1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 12 đề số 10

15 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 – Lớp 12 - Đề số 10
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển tập đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 427,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Cho f x ,   g x là các hàm số liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  

A f x g x   dx f x d x g x  dx B 2f x dx2 f x dx

C f x g x dx f x dxg x dx D f x g x dx f x dxg x dx

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A dxx2C (C là hằng số) B

1

d

1

n

n (C là hằng số; n )

C 0d x C (C là hằng số) D e dx xexC (C là hằng số)

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x xsin 2x là

A

2

cos 2

x

x C B

2

1 cos 2

x

x C C 2 1

cos 2 2

2

1 cos 2

x

x C

Câu 4 Cho 3 4 5

I x x x Nếu đặt u4x43, khẳng định nào sau đây đúng?

d 16

d 12

d 4

 

Câu 5 Cho  

2

1

3

f x dx  

2

1

5

g x dx 

 Khi đó giá trị của biểu thức    

2

1

3g x 2f x dx

Câu 6 Cho hàm số f liên tục trên đoạn 0;2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

Câu 7 Tích phân 2

1 1

0

x

Ixedx nhận giá trị nào sau đây?

A e2e B e2e C

2

2

ee

2

2

ee

.

Câu 8 Kết quả của tích phân  

3

1

1 xd

I  xe x được viết dưới dạng Iae3be với ,a b là các số hữu

tỷ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a b 1 B a2b2 8 C a b 2 D ab  3

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục và không âm trên a b,  Diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi đồ

thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa x;  được tính theo công thức b

b

a

S f x  x B  d

b

a

b

a

S  f x x D  d

b

a

S f x x

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 10 Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông với trục Ox tại xaxb, biết

rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

xaxb là S x  

b

a

b

a

V  S x dx C 2 

b

a

V S x dx D  

b

a

V S x dx

Câu 11 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , y 0, x 1 và

xa a quay xung quanh trục Ox

1

a

V  f x dx B 2 

1

a

V  f x dx C 2 

1

a

V  f x dx D  

1

a

V  f x dx

Câu 12 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

3

y x x và trục hoành, quanh trục hoành

A 81

10

 (đvtt) B 85

10

 (đvtt) C 41

7

 (đvtt) D 8

7

 (đvtt)

Câu 13 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yxy ex, trục tung và đường

thẳng x 1 được tính theo công thức:

A

1

0

ex 1 d

1

0

ex d

1

0

ex d

S  x x D

1

1

ex d

 

Câu 14 Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4 B Phần thực là 4 và phần ảo là 3i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4i D Phần thực là 4 và phần ảo là 3

Câu 15 Tính môđun của số phức z  1 5i

A z  6 B z 2 C z  26 D z 2 6

Câu 16 Cho số phức z  2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng iB Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1 D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng i

Câu 17 Điểm M trong hình là điểm biểu diễn của số phức z Hỏi điểm nào sau đây biểu diễn số phức

wziz

A N1; 5  B P5; 5  C Q 1;1 D R5;1

Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 1 2i Tìm khẳng định sai

A z1z2  3 i B z1z2 1 5i C z z1 2  8 i D z z1 2  8 i

y

4

3

M

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Câu 19 Phần thực và phần ảo của phố phức z3 4 i4 3 i  2i3 2 i là:

A 32 và 8i B 32 và 8 C 18 và 14 D 32 và 8

Câu 20 Cho hai số phức z1  3 4 ,i z2 4 3i Tính môđun của số phức z z 1z2z z1 2là:

Câu 21 Số phức 7 17

5

i z

i

 có phần thực là

Câu 22 Cho số phức z 1 i , nghịch đảo của số phức z là

A 1

1

i i

1 1

i i

1

i i

1 1

i i

Câu 23 Rút gọn số phức 3 2 1

z

i i ta được

A 55 15

26 26

26 26

26 26

26 26

Câu 24 Cho z ,1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z 5 0, trong đó z có phần ảo dương Số 1

phức liên hợp của số phức z12z2 là?

A  3 2i B 32i C 2 i D 2 i

Câu 25 Kí hiệu z , 1 z , 2 z và 3 z là các nghiệm phức của phương trình 4 z45z2360 Tính tổng

Tzzzz

A T 4 B T 6 C T 10 D T 8

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(1; 2;3), N(3; 4; 7) Tìm tọa độ của vectơ MN

A MN  (4; 6;10)

B MN  (2;3;5)

C MN  (2; 2; 4)

D MN    ( 2; 2; 4)

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a ( 4;5; 3), b(2; 2;1)

Tìm tọa độ của vectơ 2

xab

A x  (0; 1;1)

B x  (0;1; 1)

C x   ( 8;9;1)

D x  (2;3; 2)

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, công thức tính khoảng cách từ điểm A x y z 0; 0; 0 đến mặt

phẳng ( ) :P ax by cz d   0 là

A d A P( , ( )) ax0 2by02 cz02 d

( , ( )) ax by cz d

d A P

( , ( )) ax by cz d

d A P

( , ( )) ax by cz d

d A P

Câu 29 Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm M x y z 0; 0; 0 nhận vectơ

n A B C

n  0

là vectơ pháp tuyến là

A A x x oB y y oC z z o0 B A x x oB y y oC z z o0

C x oxAy oyBz ozC0 D A x x oB y y oC z z o1

Câu 30 Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng  P :2x3y z 20 Vectơ nào dưới đây là một vectơ

pháp tuyến của ?

A n   1  2; 3; 1 



B n 2 2; 3;1 



C n 3 2; 3; 0 



D n 4 2; 3; 2  



 P

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 31 Trong không gian Oxyz,cho hai vectơ không cùng phương a  2; 3; 4 

b  1; 2; 1 

Cùng nằm trên mặt phẳng  P Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của  P ?

A n   1  5; 6; 7

B n 2 5; 6; 7 

C n  3  5; 6; 7 

D n  4  5; 6; 7

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 1

 Một vec tơ chỉ phương của d

A u1(2;1; 2)

B u  2( 1; 1; 2)

C u4(1;1; 2)

D u3(2;1; 1)

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng

xyz

A Q  2;1; 3  B P2; 1;3  C M  1;1; 2  D N1; 1; 2 

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  đi qua điểm M2;0; 1  và có vectơ

chỉ phương a  4; 6; 2 

Phương trình tham số của  là

A

2 4 6

1 2

  

 

  

2 2 3 1

  

 

  

4 2

6 3 2

 

  

  

2 2 3 1

 

 

   

Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;1;1; B  1;1;0; C1;3; 2

Đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC nhận vectơ a

nào dưới đây là một vectơ chỉ phương?

A a  1;1; 0

B a    2; 2; 2

C a    1; 2;1

D a    1;1;0

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Cho số phức z thỏa mãn z  z 5i25 Tính z

Câu 2 Một chiếc ly bằng thủy tinh đang chứa nước bên trong được tạo thành khi quay một phần đồ thị

hàm số y  2x xung quanh trục Oy Người ta thả vào chiếc ly một viên bi hình cầu có bán kính

R thì mực nước dâng lên phủ kín viên bi đồng thời chạm tới miệng ly Biết điểm tiếp xúc của

viên bi và chiếc ly cách đáy của chiếc ly 3cm (như hình vẽ) Tính thể tích nước có trong ly làm tròn đến hàng phần trăm?

Câu 3 Biết rằngz1, z2 là nghiệm của phương trình z22(m1)zm2  với m là tham số thực hãy 1 0

tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

zz

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;1; 2 và mặt phẳng   P : m1x y mz 1 0, với m

là tham số Tìm m biết khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P lớn nhất

BẢNG ĐÁP ÁN

11.B 12.A 13.C 14.D 15.A 16.B 17.C 18.D 19.B 20.C

21.A 22.C 23.D 24.A 25.C 26.C 27.B 28.D 29.B 30.B

31.D 32.A 33.D 34.D 35.D

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Cho f x ,   g x là các hàm số liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?  

A f x g x   dx f x d x g x  dx B 2f x dx2 f x dx

C f x g x dx f x dxg x dx D f x g x dx f x dxg x dx

Lời giải Chọn A

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm, A sai

Câu 2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A dxx2C (C là hằng số) B

1

d

1

n

n (C là hằng số; n )

C 0d x C (C là hằng số) D e dx xexC (C là hằng số)

Lời giải Chọn B

Đáp án B sai vì công thức trên chỉ đúng khi bổ sung thêm điều kiện n 1

Câu 3 Họ nguyên hàm của hàm số f x xsin 2x

A

2

cos 2

x

x C B

2

1 cos 2

x

x C C 2 1

cos 2 2

2

1 cos 2

x

x C

Lời giải Chọn B

Ta có:f x dx  xsin 2xdx x xd sin 2 dx x

cos 2

xx C

Câu 4 Cho I x34x43 d5 x Nếu đặt u4x43, khẳng định nào sau đây đúng?

d 16

d 12

d 4

 

Lời giải Chọn A

16

d 16

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 5 Cho  

2

1

3

f x dx  

2

1

5

g x dx 

 Khi đó giá trị của biểu thức    

2

1

3g x 2f x dx

Lời giải Chọn A

Ta có:    

2

1

3g x 2f x dx

3 g x dx 2 f x dx 3.5 2 3 21

Câu 6 Cho hàm số f liên tục trên đoạn 0;2 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

Lời giải Chọn A

Áp dụng tính chất  d  d  d

f x xf x xf x x

f x xf x xf x x

Câu 7 Tích phân 2

1 1 0

x

Ixedx nhận giá trị nào sau đây?

A e2e B e2e C

2

2

ee

2

2

ee

Lời giải

Chọn C

Đặt tx2 1 dt2xdx

Đổi cận: 0 1

  

2

2 1

1

Câu 8 Kết quả của tích phân  

3

1

1 xd

I  xe x được viết dưới dạng 3

Iaebe với ,a b là các số hữu

tỷ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A a b 1 B a2b2 8 C a b 2 D ab  3

Lời giải Chọn D

3

1

Ixe e xxeeee

Suy ra 3

1

a b

 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Vậy ab  3

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục và không âm trên a b,  Diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi đồ

thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa x;  được tính theo công thức b

b

a

S f x  x B  d

b

a

b

a

S  f x x D  d

b

a

Sf x x

Lời giải Chọn D

Vì hàm số yf x  không âm trên a b, nên  d  d

S  f x x f x x Câu 10 Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông với trục Ox tại xaxb, biết

rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ

xaxb là S x  

b

a

b

a

V S x dx C 2 

b

a

V  S x dx D  

b

a

V  S x dx

Lời giải Chọn A

Câu 11 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , y 0, x 1 và

 1

xa a quay xung quanh trục Ox

1

a

V  f x dx B 2 

1

a

V  f x dx C 2 

1

a

V  f x dx D  

1

a

V  f x dx

Lời giải Chọn B

Câu 12 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

3

y x x và trục hoành, quanh trục hoành

A 81

10

 (đvtt) B 85

10

 (đvtt) C 41

7

 (đvtt) D 8

7

 (đvtt)

Lời giải Chọn A

3

x

x x

x

Thể tích khối tròn xoay cần tìm là:

3

2

Câu 13 Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số yx và ex

y  , trục tung và đường thẳng x 1 được tính theo công thức:

A

1

0

ex 1 d

0

ex d

S xx C 1 

0

ex d

S  x x D

1

1

ex d

 

Lời giải Chọn C

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Vì trong khoảng 0;1 phương trình ex  không có nghiệm và ex x  , x  x 0;1 nên

S  x x x x

Câu 14 Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 4 B Phần thực là 4 và phần ảo là 3i

C Phần thực là 3 và phần ảo là 4i D Phần thực là 4 và phần ảo là 3

Lời giải Chọn D

Câu 15 Tính môđun của số phức z  1 5i

A z  6 B z 2 C z  26 D z 2 6

Lời giải Chọn A

 Ta có  2  2

Câu 16 Cho số phức z  2 i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng iB Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1

C Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1 D Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng i

Lời giải Chọn B

Ta có số phức z    nên phần thực bằng 2 i  và phần ảo bằng 12 

Câu 17 Điểm M trong hình là điểm biểu diễn của số phức z Hỏi điểm nào sau đây biểu diễn số phức

wziz

A N1; 5  B P5; 5  C Q 1;1 D R5;1

Lời giải Chọn C

Điểm M3; 2  là điểm biểu diễn số phức z 3 2i

          w có điểm biểu diễn là Q 1;1

Câu 18 Cho hai số phức z1 2 3 ,i z2 1 2i Tìm khẳng định sai

A z1z2  3 i B z1z2 1 5i C z z1 2  8 i D z z1 2  8 i

y

4

3

M

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Lời giải Chọn D

 Ta có tổng của z và 1 z là: 2 z1z22 1   3 2 i  3 i

 Hiệu của z và 1 z là: 2 z1z22 1   3 2 i 1 5i

 Tích của z và 1 z là: 2     2

z z   ii   iii     i i

Câu 19 Phần thực và phần ảo của phố phức z3 4 i4 3 i  2i3 2 i là:

A 32 và 8i B 32 và 8 C 18 và 14 D 32 và 8

Lời giải Chọn B

 Ta có: z12 9 i6i12i2  6 4 i3i2i212 7 i12  6 i 232 8 i

Câu 20 Cho hai số phức z1  3 4 ,i z2 4 3i Tính môđun của số phức z z 1z2z z1 2là:

Lời giải Chọn C

z

i

z zzz z     

Câu 21 Số phức 7 17

5

i z

i

 có phần thực là

Lời giải Chọn A

7 17 5

2 3

 phần thực của z là: 2

Câu 22 Cho số phức z 1 i , nghịch đảo của số phức z là

A 1

1

i i

1 1

i i

1

i i

1 1

i i

Lời giải Chọn C

Nghịch đảo của số phức z là 1 1 2

i

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 23 Rút gọn số phức 3 2 1

z

i i ta được

A 55 15

26 26

26 26

26 26

26 26

Lời giải Chọn D

Cho z ,1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z 5 0, trong đó z có phần ảo dương Số phức liên 1

hợp của số phức z12z2 là?

Lời giải Chọn A

2

1 2i

1 2i

z

z

  

  

( Vì z có phần ảo dương) 1

Suy ra: z12z2  1 2i 2  1 2i  3 2i

Vậy: Số phức liên hợp của số phức z12z2 là 3 2i 

Câu 25 Kí hiệu z , 1 z , 2 z và 3 z là các nghiệm phức của phương trình 4 z45z2360 Tính tổng

Tzzzz

A T 4 B T 6 C T 10 D T 8

Lời giải Chọn C

Ta có: z45z2360

2 2

9 4

 

 

 

z z

3 2

 

   

z

Vậy phương trình đã cho có bốn nghiệm là: z13, z2 3, z3 2i , z4  2i

Tz1  z2  z3  z4 10

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(1; 2;3), N(3; 4; 7) Tìm tọa độ của vectơ MN

A MN  (4;6;10)

B MN   (2;3;5)

C MN   (2;2;4)

D MN    ( 2; 2; 4)

Lời giải Chọn C

Ta có: MN  (2; 2; 4)

Câu 27 Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a ( 4;5; 3), b(2; 2;1)

Tìm tọa độ của vectơ 2

xab

A x  (0; 1;1)

B x   (0;1; 1) 

C x    ( 8;9;1)

D x  (2;3; 2)

Lời giải Chọn B

Ngày đăng: 25/11/2022, 17:11