1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HK1 11 đề số 7

16 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề HK1 11 đề số 7
Tác giả Nguyễn Bảo Vương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 576,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ SỐ 7 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Phương trình  3 tan 2x  3 0 có nghiệm là:

3

k

k

6

Câu 2 Trên khoảng  5

2 ; 2

  đồ thị hàm số ysinx và ycosx cắt nhau tại bao nhiêu điểm

Câu 3 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án 

, , ,

A B C D  Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào? 

A.  y 1 sin x B.  y 1 sin x C.  ysin x D. ycosx

Câu 4 Trong loạt đá luân lưu giữa đội tuyển Việt Nam và Thái Lan, ông Park HangSeo phải lập danh sách 5 

cầu thủ từ 10 cầu thủ trên sân và thứ tự đá luân lưu của họ. Hỏi ông Park có bao nhiêu cách lập  danh sách biết ông sẽ để Quế Ngọc Hải là người sút phạt đầu tiên của đội Việt Nam?

Câu 5 Cho tập A 0;1; 2;3; 4;5;6;7. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác 

nhau sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải có mặt chữ số 1?

Câu 6 Cho đa giác đều  20  cạnh. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho là

Câu 7 Cho tập X 0;1; 2;3; 4;5;6;7;8;9. Số tập con của tập X là

2  

Câu 8 Lớp 11A có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một đội 

văn nghệ gồm 3 học sinh của lớp 11A, trong đó có 1 bạn nam và 2 bạn nữ?

Câu 9 Viết khai triển theo công thức nhị thức Niw-tơn xy5

Câu 10 Các thành phố A B C, ,  được nối với nhau bằng các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách 

đi từ thành phố A  đến thành phố  C  mà qua thành phố  B chỉ một lần. 

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 11 Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 3x 28

A. 864C83 B. 864C83 C. 1944C83 D. 1944C83. 

Câu 12 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?

A. Với P A  là xác suất của biến cố A, ta luôn có 0P A 1

B. Biến cố là tập con của không gian mẫu

C. Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xãy ra của phép thử

D. Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm mà ta không đoán trước được kết quả, tuy nhiên ta có  thể xác định tập hợp tất cả các kết quả xãy ra của phép thử đó. 

Câu 13 Cho hai đường thẳng song song a  và  b  Trên đường thẳng  a lấy 6 điểm phân biệt. Trên đường 

thẳng  b  lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm. Xác suất để ba điểm được chọn tạo thành 

một tam giác là

A.  9

11. 

Câu 14 Xếp ngẫu nhiên năm bạn An, Bình, Chi, Dũng, Hà vào một chiếc ghế dài có năm chỗ ngồi. Xác suất để hai 

bạn An và bình không ngồi cạnh nhau bằng?

A. 3

2

1

4

5. 

Câu 15 Chọn  ngẫu  nhiên 2  số  tự  nhiên  khác  nhau  từ  15   số  nguyên  dương  đầu  tiên.  Xác  suất  để  chọn 

được hai số có tổng là một số lẻ là

A.  8

7

1

2

15. 

Câu 16 Một trạm điều động xe có  15  xe ô tô. Trong đó, có  10  xe tốt và  5  xe không tốt. Trạm xe điều 

động ngẫu nhiên 4 xe ô tô đi chở khách. Xác suất để trong 4 xe ô tô có ít nhất một xe tốt là:

A.  273

272

1

1364

1365. 

Câu 17 Cho dãy số  u n  có biểu diễn hình học như sau: 

  Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên có thể là

1

n

n u

n

1

n

u n

n

D u nn2. 

Câu 18 Cho dãy số ( )u n  có số hạng tổng quát  2 1

2

n

n u n

 . Số 

167

84  là số hạng thứ mấy?

Câu 19 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A u nn2 B u n 2n C u nn31 D 2 1

1

n

n u n

 . 

Câu 20 Cho cấp số cộng  u n  có công sai d 2 và số hạng đầu u 1 3. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng 

bằng 

Câu 21 Cho cấp số nhân  u n  biết u 1 3, u  4 24. Công bội của cấp số nhân bằng 

Câu 22 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng? 

A 1, 2, 4,8,16, B 1,3,9, 27,81,

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3

C 2,5,8,11,14,17, D  1, 5, 25, 125, 625,     

Câu 23 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A 1, 2,3, 4,5,6, B 2 , 4 , 6 , 8 ,16 , 32,

C  2, 3, 4, 5, 6, 7,     D 1, 2, 4,8,16,32,  

Câu 24 Cho các số  1;9; x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm x

A x 17 B x 19 C x 8 D x 4. 

Câu 25 Gọi  S  là tập các giá trị của  x thỏa mãn  2 ; x;  8  theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Số 

phần tử của  S là

Câu 26 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G như hình vẽ. Phép quay tâm G, góc quay  biến điểm 

A thành điểm B với góc quay 

A.  1200 B.  900 C.  1200 D.  900. 

Câu 27 Trong  mặt  phẳng  với  hệ  trục  tọa  độ Oxy   cho  phép  đối  xứng  trục  Ox   và  điểm , M x y ; .  Lấy 

điểm M  là ảnh của điểm M  qua phép đối xứng trục  Ox  Khi đó tọa độ điểm  M  là

A. M x y ;  B. M  x y;  C. M   x; yD. M x ;y. 

Câu 28 Cho hình chóp  SABCD  có đáy  ABCD  là hình bình hành. Gọi G G1, 2 lần lượt là trọng tâm các 

tam giác  SAB ,  SCD  Xét các khẳng định sau: 

(I) G G1 2//SBC.(II) G G1 2//SAD. 

(III) G G1 2//SAC.(IV) G G1 2//ABD. 

Các khẳng định đúng là

A I, II, IV B I,II, III C I, IV D III, IV. 

Câu 29 Cho tứ diện ABCD. Gọi I J,  lần lượt là trung điểm của AD và BC như hình vẽ. Giao tuyến của 

hai mặt phẳng ADJ và BCI là 

Câu 30 Cho  hình  chóp  tứ  giác  SABCD   có  đáy  là  hình  bình  hành  tâm  O   Tìm  giao  tuyến  của  hai  mặt 

phẳng  (SAC  và  () SBD) ?

P

Q J

I

C A

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 31 Cho  hình  chóp  S ABCD có  đáy  ABCD   là  hình  bình  hành  tâm  O   Gọi  M N   lần  lượt  là  trung ,

điểm của  DC  và  BC  Lấy điểm  P  trên cạnh  SA ,  H  là giao điểm của  AC  và  MN  Khi đó,  K 

là giao điểm của  SO  và mặt phẳng  ( PMN được xác định như sau:)

A K là giao điểm của  SO  và  PH B K  là giao điểm của  SO  và  NP

C K là giao điểm của  SO  và  MN D K  là giao điểm của  SO  và  PM

Câu 32 Tổng số các mặt bên và mặt đáy của hình chóp tam giác là 

Câu 33 Cho tứ diện  ABCD  có  M N P  lần lượt là trung điểm của các cạnh , , AD BC  và , BD  (tham khảo

hình vẽ bên) Gọi  đường  thẳng  d   là  giao  tuyến  của  mặt  phẳng MNP   và  mặt  phẳng  ACD   Khẳng định nào sau đây đúng? 

A d song song với AB

B d  song song với  CD

C d  song song với  AC

D d  song song với  BC  

Câu 34 Cho hai đường thẳng a  và  b  chéo nhau. Có 

bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng a và 

song song với đường thẳng  b ? 

Câu 35 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và  b  Lấy 

các  điểm phân biệt  A B, a C D; , b. Khẳng 

định nào sau đây đúng?

A AD cắt  BC B AD song song với  BC

C AD và  BC  đồng phẳng. D AD và  BC  chéo nhau. 

2 Tự luận (4 câu)

Câu 1 Tính tổng các nghiệm trong khoảng  (0;3 )  của phương trình cosx  3 sinx 2 

Câu 2 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N Q   lần lượt là trung điểm , ,

của  các  cạnh  AB AD SC   Thiết  diện  của  hình  chóp  với  mặt  phẳng , , MNQ  là  đa  giác  có  bao  nhiêu cạnh?

Câu 3 Từ các chữ số 1,3,5, 7,9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và 

nhỏ hơn 379?

Câu 4 Tìm  hệ số  của số  hạng chứa x   trong khai  triển  nhị  thức  Niu-tơn của 11 2  

3

2

n

x

BẢNG ĐÁP ÁN

11.D  12.A  13.A  14.A  15.A  16.B  17.A  18.C  19.D  20.A 

21.D  22.C  23.D  24.B  25.C  26.C  27.D  28.A  29.D  30.A 

1 Trắc nghiệm (35 câu)

Câu 1 Phương trình  3 tan 2x  3 0 có nghiệm là: 

3

k

k

6

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5

Lời giải Chọn B

 Ta có  3 tan 2x  3 0 tan 2 3 tan 2 tan

3

k

 Vậy 

k

   k 

Câu 2 Trên khoảng  5

2 ; 2

  đồ thị hàm số ysinx và ycosx cắt nhau tại bao nhiêu điểm 

Lời giải Chọn A

Xét phương trình hoành độ 

2 2

2

2 2



; 4

Mà   2; 1;0;1; 2 7 ; 3 ; ;5 ;9

Vậy đồ thị hàm số ysinx và ycosx cắt nhau tại  5  điểm

Câu 3 Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án 

, , ,

A B C D  Hỏi hàm số đã cho là hàm số nào? 

 

A y 1 sin  x B y 1 sin  x C ysin  x D ycosx

Lời giải Chọn D

Từ đồ thị suy ra đồ thị hàm số đi qua các điểm 0;1 , π; 1 , 2 ;1   π , chỉ có hàm số ycosx là  thỏa mãn

Câu 4 Trong loạt đá luân lưu giữa đội tuyển Việt Nam và Thái Lan, ông Park HangSeo phải lập danh 

sách 5 cầu thủ từ 10 cầu thủ trên sân và thứ tự đá luân lưu của họ. Hỏi ông Park có bao nhiêu cách  lập danh sách biết ông sẽ để Quế Ngọc Hải là người sút phạt đầu tiên của đội Việt Nam? 

Lời giải Chọn B

Số cách lập danh sách là: A 94 3024 cách

Câu 5 Cho tập A 0;1; 2;3; 4;5;6;7. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số 

khác nhau sao cho một trong ba chữ số đầu tiên phải có mặt chữ số 1? 

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Lời giải Chọn A

 TH1: Chữ số đầu tiên là 1, khi đó ta chỉ việc chọn 4 chữ số từ 7 chữ số còn lại rồi sắp thứ tự cho  chúng, do đó có A74 cách. 

 TH2: Chữ số đầu tiên khác 1, khi đó ta có 6 cách chọn chữ số đứng đầu, 2 cách chọn 1 vị trí cho  chữ số 1 và cóA63 cách chọn cho 3 vị trí còn lại. Do đó có 6.2.A63 cách. 

 Vậy có  4 3

7 6.2 6 2280

Câu 6 Cho đa giác đều  20  cạnh. Số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho là 

Lời giải Chọn D

Số tam giác bất kì là C203  

Số tam giác có đúng một cạnh chung với đa giác là  20.16320( mỗi cạnh của đa giác ứng với 

16 tam giác). 

Sô tam giác có hai cạnh chung với đa giác là  20 ( mỗi đỉnh của đa giác ứng với một tam giác như  vậy).  

Vậy số tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác là C 203 320 20 800

Câu 7 Cho tập X 0;1; 2;3; 4;5; 6;7;8;9. Số tập con của tập X là 

A 10 !.  B 10

2  

Lời giải Chọn D

 Ta có tổng số tập con của tập X là  0 1 2 3 10  10 10

Câu 8 Lớp 11A có 40 học sinh gồm 25 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một 

đội văn nghệ gồm 3 học sinh của lớp 11A, trong đó có 1 bạn nam và 2 bạn nữ? 

Lời giải Chọn B

Số cách chọn ra 3 bạn học sinh trong đó có 1 bạn nam và 2 bạn nữ là: C C 251 152 2625 (cách)

Câu 9 Viết khai triển theo công thức nhị thức Niw-tơn xy5. 

Lời giải Chọn A

Ta có:  5 0 5 1 4   2 3 2 3 2  3 4 1 4 5 5

xyC xC xyC xyC xyC xyCy

 

Câu 10 Các thành phố A B C, ,  được nối với nhau bằng các con đường như hình vẽ. Hỏi có bao nhiêu cách 

đi từ thành phố A  đến thành phố  C  mà qua thành phố  B chỉ một lần. 

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7

 

Lời giải Chọn D

Ta có số cách đi từ thành phốA đến thành phố B: 4 cách, số cách đi từ thành phố B đến thành 

phố  C : 2 cách. 

Áp dụng quy tắc nhân ta có số cách đi từ thành phố A  đến thành phố  C  mà qua thành phố  B chỉ  một là  4.28 cách

Câu 11 Tìm hệ số của số hạng chứa x5 trong khai triển 3x 28 

A 864C83.  B 864C83.  C 1944C83.  D 1944C83. 

Lời giải Chọn D

 Số hạng tổng quát trong khai triển   8  8   8

8k 3 k 2 k 8k3 k 2 k k

 Để số mũ của  x  bằng 5 thì  8k 5k   3

 Vậy hệ số của  5

x  trong khai triển bằng  3 5 3 3

8.3 2 1944 8

Câu 12 Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây? 

A Với P A  là xác suất của biến cố A, ta luôn có 0P A 1. 

B Biến cố là tập con của không gian mẫu. 

C Không gian mẫu là tập hợp tất cả các kết quả có thể xãy ra của phép thử. 

D Phép thử ngẫu nhiên là một thí nghiệm mà ta không đoán trước được kết quả, tuy nhiên ta có  thể xác định tập hợp tất cả các kết quả xãy ra của phép thử đó. 

Lời giải Chọn A

Khẳng định A sai. Vì theo tính chất xác xuất ta luôn có 0P A 1 với mọi biến cố A

Hoặc đơn giản hơn khi  A    thì  P    0

Câu 13 Cho hai đường thẳng song song a  và  b  Trên đường thẳng  a lấy 6 điểm phân biệt. Trên đường 

thẳng  b  lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm. Xác suất để ba điểm được chọn tạo thành 

một tam giác là 

A 9

1 1

11. 

Lời giải Chọn C

 Gọi A là biến cố: “ chọn ba điểm tạo thành một tam giác” 

Ta có số kết quả có thể xảy ra khi chọn ba điểm bất kì:    3

11

n  C  

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A:    1 2 2 1

6 5 6 5

n AC CC C  

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Xác suất của biến cố A:     

 

9 11

n A

P A

n

Câu 14 Xếp ngẫu nhiên năm bạn An, Bình, Chi, Dũng, Hà vào một chiếc ghế dài có năm chỗ ngồi. Xác suất để hai 

bạn An và bình không ngồi cạnh nhau bằng? 

A 3

2

1

4

5. 

Lời giải Chọn A

 n    5! 120 . 

Số cách xếp cho 5 người và An, Binh luôn ngồi cạnh nhau: 2!.4!48. 

Số cách xếp cho 5 người và An, Binh không ngồi cạnh nhau: n    4872

Vậy xác suất cần tìm là 

72 3

1205

Câu 15 Chọn ngẫu nhiên 2 số tự nhiên khác nhau từ 15  số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn 

được hai số có tổng là một số lẻ là 

A 8

7

1

2

15. 

Lời giải Chọn A

:

 ” Chọn ngẫu nhiên 2 số tự nhiên khác nhau từ 15  số nguyên dương đầu tiên” 

15

n  C  

:

A ” Chọn được hai số có tổng là một số lẻ” 

  1 1

7 8 56

n AC C   

Ta có    2

15

56 8 15

P A

C

Câu 16 Một trạm điều động xe có 15  xe ô tô. Trong đó, có 10  xe tốt và  5  xe không tốt. Trạm xe điều 

động ngẫu nhiên 4 xe ô tô đi chở khách. Xác suất để trong 4 xe ô tô có ít nhất một xe tốt là: 

A 273

272

1

1364

1365. 

Lời giải Chọn B

Số phần tử của không gian mẫu là:   4

15 1365

Gọi A: “ Có ít nhất 1 xe tốt” ta có: 

 

15 5

1360 272

1365 273

n A

n

Câu 17 Cho dãy số  u n  có biểu diễn hình học như sau: 

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11

Facebook Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9

  Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên có thể là

1

n

n u

n

1

n

u n

n

D u nn2. 

Lời giải

Theo biểu diễn hình học: 

1

2.1 1

1 1

u  

   2

4 2.2

3 2 1

u 

   3

3 2.3

2 3 1

u 

  

…. 

2

1

n

n

n

Dễ dàng chứng minh biểu thức bằng phương pháp quy nạp

Câu 18 Cho dãy số ( )u n  có số hạng tổng quát  2 1

2

n

n u n

 . Số 

167

84  là số hạng thứ mấy?

Lời giải Cách 1: Giải theo tự luận: 

84(2 1) 167( 2)

n

n

Vậy 167

84  là số hạng thứ 250 của dãy số ( )u n

Cách 2: Sử dụng MTCT:

Nhập:  

2

x

Bấm  CALC  nhập  X250 

Máy hiện: 167

84  Chọn C

Câu 19 Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. u nn2 B. u n2n C. u nn31 D. 2 1

1

n

n u n

 . 

Lời giải

*

n

    ta có:  2  2

1

nn  nên A sai; 2n2n1 nên B sai;  3  3

n   n   nên C sai. 

1

n

n u n

3 0

1

1

n

n u n

  giảm. 

Câu 20 Cho cấp số cộng  u n  có công sai d 2 và số hạng đầu u 1 3. Số hạng thứ 10 của cấp số cộng 

bằng 

Lời giải

Ta có: u10u19d 3 9.221

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/  

Câu 21 Cho cấp số nhân  u n  biết u 1 3, u  4 24. Công bội của cấp số nhân bằng 

Lời giải

Gọi q là công bội của cấp số nhân  u n  

n

uu qn  u4 u1.q3 243.q3q3  8 q 2.  Vậy công bội của cấp số nhân là q  2

Câu 22 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng? 

A 1, 2, 4,8,16, B 1,3,9, 27,81,

C 2, 5,8,11,14,17, D  1, 5, 25, 125, 625,     

Lời giải Chọn C

Để kiểm tra một dãy số là cấp số cộng ta áp dụng định nghĩa “(u ) là cấp số cộng khi và chỉ khi  n

1

u  ud ,  n *,  d  không đổi”.

A u2u1 1 u3u2  : loại.2

B u2u12u3u2 : loại.6

C u2u1u3u2u4u3u5u4u6u5 : chọn.3

D u2u1  4 u3u2 20: loại

Câu 23 Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

A 1, 2,3, 4,5, 6, B 2 , 4 , 6 ,8 ,16 , 32,

C  2, 3, 4, 5, 6, 7,     D 1, 2, 4,8,16,32,  

Lời giải Chọn D 

Nhận thấy  2 3

u u

uu  nên các dãy số ở đáp án A, B và C không phải là cấp số nhân. 

Riêng đối với dãy 1, 2, 4,8,16,32, ở đáp án D thỏa mãn: u n12.u n   n *. 

Vậy dãy số 1, 2, 4,8,16,32,  là cấp số nhân với u   và công bội 1 1 q 2

Câu 24 Cho các số  1;9 ; x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tìm x

Lời giải Chọn B 

Vì  1;9; x  theo thứ tự lập thành một cấp số cộng nên:x  1 2.9x19

Câu 25 Gọi  S  là tập các giá trị của  x thỏa mãn  2 ; x;  8  theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân. Số 

phần tử của  S là

Lời giải Chọn C 

Vì  2 ; x;  8  theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân nên ta có phương trình 

4

x

x

 

   Vậy S 4 ; 4  nên  S  có  2  phần tử.

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:08