Movements and gestures by the hands, arms, legs, and face are the most pervasive types of nonverbal messages and the most difficult to control. It is estimated that there are over 200,000 physical signs capable of stimulating meaning in another person. For example, there are 23 distinct eyebrow movements, each capable of stimulating a different meaning. Humans express attitudes toward themselves and vividly through body movements and postures. Body movements express true messages about feelings that cannot be masked. Because such avenues of communication are visual, they travel much farther than spoken words and are unaffected by the presence of noise that interrupt, or cancels out speech. People communicate by the way they walk, stand, and sit. We tend to be more relaxed with friends or when addressing those of lower status. Body orientation also indicates status or liking of the other individual. More direct orientation is related to a more positive attitude. Body movements and postures alone have no exact meaning, but they can greatly support or reject the spoken word. If these two means of communication are dichotomized and contradict each other, some result will be a disordered image and most often the nonverbal will dominate.
Trang 11
MỤC TIÊU
- Củng cố kiến thức về từ vựng, ngữ âm và ngữ pháp Unit 1 - 8 tiếng Anh 12 chương trình cơ bản
- Hoàn thiện và nâng cao kỹ năng làm các dạng bài tập: Tìm từ phát âm khác, Kiểm tra từ vựng & ngữ pháp,
Đọc điền vào chỗ trống, Đọc hiểu và Tìm câu đồng nghĩa với câu đã cho,
(ID:283112): Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest
Question 3 A started B stopped C looked D laughed
(ID: 283117): Read the passage carefully and choose the correct answer
Movements and gestures by the hands, arms, legs, and face are the most pervasive types of nonverbal messages
and the most difficult to control It is estimated that there are over 200,000 physical signs capable of stimulating
meaning in another person For example, there are 23 distinct eyebrow movements, each capable of stimulating a different meaning
Humans express attitudes toward themselves and vividly through body movements and postures Body movements express true messages about feelings that cannot be masked Because such avenues of communication are visual, they travel much farther than spoken words and are unaffected by the presence of noise that interrupt, or cancels out speech
People communicate by the way they walk, stand, and sit We tend to be more relaxed with friends or when addressing those of lower status Body orientation also indicates status or liking of the other individual More direct orientation is related to a more positive attitude
Body movements and postures alone have no exact meaning, but they can greatly support or reject the spoken word If these two means of communication are dichotomized and contradict each other, some result will be a disordered image and most often the nonverbal will dominate
Question 5 Which part of body is not used to send body message?
Question 6 Face gestures
A can help us control our feelings B are the most difficult to control
C cannot express our feelings D do not include eyebrow moments
ĐỀ ÔN TẬP HKI – ĐỀ SỐ 6 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 12 Thời gian làm bài: 60 phút BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
Question 7 Body communication is
Question 8 According to the text, body movements cannot express
Question 9 Nonverbal communication
A may be interrupted by noise B has no relation to verbal communication
C dominates words D is less common than verbal communication
283123 Choose the underlined word that needs correcting
Question 10 Although (A) the terrible weather, visitors (B) keep coming (C) in large numbers (D)
Question 11 If (A) you will pass (B) your examination, we will have (C) a celebration (D)
Question 12 Don’t forget (A) phoning (B) him when (C) he comes back (D)
Question 13 He advised (A) us not taking (B) part in (C) the sport events (D)
283128 Choose the word which is stressed differently from the rest
Question 14 A qualification B recommendation C responsibility D disappointedly
Question 15 A university B application C technology D information
283131 Choose A, B, C, or D that best completes each unfinished sentence
Question 16 I enjoy my job as a baker, but it’s taken me over five years to………… to working at night
Question 17 My sister isn’t enjoying her job Actually, I think she regrets not…………to university
Question 18 Tom prefers at work late to doing the housework with me
Question 19 In England schooling is compulsory for all children from the age of 5 16
Question 20 In Vietnam a school year lasts for nine months and is divided two terms
Question 21 There is a wide range of ………… in the education system of the USA
Question 22 Gold ……… … in California in the 19th century
A was discovered B was discovering C they discovered D is discovered
Question 23 Can you tell me how the feeling of pressure before an interview?
Question 24 You should wear neatly and formally you come to the interview
Question 25 Before the interview, you have to send a letter of application and your to the company
A recommendation B reference C photograph D curriculum vitae
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
Question 26 He is the man car was stolen last week
Question 27 The National Curriculum is set by the and must be followed in all state schools
Question 28 If people paid a little more attention to the environment, the Earth greener
A would be B would have been C had been D will be
Question 29 You should all the questions clearly, politely and honestly when the interviewer asks you
Question 30 Laura showed me a photograph of her son, is a policeman
Question 31 While I in the park I saw Mr John
Question 32 Listen! Someone
Question 33 What do I have to with me to the interview ?
Question 34 the rain, the football game was not cancelled
A Despite of B Although C Even though D In spite of
Question 35 Maria: “Thanks a lot.” Jane: “ ”
A You are welcome B Oh, I’m sorry C Oh, thank you D Yes, please
Question 36 John: “Merry Christmas.” Mary: “ ”
A Happy birthday to you B The same to you C I am sorry D No, thanks
283153 Choose the sentence which has the closest meaning to the original one
Question 37 They have elected a new president
A A new president have elected B A new president have been elected
C A new president has been elected D A new president has elected
Question 38 Susan didn’t buy my house last year
A My house wasn’t bought by Susan last year B My house weren’t bought by Susan last year
C My house wasn’t bought last year by Susan D My house weren’t bought last year by Susan
Question 39 Jame has three sisters Two of them are married
A Jame, two of them are married, has three sister B Jame, who has three sisters, two of them are married
C Jame has three sisters who are married D Jame has three sisters, two of whom are married
Question 40 Lisa is lazy, so she fails the exam
A If Lisa isn’t lazy, she will pass the exam B If Lisa weren’t lazy she wouldn’t fail the exam
C If Lisa didn’t fail the exam, she wouldn’t be lazy D If Lisa hadn’t been lazy, she’d have passed the exam
THE END
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
BẢNG ĐÁP ÁN
***
1 (TH)
Kiến thức: Phát âm “ch”
Giải thích:
A church /tʃɜːtʃ/
B check /tʃek/
C chemist /ˈkemɪst/
D changeable /ˈtʃeɪndʒəbl/
Phương án C có phần gạch chân đọc là /k/, còn lại đọc /tʃ/
Chọn C
2 (NB)
Kiến thức: Phát âm “n”
Giải thích:
A autumn /ˈɔːtəm/
B money /ˈmʌni/
C native /ˈneɪtɪv/
D know /nəʊ/
Phương án A có phần gạch chân là âm câm ( âm /n/ không được phát âm) , còn lại đọc /n/
Chọn A
3 (TH)
Kiến thức: Phát âm “ed”
Giải thích:
A started /ˈstɑːtɪd/
B stopped /stɒpt/
C looked /lʊkt/
D laughed /lɑːf/
Phương án A có phần gạch chân là âm /ɪd/, còn lại đọc /t/
Chọn A
4 (NB)
Kiến thức: Phát âm “s”
Giải thích:
A books /bʊks/
B bats /bæts/
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
C days /deɪz/
D photographs /ˈfəʊtəɡrɑːfs/
Phương án A có phần gạch chân là âm /z/, còn lại đọc /s/
Chọn A
5 (VD)
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Phân nào của cơ thể KHÔNG được sử dụng để gửi tín hiệu cơ thể?
A bụng
B chân
C tay
D mặt
Thông tin: Movements and gestures by the hands, arms, legs, and face are the most pervasive types of nonverbal
messages and the most difficult to control
Tạm dịch: Các cử động và cử chỉ của bàn tay, cánh tay, chân và khuôn mặt là những loại thông điệp phi ngôn
ngữ có sức lan tỏa mạnh mẽ và khó kiểm soát nhất
Chọn A
6 (VD)
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Biểu hiện gương mặt…
A giúp chúng ta điều khiển cảm xúc
B là phần khó nhất để kiểm soát
C không thể bày tỏ cảm xúc
D không bao gồm các cử động của lông mày
Thông tin: Movements and gestures by the hands, arms, legs, and face are the most pervasive types of nonverbal messages and the most difficult to control
Tạm dịch: Các cử động và cử chỉ của bàn tay, cánh tay, chân và khuôn mặt là những loại thông điệp phi ngôn
ngữ có sức lan tỏa mạnh mẽ và khó kiểm soát nhất
Chọn B
7 (VD)
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Ngôn ngữ cơ thể là…
A bằng hình ảnh
B bằng ngôn từ
C rất ít
D không phổ biến
Thông tin: Because such avenues of communication are visual, they travel much farther than spoken words and
are unaffected by the presence of noise that interrupt, or cancels out speech
Tạm dịch: Bởi vì các con đường giao tiếp như vậy là trực quan, chúng truyền đi xa hơn nhiều so với lời nói và
không bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện của tiếng ồn làm gián đoạn hoặc hủy bỏ lời nói
Chọn A
8 (VD)
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Giải thích:
Theo đoạn văn, cử động cơ thể KHÔNG biểu lộ…
A cảm xúc
B vị thế
C thái độ
D mong muốn
Thông tin:
Humans express attitudes toward themselves and vividly through body movements and postures Body movements express true messages about feelings that cannot be masked
We tend to be more relaxed with friends or when addressing those of lower status
Tạm dịch: :
Con người thể hiện thái độ đối với bản thân một cách sinh động và thông qua các cử động và tư thế của cơ thể Những chuyển động của cơ thể thể hiện những thông điệp chân thực về những cảm giác không thể bị che lấp
Chúng ta có xu hướng thoải mái hơn với bạn bè hoặc khi nói chuyện với những người có địa vị thấp hơn
Chọn D
9 (VD)
Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Giao tiếp phi ngôn ngữ…
A có thể bị ngắt quãng bởi tiếng ồn
B không có liên quan đến ngôn ngữ giao tiếp bằng lời nói
C chiếm ưu thế hơn ngôn từ
D ít phổ biến hơn là ngôn ngữ giao tiếp bằng lời nói
Thông tin: Body movements and postures alone have no exact meaning, but they can greatly support or reject the
spoken word If these two means of communication are dichotomized and contradict each other, some result will be a
disordered image and most often the nonverbal will dominate
Tạm dịch: Chỉ riêng các cử động và tư thế của cơ thể không có ý nghĩa chính xác, nhưng chúng có thể hỗ trợ
hoặc từ chối lời nói rất nhiều Nếu hai phương tiện giao tiếp này được phân đôi và mâu thuẫn với nhau, một số kết quả sẽ là một hình ảnh rối loạn và thường thì người phi ngôn ngữ sẽ chiếm ưu thế
Chọn C
Dịch bài đọc
Nội dung dịch:
Các cử chỉ điệu bộ bởi bàn tay, cánh tay, chân và mặt là một trong những hình thức giao tiếp phi ngôn ngữ có sức lan tỏa mạnh mẽ và khó kiểm soát nhất Ước tính có hơn 200000 ký hiệu vật lý có thể minh hoạ ý nghĩa mà một người biểu đạt Ví dụ, có hơn 23 loại cử động lông mày khác nhau, mỗi một loại lại mang ý nghĩa khác biệt Con người biểu đạt thái độ một cách sống động thông qua sự cử động cơ thể hoặc tư thế Sự di chuyển về mặt cơ thể có thể bày tỏ chính xác thông điệp về cảm xúc Bởi vì đường hướng giao tiếp dùng hình ảnh trực quan nên chúng có thể truyền đạt thông tin nhanh hơn ngôn từ và không bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện của tiếng ồn gây ngắt quãng hoặc phải hủy bỏ cuộc nói chuyện
Con người có thể giao tiếp bằng cách đi, đứng, thậm chí là ngồi Chúng ta thường có xu hướng thoải mái với bạn
bè hoặc với những người ở địa vị thấp hơn Sự định hình ngôn ngữ cơ thể cũng bao gồm cả vị thế hoặc sự kết nối với cá nhân khác Sự rõ ràng mạch lạc trong giao tiếp có liên quan đến thái độ tích cực của đối tượng tham gia giao tiếp
Chỉ riêng các cử động và tư thế của cơ thể không có ý nghĩa chính xác, nhưng chúng có thể hỗ trợ hoặc từ chối lời nói rất nhiều Nếu hai phương tiện giao tiếp này được phân đôi và mâu thuẫn với nhau, một số kết quả sẽ là một hình ảnh rối loạn và thường thì người phi ngôn ngữ sẽ chiếm ưu thế
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
10 (NB)
Kiến thức: Mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ (mặc dù…nhưng…)
Giải thích:
Liên từ sử dụng trong mệnh đề trạng ngữ chỉ sự nhượng bộ : Although, though, despite, in spite of
Cách dùng : Although/though + S + V nhưng despite/in spite of + cụm N
The terrible weather ( cụm N) : Although => Despite / In spite of
Tạm dịch: Mặc dù thời tiết xấu, các du khách
Chọn A
11 (NB)
Kiến thức: Câu điều kiện loại 1
Giải thích:
Cấu trúc: If + S + Vs/es/V-nguyên thể , S + will + V-nguyên thể
Tạm dịch: Nếu như bạn vượt qua kì thi, chúng ta sẽ tổ chức ăn mừng
Chọn B
12 (TH)
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Forget + V-ing : quên là đã làm gì
Forget + to-V : quên là phải làm gì
Sửa: forget phoning => forget to phone
Tạm dịch: Đừng quên là phải gọi điện cho anh ta khi anh ta trở lại
Chọn B
13 (NB)
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Cấu trúc : advise sb to do sth: khuyên ai đó làm gì
Sửa : taking => to take
Tạm dịch: Anh ta khuyên chúng tôi không nên tham gia sự kiện thể thao này
Chọn B
14 (TH)
Kiến thức: Trọng âm của từ đa âm tiết
Giải thích:
A qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
B recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃn/
C responsibility /rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
D disappointedly /ˌdɪsəˈpɔɪntɪdli/
Phương án D trọng âm rơi vào âm tiết 3, còn lại rơi vào âm tiết 4
Chọn D
15 (TH)
Kiến thức: Trọng âm của từ đa âm tiết
Giải thích:
A university /ˌjuːnɪˈvɜːsəti/
B application /ˌæplɪˈkeɪʃn/
C technology /tekˈnɒlədʒi/
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 88
D information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
Phương án C trọng âm rơi vào âm tiết 2, còn lại rơi vào âm tiết 3
Chọn C
16 (NB)
Kiến thức: Cấu trúc get used to
Giải thích:
Cấu trúc: get used to + V-nguyên thể: quen thuộc với điều gì
Tạm dịch: Tôi yêu quý công việc làm thợ nướng bánh của mình, tuy nhiên phải mất 5 năm tôi mới thích nghi và
quen dần với công việc phải làm ca đêm này
Chọn A
17 (C)
Kiến thức: Cụm từ cố định
Giải thích:
Regret doing sth: hối hận vì đã không làm gì
Cụm từ cố định (collocation): go to university: đi học đại học
Tạm dịch: Chị gái của tôi không thích công việc đang làm Thực ra tôi nghĩ rằng chị ý hối hận vì đã không học
đại học
Chọn D
18 (NB)
Kiến thức: Cụm từ cố định
Giải thích:
Cụm từ cố định (collocation): stay at work late: làm việc thông đêm suốt sáng
Tạm dịch: Tôm thích làm việc đến thông đêm suốt sáng còn hơn là làm việc nhà giúp tôi
Chọn D
19 (NB)
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
From…to (từ…đến) => dùng với các cụm từ chỉ thời gian hoặc địa điểm
Tạm dịch: Ở Anh, việc đến trường đi học là bắt buộc đối với tất cả trẻ em từ 5 đến 16 tuổi
Chọn B
20 (NB)
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Cấu trúc: be divided into: được chia thành
Tạm dịch: Ở Việt Nam, một năm học kéo dài 9 tháng và được chia thành 2 kì học
Chọn C
21 (TH)
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A wide rang of +…+ in the education => chỗ trống cần điền là danh từ
Tạm dịch: Có nhiều sự lựa chọn trong hệ thống giáo dục ở Mỹ
Chọn C
22 (TH)
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
In the 19th century => dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 99
Chủ ngữ số ít Gold (vật) => chuyển sang câu bị động với thì quá khứ : was + V-ed/V-cột 3
Tạm dịch: Vàng được tìm thấy ở California ở thế kì 19
Chọn A
23 (TH)
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Cấu trúc: how + to-V: cách để làm gì đó
Tạm dịch: Bạn có thể cho tôi biết cách giảm sự căng thẳng trước buổi phỏng vấn không?
Chọn C
24 (TH)
Kiến thức: Liên từ chỉ thời gian
Giải thích:
A why + S+ V: tại sao
B whom + S +V : ai
C when + S + V: khi mà
D who + V : ai
Tạm dịch: Bạn nên mặc gọn gàng lịch sự khi bạn đến buổi phỏng vấn
Chọn C
25 (VD)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A recommendation: lời giới thiệu
B reference: thông tin tham chiếu
C photograph: ảnh
D curriculum vitae: CV – sơ yếu lí lịch
Tạm dịch: Trước buổi phỏng vấn, bạn phải gửi thư xin việc và sơ yếu lý lịch cho công ty
Chọn D
26 (TH)
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
A where + S + V : ở đâu ( địa điểm)
B whose + N : của ai ( sở hữu)
C which + S + V/ which + V : cái gì (vật)
D that + S + V: chỉ vật/người
The man… car => chỗ trống cần điền là Whose
Tạm dịch: Anh ta chinh là cái người mà có xe ô tô bị ăn trộm vào tuần trước
Chọn B
27 (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A đại học
B chính phủ
C quốc gia
D đất nước
Tạm dịch: Chương trình giáo dục quốc gia thì được thành lập bởi chính phủ và phải được tuân theo trong các
trường công lập
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 1010
Chọn
28 (TH)
Kiến thức: Câu điều kiện loại 2
Giải thích:
Cấu trúc : S + V-ed/V-cột 2, S + would + V-nguyên thể
Tạm dịch: Nếu như chúng ta dành sự quan tâm đến một trường dù chỉ là một ít, trái đất có thể trở nên xanh sạch
hơn
Chọn A
29 (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cụm từ cố dịnh (collocation): answer the questions: trả lời câu hỏi
Tạm dịch: Bạn nên trả lời tất cả câu hỏi một cách rõ ràng, lịch sự và chân thực khi người phỏng vấn hỏi bạn
Chọn B
30 (TH)
Kiến thức: Đại từ quan hệ
Giải thích:
A who + S + V : người mà
B that + S + V : chỉ vật/người ( không dùng với mệnh đề có dấu “,” )
C when + S + V: khi mà
D which + S +V: cái mà
Her son (con trai của cô ấy) => chỗ trống cần điền là đại từ quan hệ chỉ người Who
Tạm dịch: Laura đã cho tôi xem một bức ảnh về con trai của anh ấy người mà làm cảnh sát
Chọn A
31 (TH)
Kiến thức: Mệnh đề While
Giải thích:
Mệnh đề while dùng để nối câu ám chỉ hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào Hành động đang xảy
ra ( chia ở thì quá khứ tiếp diễn), hành động xen vào ( quá khứ đơn )
Cấu trúc: While + S1 + was/were + V-ing S2 + V-ed/V-cột 2
Tạm dịch: Khi tôi đang đi bộ ở công viên thì tôi gặp ông John
Chọn D
32 (NB)
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Listen! => dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing
Lưu ý: với các chủ ngữ bất định ( someone, anything, something) => động từ chia số ít (is/was/has….)
Tạm dịch: Nhìn kìa! Có ai đó đang hát
Chọn C
33 (TH)
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
Cáu trúc: bring with sb : mang theo cái gì đi cùng
Tạm dịch: Tôi mang theo mình những gì khi đến buổi phỏng vấn?
Chọn A
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET