TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Xét mệnh đề kéo theo P: “Nếu 18 chia hết cho 3 thì tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau” và Q:
“Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương” Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai
Câu 2 Cho tập hợp A 2; 6 ; B [ 3; 4] Khi đó, tập AB là
A ( 2;3] B ( 2;4] C ( 3;6] D (4;6]
Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
A yx33x B y x3 x3. C 2
1
y x D x 1
y x
Câu 4 Cho hàm số yax2bx c a ( 0) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Xác định dấu của a b c, ,
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0. C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Câu 5 Cho hàm số y f x( )x24x2 trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
A 2019 2019
B 2019 2019
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
D Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2 làm trục đối xứng
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3x22x5trên 2
;1 3
là
A 16
7
3
Câu 7 Cho hai hàm số f x 1
x
và 4 2
g x x x 1 Mệnh đề nào đúng?
A f x vàg x đều là hàm chẵn B f x lẻ,g x chẵn
C f x vàg x đều là hàm lẻ D f x chẵn, g x lẻ
Câu 8 Cho hàm số 2 3 khi 1
3 2 khi 1
f x
Khi đó f 1 bằng
A f 1 5 B f 1 1 C f 1 1 D f 1 5
Câu 9 Cho hàm số y2x b Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M1; 3 , khi đó giá trị của b là
A b 3 B b 5 C b 3 D b 1
Câu 10 Tập xác định của phương trình
1 1
x x
là
A D 2; B D \ 1 C D 0; D D 0; \ 1; 2
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 11 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
x y
B
2 2
5 1 0
x y
C
1 0
x x x
0
x y z
x y
Câu 12 Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng
Câu 13 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình x 2 90
A x 2 52 B 2
x x x
C x26x90 D 2
x x x
Câu 14 Cặp số x y; nào dưới đây là nghiệm của phương trình x3y5
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Câu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A 3x x2 x2 3xx2 x2 B x 1 3x x 1 9 x2
C 3x x2 x2 x2 3x x2 D Cả A, B, C đều sai
Câu 16 Giải phương trình x 1 4được tập nghiệm
A S 5 B S 3; 5 C S 3; 5 D S 3; 5
Câu 17 Giải phương trình 2 x2 5 x x ta có tập nghiệm S là
A S 0 B S C S 5;0 D S 0; 5
Câu 18 Phương trình x25x4 x có bao nhiêu nghiệm?2 0
Câu 19 Phương trình x 2 1 có tập nghiệm là
A 1;3 B 3 C 1 D 1;3
Câu 20 Hệ phương trình 2 1
x y
có bao nhiêu nghiệm?
A Vô số nghiệm B 1 C 0 D 2
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình 3 2 4
A 1; 2 B 0;1 C 2;1 D 1;0
Câu 22 Giải hệ phương trình
1
2 2
x y z
x y z
ta được nghiệm là
A x y z ; ; 2;1;1 B x y z ; ; 1;1;1 C x y z ; ; 1; 1;1 . D x y z ; ; 1;1; 1
Câu 23 Nghiệm của hệ phương trình 2 2
là
A x y ; 2; 2 B x y ; 3;6 C x y ; 2; 2 . D x y ; 1; 2
Câu 24 Cho a 1; 5
, b 2; 1
Tính c3a2b
A c 7; 13
B c 1; 17
C c 1; 17
D c 1; 16
Trang 3
Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Câu 25 Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB2MC Hãy phân tích vectơ
AM theo hai vectơ
u AB,
v AC
AM u v
AM u v
AM u v
Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy , cho a2; 1 , b 5; 4
và c 3; 2
Phân tích véc tơ
b
qua véc tơ a
và c
ta được:
A b2a3c
B b 2c3a
C b2c3a
D b3c2a
Câu 27 Tính tổng MN PQRNNP QR
A MN
B MP
C MR
D PR
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2;3
a , 4;1
b và ck amb
với k m , Biết rằng
vectơ c
vuông góc với vectơ
a b Khẳng định nào sau đây đúng ?
#A. 3k2m0 B 3k 2m C 2k2m D 2k3m0
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A6;0, B3;1và C 1; 1 Tính số đo
góc Bcủa tam giác đã cho
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ a 9;3
Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ
a
?
A v 1 1; 3
B v 2 2; 6
C v 3 2; 6
D v 4 1;3
Câu 31 Có một đường tròn có bán kính 15cm Độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 30 là:
A 5 cm
2
B cm
3
C 5 cm
3
D 2 cm
5
Câu 32 Cho cung lượng giác thỏa mãn 5
sin cos
4
Tính Asin cos
A
32
A 64
A 4
A 8
Câu 33 Cho hai véctơ a
và b biết |a| 2, | b| 3
, 0
, 120
a b
Tính |ab|
Câu 34 Cho tam giác ABC có A1;5, B 1;1, C 3;1 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tam giác ABC cân. B Tam giác ABC vuông cân tại A
C Tam giác ABC đều. D Tọa độ trung điểm I của BC là I2; 2
Câu 35 Cho tam giác ABC đều, tâm O , M là trung điểm của BC Góc OM AB ,
bằng
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m 1 x2 3 x 2 0 có nghiệm
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 2 Cho hình thoi ABCD tâm O có cạnh bằng a và ABD 60
Gọi I là điểm thỏa mãn
2IC ID0
Tính tích vô hướng AO BI.
Câu 3 Cho parabol 2
P yx và đường thẳng d :ymx 3 Biết rằng có hai giá trị của m
là m m1, 2 để d cắt P tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 9
2 Tính giá trị biểu thức Pm12m22
Câu 4 Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho ba điểm A1; 4 , B4;5và C0; 9 Điểm M di chuyển trên
trục Ox Đặt Q2MA2MB 3MB MC
Tìm giá trị nhỏ nhất của Q
1B 2B 3B 4B 5B 6A 7B 8D 9B 10B 11A 12C 13A 14D 15A 16C 17A 18A 19A 20B 21C 22C 23A 24C 25B 26A 27A 28D 29D 30D 31A 32A 33A 34A 35B
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Xét mệnh đề kéo theo P: “Nếu 18 chia hết cho 3 thì tam giác cân có 2 cạnh bằng nhau” và Q:
“Nếu 17 là số chẵn thì 25 là số chính phương” Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A P đúng, Q sai B P đúng, Q đúng C P sai, Q đúng D P sai, Q sai
Lời giải Chọn B
Mệnh đề PQ sai khi P đúng, Q sai Từ đó ta có hai mệnh đề trên đều đúng.
Câu 2 Cho tập hợp A 2;6 ; B [ 3; 4] Khi đó, tập AB là
A ( 2;3] B ( 2;4] C ( 3;6] D (4;6]
Lời giải Chọn B
Ta có AB ( 2;4]
Câu 3 Đồ thị hàm số nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
A yx33x B y x3 x3. C 2
1
y x D x 1
y x
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng khi hàm số là hàm chẵn
f x x x x x f x , x
Suy ra hàm số trên là hàm số chẵn nên đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 4 Cho hàm số yax2bx c a ( 0) có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Xác định dấu của a b c, ,
A a0,b0,c0 B a0,b0,c0. C a0,b0,c0 D a0,b0,c0
Lời giải Chọn B
Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống nên a 0
Vì 0
2
b a
nên b 0
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục Oy là điểm (0; 1) nên c 1 0
Câu 5 Cho hàm số y f x( )x24x2 trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
A 2019 2019
B 2019 2019
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
D Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x 2 làm trục đối xứng
Lời giải Chọn B
+) Hàm số đã cho là hàm số bậc 2 chỉ có đúng một trục đối xứng là đường thẳng 2
2
b x a
làm trục đối xứng D sai
+) f 2 2 0 C sai
+) Hệ số a 1 0 và 2
2
b a
nên hàm số đồng biến trên khoảng 2; , nghịch biến trên khoảng ; 2 Từ đó, vì 2 22019 32019 nên 2019 2019
Ta cũng có 32019220192 nên f(22019) f(32019) B đúng.
Câu 6 Giá trị lớn nhất của hàm số y 3x22x5trên 2
;1 3
là
A 16
7
3
Lời giải Chọn A
Cách 1: Hàm số y 3x22x5 là hàm số bậc hai có hệ số a 3 0 và đồ thị của nó là Parabol có tọa độ đỉnh là 1 16
;
3 3
Bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 2
;1 3
là:
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên 2
;1 3
là
16
3
Cách 2: Sử dụng chức năng MODE 7:
Câu 7 Cho hai hàm số f x 1
x
và 4 2
g x x x 1 Mệnh đề nào đúng?
A f x vàg x đều là hàm chẵn B f x lẻ,g x chẵn
C f x vàg x đều là hàm lẻ D f x chẵn, g x lẻ
Lời giải Chọn B
*Xét hàm số f x 1
x
Ta có: Tập xác định D \ 0 xD, xD
x
, suy ra hàm số lẻ
1
g x x x
Ta có: Tập xác định D .xD, x D
g x x x x x g x , suy ra hàm số chẵn
Vậy f x lẻ, g x chẵn
Câu 8 Cho hàm số 2 3 khi 1
3 2 khi 1
f x
Khi đó f 1 bằng
A f 1 5 B f 1 1 C f 1 1 D f 1 5
Lời giải
Vì 1 1 nên f 1 5
Câu 9 Cho hàm số y2x b Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M1; 3 , khi đó giá trị của b là
A.b 3 B b 5 C b 3 D b 1
Lời giải
Đồ thị hàm số đi qua điểm M1; 3 suy ra 3 2.1bb 5
Câu 10 Tập xác định của phương trình
2
1 1 1
x x
là
A. D 2; B. D \ 1 C. D 0; D. D 0; \ 1; 2
Lời giải Chọn B
Điều kiện xác định: x 1 0 x 1
Câu 11 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
x y
B
2 2
5 1 0
x y
C
2
1 0
1 0
x x x
D
2
1 0
x y z
x y
Lời giải Chọn A
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Câu 12 Hai phương trình được gọi là tương đương khi:
A Có cùng dạng phương trình B Có cùng tập xác định
C Có cùng tập hợp nghiệm D Cả A, B, C đều đúng
Lời giải
Chọn C
Câu 13 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
9 0
x
A x 2 52 B x3 x24x30
C x26x90 D 2
x x x
Lời giải Chọn A
Ta có 2 2
x x x Do đó phương trình có tập nghiệm là S 3; 3 Phương trình x2 5 2x2 5 4x2 9 x 3
Vậy chọn đáp án#A.
Câu 14 Cặp số x y; nào dưới đây là nghiệm của phương trình x3y5
A 1; 2 B.1; 2 C 1; 2 D. 1; 2
Lời giải Chọn D
Câu 15 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A 3x x2x2 3x x2 x2 B x 1 3x x 1 9 x2
C.3x x2 x2 x2 3x x2 D Cả A, B, C đều sai
Lời giải
Chọn A
Câu 16 Giải phương trình x 1 4được tập nghiệm
A S 5 B S 3; 5 C S 3; 5 D S 3; 5
Lời giải Chọn C
1 4
x
Vậy phương trình có tập nghiệm là S 3; 5
Câu 17 Giải phương trình 2 x2 5 x x ta có tập nghiệm S là
A S 0 B S C S 5;0 D S 0; 5
Lời giải Chọn A
2
0
5
x
x
Vậy tập nghiệm S là S 0
Câu 18 Phương trình 2
x x x có bao nhiêu nghiệm?
Lời giải
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Chọn A
ĐKXĐ: x 2 0 x 2 *
1
2
x
x x
x
So với điều kiện * x 2, x1, x4 là nghiệm của phương trình
Câu 19 Phương trình x 2 1 có tập nghiệm là
A 1;3 B 3 C 1 D 1;3
Lời giải Chọn A
Giải trắc nghiệm
Thay lần lượt các giá trị của tập hợp trong mỗi phương án Chọn phương án đúng
Giải tự luận
2 1
x x
x
3 1
x x
Câu 20 Hệ phương trình 2 1
x y
có bao nhiêu nghiệm?
A Vô số nghiệm B 1 C 0 D 2
Lời giải Chọn B
Ta có: 2 1
x y
1
3
y
x
Vậy hệ phương trình có một nghiệm là 1 1;
3 3
.
Câu 21 Nghiệm của hệ phương trình 3 2 4
A 1; 2 B 0;1 C 2;1 D 1;0
Lời giải Chọn C
3 2 4
3 9 15
y
2 1
x y
Câu 22 Giải hệ phương trình
1
2 2
x y z
x y z
ta được nghiệm là
A x y z ; ; 2;1;1 B x y z ; ; 1;1;1 C x y z ; ; 1; 1;1 . D x y z ; ; 1;1; 1
Lời giải
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10
Chọn C
Giải hệ ta được nghiệm x y z ; ; 1; 1;1
Câu 23 Nghiệm của hệ phương trình 2 2
là
A x y ; 2; 2 B x y ; 3;6 C x y ; 2; 2 . D x y ; 1; 2
Lời giải
Chọn A
Ta có:
2 2
2 2 2 3 10
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là: x y ; 2; 2.
Câu 24 Cho a 1; 5
, b 2; 1
Tính c3a2b
A c 7; 13
B c 1; 17
C c 1; 17
D c 1; 16
Lời giải
Ta có: 3 (3;15)
2 ( 4; 2)
a b
Do đó c3a2b ( 1;17)
Câu 25 Cho tam giác ABC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB2MC Hãy phân tích vectơ
AM theo hai vectơ
u AB,
v AC
AM u v
AM u v
AM u v
Lời giải
Từ giả thiết MB2MCvà điểm M nằm giữa 2 điểm B C, nên 2
3
BM BC
3
AM AB BM AB BCmà
BC AC AB
23 1323
Câu 26 Trong mặt phẳng Oxy , cho a2; 1 , b 5; 4
và c 3; 2
Phân tích véc tơ
b
qua véc tơ a
và c
ta được:
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A. b2a3c
B. b 2c3a
C. b2c3a
D. b3c2a
Lời giải
Gọi bmanc2m3 ;n m2n
,
Ta có : 2 3 5 2
Vậy b2a3c
Câu 27 Tính tổng MN PQRNNP QR
A MN
B. MP
C. MR
D. PR
Lời giải Chọn A
Ta có
MN
Câu 28 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2;3
a , 4;1
b và ck amb
với k m , Biết rằng
vectơ c
vuông góc với vectơ
a b Khẳng định nào sau đây đúng ?
#A. 3k2m0 B. 3k 2m C. 2k 2m D 2k3m0
Lời giải Chọn D
Ta có 2; 4
a b và 2 4 ;3
Suy ra, đáp án D đúng
Câu 29 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A6;0, B3;1và C 1; 1 Tính số đo
góc Bcủa tam giác đã cho
Lời giải Chọn D
+ BA 3; 1
9 1 10
BA
+ BC 4; 2
16 4 2 5
BC
+ cos cos , . 3. 4 1. 2 2
2 10.2 5
BA BC
BA BC
B 135 .
Câu 30 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho vectơ a 9;3
Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ
a
?
A. v 1 1; 3
B. v 2 2; 6
C. v 3 2; 6
D v 4 1;3
Lời giải Chọn D
v a va
v a va
3 2 9 6.3 0 3
v a va