1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 12 đề số 9

15 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HK2 12 đề số 9
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Trường học NBV Education
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển tập đề thi học kỳ II
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 426,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489 fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A kf x x d f x x d với k  

B f x g x dx f x x d g x x d với f x ; g x  liên tục trên 

d

1

xx x

 với   1

D   f x x d   f x 

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số ysin 2 x1

A 1cos 2 1

2 x C B cos 2 x1C

C 1cos 2 1

   D 1sin 2 1

4

4

8

8

ab 

Câu 4 Kết quả của xd

Ixe x

A Ixe xe xC B Ie xxe xC C

2

2

x x

IeC D

2

2

x x x

IeeC

Câu 5 Cho hàm f x có đạo hàm liên tục trên   2;3 đồng thời  f x  ,  2 f  3 5 Tính  

3

2

d

fx x

 bằng

Câu 6 Cho  

1

2

1

2

   

4 2

0

x xxabc

, trong đó a , b , c là các số nguyên Giá trị của biểu thức

Ta  là b c

Câu 8 Biết f x là hàm liên tục trên    và  

9

0

 Khi đó giá trị của  

4

1

f xx

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x , trục hoành và hai đường thằng xa, xbab Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức

A b  d

a

S f x x B b  d

a

S  f x x C b  d

a

S f x x D 2 

d

b a

S  f x x

Câu 10 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường thẳng

xa , xb (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

S f x x f x x

S f x x f x x D  d

b

a

S f x x

Câu 11 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y ex, trục hoành và các đường thẳng x 0, x  1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2

e 1 2

e 1 2

e 1 2

2 e 2

Câu 12 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường cong y ln x

x

 , trục hoành và đường thẳng x  e Khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2

V 

3

6

V D V 

Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 , trục hoành và đường thẳng x 2 là

A 3 2 ln 2 B 3 ln 2 C 3 2ln 2 D 3 ln 2

Câu 14 Mô đun của số phức z 3 4i bằng:

Câu 15 Số phức z thỏa mãn z 5 8i có phần ảo là

Câu 16 Tính tổng S 1 i3i6 i2016

A S 1 B Si C S i D S  1

Câu 17 Gọi số phức zabi, a b  thỏa mãn ,  z 1  và 1 1i z1 có phần thực bằng 1 đồng

thời z không là số thực Khi đó a b bằng:

Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3i, z2   4 5i Số phức zz1z2 là

A z22i B z   2 2i C z22i D z  2 2i

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z(2i)2   Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 4 i z là:

Câu 20 Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2x 1 1 2 y i 2 2 iyix Khi đó giá trị của

2

3

xxy bằng y

Câu 21 Cho số phức z 1 2i Số phức liên hợp của zlà:

A z   1 2i B z   1 2i C z 2 i D z  1 2i

Câu 22 Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 2i;z2  Tính độ dài đoạn 5 i

thẳng AB

Câu 23 Cho số phức z 3 4i Phần thực của số phức 1 2 1

5 5

z

    bằng

A 88

109

88 25

25

Câu 24 Phương trình z23z 9 0 có hai nghiệm phức z , 1 z Tính 2 Sz z1 2z1z2

Câu 25 Trên tập số phức, cho phương trình: az2bz c 0a b c  , ,  Chọn kết luận sai

A Nếu b  thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0 0

B Nếu  b24ac0 thì phương trình có hai nghiệm mà môđun bằng nhau

C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau

D Phương trình luôn có nghiệm

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hình nón đỉnh 17 11 17

S  

  có đường tròn đáy đi qua ba điểm

1; 0; 0

A ,B0; 2; 0 ,C0; 0;1 Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

6

6

6

6

l 

Câu 27 Mặt cầu   2 2 2

S xyzxyz  có tâm I và bán kính R lần lượt là

A I1; 2; 3  B I1; 2;3  R4

C I1; 2; 3 , R16 D I1; 2; 3 , R 12

Câu 28 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz ?

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 , B  1;0; 4,C0; 2; 1   Phương

trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC

A x2y5z0 B x2y5z 5 0 C x2y5z 5 0 D 2x y 5z 5 0

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4; 0;1 và B   2; 2;3 Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x  y z 0 B 3x   y z 6 0

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

C 3x   y z 1 0 D 6x2y2z 1 0

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng với

gốc tọa độ Cho B a ;0; 0, D0; ; 0a , A0; 0;b với a0, b0 Gọi M là trung điểm của cạnh CC Xác định tỉ số a

b để A BD  vuông góc với BDM

2

a

a

a

a

b

Câu 32 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm M  1;0;0 và N0;1; 2có phương trình

 

Câu 33 Trong không gian tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3  và có vectơ chỉ phương

2; 1; 2

có phương trình là

xyz

  B

xyz

xyz

xyz

Câu 34 Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng 8 5

:

 Khi đó vectơ chỉ phương của

đường thẳng d có tọa độ là:

A 4; 2;1  B 4; 2; 1  C 4; 2; 1   D 4; 2;1 

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2xy z 10 và đường thẳng 0

:

 Đường thẳng Δ cắt  P và d lần lượt tại M và N sao cho A1;3; 2 là

trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

A MN 4 33 B MN 2 26,5 C MN 4 16,5 D MN 2 33

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tính

e

2 1

2 ln 3

d

x x x

2

2 0

ln 1

d 2

x x

Câu 3 Cho hai số phức z, w thỏa mãn 3 2 1

   

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức w

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 3 3

:

d     , mặt phẳng

 P :xy  z 3 0 và điểm A1; 2; 1  Cho đường thẳng  đi qua A , cắt d và song song với

mặt phẳng  P Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến

BẢNG ĐÁP ÁN

11.C 12.B 13.C 14.C 15.D 16.A 17.C 18.B 19.D 20.A

21.D 22 23.A 24.B 25.C 26.A 27.A 28.A 29.B 30.A

31.B 32.D 33.A 34.A 35.C

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A kf x x d f x x d với k  

B f x g x dx f x x d g x x d với f x ; g x  liên tục trên 

d

1

xx x

 với   1

D   f x x d   f x 

Lời giải

Ta có kf x x d  f x x d với k   sai vì tính chất đúng khi k  \ 0 

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số ysin 2 x1

A 1cos 2 1

2 x C B cos 2 x1C

C 1cos 2 1

   D 1sin 2 1

Lời giải

Ta có: sin 2 1 d 1cos2 1

2

xx  x C

4

4

8

8

ab 

Lời giải

2

1

2

x x

u x

Suy ra: 2 1 2 1 2

   12xe2x14e2xC

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 4 Kết quả của xd

Ixe x

A Ixe xe xC B Ie xxe xC C

2

2

x

x

IeC D

2

2

x

IeeC

Lời giải

Cách 1: Sử dụng tích phân từng phần ta có

Ixe xx exe e xxeeC

Cách 2: Ta có I xe xe xC e xxe xe xxe x

Câu 5 Cho hàm f x có đạo hàm liên tục trên   2;3 đồng thời  f x   2, f 3 5 Tính  

3

2

d

fx x

 bằng

Lời giải

Ta có    

3

2

3 2 d

fx xf x

  f 3  f  2  3

Câu 6 Cho  

1

2

1

2

   

Lời giải

  1

2

     

2 f x dx dx

1

2

  

4

2

0

x xxabc

, trong đó a , b , c là các số nguyên Giá trị của biểu thức

Ta  là b c

Lời giải

2

2

9

2

x

x

v

4

2

x

Do đó a 25, b   , 9 c   nên 8 T  8

Câu 8 Biết f x là hàm liên tục trên    và  

9

0

 Khi đó giá trị của  

4

1

f xx

Lời giải

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

4

1

I f xx

Đặt t3x3 dt3dx 1

3

  Đổi cận: x  1 t 0; x4 t 9

Khi đó:  

9

0

1

d 3

3

 3

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

yf x , trục hoành và hai đường thằng xa, xbab Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức

A b  d

a

S f x x B b  d

a

S  f x x C b  d

a

S f x x D 2 

d

b a

S  f x x

Lời giải

Ta có b  d

a

S f x x

Câu 10 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành, đường thẳng

xa , xb (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

Sf x x f x x

S  f x x f x x D  d

b

a

S f x x

Lời giải

Dựa vào hình vẽ ta thấy: xa c;  f x 0 và xc b;  f x 0

Do đó, ta có:  d

b

a

S f x x  d  d

Câu 11 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y ex, trục hoành và các đường thẳng x 0, x  1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2

e 1 2

e 1 2

e 1 2

2 e 2

Lời giải

Thể tích khối tròn xoay cần tính là    

2

1 2

0

0

e 1 e

e d

x x

Câu 12 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường cong y ln x

x

 , trục hoành và đường thẳng x  e Khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A

2

3

V 

6

V D V 

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y ln x

x

 và trục hoành là lnx 0 x 1

Khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh trục hoành có thể tích

2 e

1

ln d

x

x

e 3

1

ln

x

  

Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

2

x y x

 , trục hoành và đường thẳng x 2 là

A 3 2 ln 2 B 3 ln 2 C 3 2ln 2 D 3 ln 2

Lời giải

2

x

x x

   

2

1

1 d 2

x

x

2

1

1

2 x

x

    3 2 ln 2

Câu 14 Mô đun của số phức z 3 4i bằng:

Lời giải

2 2

Câu 15 Số phức z thỏa mãn z 5 8i có phần ảo là

Lời giải

Ta có z 5 8i suy ra phần ảo của z là 8

Câu 16 Tính tổng S 1 i3i6 i2016

A S 1 B Si C S i D S  1

Lời giải

Áp dụng công thức

1

1

n

n x

x

 

 với

3

672 3

n   ta được

 3 673 3

1 1

i S

i

 673 1 1

i i

 

 2 336

1 1

i

 

1 1

i i

 

  1

Câu 17 Gọi số phức zabi, a b  thỏa mãn ,  z 1  và 1 1i z1 có phần thực bằng 1 đồng

thời z không là số thực Khi đó a b bằng:

Lời giải

Theo giả thiết z 1 1 thì  2 2

a b  Lại có 1i z1 có phần thực bằng 1 nên ab2

Giải hệ có được từ hai phương trình trên kết hợp điều kiện z không là số thực ta được 1

a  ,b 1

Suy ra a b 1

Trình bày lại

Theo giả thiết z 1  thì 1  2 2

a b   1

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Lại có 1i z1a b 1  a b 1i có phần thực bằng 1 nên 2

0

a b b

 

  2 Giải hệ có được từ hai phương trình trên ta được a 1,b 1

Suy ra a b  1

Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3i, z2  4 5i Số phức zz1z2 là

A z22i B z  2 2i C z22i D z  2 2i

Lời giải

1 2 2 3 4 5 2 2

zzz   i  i   i

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn: (3 2 ) i z(2i)2   Hiệu phần thực và phần ảo của số phức 4 i z là:

Lời giải

Ta có

2 (3 2 ) i z(2i)  4 i(3 2 ) i z  4 i 2i2 (3 2 ) i z 1 5i 1 5

3 2

i z

i

  z 1 i

 phần thực của số phức za  , phần ảo của số phức 1 zb  1

Vậy a b  0

Câu 20 Cho hai số thực x , y thỏa mãn 2x 1 1 2 y i 2 2 iyix Khi đó giá trị của

2

3

xxy bằng y

Lời giải

Ta có: 2x 1 1 2 y i 2 2 iyix2x 1 1 2 y i   4 xy2i

  

 

1 1

x y

 

2

    

Câu 21 Cho số phức z 1 2i Số phức liên hợp của zlà:

A z   1 2i B z   1 2i C z 2 i D z  1 2i

Lời giải

Số phức liên hợp của zlà: z  1 2i

Câu 22 Gọi A, B lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 1 2i;z2  Tính độ dài đoạn 5 i

thẳng AB

Lời giải

Ta có: A1; 2, B5; 1   AB 5

Câu 23 Cho số phức z 3 4i Phần thực của số phức 1 2 1

5 5

z

    bằng

A 88

109

88 25

25

Lời giải

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

3 4

  88

Re

25

w

Câu 24 Phương trình z23z 9 0 có hai nghiệm phức z , 1 z Tính 2 Sz z1 2z1z2

Lời giải

Áp dụng định lý vietè, ta có: Sz1z1  ; 3 Pz z1 2 9

Suy ra: z z1 2z1z2PS  6

Câu 25 Trên tập số phức, cho phương trình: az2bz c 0a b c   Chọn kết luận sai , , 

A Nếu b 0 thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0

B Nếu  b24ac0 thì phương trình có hai nghiệm mà môđun bằng nhau

C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau

D Phương trình luôn có nghiệm

Lời giải

Trên tập số phức, cho phương trình: az2bz c 0luôn có nghiệm:  b24ac

0

  có hai nghiệm thực là 1,2

2

b x

a

  

0

  có hai nghiệm phức là 1,2

2

b i x

a

0

  có nghiệm kép là 1 2

2

b

a

Khi b  thì phương trình chắc chắn có hai nghiệm mà tổng bằng 0 0

2

    thì hai nghiệm có mô đun bằng nhau

Nhưng nếu   phương trình có hai nghiệm thực nên không chắc đã liên hợp 0

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho hình nón đỉnh 17 11 17

S  

  có đường tròn đáy đi qua ba điểm

1; 0; 0

A ,B0; 2; 0 ,C0; 0;1 Tính độ dài đường sinh l của hình nón đã cho

6

6

6

6

l 

Lời giải

lSA

1

        

86 6

Câu 27 Mặt cầu  S :x2y2z22x4y6z2 có tâm 0 I và bán kính R lần lượt là

A I1; 2; 3  B I1; 2; 3 R4

C I1; 2; 3 , R16 D I1; 2; 3 , R 12

Lời giải

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Ta có:

1 2 3 2

a b c d

 

 

 

  

 1; 2; 3

I   , R4

Câu 28 Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng Oxz ?

Lời giải

Phương trình mặt phẳng Oxz có phương trình là y 0

Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;1; 1 , B  1;0; 4,C0; 2; 1   Phương

trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC

A x2y5z0 B x2y5z 5 0 C x2y5z 5 0 D 2x y 5z 5 0

Lời giải

Phương trình mặt phẳng qua A2;1; 1  nhận BC  1; 2 5  

làm vtpt:

x  y  z   x2y5z 5 0

Câu 30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4; 0;1 và B   2; 2;3 Phương trình

nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x  y z 0 B 3x   y z 6 0

C 3x   y z 1 0 D 6x2y2z 1 0

Lời giải

Gọi  P là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

Véc tơ pháp tuyến của  Pn P AB  6; 2; 2

 P đi qua trung điểm M của AB Tọa độ trung điểm M1;1; 2

Vậy phương trình trung trực của đoạn thẳng AB là:  P : 3xyz0

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có A trùng với

gốc tọa độ Cho B a ;0; 0, D0; ; 0a , A0; 0;b với a0, b0 Gọi M là trung điểm của cạnh CC Xác định tỉ số a

b để A BD  vuông góc với BDM

2

a

a

a

a

b

Lời giải

Ngày đăng: 25/11/2022, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN