1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK1 12 đề số 2

15 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Số 2
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tuyển tập đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 573,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Cho hàm số y 2x x 2 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 1;1) B (0;2) C (0;1) D (1;2)

Câu 2 Cho hàm số yf x liên tục trên  và có đạo hàm f  xx12020x120212x Hàm số

 

yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B 2 ;  C 1; 2 D  ; 1

Câu 3 Hàm số   4 2

1

f x x x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 4 Cho hàm số f x liên tục trên    và có bảng xét dấu của f x như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn 1;9

A

 1;9 

maxy 10 B

 1;9 

maxy  6 C

 1;9 

maxy 12 D

 1;9 

maxy   6

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x33x2 trên đoạn 3; 2 bằng

Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Đồ thị hàm số yx3 có tâm đối xứng là gốc tọa độ

B Đồ thị hàm số

1

x y x

 có tiệm cận đứng là y 1

C Hàm số ylog2x đồng biến trên 0;  

D Đồ thị hàm số yx43x21 có trục đối xứng là trục Ox

Câu 8 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  bằng

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tìm số nghiệm của phương trình

( 2021) 1

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 10 Cho hàm số   3

f xx

có đồ thị  C1

và hàm số   2

3

g xxk

có đồ thị C2

Có bao nhiêu giá

trị của k để  C1

và C2

có đúng hai điểm chung?

Câu 11 Cho hàm số yax4bx21 có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0,b0 B a0,b0 C a0,b0 D a0,b0

Câu 12 Hàm số y x113 có tập xác định là:

A 1;  B 1;   C   ;  D ;1  1; 

Câu 13 Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:8

A

2 3

3 4

4 3

3 2

a

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y 2021x

A y ' 2021 ln 2021.x B y ' 2021 x C ' 2021

ln 2021

x

y  D y'x.2021 x1

Câu 15 Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A y 3x B  3

x

3

x

y  

1 3

x

y   

 

Câu 16 Cho a b, là các số thực dương tùy ý và a 1, loga4b bằng

A 4 log a b B 1log

4 a b C 4loga b D 1 log

4 a b

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Câu 17 Tìm a để hàm số có đồ thị là hình bên dưới:

2

2

Câu 18 Cho loga b 0 và a b, là các số thực với a 0;1 Khi đó kết luận nào sau đây đúng?

A 0 b 1 B b 1 C 0 b 1 D b 0

Câu 19 Tập xác định của hàm số ylog3x6 là

A   2;  B  ; 2 C  ; 2 D 0;  

Câu 20 Cho các số thực a b x, , khác 1, thỏa mãn loga x;3logb x Giá trị của 3

2 3

log

x a b bằng:

A 3

9

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log4x7log2x1 là khoảng a b;  Giá trị M 2a b

bằng

Câu 22 Nghiệm của phương trình 3x2 9 là

A x 4 B x 0 C x  4 D x 3

Câu 23 Nghiệm của phương trình log (8 3 )4 1

2

x

  là

A x 3 B x 2 C x 1 D x  3

Câu 24 Phương trình 32x19 có nghiệm là

2

2

x 

Câu 25 Số nghiệm của phương trình

1

3 1 7

7

x x

  

  

  là bao nhiêu

Câu 26 Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình bát diện đều B Hình tứ diện đều C Hình lập phương D Hình hộp chữ nhật Câu 27 Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?

Câu 28 Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao bằng a 3 Thể tích V của khối chóp

bằng

A

3 2

a

3 3 4

a

3 4

a

V 

Câu 29 Chiều cao của khối lăng trụ có thể tích bằng V 12, diện tích đáy B 4 là

loga

yx 0a1

x y

1 2

2

O

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 30 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a Diện tích xung quanh của hình nón

bằng

A 20 a 2 B 40 a 2 C 12 a 2 D 24 a 2

Câu 31 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích của khối

trụ biết bán kính đáy của khối trụ bằnga

3a D 2 a 3

Câu 32 Cho khối nón có bán kính r  5 và chiều cao h 3 Tính thể tích V của khối nón

A V 5 B V  5 C V 5 D V 5

Câu 33 Một hình trụ có bán kính đáy r  5 cm, chiều cao h7cm Diện tích xung quanh của hình trụ này

A 35  3

70 cm C 70  3

35 cm

Câu 34 Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng

3R

Câu 35 Cho khối cầu bán kính r 3 Thể tích khối cầu đã cho bằng

3

3

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Phương trình log43.2x1 x 1 có hai nghiệm x ; 1 x Tính giá trị của 2 Px1x2

Câu 2 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' lên mặt phẳng

ABC trùng với trung điểm cạnh AB, góc giữa AA' và mặt đáy của hình lăng trụ đã cho bằng

60 o Tính thể tích V của khối chóp A BCC B' ' '

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình 2 sin cos 3 0

2

f   

có bao nhiêu nghiệm trên 3 ;7

Câu 4 Biết rằng x y, là các số thực dương sao cho 3 số log 2

1 8x y

u   , log 2

2 2x y

u   , u35y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và một cấp số nhân Tính tích 2

2 x y

BẢNG ĐÁP ÁN

11.A 12.B 13.A 14.A 15.D 16.B 17.A 18.A 19.B 20.C

21.D 22.B 23.B 24.D 25.A 26.B 27.C 28.D 29.D 30.C

31.D 32.A 33.B 34.C 35.A

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Câu 1 Cho hàm số y 2xx2 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A ( 1;1) B (0;2) C (0;1) D (1;2)

Lời giải Chọn D

Tập xác định D 0; 2

Ta có

y

với x 0; 2

y      x x

Ta có bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra hàm số nghịch biến trên 1; 2

Câu 2 Cho hàm số yf x liên tục trên  và có đạo hàm f  xx12020x120212x. Hàm số

 

yf x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1 B 2 ;   C 1; 2  D  ; 1

Lời giải Chọn C

Ta có:    2020 2021 

1

2

x

x

 

 

 Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 1; 2

Câu 3 Hàm số   4 2

1

f x x x có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn A

f xx xx  x xx

x f'(x)

f(x)

Trang 6

-Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

 

0

2 3

 

  

x

x

Nhận xét 0; 1; 2

3

x x x đều là nghiệm bội lẻ nên f ' x đổi dấu qua nghiệm

Vậy hàm số đã cho có 3 cực trị

Câu 4 Cho hàm số f x liên tục trên    và có bảng xét dấu của f x như sau

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy f x đổi dấu 3 lần khi qua các điểm x 3,x 2 và x 1 nên hàm số đã cho có 3 cực trị

Câu 5 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn 1;9

A

 1;9 

maxy 10 B

 1;9 

maxy  6 C

 1;9 

maxy 12 D

 1;9 

maxy   6

Lời giải Chọn A

 Tập xác định D  \ 0  Xét hàm số trên đoạn 1;9 

 Ta có

2 2

9

x y x

  ;

3 0

3 1;9

x y

x

      

y 1 10; y 3  ; 6 y 9 10

 Vậy

 1;9 

maxy 10

Câu 6 Giá trị nhỏ nhất của hàm số   3

3x 2

f xx   trên đoạn 3; 2 bằng

Lời giải Chọn D

Ta có: f x 3x23;   0 1

1

x

f x

x

     

 

 

 

 

3 20

f

f

f

f

  

 

   

3;3

min f x 16

Câu 7 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Đồ thị hàm số yx3 có tâm đối xứng là gốc tọa độ

B Đồ thị hàm số

1

x y x

 có tiệm cận đứng là y 1

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12

C Hàm số ylog2x đồng biến trên 0;   

D Đồ thị hàm số yx43x21 có trục đối xứng là trục Ox

Lời giải Chọn A

Xét hàm số yx3, y3x2 y6x 0 x 0 y0

Khi đó tâm đối xứng có tọa độ 0; 0

Câu 8 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  bằng

Lời giải

Chọn B

Từ bảng biến thiên ta có:

 

x f x

  suy ra đồ thị có tiệm cận ngang y 0

 

  suy ra đồ thị có tiệm cận ngang y 1

 

1

lim

x f x

   suy ra đồ thị có tiệm cận đứng x 1

   

1

x

f x

 

 không suy ra tiệm cận

Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận

Câu 9 Cho hàm số yf x( ) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Tìm số nghiệm của phương

trình f x ( 2021) 1

Lời giải Chọn B

Đồ thị hàm số yf x( 2021) có được bằng cách tịnh tiến đồ thị hàm số yf x( ) sang trái 2021 đơn vị Do đó số nghiệm của phương trình f x ( 2021) 1 là số nghiệm của phương trình

( ) 1

f x  Theo hình vẽ bên ta có số nghiệm là ba

Câu 10 Cho hàm số f x x3 có đồ thị  C và hàm số 1 g x 3x2k có đồ thị C2 Có bao nhiêu giá

trị của k để  C và 1 C2 có đúng hai điểm chung?

Lời giải Chọn C

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Hoành độ giao điểm của  C và 1 C2là nghiệm của phương trình:

3 2

3

xxk 3 2  

Để  C và 1 C2 có đúng hai điểm chung thì phương trình (*)  đồ thị hàm số h x x33x2

cắt đường thẳng yk tại đúng hai điểm

Bảng biến thiên của   3 2

3

h xxx

 đồ thị hàm số h x x33x2 cắt đường thẳng yk tại đúng hai điểm k 4;k0

Câu 11 Cho hàm số yax4bx21 có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a0,b0 B a0,b0 C a0,b0 D a0,b0

Lời giải Chọn A

Do đồ thị có bề lõm quay lên trên nên a 0

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên a b   0 b 0

Câu 12 Hàm số y x113 có tập xác định là:

A 1;  B 1;   C   ;  D ;1  1; 

Lời giải Chọn B

 Hàm số  

1 3

1

yx xác định khi x 1 0 x1

 Vậy tập xác định là: D 1; 

Câu 13 Cho a là số thực dương Biểu thức 4 3 8

a được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A

2 3

3 4

4 3

3 2

a

Lời giải Chọn A

Ta có: 4 3 8

a

8 1 2

3 4 3

Câu 14 Đạo hàm của hàm số y 2021x

A y ' 2021 ln 2021.x B y ' 2021 x C ' 2021

ln 2021

x

y  D y'x.2021 x1

Lời giải

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12

Chọn A

Đạo hàm của hàm số y 2021xy ' 2021 ln 2021.x

Câu 15 Đồ thị dưới đây có thể là đồ thị của hàm số nào?

A y 3x B y  3 x C 1

3

x

y  

1 3

x

y   

 

Lời giải

Chọn D

Quan sát ĐTHS ta thấy hàm số nghịch biến trên  và đi qua điểm 1;3 nên chọn D

Câu 16 Cho a b, là các số thực dương tùy ý và a 1, loga4 b bằng

A 4 log a b B 1log

4 a b C 4loga b D 1 log

4 a b

Lời giải Chọn B

Ta có 4

1

a bb

Câu 17 Tìm a để hàm số có đồ thị là hình bên dưới:

2

2

Lời giải Chọn A

Căn cứ vào đồ thị ta có: 2

log 2a 2a 2a 2

Câu 18 Cho loga b 0 và a b, là các số thực với a 0;1 Khi đó kết luận nào sau đây đúng?

A 0 b 1 B b 1 C 0 b 1 D b 0

Lời giải Chọn A

Vì loga b 0 và hàm số xác định khi 0 1

0

a b

 

loga

yx 0a1

x y

1 2

2

O

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Khi đó log ln 0

ln

a

b b a

Với a 0;1 thì lna0lnb00b 1

Câu 19 Tập xác định của hàm số ylog3x6 là

A  2;  B  ; 2 C  ; 2 D 0; 

Lời giải Chọn B

Điều kiện xác định 3 x 6 0 x 2

Tập xác định D    ; 2

Câu 20 Cho các số thực a b x, , khác 1, thỏa mãn loga x;3logb x Giá trị của 3

2 3

logx a b bằng:

A 3

9

Lời giải Chọn C

x

Câu 21 Tập nghiệm của bất phương trình log4x7log2x1 là khoảng a b Giá trị ;  M2a b

bằng

Lời giải Chọn D

1

x

x x

 

  

 

log x7 log x1  x7  x 1 x2      x 6 0 3 x 2

Kết hợp với điều kiện ta được miền nghiệm của bất phương trình S   1; 2 

Giá trị M 2a b 2. 1 2 4

Câu 22 Nghiệm của phương trình 3x2 9 là

A x 4 B x 0 C x  4 D x 3

Lời giải Chọn B

Ta có 3x2  9 3 3x 2 9 3x  1 x 0

Câu 23 Nghiệm của phương trình log (8 3 )4 1

2

x

  là

A x 3 B x 2 C x 1 D x  3

Lời giải Chọn B

1 2 4

1

2

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Câu 24 Phương trình 32x19 có nghiệm là

2

2

x 

Lời giải Chọn D

2

x   x  x

 Vậy phương trình có nghiệm 3

2

x 

Câu 25 Số nghiệm của phương trình

1

3 1 7

7

x x

  

  

  là bao nhiêu

Lời giải Chọn A

 Phương trình đưa về

1

7

x

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

Câu 26 Hình đa diện nào sau đây không có tâm đối xứng?

A Hình bát diện đều B Hình tứ diện đều C Hình lập phương D Hình hộp chữ nhật

Lời giải

Hình tứ diện đều

Câu 27 Vật thể nào dưới đây không phải là khối đa diện?

Lời giải

Vật thể cho bởi hình A, B, D là các khối đa diện

Vật thể cho bởi hình C không phải khối đa diện, vi phạm điều kiện mỗi cạnh của đa giác nào cũng

là cạnh chung của đúng hai đa giác

Câu 28 Cho khối chóp có đáy là tam giác đều cạnh a và chiều cao bằng a 3 Thể tích V của khối chóp

bằng

A

3 2

a

3 3 4

a

3 4

a

V 

Lời giải Chọn D

Diện tích đáy bằng BSABC 1 sin

2AB AC A

2a a

2

3 4

a

Thể tích khối chóp là 1

3

VBh

2

3

3 4

a a

3

4

a

Câu 29 Chiều cao của khối lăng trụ có thể tích bằng V 12, diện tích đáy B 4 là

Lời giải

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Chọn D

4

V

V B h h

B

Câu 30 Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a và chiều cao bằng 3a Diện tích xung quanh của hình nón

bằng

A 20 a 2 B 40 a 2 C 12 a 2 D 24 a 2

Lời giải Chọn C

Độ dài đường sinh của hình nón là: 2 2  2  2

lrhaaa Diện tích xung quanh của hình nón bằng: S xq rl3 4a a12a2

Câu 31 Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích của khối

trụ biết bán kính đáy của khối trụ bằnga

3a D 2 a 3

Lời giải Chọn D

Vì thiết diện là hình vuông có cạnh bằng a nên ta có

hraV r ha a a

Câu 32 Cho khối nón có bán kính r  5 và chiều cao h 3 Tính thể tích V của khối nón

A V 5 B V  5 C V 5 D V 5

Lời giải Chọn A

 Ta có thể tích của khối nón 1 2 1  2

5 3 5

V  r h   

Câu 33 Một hình trụ có bán kính đáy r  5 cm, chiều cao h7cm Diện tích xung quanh của hình trụ này

A 35  3

70 cm C 70  3

3  cm D  3

35 cm

Lời giải Chọn B

S rl  cm

Câu 34 Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng

A 2 RB R2 C 4 R 2 D 4 3

3R

Lời giải Chọn C

 Diện tích của mặt cầu có bán kính RS4R2

Câu 35 Cho khối cầu bán kính r 3 Thể tích khối cầu đã cho bằng

r

h

O S

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12

A 36 B 32

3

3

Lời giải Chọn A

Thể tích khối cầu là

36

r

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Phương trình log43.2x1 x 1 có hai nghiệm x ; 1 x Tính giá trị của 2 Px1x2

Lời giải

 Điều kiện: 3.2x 1 0

4

log 3.2x 1 1 3.2x 1 4x

2 2

2

4

x

 Đặt t2xt0, phương trình đã cho trở thành:  

 

1 2

2

6 4 2 tm

12 4 0

6 4 2 tm

t

t

  

 



 Khi đó: phương trình đã cho có hai nghiệm x x thỏa mãn: 1; 2 2x1 6 4 2; 2x2  6 4 2

1 2

2 2x x  6 4 2 6 4 2 2xx 4xx  2

Câu 2 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' lên mặt phẳng

ABC trùng với trung điểm cạnh AB, góc giữa AA' và mặt đáy của hình lăng trụ đã cho bằng

60 o

Tính thể tích V của khối chóp A BCC B' ' '

Lời giải

Ta có: ',   ',  ' 60 ' tan 60 3

2

AA ABCAA AHA AH A HAH

' ' '

ABC A B C ABC

3 ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' ' '

A BCC B ABC A B C A A B C ABC A B C ABC A B C ABC A B C

a

3

4

a

V 

Câu 3 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:06