TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 12 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x trên khoảng ; Đồ thị hàm số y f x như hình
vẽ
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. ; 0 B. 0;3 C. 3; D. ;5
2
Câu 2 Hàm số yx33x21 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ; 0 B. 0;1 C. 1;1 D. 1;
Câu 3 Cho điểm I 2; 2 và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x33x24 Tính diện tích S
của tam giác IAB
Câu 4 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2 2 2021
f x x x x x x R Hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x410x2 trên đoạn 1 3; 2 bằng:
Câu 6 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 1x2 Khi đó Mmbằng?
Câu 7 Cho bốn đồ thị hàm số dưới đây
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hàm số y f x xác định trên thỏa mãn f 0 0, f x 0, x 1; 2 có đồ thị là hình nào trong bốn hình trên?
Câu 8 Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?
Câu 9 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình dưới
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Số nghiệm của phương trình 2 f x 5 0 là
Câu 10 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 1
2
x y x
Câu 11 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số
1 2
y
f x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
Câu 12 Tập xác định của hàm số yx1 35
A. 1; B. 0; C. 1; D. \ 1
Câu 13 Cho sô thực a dương Rút gọn biểu thức
1
4
Pa a ta được biểu thức nào sau đây?
A.
1 2
3 4
9 4
1 4
a
Câu 14 Với các số thực a, b, c 0 và a, b 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?
log
a
b
b
a
B loga b.logb cloga c
C. loga c bcloga b D logab c loga bloga c
Câu 15 Với a là số thực dương tùy ý, 4
3
log a bằng
A. 1 log3
1 log
4 a D. 4log3a.
Câu 16 Với a là số thực dương tùy ý, khi đó 3
4
log 2a bằng
A.1 3log2
1 3log
2 a. D. 2 6log a 2
Câu 17 Với các số a b , 0, a 1, giá trị của loga2 ab bằng
A. 1log
1
1 log
2 a b
C. 2 2log a b D. 1 1log
22 a b
Câu 18 Với số thực dương a, biểu thức e 2ln a bằng
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A. 12
2a
Câu 19 Cho a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2log3a3log3b1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số y102x1
A. y ' 20.10 ln102x B. 2 1 10 2 1
'
ln10
x
x y
C. y ' 2.10 ln102x D. 2
' 2 1 10 x
Câu 21 Nghiệm của phương trình 32x4 9
Câu 22 Nghiệm của phương trình log23x 22 là
3
3
Câu 23 Nghiệm của phương trình 92x3 81 là
2
2
2
2
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 2
3
log x 2 3 là
A. S 5;5 B. S
C. S ; 5 5; D. S
Câu 25 Với a là số thực dương tùy ý, 4
2
log 64a bằng
A. 6 1log2
B. 6 4log a 2 C. 6 4log a 2 D. 5 4log a 2
Câu 26 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh
B. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau
C. Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau
D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
Câu 27 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
A. Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B. Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C. Thể tích hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau
D. Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
Câu 28 Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Thể tích của khối lăng trụ
đã cho bằng
A.
2
a
B.
3
a
C.
12
a
D. a3 3
Câu 29 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tạiA AB2 ;a ACa SA; 3 ;a SA(ABC)
Thể tích của hình chóp là
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
A V 3a3 B.V6a3 C.V 2a3 D. V a3
Câu 30 Cho hình lăng trụ có đường kính đáy bằng 6cm, độ dài đường cao bằng 4cm Tính diện tích
xung quanh của hình trụ này.
A. 22 cm2 B. 24 cm2 C.18 cm 2 D. 20 cm2
Câu 31 Thể tích khối trụ có bán kính r và chiều cao h bằng:
A. 4 2
3r h C r h2 D 2 rh
Câu 32 Thể tích của khối nón tròn xoay có đường kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5 là
Câu 33 Cho khối nón có bán kính đáy ra và chiều cao h2a Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
3
4
3
a
3
2 3
a
Câu 34 Cho mặt cầu có bán kính 3
2
r Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
2
Câu 35 Chu vi của đường tròn lớn của mặt cầu S O R là ;
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
m x m x m có đúng hai nghiệm thực thuộc khoảng 2 ; 4 :
Câu 2 Một khối hộp ABCD A B C D có thể tích bằng 2019 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt
phẳng MB D chia khối hộp ABCD A B C D thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa đỉnh A
Câu 3 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2
1
y f x m có 3 điểm cực trị Tính tổng các phần tử của S
Câu 4 Cho a b, là hai số thực thay đổi thỏa mãn 1a b 2, biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2.loga 4 4 logb
a
P b b a là m33n với m n, là số nguyên dương Tính Sm n
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.A 13.B 14.C 15.B 16.B 17.D 18.C 19.A 20.A
21.A 22.B 23.C 24.A 25.C 26.D 27.B 28.A 29.D 30.B
31.C 32.B 33.D 34.B 35.D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho hàm số y f x có đạo hàm f x trên khoảng ; Đồ thị hàm số y f x như
hình vẽ
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A ; 0 B 0;3 C 3; D ;5
2
Lời giải Chọn B
Từ đồ thị hàm số y f x suy ra
0
3
x
x
và f x 00x3 Vậy hàm số y f x nghịch biến trên khoảng 0;3
Câu 2 Hàm số yx33x21 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 0 B 0;1 C 1;1 D 1;
Lời giải Chọn B
Xét hàm số yx33x21 có y 3x26x
YCBT y 0 3x26x 0 0 x 2 nên chọn B
Câu 3 Cho điểm I 2; 2 và A B, là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y x33x24 Tính diện tích
S của tam giác IAB
A S 10 B S 10 C S 20 D S 20
Lời giải Chọn A
Ta có y x33x24 3 2 6 0 3 2 6 0 0
2
x
x
Suy ra hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A0; 4 , B2; 0
Xét tam giác IAB có IA2 10;IB2 5;AB2 5, suy ra IB2AB2IA2 40 nên tam giác
IAB vuông cân tại B
2
IAB
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Câu 4 Cho hàm số y f x có đạo hàm 2 2 2 2021
f x x x x x x R Hàm số yf x có bao nhiêu điểm cực trị?
Lời giải Chọn B
Ta có
1 1 0
0 2
x x
f x
x x
xét dấu f x suy ra hàm số có 3 điểm cực trị
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x410x2 trên đoạn 1 3; 2 bằng:
Lời giải Chọn C
f x x x x x x x
Suy ra:
0 3; 2
5 3; 2
x
x
Ta có: f 3 8, f 5 24, f 0 1, f 2 23
Do đó:
min3;2 f x( ) f 5 24
Câu 6 Gọi M là giá trị lớn nhất và m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 1x2 Khi đó Mmbằng?
Lời giải Chọn A
Tập xác định của hàm số đã cho là D 1;1
2 2
1 2 '
1
x y
x
,
2 2 ' 0
2 2
x y
x
, 1 0, y 1 0, y 2 1, y 2 1
Do đó 1, m = 1
M , Mm0
Câu 7 Cho bốn đồ thị hàm số dưới đây
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Hàm số y f x xác định trên thỏa mãn f 0 0, f x 0, x 1; 2 có đồ thị là hình nào trong bốn hình trên?
A Hình 1 B Hình 2 C Hình 3 D Hình 4
Lời giải Chọn B
Vì f x 0, x 1; 2 nên f x nghịch biến trên 1; 2 Do đó Hình 1 và Hình 3 không thỏa mãn
Vì f 0 0 nên x 0 là cực trị của hàm số Do đó Hình 4 không thỏa mãn
Vậy Hình 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 8 Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
là đồ thị nào trong các đồ thị dưới đây?
Lời giải Chọn C
Xét hàm số 2 1
1
x y x
:
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Tập xác định: D \ 1
1
x y
x
(hoặc
2 1
1
x y
x
) nên y 2 là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số
Phương án A là đồ thị hàm bậc 4 và phương án D là đồ thị hàm bậc 3 nên không thóa mãm Phương án B đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang y 1 nên không thóa mãn
Do đó chọn đáp án C
Câu 9 Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình dưới
Số nghiệm của phương trình 2 f x 5 0 là
Lời giải Chọn B
Ta có 2 5 0 5
2
f x f x , biến đổi đồ thị và quan sát ta thấy phương trình trên có 4 nghiệm
Câu 10 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 1
2
x y x
là
Lời giải Chọn C
Tập xác định D 1; 2 2;
Ta có:
1 1
2
x y
x
y
y
1 1 lim y lim x 0
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Vậy đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y 0
Câu 11 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Đồ thị hàm số
1 2
y
f x
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và ngang?
Lời giải
Chọn A
- Tiệm cận đứng:
Xét phương trình: f x 20 f x 2
Dựa vào BBT ta thấy phương trình f x có 2 nghiệm phân biệt nên ĐTHS 2
1 2
y
f x
có
2 tiệm cận đứng
- Tiệm cận ngang:
3 2
1 2
y
f x
có 2 tiệm cận ngang Vậy ĐTHS đã cho có 4 tiệm cận đứng và ngang
Câu 12 Tập xác định của hàm số yx1 35
A 1; B 0; C 1; D \ 1
Lời giải Chọn A
Vì 3
5 nên để hàm số yx135 xác định x 1 0 x1
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 1;
Câu 13 Cho sô thực a dương Rút gọn biểu thức
1
4
Pa a ta được biểu thức nào sau đây?
A
1 2
3 4
9 4
1 4
a
Lời giải
Chọn B
Ta có
Pa a a a a
Câu 14 Với các số thực a, b, c 0 và a, b 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây sai?
log
a
b
b
a
B loga b.logb cloga c
C loga c bcloga b D logab c loga bloga c
Lời giải
Chọn C
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Ta có loga c b 1loga b
c
Câu 15 Với a là số thực dương tùy ý, 4
3
log a bằng
A 1 log3
1 log
4 a D 4log3a.
Lời giải Chọn B
Ta có: 4
log a 4 log a
Câu 16 Với a là số thực dương tùy ý, khi đó 3
4
log 2a bằng
A 1 3log2
1 3log
2 a D 2 6log a 2
Lời giải
Chọn B
Câu 17 Với các số a b , 0, a 1, giá trị của log 2
a ab bằng
A 1log
1
1 log
2 a b
C 2 2log a b D 1 1log
22 a b
Lời giải Chọn D
Vậy đồ thị hàm số đã cho có 2 đường tiệm cận
Câu 18 Với số thực dương a, biểu thức e 2ln a bằng
A 12
2a
Lời giải Chọn C
Ta có 2lna lna2 2
e e a
Câu 19 Cho a b, là các số thực dương tùy ý thỏa mãn 2 log3a3log3b1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn A
2log3a3log3b1 ⇔ 2 3
3
log a b 1 ⇔ 2 3
3
Câu 20 Tính đạo hàm của hàm số y102x1
A y ' 20.10 ln102x B 2 1
2 1 10 '
ln10
x
x y
C y ' 2.10 ln102x D 2
' 2 1 10 x
Lời giải
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Ta có y 102x 1102x 1 2 x1 ln10 2.102x 1.ln1020.10 ln102x
Câu 21 Nghiệm của phương trình 32x4 9
Lời giải Chọn A
Ta có: 32x 4 9 2 4 2 3
Vậy nghiệm của phương trình là x 3
Câu 22 Nghiệm của phương trình log23x 22 là
3
3
Lời giải Chọn B
Ta có 3 2 0 2
3
log23x223x 2 4x2(Thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình có 1 nghiệm x 2
Câu 23 Nghiệm của phương trình 92x3 81 là
2
2
2
2
Lời giải Chọn C
2
Câu 24 Tập nghiệm của bất phương trình 2
3
log x 2 3 là
A S 5;5 B S
C S ; 5 5; D S
Lời giải Chọn A
Bất phương trình xác định với x
Ta có: 2
3
log x 2 3x2 2 33x2 2 27x225 5 x 5
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 2
3
log x 2 3 là S 5;5
Câu 25 Với a là số thực dương tùy ý, 4
2
log 64a bằng
A 6 1log2
B 6 4log a 2 C 6 4log a 2 D 5 4log a 2
Lời giải
Chọn C
log 64.a log 2 a log 2 log a 6 log a 6 4log a
Trang 13Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 12
Câu 26 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh
B Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau
C Số đỉnh và số mặt của hình đa diện luôn bằng nhau
D Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
Lời giải
Hình tứ diện có 4 đỉnh và 4 mặt
Câu 27 Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
A Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Thể tích hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau là bằng nhau
D Thể tích của khối lăng trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao
Lời giải
Xét hai khối hộp chữ nhật có ba độ dài là 1; 2 ; 3 Thì diện tích toàn phần
2 1.2 1.3 2.3 22
tp
S thể tích V 1 6
Xét khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 1; 1; 5 Có diện tích toàn phần
2 1.1 1.5 1.5 22
tp
S tuy nhiên thể tích V 2 1.1.55
Câu 28 Cho khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng a Thể tích của khối lăng trụ
đã cho bằng
A
3
3 2
a
B
3
3 3
a
C
3
3 12
a
D a3 3
Lời giải Chọn A
Trong ABC ta có
ABC
Vậy thể tích khối lăng trụ tam giác đều là
.
ABC A B C ABC
Câu 29 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tạiA AB2 ;a ACa SA; 3 ;a SA(ABC)
Thể tích của hình chóp là
Trang 14Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
A V3a3 B V 6a3 C V2a3 D Va3
Lời giải Chọn D
Thể tích khối chóp 1 1 1 1.2 3 3
SABC ABC
Câu 30 Cho hình lăng trụ có đường kính đáy bằng 6cm, độ dài đường cao bằng 4cm Tính diện tích
xung quanh của hình trụ này.
A 22 cm 2 B 24 cm 2 C 18 cm 2 D 20 cm 2
Lời giải Chọn B
Bán kính đáy 6 2
3
r ; chiều caoh 4
Có S xq 2 r h2 3.4 cm2 24 cm2
Câu 31 Thể tích khối trụ có bán kính r và chiều cao h bằng:
A 4 2
3r h B 1 2
3r h C r h2 D 2 rh
Lời giải Chọn C
Ta có: V r h2
Câu 32 Thể tích của khối nón tròn xoay có đường kính đáy bằng 6 và chiều cao bằng 5 là
Lời giải Chọn B
Thể tích khối nón tròn xoay là 1 2 1 2
Câu 33 Cho khối nón có bán kính đáy ra và chiều cao h2a Thể tích của khối nón đã cho bằng
A
3
4
3
a
4 a C 3
2 a D
3
2 3
a
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối nón đã cho là: 1 2
3
.2
3a a
3
2 3
a
Câu 34 Cho mặt cầu có bán kính 3
2
r Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
2
Lời giải Chọn B