TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Hàm số y f x( ) có đạo hàm y x12 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;
D Hàm số đồng biến trên R
Câu 2 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;5 B 3; C 1;3 D 0; 4
Câu 3 Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x 1 D Hàm số đạt cực đại tại x 1
Câu 4 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
'
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Câu 5 Cho hàm số y f x xác định trên tập D Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y f x
trên D nếu
A f x M với mọi xD
B f x M với mọi xD và tồn tại x0D sao cho f x 0 M
C f x M với mọi xD
D f x M với mọi xD và tồn tại x0D sao cho f x 0 M
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 6 Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y ax b
cx d
với a, b, c, d là các số thực Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1;0] là
Câu 7 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?
A yx33x1 B y x42x21 C x42x21 D y x33x1
Câu 8 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x là 2
Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn
1;5 và có đồ thị như hình vẽ Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
1;5 Giá trị M m bằng
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
Câu 10 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6
1
x y x
là:
Câu 11 Đồ thị hàm số 3 2
x y x
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là xa, yb Khi đó
a b bằng
1 2
Câu 12 Tìm tập xác định Dcủa hàm số y1 2 x 3 1
2
D
1
\ 2
D
2
D
. D D 0;
Câu 13 Cho số thực dương x thỏa mãn 7.3 2
a b
x x x , với a b, là các số nguyên dương và a
b là phân số
tối giản Tổng T a b bằng
Câu 14 Cho log52 8 log25a 9 log125b
x , a b x , , 0 Khi đó giá trị của x là
A.
3
4
2b x
a
B x2a4b3 C x2a b4 3 D
3
4 2
b x a
Câu 15 Biết rằng log2 3 a; log2 5 Tính b log45 4 theo a và b
A 2
2
a b
B 2
2
b a
C 2
2a b D 2ab
Câu 16 Với a b, là các số thực dương tùy ý và a1, log aa b bằng
A 2 log a b B 1 log
1 log
2 a b D 2 log a b
Câu 17 Biết 9x9x23, tính giá trị biểu thức P3x3x
Câu 18 Cho log 1log 4 log 3 log 5
2
a x a a a a0,a1 Tìm x
A 29
3
3
5
Câu 19 Cho các số a b c , , 0 và a b c , , 1 Đồ thị của các hàm số yloga x y, logb x và ylogc x
đường cho bởi hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng
A c b a B bac C cab D a b c
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 20 Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau
1 e t ,
o
Q t Q với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q o là dung lượng nạp tối đa Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn pin cho đến khi điện thoại đạt được 90% dung lượng pin tối đa
A t 1, 63 giờ B. t 1, 50 giờ C. t 1, 65 giờ D t 1,61 giờ
Câu 21 Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2xlog5x 1 log2x.log5x là
Câu 22 Phương trình 2
3 1
3
9
x x
có hai nghiệm x x1, 2 Tính x x1 2
Câu 23 Số nghiệm của phương trình 9x3x2 1 0 là
Câu 24 Gọi P là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2x122x3 Khi đó, P bằng
A P 3 B P 5 C P 9 D P 1
Câu 25 Năm 2014, một người đã tiết kiệm được A triệu đồng và dùng số tiền đó để mua nhà, nhưng trên
thực tế giá trị của ngôi nhà là 1,55 A triệu đồng Người đó quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất là 6, 9%/ năm theo hình thức lãi kép và không rút trước kỳ hạn Hỏi năm nào người
đó mua được căn nhà đó (giả sử rằng giá bán căn nhà đó không thay đổi)
A Năm 2020 B Năm 2022 C Năm 2021 D Năm 2019
Câu 26 Cho các khẳng định: Khối đa diện đều loại p; q là khối đa diện
1 Có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh
2 Có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh
3 Có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh
4 Mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt
Số khẳng định sai là:
Câu 27 Người ta nối trung điểm các cạnh của một hình hộp chữ nhật rồi cắt bỏ các hình chóp tam giác ở
các góc của hình hộp như hình vẽ sau
Hình còn lại là một đa diện có số đỉnh và số cạnh là:
A 12 đỉnh, 24 cạnh B 10 đỉnh, 24 cạnh C 12 đỉnh, 20 cạnh D 10 đỉnh, 48 cạnh
Câu 28 Cho hình chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông cân tại A, SABCa Tính
theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
12
a
3
4
a
3
2
a
V
Câu 29 Diện tích toàn phần của một hình lập phương bằng 2
96 cm Khối lập phương đã cho có thể tích bằng
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
A 3
84 cm B 48 cm 3 C 3
91 cm
Câu 30 Cho hình nón N có chiều cao bằng a Một mặt phẳng qua đỉnh N cắt N theo thiết diện là
một tam giác đều có diện tích bằng 3a2 Thể tích V của khối nón giới hạn bởi N bằng
3
3
V a D 1 3
3a
Câu 31 Mặt phẳng đi qua trục hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông cạnh 2a Thể tích khối
trụ bằng:
3 2 3
a
C
3
3
a
D 2a3
Câu 32 Diện tích vải tối thiểu để may được một chiếc mũ có hình dạng và kích thước(cùng đơn vị đo)
được cho bởi hình vẽ bên đó (không kể viền, mép) là bao nhiêu? Biết phía trên có dạng một hình nón và phía dưới (vành mũ) có dạng hình vành khăn tròn
A 500 B 350 C 450 D 400
Câu 33 Cắt khối trụ bởi mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có cạnh AB CD,
thuộc hai đáy của hình trụ, AB4 ;a AC5a Tính thể tích khối trụ
A V 4a3 B V8a3 C V 16a3 D V 12a3
Câu 34 Cho hình nón có bán kính bằng 5 và góc ở đỉnh bằng 60 Diện tích xung quanh của hình nón đã
cho bằng
3
3
Câu 35 Đương kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh a 3 bằng
2
a
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số yx28 ln 2x mx đồng biến trên 0;?
Câu 2 Cho hình lăng trụ ABC A B C có tam giác ABC vuông tại A,ABa, ACa 3, AA'2a Hình
chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng A B C trùng với trung điểm H của đoạn
B C (tham khảo hình vẽ dưới đây) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y(m2m6)x3(m3)x22x nghịch 1
biến trên ?
Câu 4 Tìm giá trị m nguyên, m 20; 20, sao cho
0,3 0,3;1
0,3
log
m
x
x
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.A 13.A 14.A 15.C 16.A 17.D 18.B 19.C 20.A
21.D 22.D 23.C 24.B 25.C 26.B 27.A 28.A 29.C 30.B
31.D 32.D 33.D 34.A 35.A
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Hàm số y f x( ) có đạo hàm 2
1
y x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B Hàm số nghịch biến trên R
C Hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;
D Hàm số đồng biến trên R
Lời giải Chọn D
12 0
y x x R Hàm số đồng biến trên R
Câu 2 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A 1;5 B 3; C 1;3 D 0; 4
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1;3
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 0
C Hàm số đạt cực đại tại x 1 và x 1 D Hàm số đạt cực đại tại x 1
Lời giải Chọn A
Căn cứ vào đths ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x 0
Câu 4 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
'
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số f x
Hàm số đạt cực tiểu tại x 3 f x 5
Câu 5 Cho hàm số y f x xác định trên tập D Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số
y f x trên D nếu
A f x M với mọi xD
B f x M với mọi xD và tồn tại x0D sao cho f x 0 M
C f x M với mọi xD
D f x M với mọi xD và tồn tại x0D sao cho f x 0 M
Lời giải Chọn D
Theo định nghĩa giá trị lớn nhất của hàm số trên một khoảng
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 6 Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của hàm số y ax b
cx d
với a, b, c, d là các số thực Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1;0] là
Lời giải Chọn A
Căn cứ vào đths ta thấy: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 1;0] là 1
Câu 7 Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình dưới?
A yx33x1 B y x42x21 C x42x21 D y x33x1
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số trên là đồ thị hàm bậc 3 với a 0 nên y x33x1
Câu 8 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên
Số nghiệm thực của phương trình f x 2 là
Lời giải Chọn C
Ta có f x 2 *
Số nghiệm của phương trình * bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng 2
y
Dựa vào hình vẽ, hai đồ thị cắt nhau tại hai điểm
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Vậy phương trình f x 2 có hai nghiệm
Câu 9 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn
1; 5 và có đồ thị như hình vẽ Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
1;5 Giá trị M m bằng
Lời giải Chọn C
Từ đồ thị suy ra M4;m0 do đó M m 4
Câu 10 Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 6
1
x y x
là:
Lời giải
Chọn A
Ta có: lim lim 2 6 2
1
x y
x
đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y 2
Câu 11 Đồ thị hàm số 3 2
x y x
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang tương ứng là xa, yb Khi đó
a b bằng
1 2
Lời giải Chọn A
lim lim
x y
x
lim lim
x y
x
đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2 làm tiệm cận đứng a 2
lim lim 3 2 3
x y
x
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
đồ thị hàm số nhận đường thẳng 3
2
y làm tiệm cận ngang 3
2
b
Vậy 2 3 3
2
Câu 12 Tìm tập xác định Dcủa hàm số y1 2 x 3 1
2
D
2
D
2
D
D D 0;
Lời giải Chọn A
Điều kiện 1 2 0 1
2
Tập các định ;1
2
D
Câu 13 Cho số thực dương x thỏa mãn 7 3 2
a b
x x x , với a b, là các số nguyên dương và a
b là phân số
tối giản Tổng T ab bằng
Lời giải Chọn A
Ta có
2 1 7 2 1 23 7
3
7 2 2 3 2 2 3 2 6
x x x x x x Suy ra a23,b6
Vậy T 23 6 29
Câu 14 Cho log52 8 log25a 9 log125b
x , a b x , , 0 Khi đó giá trị của x là
A
3
4
2b x
a
B x2a4b3 C x2a b4 3 D
3
4 2
b x a
Lời giải Chọn A
Ta có: log52 8 log25a 9 log125b
2 log 4 log a 3log b x
4
2 log log a
x
Câu 15 Biết rằng log2 3 a; log2 5 b Tính log45 4 theo a và b
A 2
2
a b
B 2
2
b a
C 2
2a b D 2ab
Lời giải Chọn C
2
2 log 4 2 log 2
log 45
log 5 2 log 3 b 2a
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 11
Vậy 45
2 log 4
2a b
.
Câu 16 Với a b, là các số thực dương tùy ý và 1, log
a
A 2 log a b B 1 log
1 log
2 a b D 2 log a b
Lời giải Chọn A
Ta có log 2 log 2 1 log 2 2 log1 2 log
2
Vậy ta chọn phương án A
Câu 17 Biết 9x 9x 23
, tính giá trị biểu thức 3x 3 x
Lời giải
Ta có 9x 9x 233x3x2253x3x hay 5 P3x3x5
Câu 18 Cho log 1log 4 log 3 log 5
2
a x a a a a0,a1 Tìm x
A 29
3
3
5
Lời giải Chọn B
log log 4 log 3 log 5 log 2 log 3 log 5 log log
Câu 19 Cho các số a b c , , 0 và a b c , , 1 Đồ thị của các hàm số yloga x y, logb x và ylogc x
đường cho bởi hình vẽ
Mệnh đề nào dưới đây đúng
A c b a B bac C cab D a b c
Lời giải Chọn C
Ta có: log 1
.ln
t x
Dựa vào đồ thị ta thấy, ylogc x nghịch biến nên 0 c 1 và yloga x y, logb x đồng biến nên a b , 1
Mặt khác, ta thấy đồ thị yloga x nằm trên ylogb x nên ab
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Vậy cab
Câu 20 Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức mũ như sau
1 e t ,
o
Q t Q với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q o là dung lượng nạp tối đa Hãy tính thời gian nạp pin của điện thoại tính từ lúc cạn pin cho đến khi điện thoại đạt được 90% dung lượng pin tối đa
A t 1, 63 giờ B t 1, 50 giờ C t 1, 65 giờ D t 1,61 giờ
Lời giải Chọn A
Theo giả thiết ta có phương trình: 90 2 2
100
Câu 21 Số nghiệm nguyên của bất phương trình log2xlog5x 1 log2x.log5x là
Lời giải Chọn D
Ta có: log2xlog5x 1 log2x.log5x (điều kiện x 0)
1 log2xlog5x 1 0
Đặt tlog2xx2t
1 1ttlog 2 15 0 1 t log 52 1 log2xlog 52 2 x 5
Do x x2 ; 3; 4 ; 5
Câu 22 Phương trình 2
3 1
3
9
x x
có hai nghiệm x x1, 2 Tính x x1 2
Lời giải Chọn D
3 1
2(3 1)
9
x
x
1
c
x x a
Câu 23 Số nghiệm của phương trình 9x3x2 1 0 là
Lời giải Chọn C
Đặt 3x 0
t , phương trình trở thành t29t 1 0,t0 Ta có t t 1 2 1 0Phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu Do đó, phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 24 Gọi P là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình 2x1 22x 3
Khi đó, P bằng
A P 3 B P 5 C P 9 D P 1
Lời giải Chọn B
1
x x
x x
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 13
Khi đó tổng bình phương của 2 nghiệm là: P 22125
Câu 25 Năm 2014, một người đã tiết kiệm được A triệu đồng và dùng số tiền đó để mua nhà, nhưng trên
thực tế giá trị của ngôi nhà là 1, 55 A triệu đồng Người đó quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất là 6, 9%/ năm theo hình thức lãi kép và không rút trước kỳ hạn Hỏi năm nào người
đó mua được căn nhà đó (giả sử rằng giá bán căn nhà đó không thay đổi)
A Năm 2020 B Năm 2022 C Năm 2021 D Năm 2019
Lời giải Chọn C
Gọi n là số năm người đó gửi ngân hàng để đủ số tiền mua nhà Ta có:
1, 55A A 1 6, 9% n 1, 55 1 6, 9% n nlog 1, 55n7 (năm)
Do đó, đến năm: 2014 7 2021 thì người đó mua được ngôi nhà muốn mua
Câu 26 Cho các khẳng định: Khối đa diện đều loại p; q là khối đa diện
1 Có q mặt là đa giác đều và mỗi mặt có p cạnh
2 Có p mặt là đa giác đều và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q cạnh
3 Có p mặt là đa giác đều và mỗi mặt có q cạnh
4 Mỗi mặt là đa giác đều p cạnh và mỗi đỉnh là đỉnh chung của đúng q mặt
Số khẳng định sai là:
Lời giải
Khối đa diện đều loại p; q là khối đa diện đều mỗi mặt là đa giác đều p cạnh, mỗi đỉnh là đỉnh chung của q cạnh Do đó:
1 Sai
2 Sai
3 Sai
4 Đúng
Câu 27 Người ta nối trung điểm các cạnh của một hình hộp chữ nhật rồi cắt bỏ các hình chóp tam giác ở các góc của hình hộp như hình vẽ sau
Hình còn lại là một đa diện có số đỉnh và số cạnh là:
A 12 đỉnh, 24 cạnh B 10 đỉnh, 24 cạnh C 12 đỉnh, 20 cạnh D 10 đỉnh, 48 cạnh
Lời giải
Đa diện có 4 đỉnh thuộc mặt đáy trên, 4 đỉnh thuộc mặt đáy dưới và 4 đỉnh thuộc 4 cạnh bên