1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 12 đề số 7

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HK2 12 đề số 7
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển tập đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 424,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489 fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x   5x

A f x dx5xC B f x dx5 ln 5xC

ln 5

x

f x x C

1 5 d

1

x

x

x

x

x

x

Câu 3 Biết F x  là một nguyên hàm của hàm số f x sin3x.cosxF 0  Tính

2

F 

 

 

A

2

F

 

 

 

 

 

1

F

 

  

 

1

F

 

 

 

Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số f x xcos 2x

A sin 2 cos 2

C

sin 2

2

x

sin 2

2

x

x x C D sin 2 cos 2

C

2

0

2 d

2x 1 x

A 2 ln 5 B 1

ln 5

Câu 6 Cho hai hàm số f x và   g x liên tục trên   K, a b, K Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

f xg x xf x xg x x

kf x xk f x x

C    d  d  d

f x g x xf x x g x x

f xg x xf x xg x x

  4

0

d 16

f x x 

Tính

  2

0

2 d

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

1

0

1

4

 , với , ,a b c   Khẳng định nào sau đây đúng ?

A abc 1 B a b c  0 C 2abc  1 D a2bc  1

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục trên a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong ; 

 

yf x , trục hoành và các đường thẳng xa , xbab được xác định bởi công thức nào sau đây?

a

b

S f x x B  d

a

b

S   f x x C  d

a

b

S  f x x D  d

b

a

S f x x

Câu 10 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Gọi ;   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số yf x , trục Ox và hai đường thẳng xa và xb Thể tích V của khối tròn xoay tạo

thành khi quay  H quanh trục Ox được tính theo công thức

d

b

a

V   f x x B 2 

d

b

a

V  f x x C 2 

d

b

a

b

a

V  f x x

Câu 11 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

1

y x

 và các đường thẳng y0, x0, 2

x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng  H quay quanh trục Ox

3

V  B V ln 3 C V ln 3 D 2

3

Câu 12 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx2, y2x Thể tích của khối tròn xoay được

tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox bằng:

A 32

15

15

15

15

Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 , trục hoành và các đường thẳng 4

0

x  , x 3 là

25

32

3

Câu 14 Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Môđun của số phức z bằng 5

B Số phức liên hợp của z là 3 4i

C Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4

D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4 

Câu 15 Cho số phức zabi với ,a b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z là bi B Môđun của z2 bằng a2b2

C zz không phải là số thực D Số z và z có môđun khác nhau

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn z1i 3 5i Tính môđun của z

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Câu 17 Cho số phức zabi ( a , b là các số thực ) thỏa mãn z z 2z  Tính giá trị của biểu i 0

thức T  a b2

A T 4 3 2 B T  3 2 2 C T  3 2 2 D T  4 2 3

Câu 18 Tính môdun của số phức z biết 1 7

3 4

i z

i

 :

Câu 19 Cho hai số phức z1 2 3iz2  3 5i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức

1 2

wzz

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn: 1 33

1

i z

i

Tìm môđun của ziz

z i

 có phần thực là:

Câu 22 Cho số phức zabi, a b ,  Tính môđun của số phức z

A za2b2 B za2b2 C za2b2 D zab

Câu 23 Biểu diễn về dạng zabi a b ,   của số phức 

 2

1

1 2i là số phức nào trong các số phức sau?

2525i B

25 25i

2525i D

25 25i

Câu 24 Tìm a b  , để z 1 2i là nghiệm của phương trình z2az b 0

5

a b

 

5

a b

 

5

a b

5

a b

 

 

Câu 25 Cho a , b là các số thực thỏa phương trình z2az b 0 có nghiệm z 3 2i , tính Sab

A S 19 B S  7 C S 7 D S  19

Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A0; 0; 3, B0; 0; 1 ,

1; 0; 1

C  , D0; 1; 1  Mệnh đề nào dưới đây sai?

Câu 27 Trong không gian Oxyz, giá trị dương của m sao cho mặt phẳng  Oxy  tiếp xúc với mặt cầu

x yz m  là

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

 P : 3x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song

song với  P ?

A  Q : 3x y 2z 6 0 B  Q : 3x y 2z 6 0

C  Q : 3x y 2z 6 0 D  Q : 3x y 2z140

Câu 29 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P :x2y3z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là

A 1; 2;3  B 1; 2; 3  C 1; 2; 3  D 1; 2;3

Câu 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M  3;1; 4 và gọi A, B , C lần lượt là hình

chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz Phương trình nào dưới đây là phương trình cuả mặt

phẳng song song với mặt phẳng ABC ?

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1, B  1;1; 3 và mặt phẳng  P :

xyz  Một mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với  P có dạng là

11 0

ax by cz    Tính a b c 

A a b  c 10 B a   b c 3 C a   b c 5 D a    b c 7

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1

2

x t

 

  

Đường thẳng d đi qua điểm nào sau

đây?

A K1; 1;1  B H1; 2; 0 C E1;1; 2 D F0;1; 2

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

2

2 2

  

 

  

Phương trình chính tắc

của đường thẳng d là:

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

1

1

 

  

  

Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ

phương của d ?

A n  1; 2;1 

B n  1; 2;1

C n     1; 2;1

D n    1; 2;1

Câu 35 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M1; 2; 3  và vuông góc với mặt phẳng

x y z  có phương trình là

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

A

1

1 2

2 3

 

 

   

1 2

3 2

 

 

  

1 2

3 2

 

  

  

1

1 2

2 3

 

 

   

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị các hàm số ylnx, y 1, y 1 x

2

1

d

x

x x  xx

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  5 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của biểu thức Pz22 z i 2 Tìm Môđun của số phức wMmi

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y z 40 và đường thẳng

2 :

d     Tìm giá trị m để giao điểm của d và  P thuộc mặt phẳng Oyz

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.B 13.B 14.B 15.B 16.A 17.C 18.C 19.D 20.C

21.B 22.B 23.D 24.A 25.C 26.C 27.B 28.C 29.B 30.D

31.C 32.D 33.B 34.D 35.C

1 Trắc nghiệm (35 câu)

f x 

f x x C

ln 5

x

f x x C

1 5 d

1

x

x

Lời giải

Từ công thức nguyên hàm d

ln

x

a

 ta có ngay đáp án C

x

x

x

x

Lời giải

Ta có 1 lnx C 12 1 x 21

, suy ra f x  x 21

x

 là hàm số cần tìm

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 3 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     3

sin cos

f xx xF 0  Tính

2

F 

 

A

2

F

 

 

 

 

 

1

F

 

  

 

1

F

 

 

 

Lời giải

Đặt tsinxdtcos dx x

   d

F x  f x xsin3xcos dx xt t3d

4 4

t C

4 sin 4

x C

 0

F 

4 sin

4 sin 4

x

4 sin 2

F

 

 

 

1

4 

 

Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số f x xcos 2x

A sin 2 cos 2

C

sin 2

2

x

sin 2

2

x

x x C D sin 2 cos 2

C

Lời giải

cos 2 d

I x x x

Đặt

1

2

u x

sin 2 sin 2 d sin 2 cos 2

2

0

2 d

2x 1 x

A 2 ln 5 B 1

ln 5

Lời giải

Ta có

2

2 0 0

2

d ln 2 1 ln 5

2x1 xx 

Câu 6 Cho hai hàm số f x  và g x  liên tục trên K, a b, K Khẳng định nào sau đây là khẳng định

sai?

f xg x xf x xg x x

kf x xk f x x

C    d  d  d

f x g x xf x x g x x

f xg x xf x xg x x

Lời giải

   d  d  d

f x g x xf x x g x x

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

  4

0

d 16

f x x 

Tính

  2

0

2 d

Lời giải

Xét tích phân  

2

0

2 d

Đặt 2xt 1

2

x

  Khi x 0 thì t 0; khi x 2 thì t 4

1

2

4

0

1

d

2 f x x

2

8

1

0

1

4

 , với , ,a b c   Khẳng định nào sau đây đúng ?

A abc 1 B a b c  0 C 2abc  1 D a2bc 1

Lời giải

Đặt I 

1

0 cos 2 d

2 d

u x

dv cos x x

1 sin 2 2

 

sin 2 sin 2 d

1

0

1

2sin 2 2 1

   abc0

Câu 9 Cho hàm số yf x  liên tục trên a b Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong ; 

 

yf x , trục hoành và các đường thẳng xa , xbab được xác định bởi công thức nào sau đây?

a

b

S  f x x B  d

a

b

S   f x x C  d

a

b

S f x x D  d

b

a

S f x x

Lời giải

Diện tích hình phẳng S là:  d

b

a

S f x x

Câu 10 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b Gọi ;   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số yf x , trục Ox và hai đường thẳng xa và xb Thể tích V của khối tròn xoay tạo

thành khi quay  H quanh trục Ox được tính theo công thức

d

b

a

V   f x x B 2 

d

b

a

V   f x x C 2 

d

b

a

b

a

V   f x x

Lời giải

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Thể tích V của khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục Ox và hai đường thẳng

xa và xb quay quanh trục Ox được tính theo công thức 2 

d

b

a

V   f x x

Câu 11 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số 1

1

y x

 và các đường thẳng y0, x0, 2

x Tính thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng  H quay quanh trục Ox

3

V  B V ln 3 C V ln 3 D 2

3

Lời giải

Thể tích V của khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng  H quay quanh trục Ox là:

2

2 0

d 1

V

x

2

0

x

Câu 12 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yx2, y2x Thể tích của khối tròn xoay được

tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox bằng:

A 32

15

15

15

15

Lời giải

Xét phương trình hoành độ giao điểm: x22x0 0

2

x x

  

Khi quay  H xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay giới hạn bởi

2 2 0 2

y x

x x

 

 

Do đó thể tích của khối tròn xoay là:    

2

2 0

64

15

V   xx x 

Câu 13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 , trục hoành và các đường thẳng 4

0

x  , x 3 là

25

32

3

Lời giải

3 2

S  xx 02x24 dx23x24 dx 2 2  3 2 

0 x 4 dx 2 x 4 dx

3

Câu 14 Cho số phức z 3 4i Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Môđun của số phức z bằng 5

B Số phức liên hợp của z là 3 4i

C Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4

D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M3; 4 

Lời giải

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Số phức liên hợp của z 3 4iz 3 4i

Mệnh đề B sai

Câu 15 Cho số phức zabi với ,a b là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phần ảo của z là bi B Môđun của 2

z bằng a2b2

C zz không phải là số thực D Số z và z có môđun khác nhau

Lời giải

2

zz zz zzabab

Câu 16 Cho số phức z thỏa mãn z1i 3 5i Tính môđun của z

A z  17 B z 16 C z 17 D z  4

Lời giải

Ta có: z1i 3 5i 3 5

1

i z

i

   1 4iz   1 2  42  17

Câu 17 Cho số phức zabi ( a , b là các số thực ) thỏa mãn z z 2z i 0 Tính giá trị của biểu

T  a b

A T 4 3 2 B T  3 2 2 C T  3 2 2 D T  4 2 3

Lời giải

Ta có z z 2z i 0abi a bi 2abi i 0

2

0 0

a a

b b

b

 

1

0 2

b b

b

b

 

  

3 2 2

Tab  

Câu 18 Tính môdun của số phức z biết 1 7

3 4

i z

i

 :

Lời giải

Ta có: 1 7 1

3 4

i

i

  z  2

Câu 19 Cho hai số phức z1 2 3iz2  3 5i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức

1 2

wzz

Lời giải

wzz   i  i   i Vậy tổng phần thực và phần ảo của số phức w là 3

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn: 1 3 3

1

i z

i

Tìm môđun của ziz

Lời giải

1 3 3

1

i z

i

  z  4 4iz  4 4i

 4 4  4 4

izi   i    i

z iz    i   i    i

 8 2  8 2 8 2

ziz     

z i

 có phần thực là:

Lời giải

4 3

3 4

i

i

    Vậy phần thực của z là 3

Câu 22 Cho số phức zabi, a b ,  Tính môđun của số phức z

A za2b2 B za2b2 C za2b2 D zab

Lời giải

Do zza2b2

Câu 23 Biểu diễn về dạng zabi a b ,   của số phức 

 2

1

1 2i là số phức nào trong các số phức sau?

2525i B

25 25i

2525i D

25 25i

Lời giải

 2

1 2 i    i   i

Câu 24 Tìm a b  , để z 1 2i là nghiệm của phương trình z2az b 0

5

a b

 

5

a b

 

5

a b

5

a b

 

 

Lời giải

2

0

zaz b  1 2 i2a1 2 i      b 0 a b 3  2a4i0

Câu 25 Cho a , b là các số thực thỏa phương trình z2az b 0 có nghiệm z 3 2i , tính Sab

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

A S 19 B S  7 C S 7 D S  19

Lời giải

Vì phương trình z2az b 0 có nghiệm z 3 2i nên 3 2 i2a3 2 i b 0

Vậy Sab  6 13 7

Câu 26 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A0; 0; 3, B0; 0; 1 ,

1; 0; 1

C  , D0; 1; 1  Mệnh đề nào dưới đây sai?

Lời giải

Ta có AB 0; 0;4

, AC 1; 0;4

 AB AC  160

AB

 và AC không vuông góc

Câu 27 Trong không gian Oxyz, giá trị dương của m sao cho mặt phẳng  Oxy  tiếp xúc với mặt cầu

x yz m  là

Lời giải

Mặt cầu   S :  2 2  2 2

x yz m  có tâm I  3; 0; 2 , bán kính Rm2  1

 S tiếp xúc với Oxy  d I Oxy  ,     R

2

3

m

   m  3 (do m dương)

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng

 P : 3x y 2z 4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song

song với  P ?

A  Q : 3x y 2z 6 0 B  Q : 3x y 2z 6 0

C  Q : 3x y 2z 6 0 D  Q : 3x y 2z140

Lời giải

Vì    Q // P nên  Q : 3xy2zm0 m4

M3; 1; 2     Pm  (thỏa mãn) 6

Vậy  Q : 3xy2z60

Câu 29 Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P :x2y3z 3 0 có một vectơ pháp tuyến là

A

B

C

D

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

A 1; 2;3  B 1; 2; 3  C 1; 2; 3  D 1; 2;3

Lời giải

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Pn  1; 2; 3 

Câu 30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M  3;1; 4 và gọi A, B , C lần lượt là hình

chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz Phương trình nào dưới đây là phương trình cuả mặt

phẳng song song với mặt phẳng ABC ?

Lời giải

A, B , C lần lượt là hình chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz nên A  3; 0; 0, B0;1; 0,

0; 0; 4

Phương trình mặt phẳng ABC :  1

y

 4x12y3z120 Vậy phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng ABC là: 4x12y3z120

Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1, B  1;1;3 và mặt phẳng  P :

xyz  Một mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A, B và vuông góc với  P có dạng là

11 0

ax by cz    Tính a b c 

A a  b c 10 B a   b c 3 C a   b c 5 D a b c  7

Lời giải

Ta có AB    3; 3; 2

,  P có vtpt n  1; 3; 2 

,  Q có vtpt k AB n, 



0;8;12

 Q có dạng: 2y43z102y3z11 0

Vậy a   b c 5

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: 1

2

x t

 

  

Đường thẳng d đi qua điểm nào sau

đây?

A K1; 1;1  B H1; 2; 0 C E1;1; 2 D F0;1; 2

Lời giải

Đường thẳng d đi qua điểm F0;1; 2

Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

2

2 2

  

 

  

Phương trình chính tắc

của đường thẳng d là:

xyz

xyz

xyz

xyz

Lời giải

Ngày đăng: 25/11/2022, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN