TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 4 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Nếu abvà cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
c d
Câu 2 Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A a x
b y
a
C a b 2 ab , a b , 0 D 1 1
a b
Câu 3 Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 0
2
x x
A x 1 B 1
2
x x
2
x x
D x 2
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 2
x x xx là
A S ; 1 B S 1; C S 1; D S ; 1
Câu 5 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x25x 4 0 là:
Câu 6 Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B Khi đó số đo của các cung
lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B bằng
A k2 , k. B k,k
C k2 , k D k2 , k
Câu 7 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A sinsin B cos cos. C tan tan. D cot cot
Câu 8 Cho
2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A sin 0 B cos 0 C tan0 D cot0
Câu 9 Cho góc lượng giác OA OB có số đo là , 3
5
Số đo các góc lượng giác nhận OB là tia đầu và
OA là tia cuối là :
A 3 2 ,
B 3 2 ,
C 5 2 ,
Câu 10 Cho
1 sin
3
với 2
Tính cos
cos
3
cos
3
cos
3
cos
3
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Câu 11 Cho
2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A sin 0 B cos 0 C tan0 D cot 0
Câu 12 Giá trị của biểu thức 5 7 11
A 1
1
1
1
16
Câu 13 Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A sin 2asin cosa a. B sin 2a2 sin cosa a
C sin 2a4 sin cosa a. D sin 2a2 sina
Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa–bcos cosa bsin sin a b B cosabcos cosa bsin sin a b
C sina–bsin cosa bcos sin a b D sinabsin cosa bcos sin a b
Câu 15 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos cos 1 cos – cos
2
a b a b a b B sin sin 1 cos – – cos
2
a b a b a b
C sin cos 1 sin – s
a b a b a b D sin cos 1 sin cos
2
a b a b a b
Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos c 2cos co
2
2
a b
C sin s 2sin co
2
2
a b
Câu 17 Biểu thức 3 4 cos 2 cos 4
3 4 cos 2 cos 4
có kết quả rút gọn bằng
A tan4 B tan4 C cot4 D cot4
Câu 18 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny
A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y. D Acos cos 2x y
Câu 19 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3
A
A Atan 6x B Atan 3x
C Atan 2x D Atanxtan 2xtan 3x
Câu 20 Cho tam giác ABC có BC a CA, b AB, c. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Nếu 2 2 2
0
a b c thì góc C vuông B Nếu 2 2 2
0
a b c thì góc C tù
C Nếu a2b2c2 thì góc C nhọn.0 D Nếu a2b2c2 0thì góc C nhọn
Câu 21 Trong tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b Tìm mệnh đề đúng.
A a2b2c22bcsin A B a2b2c22bccos A
C a2 b2c2bccos A D a2b2c22bccos A
Câu 22 Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60
Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ?
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Câu 23 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:
5;6;7;5;8;8;10;9;7;8 Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó
Câu 24 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:
7;5;6;6; 6;8; 7;5; 6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M 0 6 B M 0 7 C M 0 5 D M 0 8
Câu 25 Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) Kết quả cho trong bảng sau:
Khi đó độ lệch chuẩn là
Câu 26 Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên
Câu 27 Cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 7 và vuông góc với đường thẳng
Tìm phương trình tổng quát của d
A 3x y 7 0 B 3x y 7 0 C x3y21 0 D 3x y 7 0
Câu 28 Gọi là đường thẳng đi qua điểm M 1;3 và nhận u 3;1
làm vectơ chỉ phương Trong các phương trình sau, phương trình tham số của đường thẳng là
A 2 3
4
3
1
3 3
Câu 29 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn có phương trình x2 y2 4 x 0
A I 2;0 , R 2 B I 2;0 , R 2 C I 2;0 , R 2 D I 2;0 , R 2
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I ( 1; 2) và đi qua điểm M(2;1) có phương trình là
A x2y22x4y 3 0 B x2y22x4y 5 0
C x2y22x4y 5 0 D x2y22x4y 5 0
Câu 31 Cho phương trình x2y22mx2(1m y) 3m23m130; có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để phương trình đã cho là phương trình đường tròn.
Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Trong các điểm M1; 3 , N4; 1 , P2;1 , Q3; 2 , điểm nào thuộc C ?
A Điểm P B Điểm Q. C Điểm N D Điểm M
Câu 33 Cho phương trình elip
2 2
2 2 1
a b với ab0, độ dài trục lớn của Elip bằng:
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Câu 34 Cho elip (E) có hai tiêu điểm là F1 và F2 Khi đó tiêu cự của elip (E) là:
A 2F F1 2
B F F1 2
C Khoảng cách từ một điểm M thuộc (E) đến F1
D Khoảng cách từ một điểm M thuộc (E) đến F2
Câu 35 Cho (E) có phương trình 9x225y2 225 Lúc đó hình chữ nhật cơ sở có diện tích bằng:
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Một người nông dân có 6 triệu đồng để làm một hàng rào chữ E dọc theo một con sông (như hình
vẽ) làm một khu đất có hai phần là hình chữ nhật để trồng rau Đối với mặt hàng rào song song bờ
sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60000 đồng một mét, còn đối với ba mặt hàng rào song song nhau thì chi phí nguyên vật liệu là 40000 đồng một mét Tính diện tích lớn nhất của khu đất rào thu được
Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để với mọi x ta có
2 2
5
Câu 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có đường cao AH:2x3y120, đường trung
tuyến AN:2x3y0,với N thuộc đường thẳng BC gọi 1
; 2 2
M
là trung điểm của
AB Tìm điểm C
Câu 4 Trong không gian Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Viết phương trình tiếp tuyến
của đường tròn C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d:3x4y0
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
BẢNG ĐÁP ÁN
16B 17A 18B 19C 20D 21D 22C 23C 24A 25D 26C 27A 28A 29A 30B
31C 32C 33C 34B 35D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Nếu abvà cd thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
c d
Lời giải Chọn C
Cộng 2 vế bất đẳng thức ta được a c b d
Câu 2 Mệnh đề nào dưới đây là sai?
A a x
b y
a
C a b 2 ab , a b , 0 D 1 1
a b
Lời giải Chọn D
Câu 3 Điều kiện xác định của bất phương trình 2 1 0
2
x x
2
x x
2
x x
D x 2
Lời giải Chọn C
Bất phương trình đã cho xác định khi và chỉ khi 1 0 1
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 2
x x xx là
A. S ; 1 B. S 1; C. S 1; D S ; 1
Lời giải Chọn C
x x xx x
Câu 5 Số nghiệm nguyên của bất phương trình x25x 4 0 là:
Lời giải Chọn B
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Ta có x25x 4 0 1 x 4 Mà x nên x 2, 3
Câu 6 Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B Khi đó số đo của các cung
lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B bằng
A k2 , k. B k,k
C k2 , k D k2 , k
Lời giải Chọn C
Gọi là số đo của một cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B Khi đó số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B bằng k2 , k
Câu 7 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A sinsin B cos cos C tan tan. D cot cot
Lời giải Chọn B
Công thức về giá trị lượng giác của góc đối nhau
Câu 8 Cho
2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A sin 0 B cos 0 C tan0 D cot 0
Lời giải Chọn A
Khi
2
thì sin0 và các giá trị lượng giác còn lại âm
Câu 9 Cho góc lượng giác OA OB có số đo là , 3
5
Số đo các góc lượng giác nhận OB là tia đầu và OA
là tia cuối là :
A 3 2 ,
B 3 2 ,
C 5 2 ,
Lời giải Chọn A
Từ góc lượng giác OA OB, có số đo là 3
5
5
Câu 10 Cho
1 sin
3
với 2
Tính cos
cos
3
cos
3
cos
3
cos
3
Lời giải Chọn B
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
cos
Câu 11 Cho
2
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau.
A sin 0 B cos 0 C tan0 D cot0
Lời giải Chọn A
Khi
2
thì sin 0 và các giá trị lượng giác còn lại âm
Câu 12 Giá trị của biểu thức 5 7 11
A 1
1
1
1
16
Lời giải Chọn D
Câu 13 Xét a là góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. sin 2asin cosa a. B. sin 2a2 sin cosa a
C. sin 2a4 sin cosa a. D. sin 2a2 sina
Lời giải Chọn B
Theo công thức nhân đôi, ta có sin 2a2 sin cosa a
Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa–bcos cosa bsin sin a b B cosabcos cosa bsin sin a b
C sina–bsin cosa bcos sin a b D sinabsin cosa bcos sin a b
Lời giải Chọn C
Ta có: sina–bsin cosa bcos sin a b
Câu 15 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos cos 1 cos – cos
2
a b a b a b B sin sin 1 cos – – cos
2
a b a b a b
C sin cos 1 sin – s
a b a b a b D sin cos 1 sin cos
2
a b a b a b
Lời giải Chọn D
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Ta có sin cos 1 sin – s
a b a b a b
Câu 16 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos c 2cos co
2
2
a b
C sin s 2sin co
2
2
a b
Lời giải Chọn B
2
2
Câu 17 Biểu thức 3 4 cos 2 cos 4
3 4 cos 2 cos 4
có kết quả rút gọn bằng
A.tan4 B tan4 C cot4 D cot4
Lời giải Chọn A
3 4 cos 2 cos 4
3 4 cos 2 cos 4
2
2
3 4 1 2 sin 2 1 2 sin 1
3 4 2 cos 1 2 2 cos 1 1
4
4 4
8sin
tan
8 cos
Câu 18 Rút gọn biểu thức Asinxycosycosxysiny
A Acosx B Asinx C Asin cos 2x y. D Acos cos 2x y
Lời giải Chọn B
Ta cóAsin cosx ycos sinx ycosycos cosx ysin sinx ysiny
sin cosx y cos sin cosx y y cos cos sinx y y sin sinx y
sin cosx y sin y sinx
Vậy Asinx
Câu 19 Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3
A
A Atan 6x B Atan 3x
C Atan 2x D Atanxtan 2xtan 3x
Lời giải Chọn C
Ta có sin sin 2 sin 3
cos cos 2 cos 3
A
2 sin 2 cos sin 2
2 cos 2 cos cos 2
sin 2 cos 2
x x
Vậy Atan 2x
Câu 20 Cho tam giác ABC có BC a CA, b AB, c. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A Nếu a2b2c2 thì góc C vuông.0 B Nếu a2b2c2 0thì góc C tù
C Nếu a2b2c2 thì góc C nhọn.0 D Nếu a2b2c2 0thì góc C nhọn
Lời giải Chọn D
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
Ta có: cos 2 2 2
2
C
ab
2 2 2
2 2 2
2
ab
Câu 21 Trong tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b Tìm mệnh đề đúng.
A. a2 b2c22bcsin A B a2 b2c22bccos A
C a2b2c2bccos A D a2 b2c22bccos A
Lời giải
Chọn D
Theo định lí hàm số cosin, ta có 2 2 2
2 cos
a b c bc A
Câu 22 Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí A , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60
Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h , tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km ?
Lời giải Chọn C
Ta có: Sau 2 h quãng đường tàu thứ nhất chạy được là: AB 30.260 km
Sau 2 h quãng đường tàu thứ hai chạy được là: AC 40.280 km
Vậy sau 2h hai tàu cách nhau là: BC AB2AC22AB AC .cos 60 20 13
Câu 23 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra giữa học kì 2 môn toán như sau:
5;6;7;5;8;8;10;9;7;8 Tính điểm trung bình của tổ học sinh đó
Lời giải Chọn C
Điểm trung bình của tổ học sinh đó là: 5.2 6 7.2 8.3 9 10 7, 3
10
Câu 24 Một tổ học sinh gồm 10 học sinh có điểm kiểm tra cuối học kì 1 môn toán như sau:
7;5;6;6;6;8;7;5;6;9 Tìm mốt của dãy trên
A M 0 6 B M 0 7 C M 0 5 D M 0 8
Lời giải Chọn C
Giá trị x 6 là giá trị có tần số lớn nhất n 4 Vậy mốt của điều tra trên là: M 0 6
Câu 25 Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán (thang điểm 20) Kết quả cho trong bảng sau:
Khi đó độ lệch chuẩn là
60
A
B
C
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn D
Ta có:
1 9 1 10 3 11 5 12 8 13 13 14 19 15 24 16 14 17 10 18 2 19
15 23 100
,
2 1 9 1 10 3 11 5 12 8 13 13 14 19 15 24 16 14 17 10 18 2 19
235 91 100
,
ơng sai của bảng số liệu là: 2 2 2 2
235 91 15 23, , 3 9571,
Độ lệch chuẩn là: s s2 3 9571 1 99, ,
Câu 26 Cân nặng của 40 học sinh lớp 10 trường THPT A được cho bởi bảng sau
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên
Lời giải Chọn C
Giá trị đại diện của từng lớp cân nặng là: 36, 38, 40, 42
Khi đó số trung bình cộng của mẫu số liệu trên là:
36.6 38.9 40.11 42.14
39, 65 40
Câu 27 Cho đường thẳng d đi qua điểm M0; 7 và vuông góc với đường thẳng
Tìm phương trình tổng quát của d
A 3x y 7 0 B 3x y 7 0 C x3y21 0 D 3x y 7 0
Lời giải Chọn A
Đường thẳng d vuông góc với đường thẳng nên có phương trình dạng 3x y c 0
Vì d đi qua điểm M0; 7 nên ta có: 3.0 7 c 0 c 7
Vậy phương trình đường thẳng d là 3x y 7 0
Câu 28 Gọi là đường thẳng đi qua điểm M 1; 3 và nhận u 3;1
làm vectơ chỉ phương Trong các phương trình sau, phương trình tham số của đường thẳng là
A 2 3
4
3
1
3 3
Lời giải Chọn A
Đường thẳng 2 3
4
có vectơ chỉ phương v 3; 1
cùng phương với vectơ u 3;1
Trang 11
Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
Và thay tọa độ điểm M 1;3vào phương trình 2 3
4
ta được:
1
t
Vậy phương trình 2 3
4
chính là phương trình tham số của đường thẳng
Câu 29 Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của đường tròn có phương trình x2 y2 4 x 0
A I 2;0 , R 2 B I 2;0 , R 2 C I 2;0 , R 2 D I 2;0 , R 2
Lời giải Chọn A
Xét phương trình đường tròn: x2 y2 4 x 0 *
x x y
x y
Phương trình: 2 2
x y là phương trình đường tròn tâm I 2;0 , bán kính R 2
Câu 30 Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I ( 1; 2) và đi qua điểm M(2;1) có phương trình là
A x2y22x4y 3 0 B x2y22x4y 5 0
C x2y22x4y 5 0 D x2y22x4y 5 0
Lời giải Chọn B
Đường tròn có tâm I 1; 2 và đi qua M2;1 thì có bán kính là 2 2
RIM Khi đó có phương trình là: 2 2 2 2
x y x y x y
Câu 31 Cho phương trình x2y22mx2(1m y) 3m23m13 0 ; có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để phương trình đã cho là phương trình đường tròn.
Lời giải Chọn C
Ta có: am b; m1;c3m23m13
Để phương trình đã cho là phương trình đường tròn thì: a2b2 c 0
Vậy có 8 giá trị nguyên của m
Câu 32 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y x y Trong các điểm M1; 3 , N4; 1 , P2;1 , Q3; 2 , điểm nào thuộc C ?
A Điểm P B Điểm Q C Điểm N D Điểm M
Lời giải
Chọn C