TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11 Điện thoại: 0946798489
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 4 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx với x Tính
A S 14 B S 98 C S 0 D S 50
Câu 2 Nghiệm của phương trình sin 9 sinx xsin 3 sin 7x x là
A ,
6
k k
2
k k
3
k k
12
Câu 3 Cho tam giác ABC có ba góc thỏa mãn hệ thức sinA2 sin 0, 5 BsinC Khẳng định nào sau
đây đúng?
A ABCcân B ABCvuông C ABCđều D ABCvuông cân
Câu 4 Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ tổ đó 6 học sinh đi lao
động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A C62C94 B C C62 134 C A A62 94 D C C62 94
Câu 5 Tính tổng các hệ số trong khai triển 1 2x 2018
1x 1 x x 1 x x x n a a x a x a x m m Tính
0
m r r
a
A 1 B n C n 1 ! D n!
Câu 7 Gieo một đồng tiền cân đối đồng chất hai lần Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít
nhất một lần là
A. 1
1
3
1
3.
Câu 8 Một xúc sắc đồng chất cân đối được gieo 5 lần Xác suất để tổng số chấm ở hai lần gieo đầu bằng số
chấm ở lần gieo thứ ba là
A 10
15
16
12 216
Câu 9 Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bị trắng, 6 viên bi đen và 3viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3 viên
bi Tính xác suất để được ba viên bi không có bi màu không đỏ
A 1
9
1
143
280
Câu 10 Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0, 51 Tính xác suất sao cho ba lần sinh có ít nhất một
con trai
A ( )P A 0, 88 B ( )P A 0, 23
C ( )P A 0, 78 D ( )P A 0, 32
Câu 11 Lớp học của Nam có 40 học sinh, giáo viên cần chọn 2 bạn đi dự hội thảo Tính xác suất để bạn
Nam luôn được chọn
A 1
19
20
Câu 12 Lớp 11A1 có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một
bạn trong lớp làm lớp trưởng?
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 13 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 10 điểm phân biệt, trên đường 1
thẳng d lấy 20 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30 2
điểm trên?
A 3
30
10 20
20C 10C C 2
10
10
10C
Câu 14 Một hộp có 10 quả bóng khác nhau gồm: 6 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng
màu vàng Số cách lấy ra từ hộp đó 3 quả bóng có đủ 3 màu là:
Câu 15 Một nhóm gồm 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành hàng ngang Có bao nhiêu cách sắp
xếp để học sinh nam và học sinh nữ đứng xen kẽ nhau?
Câu 16 Một túi đựng 6 viên bi trắng khác nhau và 5viên bi xanh khác nhau Lấy 4 viên bi từ túi đó Hỏi
có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi mà có đủ hai màu
Câu 17 Dãy số nào trong các dãy số sau đây là dãy số bị chặn?
1
n
n
u u n n
C u n ,u n n n * D u n ,u nn2 n *
Câu 18 Trong các dãy số u n xác định bởi số hạng tổng quát u sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm? n
n
n u
n
Câu 19 Cho dãy số u n , biết 2 1
n
n u n
với
*
n Hỏi số 1
3 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có các số hạng đầu lần lượt là 2;6;10;14; Tìm số hạng tổng quát un của
cấp số cộng
A u n 4n 6 B u n 4n 2 C u n2n 6 D u n 2n 2
Câu 21 Cho cấp số cộng 5;10;15; 20; Tính tổng S 5 10 15 2020
A S 409050 B S 407030 C S 408037,5 D S 406022,5
Câu 22 Cho cấp số cộng u n có u2 2 u5 13 và u1 3 u4 5 Tính số hạng đầu u1 và công sai d của
cấp số cộng
A u1 8, d 3 B u1 8, d 3 C u1 8, d 3 D u1 8, d 3
Câu 23 Cho cấp số nhân u n có số hạng đầu u và công bội 1 q Công thức số hạng tổng quát u là n
A u n u q1 n1, với n 2 B u nu1n1q, với n 2
C u n u1nq, với n 2 D 1 n
n
u u q , với n 2
Câu 24 Một cấp số nhân có số hạng đầu u , công bội 1 3 q Biết 2 S n 765 Tìm n?
Câu 25 Cho dãy số (u n) với 32 1
n n
u Tìm công bội của dãy số (u n).
A 1
2
2
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn C : x22y32 9 tâm là I Gọi M là
điểm bất kì thuộc C và M là ảnh của điểm M qua phép quay tâm I góc quay 90 Tính độ dài đoạn MM
A M M 2 13 B MM 2 5 C MM 3 2 D MM 2 3
Câu 27 Cho d: 2xy0, phép đối xứng trục Oy biến đường thẳng d thành
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 3
A 2x y 1 0 B 2xy0 C 4xy0 D 2x y 2 0
Câu 28 Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên AB AD, lần lượt lấy các
điểm M và N sao cho M N cắt BD tại I Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A BCD B ABD C CMN D ACD
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có ACBDM và ABCDN Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
SAC và mặt phẳng SBD
Câu 30 Cho hình tứ diện ABCD có M N, lần lượt là trung điểm của AB BD, Các điểm G H, lần lượt
trên cạnh AC CD, sao cho NH cắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A A C I, , thẳng hàng B B C I, , thẳng hàng
C N G H, , thẳng hàng D B G H, , thẳng hàng
Câu 31 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
SAD và SBC
A Là đường thẳng đi qua điểm S và tâm O của đáy
B Là đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng BC
C Là đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng AB
D Là đường thẳng đi qua đỉnh S và song song với đường thẳng BD
Câu 32 Chọn khẳng định SAI
A Qua 2 đường thẳng phân biệt và song song xác định được một và chỉ một mặt phẳng
B Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường thẳng xác định được một và chỉ một mặt
phẳng
C Qua ba điểm phân biệt xác định được một và chỉ một mặt phẳng
D Qua 2 đường thẳng phân biệt cắt nhau xác định được một và chỉ một mặt phẳng
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang AB/ /CD Gọi M , N và P lần lượt là
trung điểm của BC, AD và S A Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và MNP
A Đường thẳng qua P và song song với AB
B Đường thẳng qua M và song song với SC
C Đường thẳng qua S và song song với AB
D Đường thẳng PM
Câu 34 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD Gọi M N P lần lượt là trung , ,
điểm của AB CD SB Thiết diện của hình chóp , , S ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP là:)
A Hình thang B Hình chữ nhật C Hình bình hành D Hình vuông
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD. Gọi ,I J là hai điểm trên AD và SB , AD cắt BC tại O và OJ cắt
SC tại M Các giao điểm K L, của IJ và DJ với SAC Từ đó tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A KIJAC B LDJSC
C Bốn điểm A K L J, , , thẳng hàng D Bốn điểm A K L M, , , thẳng hàng
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Tính tổng các nghiệm trong khoảng (0;3 ) của phương trình cos 2x 5sinx 3 0
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 2 Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD và ABa CD, b Gọi I J, lần lượt là trung điểm
của AB và CD, điểm M thuộc đoạn IJ sao cho 1
3
IM IJ Gọi là mặt phẳng qua M , song song với AB và CD Tính diện tích thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng
Câu 3 Đội văn nghệ của một nhà trường gồm 4 học sinh khối 12, 3 học sinh khối 11 và 2 học sinh khối 10
Cần chọn ngẫu nhiên 5 học sinh từ đội văn nghệ đó để biểu diễn trong buổi chào cờ Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho khối nào cũng có học sinh được chọn và có ít nhất 2 học sinh khối 12?
Câu 4 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 12 1 221 2n1 2201
15
x trong khai triển thành đa thức của biểu thức
3
2
2 1 4
n
BẢNG ĐÁP ÁN
11.A 12.B 13.B 14.C 15.A 16.C 17.A 18.D 19.D 20.B
21.A 22.D 23.A 24.A 25.B 26.C 27.B 28.D 29.C 30.B
31.B 32.C 33.A 34.A 35.D
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y3sinx4 cosx với x Tính
A S 14 B S 98 C S 0 D S 50
Lời giải Chọn D
Phương trình y3sinx4 cosx có nghiệm với x
5
M m
Câu 2 Nghiệm của phương trình sin 9 sinx xsin 3 sin 7x x là
A ,
6
k k
2
k k
3
k k
12
Lời giải Chọn A
Ta có sin 9 sin sin 3 sin 7 1cos10 cos8 1cos10 cos 4
cos 4x cos 8x 0 2 sin 6 sin 2x x 0
,
, 2
x
x
x l l
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là ,
6
S k k
Câu 3 Cho tam giác ABC có ba góc thỏa mãn hệ thức sinA2 sin 0, 5 BsinC Khẳng định nào sau
đây đúng?
A ABCcân B ABCvuông C ABCđều D ABCvuông cân
Lời giải Chọn A
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 5
Ta có: sinA2 sin 0, 5 BsinC sinBC2 cosBsinC
cosBsinC cosCsinB 2 cosBsinC
cos sinB C cosCsinB 0 sin B C 0 B C
Vậy, tam giác ABC cân
Câu 4 Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn từ tổ đó 6 học sinh đi lao
động, trong đó có đúng 2 học sinh nam?
A C62C94 B C C62 134 C A A62 94 D C C62 94
Lời giải Chọn D
Chọn 2 học sinh nam, có C62 cách
Chọn 4 học sinh nữ, có C94 cách
Vậy có C C62 94 cách chọn thỏa yêu cầu bài toán
Câu 5 Tính tổng các hệ số trong khai triển 2018
1 2x
Lời giải Chọn B
Xét khai triển
1 2 x C 2 x C 2x C 2x C 2x C
Tổng các hệ số trong khai triển là
2018 2 2018 2 2018 2 2018 2 2018
Chox 1 ta có
1 2.1 C 2.1.C 2.1 C 2.1 C 2.1 C
12018 S S 1
m
0
m r r
a
A 1 B n C n 1 ! D n!
Lời giải Chọn C
Cho x ta có 1 2.3.4.5 n1a0a1 a m
0 1.2.3 1 1 !
m r r
Câu 7 Gieo một đồng tiền cân đối đồng chất hai lần Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít
nhất một lần là
A 1
1
3
1
3.
Lời giải Chọn C
Số phần tử không gian mẫu là ( )n 2.24
Biến cố A: “xuất hiện mặt sấp ít nhất một lần” ASN NS SS; ; n A( ) 3
( )
( ) 4
n A
P A
n
Câu 8
Một xúc sắc đồng chất cân đối được gieo 5 lần Xác suất để tổng số chấm ở hai lần gieo đầu bằng
số chấm ở lần gieo thứ ba là
A 10
216 B
15
216 C
16
12 216
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Lời giải Chọn B
Số phần tử không gian mẫu: n ( ) 6.6.6.6.665
Bộ kết quả của ba lần gieo thỏa yêu cầu là
(1;1; 2); (1; 2;3);(2;1;3); (1;3; 4); (3;1; 4);(2; 2; 4); (1; 4;5) (4;1;5); (2;3;5); (3; 2;5);(1;5;6); (5;1; 6);(2; 4; 6);(4; 2; 6); (3;3; 6) Nên ( )n A 15.6.6
( )
( ) 216
n A
P A
n
Câu 9 Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bị trắng, 6 viên bi đen và 3viên bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 3
viên bi Tính xác suất để được ba viên bi không có bi màu không đỏ
A 1
560 B
9
40 C
1
28 D
143
280
Lời giải Chọn D
Số phần tử không gian mẫu n( ) C163 560
Gọi A: “Lấy ba viên không đỏ” suy ra A: “Lấy 3 viên trắng hoặc đen”
Có 7613viên trắng hoặc đen Ta có n A( )C133 286
( ) 560 280
n A
P A
n
Câu 10 Xác suất sinh con trai trong mỗi lần sinh là 0, 51 Tính xác suất sao cho ba lần sinh có ít nhất một
con trai
A P A ( ) 0, 88 B P A ( ) 0, 23
C P A ( ) 0, 78 D P A ( ) 0, 32
Lời giải Chọn A
Gọi A : “Ba lần sinh ít nhất một con trai” suy ra A : “Ba lần sinh toàn con gái”
Gọi B i: “Lần thứ i sinh con gái ” (i 1, 2, 3)
Suy ra P B( 1)P B( 2)P B( 3)0, 49
Ta có AB1B2 B3 và B B B là các biến cố độc lập 1, 2, 3
( ) 1 ( ) 1 ( ) ( ) 1 (0, 49) 0,88
Câu 11 Lớp học của Nam có 40 học sinh, giáo viên cần chọn 2 bạn đi dự hội thảo Tính xác suất để bạn
Nam luôn được chọn
A 1
19
20
Lời giải Chọn A
Chọn 2 học sinh từ 40 học sinh có 2
40
C cách chọn nên số phần tử của không gian mẫu là
40 780
Gọi A là biến cố: “chọn 2 học sinh luôn có bạn Nam”
39
Vậy xác suất cần tìm là
780 20
n A
P A
n
Câu 12 Lớp 11A1 có 25 học sinh nam và 20 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một
bạn trong lớp làm lớp trưởng?
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 7
Lời giải
Th1: Lớp trưởng là học sinh nam thì có số cách chọn là: 25 cách
Th2: Lớp trưởng là học sinh nữ thì có số cách chọn là: 20cách
Áp dụng quy tắc cộng thì số cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng là 252045 cách
Câu 13 Cho hai đường thẳng song song d d Trên đường thẳng 1, 2 d lấy 10 điểm phân biệt, trên đường 1
thẳng d lấy 20 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó được chọn từ 30 2
điểm trên?
A C 303 B 20C102 10C202 C 20C 102 D 10C 102
Lời giải
Có hai trường hợp để chọn tam giác từ 30 điểm đề bài cho:
- Trường hợp 1: Chọn 1 điểm thuộc d và 2 điểm thuộc 1 d có 2 10C tam giác 202
- Trường hợp 2: Chọn 2 điểm thuộc d và 1 điểm thuộc 1 d có 2 2
10
20C tam giác
Vậy tổng số tam giác được tạo thành là 2 2
10 20
20C 10C
Câu 14 Một hộp có 10 quả bóng khác nhau gồm: 6 quả bóng màu xanh, 3 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng
màu vàng Số cách lấy ra từ hộp đó 3 quả bóng có đủ 3 màu là:
Lời giải
Số cách lấy ra 3 quả bóng đủ 3 màu là: C C C 61 13 11 18 cách
Câu 15 Một nhóm gồm 4 học sinh nam và 4 học sinh nữ xếp thành hàng ngang Có bao nhiêu cách sắp
xếp để học sinh nam và học sinh nữ đứng xen kẽ nhau?
Lời giải
Đầu tiên sắp xếp 4 học sinh nam thành một hàng ngang ta có 4!24 cách
Sau đó ta xếp 4 học sinh nữ vào 4 vị trí cùng ở phía bên trái hoặc cùng bên phải các học sinh nam có 2.4!48 cách
Vậy có tất cả 24.48 1152
Câu 16 Một túi đựng 6 viên bi trắng khác nhau và 5viên bi xanh khác nhau Lấy 4 viên bi từ túi đó Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 4 viên bi mà có đủ hai màu
D.300
Lời giải Chọn C
Có C cách lấy 114 4 viên bi từ túi đó
Có C cách lấy 64 4 viên bi màu trắng từ túi đó
Có C cách lấy 54 4 viên bi màu xanh từ túi đó
Có C114 C64C54 310cách lấy ra 4 viên bi mà có đủ hai màu
Câu 17 Dãy số nào trong các dãy số sau đây là dãy số bị chặn?
,
1
n
n
B u n ,u nn1 n *
,
,
u u n n
Lời giải Chọn A
1
n
n
0nn1; n 0 1; *
1
n
n n
*
0u n1; Suy ra dãy số n u n bị chặn
u u n ta có n u n n 1 2; nên dãy số n * u n bị chặn dưới
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Xét dãy u n ,u n n; ta có n * u n nên dãy số n 1; n * u n bị chặn trên
u u n ta có n u n n21; nên dãy số n * u n bị chặn dưới
Câu 18 Trong các dãy số u n xác định bởi số hạng tổng quát u sau, hỏi dãy số nào là dãy số giảm? n
n
n u
n
Lời giải Chọn D
n
n u
n
n u
n
Vậy
1
0
*
n
Suy ra u n có số hạng tổng quát 1
n
n u
n
là dãy giảm
Câu 19 Cho dãy số u n , biết 2 1
n
n u n
với
*
n Hỏi số 1
3 là số hạng thứ mấy của dãy số?
Lời giải Chọn D
Theo đề bài: 1
3
n
n n
n6
Vậy 1
3 là số hạng thứ 6 của dãy số
Câu 20 Cho cấp số cộng u n có các số hạng đầu lần lượt là 2;6;10;14; Tìm số hạng tổng quát un của
cấp số cộng
A u n 4n 6 B u n 4n 2 C u n2n 6 D u n 2n 2
Lời giải Chọn B
Câu 21 Cho cấp số cộng 5;10;15; 20; Tính tổng S 5 10 15 2020
A S 409050 B S 407030 C S 408037,5 D S 406022,5
Lời giải Chọn A
Câu 22 Cho cấp số cộng u n có u2 2 u5 13 và u1 3 u4 5 Tính số hạng đầu u1 và công sai d của
cấp số cộng
A u1 8, d 3 B u1 8, d 3 C u1 8, d 3 D u1 8, d 3
Lời giải Chọn D
Câu 23 Cho cấp số nhân u n có số hạng đầu u và công bội 1 q Công thức số hạng tổng quát u là n
1 n
n
u u q , với n 2 B u nu1n1q, với n 2
C u n u1nq, với n 2 D 1 n
n
u u q , với n 2
Lời giải
Cấp số nhân u n có số hạng đầu u và công bội 1 q, khi đô công thức số hạng tổng quát u là n
1
1 n n
u u q , với n 2
Câu 24 Một cấp số nhân có số hạng đầu u , công bội 1 3 q Biết 2 S n 765 Tìm n?
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 11
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 9
Lời giải
Áp dụng công thức của cấp số nhân ta có 11 3 1 2
765
n
S
q
Câu 25 Cho dãy số (u n)
với
1 2 3
n n
u
Tìm công bội của dãy số (u n)
A 1
2
2
Lời giải Chọn B
Vì
nên công bội của dãy số (u n) là n 1 3
n
u q u
Câu 26 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y tâm là I Gọi M là điểm bất kì thuộc C và M là ảnh của điểm M qua phép quay tâm I góc quay 90 Tính độ dài đoạn MM
A MM 2 13 B MM 2 5 C MM 3 2 D MM 2 3
Lời giải Chọn C
Ta có IM IMR3
Vi góc quay 90 nên tam giác MIM vuông tại I
Suy ra MM IM2IM2 9 9 3 2
Câu 27 Cho d: 2xy0, phép đối xứng trục Oy biến đường thẳng d thành
A 2x y 1 0 B 2xy0 C 4xy0 D 2x y 2 0
Lời giải Chọn B
Gọi M x y ; d, d là ảnh của d qua phép đối xứng trục Oy
;
M x y d sao cho ĐOyMM
Khi đó x x x x
Thay vào phương trình đường thẳng d ta được 2xy0 hay 2xy0
Vậy phương trình đường thẳng d là 2xy0
Câu 28 Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên AB AD, lần lượt lấy các
điểm M và N sao cho M N cắt BD tại I Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A BCD B ABD C CMN D ACD
Lời giải Chọn D
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có ACBDM và ABCDN Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
SAC và mặt phẳng SBD
Lời giải Chọn D
Ta có SSAC S; SBD suy ra S là điểm chung của SAC và SBD (1)
Ta có ACBDMnên MACSAC;MADSBD
suy ra M là điểm chung của SAC và SBD (2)
Từ (1) và (2) suy ra SAC SBDSM
Câu 30 Cho hình tứ diện ABCD có M N, lần lượt là trung điểm của AB BD, Các điểm G H, lần lượt
trên cạnh AC CD, sao cho NH cắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A A C I, , thẳng hàng B B C I, , thẳng hàng
C N G H, , thẳng hàng D B G H, , thẳng hàng
Lời giải Chọn B
N
M
D
B A
S
C