào sau đây là nhu cầu bậc thấp hơn?

A Xã hội (social)

*B An toàn (safety)

C Kinh trọng (esteem)

D Thể hiện bản thân (self-actualization)

58 (0.200 Point)

Bản ghi nhớ, thư từ, e mail, fax, tạp chí là:

A Kênh truyền thông không chính thức trong tổ chức

B Kênh truyền thông chính thức trong tổ chức

*C Truyền thông viết

D Công nghệ truyền thông

59 (0.200 Point)

Nguồn gốc đầu tiên của văn hóa tổ chức là:

A Nhà quản trị cấp cao

B Môi trường

*C Người sáng lập của tổ chức

D Hệ thống niềm tin của nhân viên

60 (0.200 Point)

Ai đề nghị Thuyết hai nhân tố:

A Maslow

B McClelland

*C Herzberg

D Alderfer

Trang 9

ĐỀ 1

1 Giá trị là gì ?Trình bày 5 chiều hướng văn hóa khác biệt giữa các quốc gia theo nghiên cứu của Hofstede.

Giá trị là những niềm tin bền vững và lâu dài về những điều được coi là quan trọng trong các tình huống khác nhau, niềm tin này định hướng các quyết định và hành động của chúng ta.

khoảng cách quyền lực, chủ nghĩa cá nhân/chủ nghĩa tập thể, đề cao nam tính, né tránh rủi ro, định hướng dài hạn/định hướng ngắn hạn.

2 Tính cách là gì? Nêu năm đặc tính tính cách lớn ở mỗi người (The big-five).

C1:Tính cách là tổng hợp những thuộc tính tâm lý ổn định và bền vững của cá nhân, quy định cách ứng xử của người này với môi trường xung quanh.

C2:Hay theo một cách khác, tính cách là tổng hợp những cách thức mà một cá

nhân phản ứng và tương tác với những người khác.

Năm đặc tính tính cách lớn: Hướng ngoại, Sự dễ chịu, Tận tâm, Ổn định cảm xúc, Cởi mở ,trải nghiệm.

3 Nêu 5 biện pháp để nâng cao tính liên kết vững chắc của nhóm

chọn 5 trong 6 ý sau:

-Giảm qui mô nhóm

-Khuyến khích các thành viên đồng tình ủng hộ các mục tiêu nhóm

-Tăng lượng thời gian mà các thành viên nhóm ở bên nhau (trong công việc cũng như trong cuộc sống).

-Tăng địa vị của nhóm và tầm quan trọng được là thành viên trong nhóm.

-Thúc đẩy cạnh tranh với các nhóm khác

-Trao phần thưởng cho nhóm chứ không phải cho các thành viên.

4 Trình bày và giải thích ba yếu tố của thuyết kỳ vọng.

Ba yếu tố của Thuyết kỳ vọng bao gồm:

-Sự mong đợi: niềm tin rằng nếu cố gắng, nhân viên có thể hoàn thành được công việc.

-Phương tiên: niềm tin rằng khi đã hoàn thành công việc, nhân viên sẽ nhận được phần

thưởng đầu ra tương xứng.

-Giá trị phần thưởng mong đợi: niềm tin rằng phần thưởng đầu ra nhận được phù hợp với mục tiêu cá nhân.

Trang 10

5 Trình bày các phương tiện truyền thông bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ được sử dụng để trao đổi thông tin giữa các cá nhân và bộ phận trong tổ chức.

Các phương tiện truyền thông bằng ngôn ngữ: gồm hai phương tiện truyền thông nói và truyền thông viết.

Các phương tiện truyền thông nói thường dùng gồm: nói chuyện trực tiếp, hội

nghị trực tuyến, nói chuyện qua điện thoại.

Các phương tiện truyền thông viết gồm thư từ, email; văn bản và tài liệu, báo

cáo.

Các phương tiện truyền thông phi ngôn ngữ gồm: sự gần gũi; dáng điệu; nét

mặt; giọng nói; và ngoại hình: 0,1 đ/ 1 ý

6 Trình bày và vẽ sơ đồ học thuyết cấp bậc nhu cầu của Maslow và học thuyết hai yếu tố của Herzberg So sánh hai học thuyết này và trình bày biện pháp ứng dụng để tạo động lực thúc đẩy nhân viên (TỰ LUẬN)

Ngày đăng: 28/08/2023, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w