1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 12 đề số 5

16 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 5 kỳ thi học kỳ 2 lớp 12
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 664,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 5 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

A cos 2

2

x C

3

x C

C cos 2

2

x C

  D 2 cos 2xC

Câu 2 Tìm nguyên hàm của hàm số   2

f x

x

x

x x

x

C 2d 1ln 2 3

x

x

x

Câu 3 Cho F x  là một nguyên hàm của hàm số   1

2ex 3

f x 

 thỏa mãn F 0 10 Tìm F x 

A   1 ln 2e 3  10 ln 5

x

F xx    B   1 10 ln 2e 3 

3

x

C   1 ln e 3 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

D   1 ln e 3 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

Câu 4 Nguyên hàm 1 lnxdx x 0

x

A 1 2

ln ln

2 xx CB

2 ln

xx CC ln2xlnx CD 1 2

ln 2

xx C

Câu 5 Tính tích phân

0 sin 3 dx x

A 1

3

2 3

3.

Câu 6 Nguyên hàm của hàm số ye3x1 là

A 1 3 1

e 3

x C

 

B 3e3x1C C 1 3 1

e 3

x C

 

  D 3e3x1C

Câu 7 Tích phân

100 2

0 e dx

A 1 200 

199e 1

199e 1

199e 1

199e 1

Câu 8 Giả sử a b c, , là các số nguyên thỏa mãn

4 2

0

d

x x

3

1

1

du

ux  Tính giá trị Sa  b c

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 9 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f1 xf2 x liên tục trên đoạn a b; 

và hai đường thẳng xa , xb (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình

 H là

A 1  2 d

b

a

S f xf x x B  1  2  d

b

a

S f xf x x

C 1  2 d

b

a

Sf x xf x x

Câu 10 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2, trục hoành Ox, các đường thẳng

1

x  , x 2 là

A 7

3

3

Câu 11 Cho hai hàm số yf1 xyf2 x liên tục trên đoạn a b;  và có đồ thị như hình vẽ bên

dưới Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng xa , xb Thể tích

V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau

đây?

A 2  2 

b

a

V  f xf x  x B π 1  2  d

b

a

V  f xf x  x

C 2  2 

b

a

Vf xf x  x D π 1  2  2d

b

a

V f xf x  x

Câu 12 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1, 4

4

x

yyxx quay

quanh trục Ox bằng

A 15

15 8

21 16

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

Câu 13 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị   2

P yxx và các tiếp tuyến của  P tại

1; 2

AB4;5

A 9

4

9

5

2

Câu 14 Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z  3 2i Giá trị của a2b bằng

Câu 15 Số phức z thỏa mãn z  3 2i

A z 3 2i B z  3 2i C z  3 2i D z 3 2i

Câu 16 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 3

1

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i2i z   1 i 5i1i Tính môđun của số phức

2

1 2

w  zz

Câu 18 Cho hai số phức z1 1 2i

z2 2 3i

Phần ảo của số phức w3z12z2

Câu 19 Phần thực và phần ảo của số phức z1 2 i i lần lượt là

A 1 và 2 B 2 và 1 C 1 và 2 D 2 và 1

Câu 20 Cho số phức z a bia b,   thỏa mãn  1 1 3

1 2

i

i

 Giá trị nào dưới đây là môđun

của z ?

Câu 21 Cho số phức z thoả mãn (1 2 ) i z 6 3i Tìm phần thực của z

5

Câu 22 Cho hai số phức z1 1 2i, z2  Tìm số phức 3 i 2

1

z z z

A 1 7

5 5

10 10

5 5

10 10

z   i

Câu 23 Cho số phức z 2018i 2019

i

 Tìm phần thực của z

Câu 24 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2  z 1 0 là:

A 1 3

2 2 i

2 2 i D

2 2 i

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 25 Trong tập các số phức, cho phương trình z26z m 0, m    1 Gọi m là một giá trị của 0

m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1z z2 2 Hỏi trong khoảng

0; 20 có bao nhiêu giá trị  m   ? 0

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1; 3  Tọa độ của vectơ AB

A 1; 1; 2   B 3; 3; 4  C 3; 3; 4  D 1;1; 2

Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị m để phương trình

2 2 2

xyzxyzm là phương trình của một mặt cầu

A m 6 B m 6 C m 6 D m 6

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3xy2z40 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với   ?

A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Câu 29 Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1

A n  3; 6; 2 

B n  2; 1;3 

C n     3; 6; 2 

D n     2; 1;3

Câu 30 Trong không gian Oxyz,cho điểm M2; 0;1 Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục

Ox và trên mặt phẳng Oyz Viết phương trình mặt trung trực của đoạn AB

A 4x2z  3 0 B 4x2y 3 0 C 4x2z  3 0 D 4x2z 3 0

Câu 31 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng  Q :xy3z , 0  R : 2xyz là 0

A 4x5y3z220 B 4x5y3z120

C 2x y 3z140 D 4x5y3z220

Câu 32 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 2 1 3

:

 Điểm nào sau đây không

thuộc đường thẳng d ?

A N2; 1; 3   B P5; 2; 1   C Q  1; 0; 5  D M  2;1; 3

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M5; 3; 2  và mặt phẳng

 P :x2y  z 1 0 Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc  P

xyz

xyz

xyz

xyz

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;1;1; B  1;1; 0; C1; 3; 2

Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ a

nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

A a  1;1; 0

B a    2; 2; 2

C a    1; 2;1

D a    1;1; 0

Câu 35 Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho tam giác ABCA  1;3; 2, B2;0;5 và C0; 2;1 

Phương trình trung tuyến AM của tam giác ABC

xyz

xyz

xyz

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Hình phẳng  H giới hạn bởi parabol

2

12

x

y  và đường cong có phương trình

2 4 4

x

Tính diện tích của hình phẳng  H

Câu 2 Cho hàm số f x liên tục trên đoạn   1; 4 và thỏa mãn    f 2 x 1 lnx

f x

x x

  4

3

d

I f x x

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn z2iz4iz 3 3i  Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1

2

Pz

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2

S xyzxz  và đường thẳng 2

:

 Hai mặt phẳng  P ,  P chứa d và tiếp xúc với  S tại TT Tìm tọa độ trung điểm H của TT

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

31.D 32.D 33.C 34.D 35.B

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 5 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x sin 2x

A cos 2

2

x C

3

x C

C cos 2

2

x C

  D 2 cos 2xC

Lời giải

Theo công thức nguyên hàm mở rộng ta có: s

sin 2 d

2

co 2

x x  xC

Câu 6 Tìm nguyên hàm của hàm số   2

f x

x

x

x x

x

C 2d 1ln 2 3

x

x

x

Lời giải

Ta có nguyên hàm của hàm số   2

f x

x

 là:

ln 2

x

 

3

2

x x

Câu 7 Cho F x là một nguyên hàm của hàm số     1

2ex 3

f x 

 thỏa mãn F 0 10 Tìm F x  

A   1 ln 2e 3  10 ln 5

x

F xx    B   1 10 ln 2e 3 

3

x

C   1 ln e 3 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

D   1 ln e 3 10 ln 5 ln 2

x

F x  x     

Lời giải

x

Đặt tex dte dx x Suy ra

 

x

x x

t

F 0 10 nên 10 10 ln 5 10 ln 5

Vậy   1 ln 2e 3  10 ln 5

x

Câu 8 Nguyên hàm 1 lnxdx x 0

x

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

A 1 2

ln ln

2 xx CB

2 ln

xx CC ln2xlnx CD 1 2

ln 2

xx C

Lời giải

2

x

Câu 9 Tính tích phân

0 sin 3 dx x

A 1

3

2 3

3.

Lời giải

Ta có

0 0

1 sin 3 d cos 3

3

 

    

Câu 10 Nguyên hàm của hàm số 3 1

e x

y  

A 1 3 1

e 3

x C

 

B 3e3x1C C 1 3 1

e 3

x C

 

  D 3e3x1C

Lời giải

Ta có: e3x1dx 1 3 1  

3

x x

 

3

x C

 

Câu 11 Tích phân

100 2

0 e dx

A 1 200 

199e 1

199e 1

199e 1

199e 1

Lời giải

Đặt

2 2

1 e

2

x x

v

Khi đó:

100

0

100

200 2

0

1

4

x

199e 1 4

Câu 12 Giả sử a b c, , là các số nguyên thỏa mãn

4 2

0

d

x x

3

1

1

du

ux  Tính giá trị Sa  b c

Lời giải

ux u22x1 2

1 2

u u x u x

Khi đó

4 2

0

d

x x

2

3

1

.d

u u u

3

1

1

2 1 d

Vậy Sa b c    1 2 1 2

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 13 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f1 x và f2 x liên tục trên đoạn a b ; 

và hai đường thẳng xa , xb (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình

 H là

A 1  2 d

b

a

S f xf x x B  1  2  d

b

a

S f xf x x

C 1  2 d

b

a

Sf x xf x x

Lời giải

Theo định nghĩa ứng dụng tích phân tích diện tích hình phẳng

Câu 14 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2, trục hoành Ox, các đường thẳng

1

x  , x 2 là

A 7

3

3

Lời giải

Diện tích hình phẳng là

2 2

1 d

S  x x

2 2

1 d

x x



2 3

1 3

x

3 3

3

Câu 15 Cho hai hàm số yf1 xyf2 x liên tục trên đoạn a b;  và có đồ thị như hình vẽ bên

dưới Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng xa , xb Thể tích

V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau

đây?

A 2  2 

b

a

V  f xf x  x B π 1  2  d

b

a

V  f xf x  x

C 2  2 

b

a

Vf xf x  x D π 1  2  2d

b

a

V f xf x  x

Lời giải

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Thể tích khối tròn xoay là: 2  2 

b

a

V  f xf x  x

Câu 16 Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường , 0, 1, 4

4

x

yyxx quay

quanh trục Ox bằng

A 15

15 8

21 16

Lời giải

4

21 d

V  x  

Câu 17 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị   2

P yxx và các tiếp tuyến của  P tại

1; 2

AB4; 5

A 9

4

9

5

2

Lời giải

Ta có y 2x4

Tiếp tuyến của  P tại AB lần lượt là y 2x4; y4x11

Giao điểm của hai tiếp tuyến là 5

; 1 2

M  

 

Khi đó, dựa và hình vẽ ta có diện tích hình phẳng cần tìm

5

4 2

5 1

2

9

4

S xx  xx xx  xx

Câu 18 Gọi a , b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z  3 2i Giá trị của a2b bằng

Lời giải

3 2

a

b

 

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 19 Số phức z thỏa mãn z  3 2i

A z 3 2i B z  3 2i C z  3 2i D z 3 2i

Lời giải

Ta có z  3 2i suy ra z  3 2i

Câu 20 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 3

1

Lời giải

Gọi z a bia b   , 

Ta có:

1 3

 

 

1 1

a b

 

 Vậy có một số phức thỏa mãn là z  1 i

Câu 21 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i2i z   1 i 5i1i Tính môđun của số phức

2

1 2

w  zz

Lời giải

Ta có

1i2i z   1 i 5i1i1 3 i z    1 i 6 4i1 3 i z  5 5i 5 5

1 3

i z

i

 2

   Suy ra w 1 2zz2  8 6i, 2 2

w  8 6 10

Câu 22 Cho hai số phức z1 1 2iz2  2 3i Phần ảo của số phức w3z12z2

Lời giải

Ta có w3z12z23 1 2  i2 2 3  i  1 12i

Vậy phần ảo của số phức w là 12

Câu 23 Phần thực và phần ảo của số phức z1 2 i i lần lượt là

A 1 và 2 B 2 và 1 C 1 và 2 D 2 và 1

Lời giải

Ta có z1 2 i i    Vậy phần thực của số phức 2 i z bằng 2 và phần ảo của số phức z

bằng 1

Câu 24 Cho số phức z a bia b,   thỏa mãn  1 1 3

1 2

i

i

 Giá trị nào dưới đây là môđun

của z ?

Lời giải

1 2

i

i

1 2

i

i  ab1i  1 i 1

2

 

 

a b

Vậy modun của z là z  5

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11

Câu 25 Cho số phức z thoả mãn (1 2 ) i z 6 3i Tìm phần thực của z

5

Lời giải

1 2

i

i

 Vậy phần thực của z bằng 0

Câu 26 Cho hai số phức z1 1 2i, z2  Tìm số phức 3 i 2

1

z z z

A 1 7

5 5

10 10

5 5

10 10

z   i

Lời giải

1

Câu 27 Cho số phức z 2018i 2019

i

 Tìm phần thực của z

Lời giải

Ta có

2

2018 2019 2018 2019

2018 2019 1

i

Câu 28 Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2  z 1 0 là:

A 1 3

2 2 i

2 2 i D

2 2 i

Lời giải

Ta có:      1 4 3 3i2

Phương trình đã cho có hai nghiệm 1 3

2

i

và 1 3 2

i

Vậy nghiệm phức có phần ảo dương là 1 3

2 2 i

Câu 29 Trong tập các số phức, cho phương trình z26z m 0, m    1 Gọi m là một giá trị của 0

m để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1z z2 2 Hỏi trong khoảng

0; 20 có bao nhiêu giá trị m   ? 0

Lời giải

Điều kiện để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt là:   9 m0m9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1z z2 2 thì  1 phải có nghiệm phức Suy ra  0m9

Vậy trong khoảng 0; 20 có 10 số m 0

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2; 2;1 , B1; 1; 3  Tọa độ của vectơ AB

A 1; 1; 2   B 3; 3; 4  C 3; 3; 4  D 1;1; 2

Lời giải

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

 1;1; 2

AB  



Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị m để phương trình

2 2 2

xyzxyzm là phương trình của một mặt cầu

A m 6 B m 6 C m 6 D m 6

Lời giải

Ta có:

2 2 2

xyzxyzm x12y12z22 6 m

Để phương trình này là phương trình mặt cầu thì 6m0 m6

Vậy giá trị cần tìm của m là m 6

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

  : 3xy2z4 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua 0 M và song song với   ?

A 3x y 2z140 B 3x y 2z 6 0

C 3x y 2z 6 0 D 3x y 2z 6 0

Lời giải

Mặt phẳng qua M song song với   có phương trình là:

3 x3  y1 2 z2  hay 0 3x y 2z 6 0

Vậy phương trình mặt phẳng cần tìm là: 3x y 2z 6 0

Câu 33 Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 1

A n  3; 6; 2 

B n  2; 1;3 

C n     3; 6; 2 

D n     2; 1;3

Lời giải

1

  3x6y2z 6

Do đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là n  3; 6; 2 

Câu 34 Trong không gian Oxyz,cho điểm M2; 0;1 Gọi A B, lần lượt là hình chiếu của M trên trục

Ox và trên mặt phẳng Oyz Viết phương trình mặt trung trực của đoạn AB

A 4x2z  3 0 B 4x2y 3 0 C 4x2z  3 0 D 4x2z 3 0

Lời giải

A là hình chiếu của M2; 0;1 trên trục Ox nên ta có A2; 0; 0

B là hình chiếu của M2; 0;1 trên mặt phẳng Oyz nên ta có B0; 0;1

Gọi I là trung điểm AB Ta có 1

1; 0;

2

I 

  Mặt trung trực đoạn AB đi qua I và nhận BA  2; 0; 1 

làm véc tơ pháp tuyến nên có phương

trình 2 1 1 1 0

2

x  z 

   4x2z 3 0

Câu 35 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm B2;1; 3 , đồng thời

vuông góc với hai mặt phẳng  Q :xy3z , 0  R : 2xy  là z 0

Ngày đăng: 25/11/2022, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN