Câu 3:Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của cấu tạo nào sau đây mà vi khuẩn được chia thành 2 loại : Gram dương và Gram âm : a.Thành tế bào.. d.Lông và roi Câu 4.Enzim pepsin của d
Trang 1ĐỀ SỐ 19
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút
ĐỀ:
Câu 1:: Thành phần hoá học quan trọng cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là chất gì?
a Polipeptit b Lipoprôtêin c Photpholipit d Peptiđôglican
Câu 2: Bào quan nào sau đây không có ở vi khuẩn?
a Plasmit b Thành tế bào c Bộ máy gôngi d Ribôxôm.
Câu 3:Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của cấu tạo nào sau đây mà vi
khuẩn được chia thành 2 loại : Gram dương và Gram âm :
a.Thành tế bào b.Màng sinh chất c.Vỏ nhầy d.Lông và roi
Câu 4.Enzim pepsin của dạ dày hoạt động tốt nhất ở độ pH là ;
Câu 5: Việc tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào đang tăng trưởng mạnh có thể tiêu tốn hết khoảng x % năng lượng ATP mà tế bào tạo ra x%=
Câu 6:Bào quan nào sau đây có chức năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào :
a.Ty thể và riboxom b.gongi và riboxom c.ty thể và lục lạp d.lục lạp và
lizoxom
Câu 7:Năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là :
a Nhiệt năng b.Hóa năng c.Quang năng d.Cơ năng
Trang 2Câu 8:Cấu tạo của ATP bao gồm các thành phần ?
a.Ađênin,triphotphat b.Ađênin,triphotphat,đường glucozo c.Ađênin,3 nhóm photphat,đường ribozơ d.Ađênin,diphotphat,đường glucozo
Câu 9: Tại sao muốn giữ rau tươi ta phải thường xuyên vảy nước vào rau ?
a.Nước giúp ngăn cản sự phát triển của VSV b.Ngăn cản nước thẩm thấu ra ngoài c.Vì nước thẩm thấu vào TB khiến TB không bị mất nước d.Ngăn cản sự mất dinh dưỡng
Câu 10:Cho các loài sau - A.Vi khuẩn - B.Nấm nhầy,C-Tảo,D-Trùng roi,E-Xoắn khuẩn,G-Giun đất.
Những loài có nhân thực gồm;
a A,B,C,D b.B,C,D,E c.B,C,D,E d.B,C,D,G
Câu 11: Màng sinh chất được cấu tạo từ các thành phần chính là :
a.lipit và prootein b.Photpholipit và protein c.glicoprotein d.vi sợi.và sợi trung gian
Câu 12.Ức chế ngược là kiểu điều hòa trong đó sản phẩm của con đường chuyển hóa quay lại tác động như một chất…(a)…làm …(b)… enzim xúc tác cho phản ứng ở đầu con đường chuyển hóa (a) (b)lần lượt là
a.Kích thích- tăng b Kích thích- giảm c.ức chế ngược-giảm d.ức chế- bất hoạt
Câu 13:Bào quan nào sau đây có chứa chất diệp lục có khả năng chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học :
a Không bào b.Ti thể c.Màng sinh chất d.Lục lạp
Câu14: Dựa vào đâu để phân biệt tế bào động vật và tế bào thực vật?
a Có thành xenlulôzơ và lạp thể hay không b Có ti thể và ribôxôm hay không.
c Có nhân sơ hay nhân thực dCó các bào quan có màng bao bọc hay
Trang 3Câu 15: Yếu tố nào quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?
a Vỏ nhầy b Thành tế bào c Màng sinh chất d ADN.
Câu 16: Người ta gọi bào quan nào là “phân xưởng tái chế rác thải” của tế bào?
a Không bào b Lưới nội chất c Lizôxôm d Thể Gôngi.
Câu 17: Chức năng nào sau đây không phải của lưới nội chất trơn?
a.Tổng hợp lipit b.Chuyển hóa đường c.Tổng hợp protein d.Phân hủy chất đọc hại
Câu18: Đặc tính nào sau đây chỉ có ở tế bào nhân thực?
a Có màng nguyên sinh chất. bCó phân tử ADN
c Có ribôxôm d Có các bào quan có màng bao bọc.
Câu 19: Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
a Tế bào biểu bì b Tế bào cơ tim c Tế bào hồng cầu d Tế bào xương
Câu 20 Vật chất di truyền của vi khuẩn là :
a.Phân tử ADN trần ,dạng vòng b.ADN mạch thẳng kết hợp với histon
Câu21: Tế bào đặt trong môi trường nhược trương thì:
a Nước vào tế bào b Không có sự khuếch tán của chất tan vào
trong tế bào
c.Nước ra khỏi tế bào d Nước vào hay ra khỏi tế bào ở cùng tốc độ.
Câu 22 Thẩm thấu là hiện tượng:
a Vận chuyển thụ động các phân tử nước qua màng tế bào.b Vận chuyển thụ động các
ion qua màng tế bào
c Vận chuyển chủ động của ion qua màng tế bào d Vận chuyển chủ động của nước
qua màng tế bào
Trang 4Câu 23.Tế bào thực vật đăt trong môi trường ưu trương sẽ có hiện tượng
a.Mất nước gây co nguyên sinh b.Trương nước gây phản co nguyên sinh
c.Mất nước và tế bào vỡ ra d.Trương nước và tế bào vỡ ra
Câu 24.Các chất không phân cực và có kích thước nhỏ được vận chuyển qua màng bằng cơ chế;
a.Vận chuyển tích cực không cần ATP b.Khuếch tán qua lớp phôtpholipit
c.Khuếch tán qua kênh Prôtêin d.Vận chuyển tích cực cần có ATP
Câu 25.Năng lượng cần cho vận chuyển tích cực qua màng sinh chất là dạng năng lượng:
a.Hoá năng b.Quang năng c.Nhiệt năng, d.Điện năng
Câu 26.Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất gọi là:
a Nhập bào b.Xuất bào c.Thực bào d.Nhập bào và xuất bào
Câu 27.:Vai trò của enzim là;
a Làm biến đổi sau phản ứng b Làm biến đổi chiều phản ứng.
c.Làm ức chế phản ứng d Làm tăng tốc độ phản ứng
Câu 28.: Trong nhóm yếu tố sau đây, nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
a Nhiệt độ, độ pH, nồng độ cơ chất, nồng độ enzim, chất ức chế enzim.
b Độ ẩm, nước, nồng độ cơ chất, nồng độ enzim, chất ức chế enzim.
c Hàm lượng các chất tham gia phản ứng, nồng độ cơ chất, nồng độ enzim, chất ức chế
enzim
d Các chất tham gia phản ứng, môi trường vật lí và hoá học
Trang 5Câu 29.Ở các tế bào nhân thực quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan;
a.Lạp thể b.Ti thể c.Ribôxôm d.Golgi
Câu 30.Màng sinh chất có các dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào Dấu chuẩn cấu tạo từ :
a Phốt pholipit b.proteein c.glicôproteein d.lipoprotein