1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK2 12 đề số 2

17 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuyển tập đề thi học kỳ 2 – Lớp 12 đề số 2
Trường học Trường THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2021 - 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 438,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 mặt phẳng  P : 3x y 2z 1 0 và

 Q : 2x3y z 180 Gọi  là góc giữa mặt phẳng  P và  Q Hãy chọn phát biểu đúng

A cos 1

2

2

2

  D sin 1

2

 

Câu 2 Cho hàm số f x  thỏa mãn  

2020

0

f x x 

1

0

2020 d

I f x x

2020

I  D I  1

Câu 3 Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24x và trục 3

hoành quay quanh trục Ox

A 16

4

4 3

15

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

1

 

  

và mặt phẳng ( ) : 2P x3y   z 6 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A d P

B d// P

C Đường thẳng d cắt mặt phẳng  P tại điểm I1; 1; 0  nhưng không vuông góc với  P

D d P

Câu 5 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P :x y 3z190 và đường thẳng

:

d   y 

Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng dvà mặt phẳng  P

A I  1;5;5 B I5;1; 5  C I5; 1; 5   D I  5; 1;5 

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng : 1 1

trình đường thẳng  đi qua A vuông góc và cắt d

xy z

xyz

xyz

xyz

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A3;1; 2 , B1;0;3 , C1; 2; 2    Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình chính tắc là

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 8 Gọi z là một nghiệm của phương trình 0 2 2  

zzmm  m  Tính Pz0z0

A P   2 B P 2 C P  1 D P4m2m 8

Câu 9 Gọi M N là hai điểm biểu diễn của các số phức là nghiệm của phương trình ,

xx  I là trung điểm của MN Tính độ dài OI

A OI 1 B OI  32756 C OI 2 D OI  732756

Câu 10 Tập hợp điểm biểu diễn của các số phức dạng z 3 2ai với a

  là

A Đường thẳng y  3 B Đường thẳng x 3

C Nửa đường thẳng x 3 với y  0 D Nửa đường thẳng y  với 3 x 0

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 2  và B3; 1;3  Đường thẳng AB

có phương trình là

xy z

xy z

xy z

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I3; 1; 2  và cắt mặt phẳng

   : 2x y 2z 3 0 theo một đường tròn có bán kính bằng 3 Phương trình của  S

A  2  2  2

x  y  z  B  2  2  2

x  y  z 

C x32y12z22  9 D x32y12z22 16

Câu 13 Trong mặt phẳng phức gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức , ,

1 1 3

z    i,z2  1 5i, z3  1 7i Tìm số phức biểu diễn tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

A 1 5

3

z  i B z  1 5i C z4i D z6i

Câu 14 Cho f x  có đạo hàm f x và thỏa mãn        

2

0

3x1 fx dx10, 4f 1  f 0 13

  1

0

d

I  f x x

A I  1 B I 2 C I   1 D I   2

2f x +g x dx 5, 3g x f x dx 1

3

2

3f x +g x dx

Câu 16 Trong không gian Oxyz cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng  P và  Q vuông góc với trục

Ox lần lượt là x 0 và x 2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

trục Ox tại điểm có hoành độ x là một tam giác đều có cạnh là 2x 1 (với 0x2) Thể tích vật thể đã cho bằng

A 26 3

3

Câu 17 Một vật chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gian là

  2

3

a ttt Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 6 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc

Câu 18 Cho x , y   thỏa mãn x2y3xy i  2 13i Giá trị của biểu thức x2y2 bằng

Câu 19 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là một nguyên hàm của hàm số ( ) 21

f x

 với x 0?

A ( ) 1 ln 1ln 2 3

x

F x

x

C ( ) 1ln 2

x

F x

x

( ) ln

x

F x

x

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng

A M  1; 2;0 B N   1; 3;1 C P3; 1; 1   D Q1; 2;0 

Câu 21 Cho hàm số yf x  liên tục trên  0;1 sao cho    

1 5

f x dxx f x dx

  1

0

If x dx Có hai học sinh giải bài toán đã cho như sau:

HỌC SINH A:

2

2

f x dx x f x dx x dx

1

2

0

1

3

HỌC SINH B:

f x dxx f x dx f xx f x dx

1

0

f xf x xdx f xf x x

1 2

0

1 5

f x dx 

 , nên ( )f x 0

1

3

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

A A và B cùng giải đúng B B đúng và A sai

Câu 22 Cho số phức z1 1 2 ,i z2   Môđun của số phức 3 i wz12z2 1

A w  2 B w 2 C w 4 2 D w 4

Câu 23 Cho số phức z 3 7i Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Phần ảo của số phức z là 3 B Phần thực của số phức z là 3

C Phần ảo của số phức z là 7i D Phần thực của số phức z là 7

Câu 24 Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho điểm M4; 2; 0 và mặt phẳng  P :2x   y z 4 0

Điểm H a b c ; ;  là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng  P Tính a b c  ?

A a b c   3 B a b c  2 C a b c  6 D a b c  4

Câu 25 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x  1; x 2; y  ; 0 yx2 là

A 8

8 3

3

Câu 26 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  : 1

x y z

P    Véc-tơ nào dưới đây là véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A n  4; 6;1

B n  3; 2;12

C n  2;3;1

D n  1; 2; 3

Câu 27 Xét tích phân

2

1

1

x

x

 Bằng phương pháp đổi biến số tx , ta có 1

A

2

1

2 2

t

t

1

0

2 2

t

t

1 2

0

2 2

t

t

2 2

1

2 2

t

t

Câu 28 Cho hàm số f x  liên tục trên  và  

2

0

3f x cosx dx 10

2

0

d

f x x

A 11

Câu 29 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x22x ; 3 y2x và hai 1

đường thẳng x  1; x 3:

3 2

1

3 2

1

4 d

Câu 30 Cho số phức z 3 2i Phần thực, phần ảo của số phức 2z lần lượt là:

A 3 và 4i B 6 và 4 C 3 và 4 D 3 và 2

Câu 31 Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  20201 x

e

A 2020.e2020xC B

2020

2020

x

e

C

C e2020 xC D

2020

2020

x

e

C

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Câu 32 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai mặt phẳng  P :x2y2z 3 0 và

 Q : 2x4y4z 1 0 Khoảng cách giữa hai mặt phẳng  P và  Q

A 2

4

7 6

6

Câu 33 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số yx2 và 4 y2x là4

A 36 B 4

3

Câu 34 Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i Tìm mô đun của số phức z

A z 2 3 B z  5 C z  3 D z 2 5

Câu 35 Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là sai?

1

d

1

n

n

C 1x dx 1x C

ee

2

x x

x C

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 (1,0 điểm)Tính 3

1

ln d

e

Câu 2 (1,0 điểm) Cho số phức z thỏa mãn 1i z 2z  3 2i Tìm phần thực, phần ảo của số phức z

Câu 3 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng : 1 2

 và

1 2

1

 

    

   

t  

a) Chứng minh rằng d song song với d 

b) Tính khoảng cách giữa dd 

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D 12.A 13.B 14.A 15.A 16.A 17.A 18.C 19.D 20.D

21.C 22.C 23.B 24.D 25.A 26.B 27.C 28.C 29.A 30.B

31.D 32.D 33.B 34.B 35.C

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 mặt phẳng  P : 3x y 2z 1 0 và

 Q : 2x3y z 180 Gọi  là góc giữa mặt phẳng  P và  Q Hãy chọn phát biểu đúng

A cos 1

2

2

2

  D sin 1

2

 

Lời giải

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Chọn B

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P : 3x y 2z 1 0 là: n 1 3;1; 2

Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q : 2x3y z 180 là: n 2 2;3; 1 

Ta có cosin của góc giữa mặt phẳng  P và  Q là:

 

 

1 2

2

1 2

3.2 1.3 2 1

cos

n n

n n

 

Câu 2 Cho hàm số f x  thỏa mãn  

2020

0

f x x 

1

0

2020 d

I  f x x

2020

I  D I  1

Lời giải Chọn C

Đặt t2020xdt2020

Đổi cận: x  0 t 0

x  t

Câu 3 Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24x và trục 3

hoành quay quanh trục Ox

A 16

4

4 3

15

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y x24x và trục hoành: 3

3

x

x

Thể tích vật thể tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x24x và trục 3 hoành quay quanh trục Oxlà:  2 

3

2

1

3

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

1

 

  

và mặt phẳng ( ) : 2P x3y  z 6 0

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A d P

B d// P

C Đường thẳng d cắt mặt phẳng  P tại điểm I1; 1; 0  nhưng không vuông góc với  P

D d P

Lời giải Chọn D

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

Xét phương trình 2 1 2  t3 3 t1  1t 6 0 14t0 t 0

Vậy dường thẳng d cắt mặt phẳng  P

ud   2; 3; 1 ,  nP 2 ; 3;1 ud  nP

Suy ra d P

Câu 5 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P :x y 3z190 và đường thẳng

:

d   y 

Tìm toạ độ giao điểm I của đường thẳng dvà mặt phẳng  P

A I  1;5;5 B I5;1; 5  C I5; 1; 5   D I  5; 1;5 

Lời giải Chọn B

Phương trình đường thẳng d là:

3 2

2 3

y t

 

   

Xét phương trình 3 2 t   t 3 2 3t19010t10  0 t 1

Suy ra giao điểm của đường thẳng dvà mặt phẳng  PI5;1; 5 

Câu 6 Trong không gian Oxyz cho điểm A1; 2;3 và đường thẳng : 1 1

trình đường thẳng  đi qua A vuông góc và cắt d

xy z

xyz

xyz

xyz

Lời giải Chọn B

Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là là u  1; 2; 3 

Mặt phẳng  P qua A và vuông góc với dnhận vectơ u  1; 2; 3 

làm vecto pháp tuyến

Phương trình là   P :1 x12y23z3  0 x 2y3z 6 0

Phương trình đường thẳng d là:

1 2

1 3

  

 

  

Xét phương trình  1  2 2  3 1 3  6 0 14 4 0 2

7

Suy ra giao điểm của đường thẳng dvà mặt phẳng  P là 5; 4 13;

B  

Đường thẳng  đi qua A vuông góc và cắt d nên  đi qua A và B

Có vectơ chỉ phương là: 12; 18; 8 6;9; 4

AB    u

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , A3;1; 2 , B1; 0;3 , C1; 2; 2    Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình chính tắc là

xyz

xyz

xyz

xyz

Lời giải Chọn D

 Ta có AB  2; 1;1 ,  AC   2; 3; 4   

Suy ra mặt phẳng ABC có một vectơ pháp tuyến là

AB AC

 

 Đường thẳng đi qua A3;1; 2 và vuông góc với mặt phẳng ABC có một vectơ chỉ phương tọa độ là 7; 10; 4 

 Loại phương án B, C vì sai về vectơ chỉ phương

 Xét phương án A, đúng về vectơ chỉ phương, tuy nhiên thay x3,y1,z vào phương trình 2 thấy sai nên loại A

 Xét phương án D, đúng về vectơ chỉ phương, thay x3,y1,z vào phương trình thấy đúng 2 nên chọn D

Câu 8 Gọi z là một nghiệm của phương trình 0 2 2  

zzmm  m  Tính Pz0z0

A P   2 B P 2 C P  1 D P4m2m8

Lời giải Chọn A

z22z4m2m 8 0 là phương trình bậc hai với hệ số thực

             , nên z z0, 0 là hai nghiệm của phương trình

 Áp dụng hệ thức Viét P b 2

a

   

Câu 9 Gọi M N là hai điểm biểu diễn của các số phức là nghiệm của phương trình ,

2 2 20214042 0

xx  I là trung điểm của MN Tính độ dài OI

A OI 1 B OI  32756 C OI 2 D OI  732756

Lời giải Chọn A

 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2

 Điểm I là điểm biểu diễn của số phức 1 2 1

2

xx

 Suy ra I 1;0 

 Vậy OI 1

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 12

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

Câu 10 Tập hợp điểm biểu diễn của các số phức dạng z 3 2ai với a  là 

A Đường thẳng y  3 B Đường thẳng x 3

C Nửa đường thẳng x 3 với y  0 D Nửa đường thẳng y  với 3 x 0

Lời giải Chọn C

Gọi M3; 2a với a

  là điểm biểu diễn số phức z 3 2ai

Vì a  nên  2a 0 hay y M  0

Vậy tập hợp điểm biểu diễn của các số phức dạng z 3 2ai với a

  là Nửa đường thẳng

3

x  với y  0

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 0; 2  và B3; 1;3  Đường thẳng AB

có phương trình là

xy z

xy z

xy z

Lời giải Chọn D

Ta có: AB 2; 1; 5 

Đường thẳng AB đi qua A1; 0; 2  và nhận AB 2; 1; 5 

là một vectơ chỉ phương nên có

xy z

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I3; 1; 2  và cắt mặt phẳng

   : 2x y 2z 3 0 theo một đường tròn có bán kính bằng 3 Phương trình của  S

A  2  2  2

x  y  z  B  2  2  2

x  y  z 

C x32y12z22 9 D x32y12z22 16

Lời giải Chọn A

Gọi ,R r lần lượt là bán kính của mặt cầu và đường tròn giao tuyến

Ta có: d ,   2.3  2 1 2 2.2 32 12 4

3

 

Do đó: R2 r2d I ,  2 3242 25R5

Vậy phương trình mặt cầu là x32y12z22 25

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/

Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Câu 13 Trong mặt phẳng phức gọi A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức , ,

1 1 3

z    i,z2  1 5i, z3  1 7i Tìm số phức biểu diễn tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC

A 1 5

3

z  i B z  1 5i C z4i D z6i

Lời giải Chọn B

Ta có , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1  1 3i, z2  1 5i, z3  1 7i suy

ra A1;3 , B1;5 , C1;7

Gọi I x y ;  và R là tâm và bán kính đường tròn cần tìm, suy ra IAIBIC

 

nên

ta có hệ nên ta có hệ

1;5 5

I y

Vậy số phức biểu diễn tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCz  1 5i

Câu 14 Cho f x  có đạo hàm f x và thỏa mãn        

2

0

3x1 fx dx10, 4f 1  f 0 13

  1

0

d

I  f x x

A I  1 B I 2 C I   1 D I   2

Lời giải Chọn A

3x1 fx dx10 3x1 df x 10

1 1

0 0

4f 1 f 0 10 3 f x xd f x xd 1

2f x +g x dx 5, 3g x f x dx 1

3

2

3f x +g x dx

Lời giải Chọn A

  , khi đó theo bài ra ta có hệ phương trình

3

2

3f x +g x dx 3A B 7

Ngày đăng: 25/11/2022, 17:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN