TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A. ysinxcosx B ysin xcosx C ytan 2x D. ycotx.
Câu 2 Phương trình 2
2 sin xsinx có nghiệm là3 0
C. 2 , ( )
D. k , (k )
Câu 3 Các nghiệm thuộc khoảng 2 6
;
5 7
của phương trình 3 sin 7xcos 7x 2 là
5
; ; 12
với
;
a c
b b là các phân số tối giản. Tính a b c
Câu 4 Tìm hệ số của x12 trong khai triển 210
2xx
A. C102 B. C108 C. C102.28 D. C102.28.
Câu 5 Tính tổng
SC C C C C .
A S 2n B S 3n C. S3n1 D S 4n.
Câu 6 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống
nhau?
Câu 7 Một bó hoa gồm có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn
lấy 3 bông hoa gồm đủ 3 màu?
Câu 8 Trong một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội
tình nguyện của trường. Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam
A. 1
4
2
1
5.
Câu 9 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh vào hàng ghế?
Câu 10 Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 8 em giỏi, 15 em khá và 7 em trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3
em đi dự đại hội. Tính xác suất để cả 3 em được chọn đều là học sinh giỏi
A. 2
435.
Câu 11 Xét phép thử gieo 1 con súc sắc ( cân đối, đồng chất, có 6 mặt) hai lần. Xét biến cố A : “ số chấm
xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau “. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. n A 16 B. n A 6 C n A 12 D n A 32
Câu 12 Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ
hơn 4 là
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
A 1
1
1
5
36
Câu 13 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau
Câu 14 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đều là số chẵn?
Câu 15 Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố có đúng 3 đồng xu
ngửa
A. 1
1
1
1
4.
Câu 16 Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15 điểm,
có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho?
A. 1050 B. 1575 C. 1725 D. 1075
Câu 17 Cho dãy số u n xác định bởi
1
1
1 2
u
với n*,n2. Tìm số hạng u 4
A 4 1
2
8
88
u
Câu 18 Cho dãy số u n với u n 21
. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A 5 số hạng đầu của dãy là: 1 1 1 1 1
; ; ; ;
2 6 12 20 30. B u n dãy số giảm và bị chặn
C u n dãy số tăng D 1 *
2
n
u n N
Câu 19 Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự
nhiên n p ( p là một số tự nhiên), ta tiến hành ba bước:
Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng trong trường hợp n p.
Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với nk k p k, *, tức là A k đúng.
Bước 3: Khi nk1, ta chứng minh A k 1đúng.
Kết luận: theo phương pháp quy nạp toán học A n đúng với mọi số tự nhiên n p ( p là một
số tự nhiên).
Khẳng định nào sau đây đúng về các bước chứng minh một bài toán theo phương pháp quy nạp toán học?
A Các bước tiến hành đúng B Bước 1 tiến hành sai
C Bước 2 tiến hành sai. D Bước 3 tiến hành sai.
Câu 20 Tam giác ABC có ba góc A B C, , theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và C5A. Xác định các
góc A B C, ,
A
10 120 50
A B C
20 60 100
A B C
15 105 60
A B C
5 60 25
A B C
.
Câu 21 Cho 4 số thực a b c d, , , là 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Biết tổng của chúng bằng 4
và tổng các bình phương của chúng bằng 24. Tính Pa3b3c3d3
A P 64 B P 80 C P 16 D P 79.
Câu 22 Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20 Tìm công sai dcủa
cấp số cộng đã cho
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
A d 5 B d 4 C d 4 D d 5.
Câu 23 Cho cấp số nhân u n với 1 1 7
; 32 2
u u Tìm công bội q?
2
q B q 2 C q 4 D q 1.
Câu 24 Cho cấp số nhân u n với u1 2;q Tìm số hạng tổng quát 5 u ? n
A u n 2. 5 n1 B u n 2 5 n1. C 2 5 n 1
n
u D u n 2 5 n1.
Câu 25 Cho cấp số nhân u n với 1 2
3;
3
u q Số 96
243
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A n 5 B n 6
C n 7 D Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 26 Cho 4IA5IB
. Tỷ số vị tự của phép vị tự tâm I, biến Athành Blà
A. 4
5
5
4
5
k
Câu 27 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A 3; 6,B7; 2 , C5; 2 . Xét tịnh tiến theo
19; 22
v
biến tam giác ABC thành tam giác A B C' ' '. Tìm tọa độ trọng tâm G' của tam giác ' ' '
A B C
A. G ' 16; 24. B. G' 19; 23 C. G ' 21; 21 D. G' 23; 19 .
Câu 28 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng
B Các mặt bên của hình chóp cụt là các hình bình hành
C Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song
D Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác bằng nhau.
Câu 29 Cho hình chóp tứ giác S ABCD. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SB và SD. Khẳng định
nào sau đây đúng?
A IJ//ABCD B IJ//SCD C IJ//SBC D IJ//SAB.
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng qua BD và song song
với SA , mặt phẳng cắt SC tại M Khẳng định nào sau đây đúng?
2
SM MC B SM 3MC C SM 2MC D SM MC.
Câu 31 Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là
A 6 mặt, 5 cạnh B 5 mặt, 5 cạnh C 6 mặt, 10 cạnh D 5 mặt, 10 cạnh.
Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB/ /CD). Khẳng định nào sau đây sai?
A Hình chóp S ABCD có bốn mặt bên
B Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và(SAD) là đường trung bình của hình thang ABCD
C Gao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và(SBD) là SO ( O là giao điểm của AC và BD)
D Gao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và(SBC) là SI ( O là giao điểm của AD và BC )
Câu 33 Cho hình chóp S ABC có I H, lần lượt là trung điểm của SA và AB Trên cạnh SC lấy điểm
K ( K không trùng với các điểm đầu mút) sao cho IK không song song với AC Gọi E là giao
điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (IHK). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A B nằm giữa E và C
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
B C nằm giữa E và B
C Giao tuyến của (IHK) và ABC là đường thẳng IH
D E thuộc đoạn BC và E không trùng với B C,
Câu 34 Cho tứ diện ABCD Gọi I J, và K lần lượt là trung điểm của AC BC, và BD. Giao tuyến của
hai mặt phẳng ABD và IJK là đường thẳng
A Qua K và song song với AD B IK
C Qua K và song song với AB D JK
Câu 35 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
B Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
C Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
D Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Một bình đựng 5 quả cầu xanh và 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Tính
xác suất để được 3 quả cầu sao cho màu nào cũng có
Câu 2 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SAB là tam giác vuông tại A,
3
SAa , SB2a. Điểm M nằm trên đoạn AD sao cho AM 2MD. Gọi P là mặt phẳng
qua M và song song với SAB Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng P
Câu 3 Trong kì thi THPT Quốc Gia có môn thi bắt buộc là môn Toán. Môn này thi dưới hình thức trắc
nghiệm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0, 2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Bạn Khôi vì học rất kém môn Toán nên chọn ngẫu nhiên 50 câu trả lời. Tính số cách tô đáp án để bạn Khôi được 4 điểm môn Toán trong kì thi
Câu 4 Tìm số hạng chứa 2
x trong khai triển của biểu thức 2
P x x x với n là số nguyên dương thỏa mãn
3 2
70
n n
A C n
BẢNG ĐÁP ÁN
1.B 2.C 3.C 4.C 5.D 6.B 7.A 8.A 9.B 10.A
11.B 12.A 13.A 14.A 15.D 16.C 17.C 18.C 19.A 20.B
21.A 22.C 23.B 24.D 25.B 26.A 27.A 28.A 29.A 30.D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
I
K J
B
C
D A
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Câu 1 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysinxcosx B ysin xcosx C ytan 2x. D ycotx.
Lời giải Chọn B
Hàm số chẵn là ysin xcosx.
Vì ysinx cosx có tập xác định là R và sin x cos(x)sin xcosx
Câu 2 Phương trình 2
2 sin xsinx có nghiệm là 3 0
Lời giải Chọn C
Ta có: 2
sin 1
2
x
x
.
2
Câu 3 Các nghiệm thuộc khoảng 2 6
;
5 7
của phương trình 3 sin 7xcos 7x 2 là
5
; ; 12
với a c;
b b là các phân số tối giản. Tính a b c .
Lời giải Chọn C
3 sin 7xcos 7x 2 3sin 7 1cos 7 2
6 4 3
84 7
84 7
k x
k k x
;
5 7
x
nên
5 53 59
; ;
12 84 84
x
Do đó a53;b84;c59. Suy ra a b c 78
Câu 4 Tìm hệ số của x12 trong khai triển 210
2xx
A C102 B C108 C C102.28. D C102.28.
Lời giải Chọn C
Hệ số của x12k 2.
Vậy hệ số của x12 trong khai triển là: C102.28
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Câu 5 Tính tổng
SC C C C C .
A 2n
S
Lời giải Chọn D
a b C a C a b C a b C ab C b Thay a1,b ,ta được: 3
Vậy S 4n
Câu 6 Có bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, trong đó các chữ số cách đều chữ số đứng giữa thì giống
nhau?
Lời giải Chọn B
Đặt số cần lập là abcba
Ta có: a có 9 cách chọn.
b có 10 cách chọn.
c có 10 cách chọn.
Vậy có: 9.10.10900(số cần lập)
Câu 7 Một bó hoa gồm có 5 bông hồng trắng, 6 bông hồng đỏ và 7 bông hồng vàng. Hỏi có mấy cách
chọn lấy 3 bông hoa gồm đủ 3 màu?
Lời giải Chọn A
Có 5 cách chọn hoa hồng trắng
Có 6 cách chọn hoa hồng đỏ
Có 7 cách chọn hoa hồng vàng
Vậy theo quy tắc nhân ta có 5.6.7210 cách
Câu 8 Trong một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ tham gia đội
tình nguyện của trường. Tính xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam
A 1
4
2
1
5.
Lời giải Chọn A
Số cách chọn ngẫu nhiên 3 bạn trong tổ có 10 bạn để tham gia đội tình nguyện của trường là: 3
10 120
C cách.
Gọi A là biến cố: “ để 3 bạn được chọn toàn là nam”.
Số kết quả thuận lợi của biến cố là 3
6 20
C Vậy xác suất để 3 bạn được chọn toàn là nam là: 20 1
120 6
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Câu 9 Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh vào hàng ghế?
Lời giải Chọn B
Mỗi cách xếp 4 học sinh vào hàng ghế là một hoán vị 4 phần tử
Nên số cách xếp là 4!
Câu 10 Một lớp có 30 học sinh, trong đó có 8 em giỏi, 15 em khá và 7 em trung bình. Chọn ngẫu nhiên 3
em đi dự đại hội. Tính xác suất để cả 3 em được chọn đều là học sinh giỏi.
A 2
435.
Lời giải Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu nC303 4060.
Gọi biến cố A : ‘‘Chọn được ba em đều là học sinh giỏi ’’.
3
8 56
Xác suất của biến cố A là
4060 145
n A
P A
n
Câu 11 Xét phép thử gieo 1 con súc sắc ( cân đối, đồng chất, có 6 mặt) hai lần. Xét biến cố A : “ số chấm
xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau “. Khẳng định nào sau đây đúng?
A n A 16. B n A 6 C n A 12 D n A 32
Lời giải Chọn B
Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau có các trường hợp:
1;1 ; 2; 2 ; 3;3 ; 4; 4 ; 5;5 ; 6;6 .
Vậy n A 6
Câu 12 Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Xác suất để tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ
hơn 4 là
A 1
1
1
5
36
Lời giải Chọn A
Không gian mẫu gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần có số phần tử là:
2
6 36
n
Gọi A là biến cố: “ tổng số chấm trong hai lần gieo nhỏ hơn 4 ”
Các trường hợp xảy ra là: 1;1 ; 1; 2 ; 2;1 nên số phần tử của biến cố là n A 3.
Xác suất biến cố A là:
36 12
n A
P A
n
Câu 13 Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau.
Lời giải Chọn A
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lấy từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 là một chỉnh hợp chập 3 của 5. Vậy có A 53 60 số cần tìm
Câu 14 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đều là số chẵn?
Lời giải Chọn A
Gọi số cần lập là abc (Điều kiện: a0;a b c ).
Vì tất cả các chữ số đều là số chẵn nên số được tạo thành từ tập hợp 0; 2; 4;6;8.
Khi đó: a có 4 cách chọn, b có 4 cách chọn, c có 3 cách chọn.
Vậy số các chữ số được tạo thành là 4.4.348 số
Câu 15 Gieo đồng thời bốn đồng xu cân đối đồng chất. Tính xác suất của biến cố có đúng 3 đồng xu
ngửa.
A 1
1
1
1
4.
Lời giải Chọn D
Số phần tử của không gian mẫu: 4
2 16
n Gọi A là biến cố “Có đúng 3 đồng xu ngửa”
Các kết quả thuận lợi của biến cố A là: SNNN NSNN NNSN NNNS, , , .
Số phần tử của biến cố A: n A 4.
Xác suất của biến cố A:
16 4
n A
P A
n
Câu 16 Cho hai đường thẳng song song. Trên đường thứ nhất có 10 điểm, trên đường thứ hai có 15 điểm,
có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho?
A 1050. B 1575. C 1725. D 1075.
Lời giải Chọn C
Số tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho là: C C102 151 C C101 152 1725 tam giác
Câu 17 Cho dãy số u n xác định bởi
1
1
1 2
u
với n*,n2. Tìm số hạng u 4
A. 4 1
2
8
88
u
Lời giải Chọn C
Nhận xét: Dãy số u n đã cho công thức truy hồi. Để tính u ta lần lượt tính 4 u u 3, 2
u u
u u
Mở rộng
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Nếu đề bài hỏi tìm công thức của số hạng tổng quát u ta làm như sau: n
Đặt u n v n Khi đó 2 v 1 3 2 5
1
1
1 2
1
2
2
v v
Vậy v n là một cấp số nhân với công bội là 1
2 và số hạng đầu tiên v 1 5
3 3
4 1
v v q
2
u
Câu 18 Cho dãy số u n với u n 21
. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A.5 số hạng đầu của dãy là: 1 1 1 1 1
; ; ; ;
2 6 12 20 30. B. u n dãy số giảm và bị chặn
C. u n dãy số tăng D. 1 *
2
n
u n N
Lời giải
Chọn C
Ta có:
1 2
1
n
u
.
Xét
n
n n
u u
u n dãy số tăng là phương án SAI
Câu 19
Khi sử dụng phương pháp quy nạp để chứng minh mệnh đề chứa biến A n đúng với mọi số tự nhiên n p ( p là một số tự nhiên), ta tiến hành ba bước:
Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng trong trường hợp n p.
Bước 2: Giả sử mệnh đề đúng với nk k p k, *, tức là A k đúng.
Bước 3: Khi nk1, ta chứng minh A k 1đúng.
Kết luận: theo phương pháp quy nạp toán học A n đúng với mọi số tự nhiên n p ( p là một
số tự nhiên).
Khẳng định nào sau đây đúng về các bước chứng minh một bài toán theo phương pháp quy nạp toán học?
A.Các bước tiến hành đúng B. Bước 1 tiến hành sai
C. Bước 2 tiến hành sai. D.Bước 3 tiến hành sai.
Lời giải
Chọn A
Theo phương pháp chứng minh bằng quy nạp toán học, các bước trên là đúng
Câu 20 Tam giác ABC có ba góc A B C, , theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng và C5A. Xác định các
góc A B C, ,
A
10 120 50
A B C
20 60 100
A B C
15 105 60
A B C
5 60 25
A B C
.
Lời giải
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Chọn B
Cách 1: Giải trắc nghiệm
Xét đáp án B có C5A và A C 2 ;B A B C 180. Vậy nhận đáp án#A
Cách 2: Giải tự luận
20 60 100
A B C
Câu 21 Cho 4 số thực a b c d, , , là 4 số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Biết tổng của chúng bằng 4
và tổng các bình phương của chúng bằng 24. Tính Pa3b3c3d3
A P 64 B P 80 C P 16 D P 79.
Lời giải
.
Câu 22 Một cấp số cộng gồm 5 số hạng. Hiệu số hạng đầu và số hạng cuối bằng 20 Tìm công sai dcủa
cấp số cộng đã cho
A d 5 B d 4 C d 4 D d 5.
Lời giải
Chọn C
Gọi năm số hạng của cấp số cộng đã cho là: u u u u u1; 2; 3; 4; 5.
Theo đề bài ta có: u1 u5 20u1 (u1 4 )d 20d 5
Câu16 Số hạng đầu u công sai 1 d của cấp số cộng thỏa mãn: 7 3
2 7
8 75
u u
u u
là:
A 1 3
2
u d
hay 1 17
2
u d
2
u d
hay 1 17
2
u d
C 1 3
2
u d
hay 1 17
2
u d
2
u d
hay 1 17
2
u d
.
Lời giải Chọn D
Thay 7 3
2 7
8 75
u u
u u
( ).( 6 ) 75
.
2
2
14 51 0
d
2 3
d u
hay
1
2 17
d u
Câu 23 Cho cấp số nhân u n với 1 1 7
; 32 2
u u Tìm công bội q?
2 4
a d b c
a d b c
a b c d
2
a b c d a d b c adbc
2 2
8
Pa b c d 2 2 2 2