1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 10 đề số 5

15 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HK2 lớp 10 - Số 5
Trường học Trường Đại Học Nha Trang
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Nha Trang
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 455,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489 fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Nếu abcd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

cd

Câu 2 Với mọi a b , 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a b 0 B a2ab b 20 C a2ab b 20 D a b 0

Câu 3 Điều kiện của bất phương trình 2 2 1

2

x x

x

 là

A ; 2 B 2;   C ; 2 D  2; 

Câu 4 Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x  5 0

A 2 

x x B x x   5   0 C 2 

x x D x x   5   0

Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1

1 2 2

7 5

3 2 3

x

x x

x

 

là:

A ;5

3



; 2 3

5

; 2 3

Câu 6 Xét   tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A sin k3sin ,    k B sin ksin ,    k

C sin k2sin,  k D sink2sin ,    k

Câu 7 Trên đường tròn có bán kính r 15, độ dài của cung có số đo 50 là:

A l15.50 B l 15.180

180

l

Câu 8 Cho góc lượng giác OA OB có số đo bằng , 

5

Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối?

A 31

5

5

5

5

Câu 9 Nếu một cung tròn có số đo là b radian thì số đo đơn vị độ của nó là

A 180 b  B

o

180

b

o

180

b

o

180b

Câu 10 Biết sin  3

5

   

3 2

 

Tính sin

6

5

5

10

10

P 

Câu 11 Cho ;

2

  

, tan 3 Tính cos.

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

A 2

10

10

2

10

Câu 12 Cho cos 2021  1

3

2

  Khi đó giá trị của cot là

A 2 2 B 2 2

1

Câu 13 Xét a, b là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A cosabcos sina bsin cosa b B cosabcos cosa bsin sina b

C cosabcos sina bsin cosa b D cosa b cos cosa bsin sina b

Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a– sin2a B cos 2acos2asin2a

C cos 2a2cos2a–1. D cos 2a1– 2sin2a

Câu 15 Biết sin  3

5

   

3 2

 

Tính sin

6

5

5

10

10

P 

Câu 16 Cho góc  tùy ý Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

C cos 2  1 2sin2. D cos 2 2 cos

Câu 17 Cho 1

tan

4

  , giá trị của sin 2 bằng

A 17

8

1 3

17

Câu 18 Với điều kiện biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức sin 2 sin 4 sin 6

1 cos 2 cos 4

Câu 19 Cho hai góc lượng giác , 0 ,

2

a b a b 

thỏa mãn tan 1; tan 3

ab Tính ab

A 5

4

4

4

3

Câu 20 Cho tam giác ABC bất kì có diện tích S , độ dài các cạnh là , , a b c ,các góc , , A B C và bán kính

dường tròn ngoại tiếp, nội tiếp lần lượt là ,R r Mệnh đề nào sau đây sai ?

A 1 cos

2

Sab C B S 2R2sinAsinBsinC

C

4

abc S

R

2

a b c r

S  

Câu 21 Cho tam giác ABC có góc A60 , AB3,A C 4, Tính cạnh BC

2

BC  C BC 2 13 D BC 13

Câu 22 Cho tam giác ABC biết cạnh a12,5m; B 35 30'

; C  45

; Độ dài cạnh b của tam giác là

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10

Câu 23 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:

5;6;7;5;8;8;10;9;7;8 Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó

Câu 24 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:

7;5;6;6; 6;8; 7;5; 6;9 Tìm mốt của dãy trên

A M 0 6 B M 0 7 C M 0 5 D M 0 8

Câu 25 Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm

( x )

Khi đó độ lệch chuẩn là

Câu 26 Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên

Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M ( 5; 2) đến đường thẳng : 4x3y 1 0 là :

Câu 28 Cho hai đường thẳng d1:xy 340;d2:xy 3 1 0 Tính số đo góc tạo bởi d1 và d2

A 0

60

Câu 29 Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình x2 y2 2 x  4 y   1 0

A I1; 2 , R 2 B I2; 4 , R 2. C I  1;2, R 1 D I1; 2 , R 1

Câu 30 Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A 1; 2 , B3; 0

A x22y12 4 B x22y12 16

C x22y12 8 D x22y122

Câu 31 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A  1;1

, B 3;1

, C 1;3

A 2 2

C 2 2

Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x2y225 Phương trình tiếp tuyến

của đường tròn tại điểm A3; 4 là

A 4x3y0 B 4x3y240 C 3x4y25 0 D 3x4y25 0

Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A

2 2

1

x y

2 2

1

x y

x y

2 2

1

x y

Câu 34 Cho Elip  E có phương trình chính tắc là

2 2

2 2 1

x y

ab  , với ab0 Khi đó khẳng định nào sau

đây sai?

A Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A a2 ; 0, A1a; 0

B Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B20;b , B10;b

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

C Với c2a2b2c 0, tâm sai của elip là a

e c

D Với c2a2b2c 0, độ dài tiêu cự là 2c

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  

2 2

x y

E Tiêu cự của (E) bằng

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm 3 2  

xx  a xx

Câu 2 Xét các số thực x y, thỏa mãn 3xy0 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của

4

3

x P

x y y

Câu 3 Cho đường tròn  2 2

C x  y  và điểm M(3; 2) Gọi M1, M2 lần lượt là hai tiếp điểm của hai tiếp tuyến kẻ từ M đến đường tròn  C ; viết phương trình của đường thẳngM M1 2

Câu 4 Cho tam giác ABC với A2;3 , B1; 1 ,  C10; 3  Gọi M a b là điểm trên cạnh BC sao cho  ; 

DE có độ dài nhỏ nhất với D E, lần lượt là hình chiếu của M lên AC AB, Tìm điểm M

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10

BẢNG ĐÁP ÁN

16D 17B 18B 19B 20A 21A 22B 23C 24A 25D 26C 27C 28B 29A 30D 31D 32C 33D 34C 35A

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Nếu abcd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

cd

Lời giải Chọn C

Cộng 2 vế bất đẳng thức ta được a c  b d

Câu 2 Với mọi a b , 0, ta có bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

A a b 0 B a2ab b 20 C a2ab b 20 D a b 0

Lời giải Chọn C

aab b aa     a     b

Câu 3 Điều kiện của bất phương trình 2 2 1

2

x x

x

 là

A ; 2 B 2;   C ; 2 D  2; 

Lời giải Chọn B

 Điều kiện của bất phương trình là: 2 0 2 0 2

x

x

Câu 4 Trong các bất phương trình sau bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x  5 0

A x2x 5 0 B x x   5   0 C x2x 5 0 D x x   5   0

Lời giải Chọn C

 Hai bất phương trình tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm Vậy xét các tập nghiệm ta có bất phương trình 2 

x x   tương đương với bất phương trình x  5 0

Câu 5 Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1

1 2 2

7 5

3 2 3

x

x x

x

 

là:

A ;5

3



5

; 2 3

5

; 2 3

Lời giải Chọn C

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

 Ta có

1

1 2

2

2

3 2 3

x

x

x

x

 

Câu 6 Xét   tùy ý, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A sink3sin ,    k B sinksin ,    k

C sink2sin,  k D sink2sin ,    k

Lời giải Chọn D

sin k2 sin ,    k

Câu 7 Trên đường tròn có bán kính r 15, độ dài của cung có số đo 50 là:

A l15.50 B l 15.180

180

l

Lời giải Chọn C

Ta có : 50 50

180

Câu 8 Cho góc lượng giác OA OB có số đo bằng , 

5

Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối?

A 31

5

5

5

5

Lời giải Chọn A

Số đo các góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối hơn kém nhau bội nguyên của 2

   Nên chọn đáp án#A

  Nên loại các đáp án B, C, D

Câu 9 Nếu một cung tròn có số đo là b radian thì số đo đơn vị độ của nó là

A 180 b  B

o

180

b

o

180

b

o

180b

Lời giải Chọn D

Ta có:

o

.180 180

Câu 10 Biết sin  3

5

   

3 2

 

Tính sin

6

5

5

10

10

P 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10

Lời giải Chọn C

5

    

Từ hệ thức sin2cos21, suy ra 2 4

5

      

2

cos

5

 

Câu 11 Cho ;

2

  

 ,

tan 3 Tính cos.

A 2

10

10

2

10

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức 1 tan2 12

cos

1 tan

1 10

2

  

  nên cos0 Vậy cos 1

10

Câu 12 Cho cos 2021  1

3

2

  Khi đó giá trị của cot là

A 2 2 B 2 2

1

Lời giải Chọn C

     

2

        

cot

Câu 13 Xét a, b là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. cosabcos sina bsin cosa b B. cosabcos cosa bsin sina b

C. cosabcos sina bsin cosa b D. cosabcos cosa bsin sina b

Lời giải Chọn D

Theo công thức cộng, ta có cosabcos cosa bsin sina b

Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào sai?

A cos 2acos2a– sin2a B cos 2acos2asin2a

C cos 2a2 cos2a–1. D cos 2a1– 2sin2a

Lời giải Chọn B

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

cos 2acos a– sin a2 cos a  1 1 2sin a

Câu 15 Biết sin  3

5

   

3 2



Tính sin

6

5

5

10

10

P 

Lời giải Chọn C

5

    

Từ hệ thức sin2cos2 1, suy ra 2 4

5

     

2

cos

5

 

Câu 16 Cho góc  tùy ý Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?

C cos 2  1 2sin2. D cos 2 2 cos

Lời giải Chọn D

Ta có cos 2 cos2sin22cos2  1 1 2sin2

Câu 17 Cho 1

tan

4

  , giá trị của sin 2 bằng

A 17

8

1 3

17

Lời giải Chọn B

Ta có tan sin

cos

2 sin cos tan

2cos

2 sin cos tan

2cos

sin 2

2 tan

cos

Suy ra sin 2 2 tan2

1 tan

, mà

1 tan

4

 nên sin 2 2 tan2 8

Câu 18 Với điều kiện biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức sin 2 sin 4 sin 6

1 cos 2 cos 4

Lời giải Chọn B

Ta có sin 2 sin 4 sin 6 2 sin 4 cos 22 sin 4 sin 4

Câu 19 Cho hai góc lượng giác , 0 ,

2

a b a b 

ab Tính ab

A.5

4

4

4

3

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10

Lời giải Chọn B

1 3

1 tan tan 1 .

7 4

a b

a b

Mà 0 ,

2

a b

4

a b

Câu 20 Cho tam giác ABC bất kì có diện tích S , độ dài các cạnh là , , a b c ,các góc , , A B C và bán kính

dường tròn ngoại tiếp, nội tiếp lần lượt là ,R r Mệnh đề nào sau đây sai ?

2

Sab C B. 2

2 sin sin sin

SR A B C

C.

4

abc S

R

2

a b c r

S  

Lời giải Chọn A

Công thức tính diện tích tam giác ABC là 1 sin

2

Sab C

Câu 21 Cho tam giác ABC có góc A60 , AB3,A C4, Tính cạnh BC

2

BC  C. BC 2 13 D. BC 13

Lời giải Chọn A

Áp dụng công thức BC2 AB2AC22AB AC cosA  9 16 12 13  BC 13

Câu 22 Cho tam giác ABC biết cạnh a12,5m; B  35 30'

; C  45

; Độ dài cạnh b của tam giác là

Lời giải Chọn B

Ta có A180B C18035 30 ' 45  99 30 '

Theo định lý sin ta có

o

o

7, 4

30 '

30 '

A

Vậy độ dài cạnh b của tam giác là 7, 4m

Câu 23 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:

5;6;7;5;8;8;10;9;7;8 Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó

Lời giải Chọn C

Điểm trung bình của tổ học sinh đó là: 5.2 6 7.2 8.3 9 10 7, 3

10

x      

Câu 24 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:

7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên

A M 0 6 B M 0 7 C M 0 5 D M 0 8

Lời giải Chọn C

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Giá trị x 6 là giá trị có tần số lớn nhất n 4 Vậy mốt của điều tra trên là: M 0 6

Câu 25 Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) Kết quả cho trong bảng sau:

Điểm

( x )

Khi đó độ lệch chuẩn là

Lời giải Chọn D

Ta có:

1 9 1 10 3 11 5 12 8 13 13 14 19 15 24 16 14 17 10 18 2 19

15 23 100

,

2 1 9 1 10 3 11 5 12 8 13 13 14 19 15 24 16 14 17 10 18 2 19

235 91 100

,

ương sai của bảng số liệu là: 2 2  2 2

235 91 15 23, , 3 9571,

Độ lệch chuẩn là: ss2  3 9571 1 99,  ,

Câu 26 Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau

Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên

Lời giải Chọn C

Giá trị đại diện của từng lớp cân nặng là: 36, 38, 40, 42

Khi đó số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là:

36.6 38.9 40.11 42.14

39, 65 40

Câu 27 Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ điểm M ( 5; 2) đến đường thẳng : 4x3y 1 0 là :

Lời giải Chọn C

Khoảng cách từ điểm M ( 5; 2) đến đường thẳng : 4x3y 1 0là :

 ;  20 6 12 2 5

d M      

Câu 28 Cho hai đường thẳng d1:xy 340;d2:xy 3 1 0 Tính số đo góc tạo bởi d1 và d2

A. 0

60

Lời giải Chọn B

VTPT của d1 và d2 lần lượt là n1; 3 ; ' 1; n  3

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10

'

n n

n n

 

Câu 29 Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình x2 y2 2 x  4 y   1 0

A I1; 2 , R 2 B I2; 4 , R 2. C I  1;2, R 1 D I1; 2 , R 1

Lời giải Chọn A

Ta có: x2 y2 2 x  4 y   1 0x12y224

Vậy đường tròn có tâm I1; 2 , bán kính R 2

Câu 30 Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A 1; 2 , B3; 0

A x22y12 4 B x22y12 16

C x22y12 8 D x22y122

Lời giải Chọn D

Vì đường tròn có đường kínhAB nên đường tròn đó có tâm I  2; 1 là trung điểm đoạn AB

2

RAB Vậy phương trình đường tròn đường kính AB là x22y12 2

Câu 31 Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A  1;1

, B3;1

, C1;3

A 2 2

C 2 2

Lời giải Chọn D

Gọi  T là đường tròn cần lập

Giả sử  T có phương trình: 2 2

0

Ta có

 

 

 

 2 2  

2 2

2 2

C T

(thỏa mãn)

Vậy phương trình đường tròn cần lập là: x2 y2 2 x  2 y   2 0

Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn  C : x2y225 Phương trình tiếp tuyến

của đường tròn tại điểm A3; 4 là

A.4x3y0 B. 4x3y240 C. 3x4y250 D. 3x4y250

Lời giải Chọn C

Đường tròn C có tâm O và có bán kính bằng 5

Tiếp tuyến của đường tròn tại A3; 4 và có vtpt là OA 3; 4



Phương trình của tiếp tuyến 3x34y40 hay 3x4y250

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

A

1

x y

1

x y

x y

2 2

1

x y

Lời giải Chọn D

 Elip  E có phương trình chính tắc là

2 2

2 2 1

x y

ab  , với ab0

Câu 34 Cho Elip  E có phương trình chính tắc là

2 2

2 2 1

x y

ab  , với ab0 Khi đó khẳng định nào sau

đây sai?

A Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A a2 ; 0, A1a; 0

B Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B20;b , B10;b

C Với c2a2b2c 0, tâm sai của elip là a

e c

D Với c2a2b2c 0, độ dài tiêu cự là 2c

Lời giải Chọn C

Tâm sai của elip là e c

a

Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip  

2 2

x y

E Tiêu cự của (E) bằng

Lời giải Chọn A

 Phương trình chính tắc của elip có dạng:  

2 2

x y

a b

ab   

4 3

a

b

 Tiêu cự của elip (E) bằng 2c 8

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm 3 2  

xx  a xx

Lời giải

Điều kiện:x  1

BPT xx1 x33x21 a  1

f xxxxx

1, 2 1; , 1 2

    , ta có x1 x1 1 x2  x2 , 1

1x 3xx 3x  0 x133x12 1 x233x221

xxxx   xxxx

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN