poli vinyl axetat; polietilen, cao su buna C... Cho bột Al vào dung d ch H2SO4 loãng, nguội.. Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl loãng.. 4 Nhúng t
Trang 1TỔNG ÔN LÝ THUYẾT – ÔN THI THPTQG 2018
Câu 1: C o lo t : n t pron t nlulo t t t t m t n tron n lon-6 6 S t t n
p l
Câu 2: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6 6; (6) pol (v nyl t t) pol m l sản p ẩm ủ p ản ứn trùn n ưn l :
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 3: C t u không t u p n tron un H2SO4 lo n n n l
A t pron; n lon-6,6, polietylen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
Câu 4: Pol m n o s u y ư t n p n p ản ứn trùn n ưn ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D.poli(etylen terephtalat)
Câu 5: Pol v nyl t t ( oặ pol (v nyl t t)) l pol m ư u ế n p ản ứn trùn p
Câu 8: T n lon - 6 6 ư u ế n p ản ứn trùn n ưn
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2
-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 9: Tron t ự tế p nol ư ùn ể sản u t
A n ự pol (v nyl loru ) n ự novol v t ệt ỏ 2 4-D
Trang 2Câu 11: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 ư t o t n từ monom tư n ứn l
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5COOH
-Câu 12: D y ồm t u k ả năn t m p ản ứn trùn p l :
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2- loprop n; v nyl t l n; v nyl n n; tolu n
D buta-1,3- n; um n; t l n; trans-but-2-en
Câu 13: D y t u k ả năn t m p ản ứn t ủy p n tron un H2SO4 loãng,
nóng là
A nlulo pol (v nyl loru ) n lon-7 B polistiren, amilopectin, poliacrilonitrin
C t l ps n t t t pol t l n D nilon-6,6, nilon-6 m lo
Câu 14: Tron lo t s u: t v s o t nlulo t t t n tron T l ps n n lon-6 6 S t ư
u ế n p ư n p p trùn n ưn l
Câu 15: Cho các monome sau: stiren, toluen, metylaxetat, etilenoxit, vinylaxetat, caprolactam,
metylmetacrylat, metylacrylat, propilen, benzen, axít etanoic, axít ε-aminocaproic, acrilonitrin S monome tham gia phản ứng trùng h p là
Câu 16 Cho các polime sau: thủy tinh hữu t olon t l ps n pol (v nyl t t) pol t l n t
capron, caosu buna-S t n lon-6,6 S pol m ư u từ phản ứng trùng h p (hoặ ồng trùng h p)
là
Câu 17: C o vật l ệu pol m s u: n t t m t ủy t n ữu n ự PVC t t t t v s o
nlulo v l n S lư n pol m t ên n ên l
Câu 18 D y pol m n o u t uộ lo pol m t
A poli(etilen-terephtalat); poli(vinyl cloru ); t pron
B poli(stiren); nilon-6,6; poliacrilonitrin
C t pron; n lon-6,6; novolac
D t n n ; t pron; n lon-6,6
Câu 19: P t ểu n o s u y không ún ?
A Vật l ệu ompo t ồm t n n (l pol m ) t ộn n o r òn t p ụ k
Trang 3B St r n v nyl loru t l n ut n m tyl m t ryl t u t ể t m p ản ứn trùn p
ể t o r pol m
C T t m v t n lon-6 6 u t uộ lo t pol m t
D Etyl n l ol p nol t p r lon tr n u t ể t m p ản ứn trùn n ưn ể t o r
polime
Câu 20: C o p t ểu s u:
(1) Pol m ư u ế n p ản ứn trùn p y trùn n ưn
(2) C pol m u k n t ụn vớ t y
(3) Prot n l một lo pol m t ên n ên
(4) Cao su buna-S ứ lưu uỳn
S p t ểu ún l :
Câu 21: C o mện s u :
(1) T poliamit kém b n v mặt hoá học là do có chứ nhóm peptit ễ thu phân
(2) Cao su lưu hoá, nhự rezit, amilopectin là những polime có u trú m ng không gian
Câu 22: C o p t ểu v p t pol m :
) C o su t ên n ên l pol m ủ sopr n
b) PVC, PS, cao su buna-N u l t ẻo
) C pol m k n n ệt ộ n n ảy n k n t n tron un m t n t ườn ) Am lop t n n ự k l t u trú m p n n n
) T olon t n lon-6 t uộ lo t pol m t
Trang 4A T t t B Nhựa PVC C T l ps n D T nilon-6.
Câu 25: C t n o s u y ư ứn ụn tron Y Họ ể ế t o “ măn s n ọ ” l m răn ả ?
A Poli(metyl metacrylat) B Poli(metyl acrylat) C Poli(vinyl clorua) D
Polistiren
Câu 26: C t n o s u y l pol m t n p
Câu 27: D y t n o s u y t ủy p n tron m trườn t ?
A Saccarozo, nilon-6, gly-ala B Glu o o o su un t n ột
C T olon n lon-7 t t m D Albumin, nilon-6, fructozo
Câu 28: PVA l tên v ết tắt ủ t n o s u y ?
A Poly(vinyl ancol) B Poly(vinyl axetat) C Poly(vinyl axetilen) D
Câu 31: T n lon-6 6 l sản p ẩm trùn n ưn ủ
A tyl n l ol v m tyl n m n B t p v l rol
Câu 33: K t ủy p n nlyl m t ryl t tron un N OH ư un n n t u ư sản p ẩm l :
A CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH3-CH2-CHO B CH2=C(CH3)-COONa;
CH3-CH2-CHO
C CH2=C(CH3)-CH2-COONa; CH2-OH D CH2=C(CH3)-COONa;
CH2=CH-CH2-OH
Câu 34: P t ểu n o s u y đúng:
Trang 5A Đ ện p n un AlCl3 ể u ế n m B Đ ện p n n n ảy N 2CO3 u
ế n tr
C Dùn CO k ử o t M O ể u ế m D Dùn CO k ử o t sắt ể u ế sắt Câu 35: P n tử s ro o ồm :
Trang 6(3) C o un F (NO3)2 v o un A NO3 (4) N ỏ n ol tyl v o CrO3 (5) Sụ k í SO2 v o un t u tím (6) Sụ k í CO2 v o t ủy t n lỏn
S t í n ệm ảy r p ản ứn ở u k ện t ườn l :
Câu 43: Cho mô ìn u ế k í Z tron p òn t í n ệm n ư ìn ên:
Trong các khí sau: H2, SO2, CO2, N2, NH3, CH4, Cl2, HCl C o n êu k í tron y t trên
Trang 7) 1 mol s ro o p ản ứn t vớ 8 mol (CH3CO)2O trong pyridin
f) Tron t ể n ườ t n ột t ủy p n t n lu o o n ờ n ym
S p t ểu đúng là:
Câu 50: Cho bột Cu ến ư v o un ch hỗn h p gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi các phản ứng
xảy r o n to n t u ư c ch t rắn X và dung d ch Y X, Y lần lư t là:
A X (Ag, Cu); Y (Ag+, Cu2+, Fe2+) B X (Cu, Ag); Y (Cu2+)
Trang 8C X (Ag, Cu) và Y (Cu2+, Fe2+) D X (Cu, Ag); Y (Fe3+, Cu2+) Câu 51: K ể lâu trong không khí ẩm một vật b ng sắt tây (sắt tráng thiếc) b xây sát sâu tới lớp sắt
bên trong sẽ xảy ra quá trình:
Câu 52: Trong công nghiệp n m ư u chế b n p ư n p p n o s u y
A Đ ện phân dung d ch nhôm clorua B Dẫn luồng khí CO qua ng sứ chứa nhôm oxit
nung nóng
C Đ ện phân nóng chảy nhôm oxit D Đ ện phân nóng chảy nhôm clorua
Câu 53: Thí nghiệm n o s u y không xảy ra phản ứng hóa học
A Sục khí H2S vào dung d ch Cu(NO3)2 B Cho bột Al vào dung d ch H2SO4 loãng,
nguội
C Sục CO2 vào dung d ch Na2CO3 D Cho Al(OH)3 vào dung d ch NH3 Câu 54: Có một hỗn h p gồm: Fe, Ag, Cu Tách Ag ra khỏi hỗn h p với kh lư n k n n ười
ta dùng dung d ch
A Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 C AgNO3 D Fe(NO3)3
Câu 55: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl loãng
(2) Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuCl2
(4) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl có lẫn một ít CuCl2
(5) Nhúng thanh Fe vào dung d ch ZnCl2
(6) Nhúng thanh Fe vào dung d ch HCl có lẫn một ít ZnCl2
S thí nghiệm xảy r ăn mòn ện hóa là
Câu 56: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim lo i Na vào dung d ch CuSO4
(2) Cho dung d ch Fe(NO3)2 vào dung d ch AgNO3
(3) Cho kim lo i Cu vào dung d ch FeCl3
(4) Cho kim lo i Fe vào dung d ch CuCl2
(5) Cho dung d ch AgNO3 vào dung d ch CuCl2
(6) Đ ện phân dung d ch NaCl b n ện cự tr k n m n n ăn p
Sau khi kết thúc phản ứng, s thí nghiệm t o r n t là
Câu 57: Trong công nghiệp, các kim lo n ư N K M C ư u chế b n p ư n p p?
Trang 9A Đ ện phân dung d ch B Nhiệt luyện
Câu 58: Cho phản ứng sau: Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu Đ u khẳn n n o s u y l đúng?
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 59: Cho hỗn h p gồm Fe và Cu vào dung d ch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng, th y thoát ra khí
NO (sản phẩm khử duy nh t); ồng thờ t u ư c dung d ch X chứa 2 ch t tan và còn l i phần rắn không tan Ch t tan có trong dung d ch X là
Câu 60: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) C o M v o lư n ư un ch FeCl3
(2) Cho Ba vào dung d ch CuSO4
(3) Đ ện phân dung d ch CuSO4 b n ện cự tr
(4) Th i luồng khí CO qua ng sứ chứa CuO nung nóng
(6) Cho bột Cu v o lư n ư un ch AgNO3
(7) Cho dung d ch Fe(NO3)2 vào dung d ch AgNO3
S thí nghiệm t u ư c kim lo i là
Câu 61: Nhận n n o s u y l đúng?
A Nhôm có tính ch t lưỡng tính vì tan trong dung d ch NaOH và dung d ch HCl
B CO hay H2 u khử ư c các oxit kim lo i thành kim lo i
C Dùn nước Br2 có thể nhận biết ư c SO2 và CO2
D Trong công nghiệp M ư u chế b n ện phân nóng cháy MgO
Câu 62: Tính ch t vật lý n o s u y không phải do các electron tự do gây ra?
A ánh kim B tính dẻo C tính cứng D tính dẫn ện và dẫn
nhiệt
Câu 63: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch CuCl2
(2) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch FeCl3
(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung d ch HCl loãng, có nhỏ vài giọt CuCl2
(4) Cho dung d ch FeCl3 vào dung d ch AgNO3
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Trang 10S trường h p xảy r ăn mòn ện hóa là
Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Zn vào dung d ch AgNO3; (2) Cho Fe vào dung d ch
Câu 65: Thí nghiệm n o s u y không t o thành kim lo i sau khi phản ứng kết thúc là
A Đ ện phân dung d ch CuSO4 b n ện cự tr
B Nung AgNO3 ở nhiệt ộ cao
C Dẫn luồng khí NH3 ến ư qu ng sứ chứa CrO3
D C o lư n ư ột Mg vào dung d ch FeCl3
Câu 66: Cho các ch t sau: K2O, Na, Ba, Na2CO3, Fe, Na2O, Be S ch t tác dụng vớ nước ở u kiện
t ường t o dung d ồng thời th y khí thoát ra là
Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung d ch HCl (b) Cho Al vào dung d ch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung d ch H2SO4 loãng Trong các thí nghiệm trên, s thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 68: Cặp ch t n o s u y không xảy ra phản ứng hóa học?
Câu 69: Ở nhiệt ộ cao, khí CO khử ư o t n o s u y?
A Fe2O3 và CuO B Al2O3 và CuO C MgO và Fe2O3 D CaO và
Trang 11B Tính ch t hóa họ ặ trưn ủa kim lo i là tính khử
C Trong các h p ch t, các kim lo u chỉ có một mức oxi hóa duy nh t
D Ở u kiện t ường, t t cả các kim lo u ở tr ng thái rắn
Câu 73: Trong các h p kim sau, h p kim nào khi tiếp xúc với dung d ch ch t ện li thì sắt không b
ăn mòn ện hóa học?
Câu 74: Kim lo i không tan trong dung d ch HNO3 ặc, nguội là
Kim lo i R là
Câu 77: Khi vật b ng gang, thép b ăn mòn ện hoá trong không khí ẩm, nhận n n o s u y đúng?
` A Tinh thể sắt là cự ư n ảy ra quá trình khử
B Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là cự ư n ảy ra quá trình oxi hoá
D Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 78: C o k í CO ư qu ng sứ nun n n ựng hỗn h p X gồm: Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
rắn Y Cho Y vào dung d N OH ư khu y kĩ t y còn l i phần không tan Z Giả sử các phản ứng
toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, FeO,
Trang 12B X nlulo o ò t n tron ăn n n
(3) Tron p n tử m lo ỉ ứ l ên kết 1 4-glicozit
(4) T ủy p n m lop t n ( ú t H+
, t0) t u ư một lo monos r t uy n t (5) T n ột ũn n ư nlulo k n t ụn ư vớ Cu(OH)2 ở u k ện t ườn
(6) Glu o t ể ện tín o k t ụn vớ un A NO3/NH3 un n n
S n ận n đúng là:
Câu 84: Est X n ứ m ở (p n tử ứ 2 l ên kết ) s n uyên tử on n u n o
là 3 T ủy p n X tron m trườn t t u ư sản p ẩm u o ư p ản ứn tr n ư n S
A Qu n p t ủy p n lên m n rư u p òn
B Qu n p lên m n rư u st t ủy p n
C Quang h p t ủy p n lên m n rư u st
D Qu n p t ủy p n st lên m n rư u
Câu 86: C o t: tr st r n n yl t t v nyl n o t t l n lu o o fru to o n ol
anlylic, axit l nol S t l m m t m u nướ rom l :
Trang 13A Triolein, vinyl fomat, anlyl axetat B Benzyl fomat, etyl axetat, isomayl
Câu 90: P ản ứn n o ùn ể uyển t éo lỏn t n t éo rắn:
B T ủy p n st tron m trườn t l p ản ứn t uận n
C T ủy p n st tron m trườn k m lu n t u ư mu v n ol
D T ủy p n st tron m trườn k m l p ản ứn p òn
Câu 93: P t ểu n o s u y không ún ?
A Dun fru to t ụn vớ un A NO3/NH3 un n n t o kết tủ
B Sản p ẩm t ủy p n nlulo ( ú t H+, t0) t ể t m p ản ứn tr n ư n
C T ủy p n o n to n ( ú t H+, t0) s ro o một lo monos r t
D Dun fru to o t n ư Cu(OH)2
Câu 94: T ủy p n st X tron m trườn k m t u ư mu ủ t X1 và ancol X2 T ủy p n este Y trong môi trườn k m t u ư mu ủ t Y1 v n t Y2 Tên ủ X v Y lần lư t l :
A etyl axetat và metyl fomat B etyl axetat và vinyl axetat
C vinyl fomat và mety fomat D vinyl fomat và etyl acrylat
Câu 95: K n v t n ột v nlulo kết luận n o s u y l đúng:
Trang 14A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 97: C t n o s u y t uộ lo ss r t:
Câu 100: P t ểu n o không ún v t éo:
A C t éo òn ư ọ l tr ly r t B C t éo n ẹ n nướ k n t n
Trang 15e) (C17H31COO)3C3H5 và (C17H35COO)3C3H5 có tên ọ lần lư t l tr ol n v tr st r n
f) Ở u k ện t ườn t éo ở t ể lỏn oặ rắn k n t n tron nướ
A X nlulo o v lu o o u p ản ứn ư vớ n r t t
B Glu o o v fru to o u t ụn ư vớ nướ rom o t lu on
C S ro o v fru to o u t m tr n ư n
D T n ột v nlulo o l ồn p n ủ n u
Câu 106: P t ểu n o s u y sai:
A C t éo òn ư ọ l tr yl ly rol B A t p nm t l một t éo
C T ủy p n t éo t u ư p òn D T ủy p n t éo lu n o
Trang 16A Glu o o fru to o t n ột B Sobitol, saccarozo, glyxerol
C Xenlulozo, saccarozo, glucozo D Glyxerol, triolein, fructozo
Câu 109: C o tín t s u:
1) Ở u k ện t ườn l t rắn t n t t tron nướ 2) Hò t n ư Cu(OH)2 ở u k ện
t ườn
3) T m st vớ (CH3CO)2O 4) Đ u n m vòn tron un
5) C l ên kết l o t tron p n tử 6) T m p ản ứn tr n ư n
S tín t un ữ lu ozo và saccarozo là:
Câu 110: C t éo l tr st ủ t éo vớ :
A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D
Câu 115: Để p n ệt lu o v fru to t ì nên ọn t u t ử n o ướ y:
A Dun A NO3 trong NH3 B Cu(OH)2 ở n ệt ộ t ườn
Câu 116: C o s ồ uyển s u: T n ột → X → Y → Z → m tyl t t (mỗ mũ tên ểu ễn
một p ư n trìn p ản ứn ) C t Y Z tron s ồ trên lần lư t l :
Trang 17Câu 117: P t ểu n o v n m o r t l đúng:
A T ủy p n o n to n s ro tron m trườn t sản p ẩm u l m m t m u nướ
brom
B Glu o kém n ọt n so vớ s ro
C Am lop t n v nlulo u l pol m t ên n ên v m on p n n n
D Tron m trườn t fru to uyển t n lu o
C C t Y n t ứ p n tử C4H4O4Na2 D C t Z l m m t m u nướ rom
Câu 119: C o lo t : n t pron t v s o t nlulo t t t t m t n tron n lon-6 6
B T t ả prot n u t n tron nướ t o t n un k o
C Prot n l n ữn pol p pt t o p n tử p n tử k từ v ụ n ìn ến v tr ệu
D T n p ần p n tử ủ prot n lu n n uyên t n t
Câu 122: Cho dãy các ch t: m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4;
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; H2NCH2COOCH3; CH3NH3NO3 S ch t trong dãy mà 1 mol ch t phản ứng t i ư c với 2 mol NaOH là:
Trang 18Câu 125: C p t ểu:
(1) Prot n t ủy p n k un n n vớ un t un oặ n ờ ú t ủ enzim
(2) N ỏ v ọt un t n tr ặ v o n n ệm ựn un lòn trắn trứn (anbumin) thì có kết tủ v n
etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin S ch t trong dung d ch
có khả năn l m i màu quì tím là:
Trang 19C nilon-6; lapsan; nilon-7; nilon-6,6 D nilon-6; nilon-6,6; lapsan; nilon-7
Câu 131: P t ểu n o sai:
A Ở u k ện t ườn m no t l t rắn t ườn v n ọt B Dun lys n pH >
(f) S t ọ tron y t nlulo tr n tr t n lon-6, PVC, teflon là 2
(g) Các polime PE PVC pol v nyl n ol u t ể u ế trự t ếp n ờ p ản ứn trùn p
Trang 20(10) Trùn p nlulo vớ CS2/N OH ư polime ùn ể sản u t t v s o
S p t ểu ún l
Câu 135: C o n êu p t ểu ún tron p t ểu ướ y:
1 T o n uồn n ườ t polime t n 2 lo : polime trùn p v polime trùn n ưn
2 Cho t s u: v s o; n tron; t t m; n lon-6 6; t l ps n; n lon-6; t n n S t t uộ lo t
ọ l 5
3 C o p nol t ụn vớ HCHO ư tron m trườn t t u ư n ự novol
4 Trùn n ưn prol t m t u ư t n lon-6
5 Trùn p sopr n t u ư o su t ên n ên
6 Tín n ồ v ộ n ủ o su un u t t n o su t ên n ên
7 H p o su un vớ S ở n ệt ộ o t u ư o su un -S
8 Trùn p nlulo vớ n r t t t u ư t t t ùn n u tron n n ệp m y mặ
9 T t m n t pron t olon u t ủy p n tron m trườn t k un n n
10 Các polime k t (k n k n k í) t ì n n ảy ể n uộ n rắn l ư ọ l t
C C o su lưu n ự r t D Gly o n o su lưu
Câu 140: An l n p ản ứn ư vớ y un n o s u y:
Trang 21A Nướ rom N OH B H2SO4, NaNO3
Câu 142: T ủy p n k n o n to n một p nt p pt t t u ư ỗn p t s u: Gly-Ala,
Ala-Ala-Val, Val-Al Am no t ầu “N” v ầu “C” ủ p pt t trên lần lư t l :
Val
Câu 143: Có bao nhiêu amin (chứa nhân benzen) có công thức phân tử C7H9N:
Câu 144: Cho các phát biểu sau:
1) Đ t y m n no m ở lu n o s mol H2O lớn n s mol CO2
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)CO-NH-CH2COOH
H p t trên ứ o n êu l ên kết p pt t:
Câu 146: P t ểu n o s u y đúng:
A Để n ận ết n l n v n ol tyl t ể ùn un N OH
B Để n ận ết Gly-Gly-Al vớ l um n t ể ùn Cu(OH)2
C Để n ận ết m tyl m n v tyl m n t ể ùn quỳ tím
D Để n ận ết n l n v p nol t ể ùn nướ rom
Trang 22Câu 153: T ủy p n k n o n to n p pt t s u: Gly-Gly-Ala-V l sẽ không t u ư :
Gly-Ala-Val
Câu 154: Tên ọ k ủ lut m l :
C Axit 2-aminopenta-1,5-dioic D Axit 3-aminopenta-1,5-dioic Câu 155: Đ t y p pt t n o s u y t u ư H2O và CO2 s mol n n u:
Gly-Gly-Ala
Câu 156: C t n o s u y l t n p ần ín ủ ột n ọt:
C Mononatriglutamat D Đ n tr lut m t
Câu 157: C t u không t u p n tron un H2SO4 lo n n n l :
A t pron; n lon-6,6, polietilen B poli (vinyl axetat); polietilen, cao
su buna
C nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren D polietylen; cao su buna; polistiren
Trang 23Câu 158: C o y t: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH S t tron y p ản
p CO2 và H2O B ết = 2( - ) S ồn p n st ủ X l
A 2 B 6 C 4 D 3
Trang 24Câu 172: Cho các este sau thủy p n tron m trường ki m:
C6H5–COO–CH3 ; HCOOCH = CH – CH3 ;HCOOCH=CH2CH3COOCH = CH2 ; C6H5–OOC–CH=CH2 ; C6H5–OOC–C2H5 ; HCOOC2H5; C2H5–OOC–CH3
Có bao nhiêu este khi thủy phân thu ư c ancol:
Câu 176: C o y t: m tyl ryl t tr st r n s ro ly yl l n n (Gly-Al ) S t
t ủy p n k un n n tron m trườn t l
Trang 25Câu 180: Trong s t: t n ột prot n, nlulo t olon s ro tr n lu o S t
t ể t m p ản ứn t u p n l :
A 4 B 2 C 5 D 3
Câu 181: C o t s u: lu o v nyl t t s ro t n ột Gly-Ala-Val, nilon -6 6 S t
tron y t u p n tron m trườn k m lo n n n l
A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 182: C o t s u: m lo m lop t n s ro nlulo fru to lu o ,
tyl t t tr ol n S t tron y ỉ t ủy p n tron m trườn t m k n t ủy phân trong môi trườn k m l :
su t ên n ên t n ột S lo pol m l t ẻo l
Câu 188: C o lo pol m : t n lon-6 t nlulo tr t t t n lon-6 6 t v s o t n lon-7, cao
su t ên n ên v t lor n S pol m t uộ lo pol m t l
axit glutamic (HOOC-CH(NH2)CH2CH2COOH), valin (CH3CH(CH3)CH(NH2)COOH),
lysine (H2N(CH2)4CH(NH2)COOH), alanin, trimetylamin, anilin
Trang 26S t l m quỳ tím uyển m u ồn m u n k n m u lần lư t l
Câu 191: C o pol m s u: t n lon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa
novol ; t v s o t n tron o su un Tron s pol m ư u chế b ng phản ứng trùng h p là:
Câu 192: Trong các polime sau:
(1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7 (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat)
m-CH3COOC6H4CH3; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH4
p-C6H4(OH)2; p-HOC6H4CH2OH; CH3NH3NO3
C o n êu t kể trên t ỏ m n u k ện: một mol t p ản ứn t 2 mol N OH
Trang 27Câu 199: C o t s u o n êu t l m m t m u nướ rom: SO2; CO2; C2H4, C6H5CH3;
C6H5OH (phenol); HCOOH, C6H12O6 (glucozo), C12H22O11 (saccarozo), PVC
Câu 220: Tron s un s u: (1) lu o (2) 3-monoclopropan-1,2- ol (3-MCPD), (3)
etilenglicol, (4) KOH loãng, (5) tripeptit, (6) axit axetic, (7) propan-1,3- ol S un o tan
ư Cu(OH)2 là
Câu 221: C o t: lu o l rol n t fom t l n l ol s ro V lyl ly yl l n n
C o n êu t p ản ứn vớ Cu(OH)2 ở n ệt ộ t ườn o un n l m?
Câu 227: Cho các phát ểu sau:
1) Glu o k ử ở un A NO3 trong NH3
Trang 282) P n tử k ủ một m no t ( 1 n m – NH2, 1 nhóm – COOH) lu n lu n l một s lẻ 3) Dun CH3NH2 l m quỳ tím uyển s n m u ồn
(3) Glu o v s ro u l t rắn v n ọt ễ t n tron nướ
(4) T n ột v nlulo u l pol s r t u t ủy p n t o t n lu o
Trang 29(2) Tron m trườn k m p pt t m ở t ụn vớ Cu(OH)2 o p t m u tím
( ) C t éo l tr st ủ t ữu vớ l rol
(e) liên kết p pt t l l ên kết –CO–NH– ủ 2 n v α - aminoaxit
S p t ểu ún l
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 233: C o p t ểu s u:
1) C p pt t u p ản ứn m u ur
2) Fru to p ản ứn vớ un AgNO3 trong NH3 sinh ra Ag
3) Đ t y o n to n st no n ứ m ở t u ư CO2 và H2O vớ s mol n n u 4) Mỡ ộn vật v ầu t ự vật u k n t n tron nướ v n ẹ n nướ
( ) C t éo l tr st ủ l rol vớ t éo
( ) P ản ứn t ủy p n t éo tron m trườn k m l p ản ứn t uận n
( ) K un n n lu o ( oặ fru to ) vớ un A NO3 trong NH3 t u ư A
( ) T ủy p n o n to n t n ột v nlulo mỗ t ỉ o 1 lo monos r t uy n t
Trang 30( ) Nồn ộ lu o tron m u n ườ ìn t ườn k oản 5%
( ) Glu o tron t ể n ườ v ộn vật
( ) T n ột v nlulo l n ữn pol m t ên n ên
( ) C t éo l một tron n ữn t ứ ăn qu n trọn ủ on n ườ
( ) C t éo ứ ủ yếu ít éo k n no t ườn l t rắn ở n ệt ộ p òn
Trang 31A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 240: Cho các p t ểu s u :
a H ro tr ol n (lỏn ) ú t N un n n t u ư tr st r n (rắn)
b Ở n ệt ộ t ườn Cu(OH)2t n ư tron un s ro
c Axit glutam l p t lưỡn tín
d C p pt t từ l ên kết p pt t trở lên u t m p ản ứn m u ur
S p t ểu ún l :
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 241: C o n ận n s u:
(1) C o ầu ăn v o nướ lắ u s u t u ư un ồn n t
(2) C t éo rắn ứ ủ yếu t éo no
(3) Tr ol n v p nol u t ụn vớ un N OH u l m m t m u nướ rom
) X nlulu l t rắn v n ìn m u trắn k n t n tron nướ ;
) X nlulo l pol m p t n từ mắt í - lu o n vớ n u ở l ên kết glicozit;
) X nlulo tr t t l một lo t ẻo ễ kéo t n t s
) X nlulo t n ư tron un [Cu(NH3)4](OH)2
Tron p t ểu trên s p t ểu đúng là
Trang 32(3) Mu p nyl mon loru k n t n tron nướ
(4) Ở u k ện t ườn m tyl m n m tyl m n l n ữn t k í mù k
S p t ểu đúng là:
A 1 B 4 C 3 D 2 Câu 245: Có các phát biểu sau:
(a) Thủy phân ch t éo tron m trường ki m lu n t u ư c glixerol
(b) Triolein làm m t m u nước brom
(c) Ch t béo không tan trong nước và nhẹ n nước
(d) Benzyl axetat là este có mùi chu i chín
(e) Đ t y tyl t t t u ư c s mol nước b ng s mol khí cacbonic
Câu 247: Cho các mện sau:
(1) Thủy p n st tron m trường ki m ư c gọi là phản ứng xà phòng hóa
(2) Các este có nhiệt ộ sôi th p n so với các axit và ancol có cùng s nguyên tử cacbon
(3) Trimetyl amin là một amin bậc ba
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 ể phân biệt Ala- Ala và Ala- Ala- Ala
Trang 33S p t ểu ún l
Câu 249: C o p t ểu s u:
( ) Ở n ệt ộ t ườn Cu(OH)2 t n ư tron un l rol
( ) Ở n ệt ộ t ườn C2H4 o ư nướ rom
(2) C t ể p n ệt un : lu o s ro fru to n nướ rom
(3) T u p n o n to n nlulo v t n ột tron m trườn t u t u ư lu o
Trang 35(1) Ở tr n t lỏn tron u k ện t ườn (2) H p t ữu lưỡng tính (3) Tư n ễ t n tron nướ n ệt ộ n n ảy o (4) T m ư p ản ứn trùn
( ) Tron m trườn t lu o v fru to t ể uyển o lẫn n u
( ) C t ể p n ệt lu o v fru to n p ản ứn vớ un A NO3 trong NH3
( ) Tron un lu o v fru to u o t n Cu(OH)2 ở n ệt ộ t ườn o un màu xanh lam
( ) C p t p pt t kém n tron m trườn n ưn n tron m trườn t
( ) An l n p ản ứn vớ t HCl t o r mu p nyl mon loru
( ) Tron p n tử m lop t n mắ í α- lu o o ỉ ư n vớ n u ở l ên kết glicozit
α-1,6-(f) Dầu ăn v mỡ tr n ùn t n p ần n uyên t
Trang 362 C t éo l st ủ ly rol vớ t éo
5 Để n ận ết lu o v fru to t ể ùn un A NO3 trong NH3 un n n
6 G o nếp ẻo n o tẻ o tron o nếp ứ n u m lop t n n
S n ận ét ún l :
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 264: C o p t ểu s u :
(1) L ên kết ủ n m CO vớ n m NH ữ 2 n v - m no t ư ọ l l ên kết p pt t (2) Anilin có tính bazo và làm xanh quì tím
(3) An l n p ản ứn vớ nướ Brom ư t o p-Bromanilin
Trang 37( ) Tron un fru to tồn t ủ yếu ở n m ở
( ) M tyl m n l t k í mù k ễ t n tron nướ
Trang 38( ) Glu o v s ro u l t rắn v n ọt ễ t n tron nướ
(3) Ở u k ện t ườn Cu(OH)2 t ể p n ệt ư lu o v ly rol
(4) Glu o o ư Br2 tron un t u ư t lu on v t rom r (5) Tron un fru to tồn t ủ yếu n vòn 5 n oặ 6 n
(2) Ở n ệt ộ t ườn n l n l t lỏn ít t n oặ k n t n tron nướ
(3) Gly rol ò t n ư Cu(OH)2 ở u k ện t ườn t o p ứ n l m
(4) T ủy p n 1 mol t éo lu n ần 3 mol N OH tron un
(d) Peptit Gly–Al p ản ứn m u ur vớ Cu(OH)2
( ) T ủy p n o n to n prot n n ản t u ư -aminoaxit
(f) C p t p pt t kém n tron m trườn n ưn n tron m trườn t
S p t ểu đúng là:
Trang 39(2) Các este không t n tron nướ o n ẹ n nướ
(3) Este benzyl axetat có mùi hoa nhài
(4) K un n n t éo lỏn vớ H2 ( ú t N ) sản p ẩm t u ư ễ t n tron nướ
(5) Tron t ể l p t o ậm t o t n CO2 và H2O un p năn lư n o t ể
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 3, 5 D 1, 4, 5
Câu 275: C o p t ểu s u:
( ) Dun fru to v lu o u k ả năn t m p ản ứn tr n ;
( ) S ro v t n ột u t ủy p n k t H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
( ) T n ột ư t o t n tron y n n ờ qu trìn qu n p;
( ) Mỗ mắt í tron p n tử nlulo 3 n m -OH tự o nên ò t n ư Cu(OH)2 ( ) Am lo v s ro u t uộ lo s r t
(f) X nlulo t ể ện tín t ủ n ol k p ản ứn vớ HNO3 ặ mặt t ú t H2SO4 ặ
S p t ểu ún l :
Trang 40A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 276: C o p t ểu s u :
(a) P ản ứn t ủy p n ủ st tron m trườn t l p ản ứn t uận n
(b) Các triglixerit u p ản ứn ộn ro
(c) P ản ứn t ủy p n t éo tron m trườn k m l p ản ứn một u
(d) C st t ườn ễ t n tron nướ v mù t m ễ u
(e) C t éo t ườn k n t n tron nướ và n ẹ n nướ
(f) Este isoamyl axetat có mùi u chín
Tron p t ểu s u s p t ểu ún là :
(1) CH2=CH-OCO-CH3 + NaOH t0 CH2=CH-COONa + CH3OH
(2) Triolein + 3NaOH t03C17H35COONa + C3H5(OH)3
(3) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH + N OH ( ư)t0 NaOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH +