Mục tiêu - Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm phương
Trang 1CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG.
NGUYÊN HÀM
I Mục tiêu
- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của
nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên
hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp
sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ
II PHƯƠNG PHÁP,
a Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
b Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …-Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ
học tập,…
III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a Ổn định lớp: 1 phút
b Bài mới:
G
Trang 2I NGUYÊN HÀM VÀ
TÍNH CHẤT
1 Nguyên hàm:
“Cho hàm số xác định
trên K Hàm số F(x)
được gọi là nguyên hàm
của hàm số f(x) trên K
nếu F’(x) = f (x) với mọi
x thuộc K”
“Nếu F(x) là một
nguyên hàm của hàm
f(x) trên K thì với mỗi
hằng số C, hàm số G(x)
= F(x) + C cũng là một
nguyên hàm của hàm
f(x) trên K”
Hoạt động 1 : Hãy tìm hàm
số F(x) sao cho F’(x) = f (x) Biết
a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) =
2
1 os
c x với x ∈ ;
2 2
π π
−
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
Gv giới thiệu cho Hs
vd 1 (SGK, trang 93) để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu
Hoạt động 2 :
Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm số đã nêu trong ví dụ 1
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau:
Hoạt động 3 :
Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau:
Suy nghĩ tìm tìm hàm số F(x) của các hàm số
a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = 2
1 os
c x
với x ∈ ;
2 2
π π
−
để F’(x) = f (x).
thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả tính chất:
F’(x) = f (x)
Suy nghĩ dựa vào tính chất F’(x)
= f (x) ở hoạt động vừa làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu
45’
Trang 3“Nếu F(x) là một
nguyên hàm của hàm
f(x) trên K thì mọi
nguyên hàm của f(x)
trên K đều có dạng F(x)
+ C, với C là hằng số”
Tóm lại, ta có:
( ) ( )
f x dx F x= +C
∫
Với f(x)dx là vi phân
của nguyên hàm F(x)
của f(x), vì dF(x) =
F’(x)dx = f(x)dx
2 Tính chất của nguyên
hàm:
+ Tính chất 1:
'
( ) ( )
f x dx= f x +C
∫
+ Tính chất 2:
kf x dx k f x dx k= ≠
+ Tính chất 3:
[ ( )f x ±g x dx( )] = f x dx( ) ± g x dx( )
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 94,
để Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 94) để Hs hiểu
rõ 2 định lý vừa nêu
Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 95, để Hs hiểu rõ nội dung tính chất 2 vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs
vd 3, 4 (SGK, trang 95) để
Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu
Hoạt động 4 :
Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 96) để Hs hiểu
rõ các tính chất vừa nêu
Suy nghĩ chứng minh tính chất vừa nêu
15’
Trang 4
3 Sự tồn tại của nguyên
hàm:
Ta thừa nhận định lý
3 sau:
“Mọi hàm số liên tục
trên K đều có nguyên
hàm trên K”
4 Bảng các nguyên hàm
của một số hàm số
thường gặp:
Hoạt động 5 :
Hãy hoàn thành
bảng sau:
Suy nghĩ để hoàn thành bảng nguyên hàm đã cho
0
αxα - 1 1
x
ex
axlna (a > 0, a ≠ 1)
cosx
- sinx
2
1 os
c x
Trang 51
sin x
−
Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:
0dx C=
ln
x
a
= + < ≠
∫
dx x C= +
1
( 1) 1
x
x dxα α C α
α
+
+
dx
x C x
os
dx tgx C
∫
e dx e= +C
sin
dx
gx C
∫
HS
TG
Trang 6
II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN
HÀM
1 Phương pháp đổi biến số:
:
“Nếu ∫ f u du F u( ) = ( )+C và u = u(x) là
hàm số có đạo hàm liên tục thì:
'
( ( )) ( ) ( ( ))
f u x u x dx F u x= +C
2 Phương pháp tính nguyên hàm từng
Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK, trang 96) để Hs hiểu
rõ bảng nguyên hàm vừa nêu
Hoạt động 6 : Hãy hoàn thành các công việc sau:
a/ Cho ∫(x−1)10dx Đặt u = x – 1, hãy viết (x – 1)10dx theo
u và du
b/ Cho ln x dx
x
∫ Đặt x = et, hãy viết ln x dx
x theo t và dt
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau
Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4 (SGK, trang 98) để Hs hiểu
rõ định lý vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs vd
7, 8 (SGK, trang 98, 99) để
Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu
Hoạt động 7 : Hãy tính ∫xsinxdx
+ Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx
Hay : - xsinx = (xcosx)’ – cosx
Suy nghĩ để hoàn thành các công việc mà Gv yêu cầu trong phiếu học tập :
a/ Cho ∫(x−1)10dx Đặt
u = x – 1, hãy viết (x – 1)10dx theo u và du
b/ Cho ln x dx
x
∫ Đặt x
= et, hãy viết ln x dx
x
theo t và dt
Suy nghĩ để tính sinx
∫ theo hướng dẫn của Gv
42’
Trang 7phần :
“Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có
đạo hàm liên tục trên K thì:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
u x v x dx u x v x= − u x v x dx
Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx = du nên công
thức trên còn được viết dưới dạng :
u dv uv= − v du
Hoạt động 8 :
Cho P(x) là đa thức của x Qua ví dụ 9,
em hãy hoàn thành bảng sau:
Đặt ∫P x e dx( ) x ∫P x( ) cosxdx∫P x( ) lnxdx
u = P(x)
dv = exdx
Tính : ∫( cos )x x dx'
và ∫cos x dx ⇒∫xsinxdx
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau:
Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5 (SGK, trang 99) để Hs hiểu
rõ định lý vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK, trang 98, 99) để Hs hiểu rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu
Suy nghĩ để hoàn thành bảng trong phiếu học tập theo hướng dẫn của Gv
Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài nguyên hàm.
Trang 8
LUYỆN TẬP VỀ NGUYÊN HÀM
IV Mục tiêu
- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của
nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên
hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)
- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông
thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn
của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của
toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp
sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy
nghĩ
V PHƯƠNG PHÁP,
a Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
b Công tác chuẩn bị:
- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …-Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ
học tập,…
VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
a Ổn định lớp: 1 phút
b Bài mới:
GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS T
G
1. Trong các cặp hàm số dưới
đây, hàm số nào là nguyên
hàm của hàm số còn lại ?
a)e−x và −e−x ;
b) sin2x và sin2x ;
c)
2
2
1 x e x
−
4 và
1 x e x
−
a/Tính (e-x)’= ? qua đó ta kết luận được điều gì ? điều ngược lại có đúng không ? vì sao ?
Cho HS tiến hành hoạt động giải các câu còn lại
Hs suy nghĩ làm bài : a) ( )x '
e− = – e−x nên e−x là một nguyên hàm của – e−x
và ( x)'
e−
− = e−x nên –e−x là một nguyên hàm của – e−x
b) sin 2 x là một nguyên hàm
20
’
Trang 92. Tìm nguyên hàm của các
hàm số sau :
a) f(x) = 3
1
x
;
b) f(x) =
2x 1
x e
− ;
c) f(x) = 2 2
1 sin x.cos x ;
d) f(x) =
sin5 cos3x x ;
e) f(x) = tan2x ;
g) f(x) =
3 2
1 1
x x
+
− ;
h) f(x) = e 3 2x− ;
i) f(x) = + −
1 (1 x)(1 2 )x
Gợi ý:
n
m
n a m =a ; n m n
m
a a
a = −
của six2x
c) e x
x
− 4
1 là một nguyên
hàm của e x
x
2 2
−
Bài 2:
a)
dx x x x dx x
x x
+ +
= + + 3 2 6 1 −3 1
3
1
=
5 x + 7 x + 2 x + C
b) ∫ − dx
e x
2
=
e
x x
2
=
2 ln 2 1 (ln 2 1)
x
e
−
d)
) 2 sin 8 (sin 2
1 3 cos 5
⇒ x xdx sin 8xdx sin 2xdx
2
1 3 cos 5 sin
C x
−
4
1 4 1
g) 1 3 2 2
x
20
’
Trang 103 Sử dụng phương pháp đổi
biến số, hãy tính :
a) ∫(1− x) d9 x (đặt
= −1 )
b)
3 2
2
(1 ) d
u = + x ;
c) ∫cos3xsin dx x (đặt
cos )
t = x ;
d) ∫ x+d−x+2
x
e e (đặt
x
u e= )
4 Sử dụng phương pháp tính
nguyên hàm từng phần, hãy
tính :
a) ∫xln(1+ x x)d ;
b)
2
(x +2x−1) de x x
c) ∫xsin(2x+1)dx ;
d)
−
∫(1 x)cos dx x
Yêu cầu hs lên bảng trình bày
Yêu cầu hs lên bảng
(1 x)(1 2 )x = 3 1 x+ 1 2x
Vậy ta có
( ) ln
x
x
+
−
Bài 3:Hs suy nghĩ làm bài:
a)
10
(1 )
; 10
x
C
−
5
2 2
1
5 + x + C
c) 1 4
os
1
e
+
Bài 4: Tính nguyên hàm từng phần
a) ∫xln( 1+x)dx đặt u = lnx ;
dv = xdx KQ:
C
x x x
2 4
1 ) 1 ln(
) 1 ( 2
b) ∫ (x + x− )e x dx
1 2 2
đặt u = x2 +2x – 1; dv = exdx KQ: ex(x2-1)+C
c) ∫xsin( 2x+1 )dx
20
’
Trang 11trình bày đặt u = x ; dv = sin(2x+1)dx
KQ:
C x
x
4
1 ) 1 2 cos(
2
20
’
Trang 12Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài