TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]
Trang 1TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489 fanpage: Nguyễn Bảo Vương
Website: http://www.nbv.edu.vn/
KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho hai số thực a0và b0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b B a b– 0 C –a–b D a b– 0
Câu 2 Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn xy14 Giá trị lớn nhất của biểu thức Pxy bằng
Câu 3 Điểm nào sau đây thuộc tập nghiệm của bất phương trình x ? 3
A Điểm Avà điểm B. B Điểm B
C Điểm C D Điểm A và điểm C
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 0 là
A 3;
2
S
2
; 3
S
2
; 3
S
2
; 3
S
Câu 5 Tìm m để f x m3x2m là nhị thức bậc nhất.5
A m 3 B
3 5 2
m m
C m 3 D m 3
Câu 6 Trên đường tròn bán kính r 5, độ dài của cung có số đo góc là
8
radian là
A
8
l
8
r
l
8
l
D Kết quả khác
Câu 7 Đổi số đo của góc 700 sang đơn vị radian
A 70
7 18
C 7
7
18
Câu 8 Với hai điểm A B , đã cho trên đường tròn định hướng, số cung lượng giác điểm đầu A, điểm
cuối B là
Câu 9 Đường tròn lượng giác là
A đường tròn định hướng tâm O bán kính R 1
B đường tròn tâm O bán kính R 1
C đường tròn định hướng tâm O
D đường tròn bán kính R 1
Câu 10 Cho 3
sin 5
α và góc α thỏa mãn 90 α180 Khi đó:
cot
4
cos
5
tan
3
cos
5
α
Câu 11 Biết
5 sin 13
a
,
3 cos
5
b
, 0
Hãy tính sin a b
Trang 2Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
A 33
65
56
Câu 12 Cho a là số thực bé hơn 2020 Giá trị lớn nhất của biểu thức Pa.cos2x2020sin2x bằng
Câu 13 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa–bcos cosa bsin sin a b B cosabcos cosa bsin sin a b
C sina–bsin cosa bcos sin a b D sinabsin cosa bcos sin a b
Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
2
a b
2
2
a b
Câu 15 Cho các góc lượng giác a b, và Tcos(a b )cos(a b ) sin( a b )sin(ab) Mệnh đề sau đây
đúng?
A T sin 2b B T cos 2a C T sin 2a D T cos 2b
Câu 16 Cho cos cos2 cos3
Giá trị của biểu thức E m
n
(m n , * và m
n là phân số tối
giản) Tính m n
Câu 17 Cho các khẳng định sau:
(I) cos cos 2 cos cos
(II) sin sin 2 cos sin
(III) sin sin 2sin cos
(IV) cos cos 2sin sin
Số khẳng định đúng là:
Câu 18 Giá trị biểu thức
cos 37 + sin 143 + sin26 P=
1+ sin154
Câu 19 Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A tan tan tan tan
cot cot
2
2
1 sin 1 sin
4 tan
1 sin 1 sin
a
C
2 2
cos sin cos sin 1 cot
Câu 20 Cho tam giác ABC bất kì với BCa CA b AB, , c, p là nửa chu vi Mệnh đề nào sau đây là
mệnh đề sai?
sin 2
ABC
S ab C.
B
4
ABC
abc S
R
, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C ABC p
S
r
, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
D S p p ap b pc
Trang 3Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
Câu 21 Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R BC, a Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
sin
a R
a R
A . C sin 4
a R
A . D sin
a R
A
Câu 22 Cho tam giác ABC a, 21,b17,c10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC
A r 4,5 B r 5 C r 3,55 D r 3,5
Câu 23 Điểm thi của lớp 10C của một trường Trung học Phổ Thông được trình bày ở bảng phân bố tần số
sau:
Phương sai của bảng phân bố tần số đã cho là:
Câu 24 Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng:
A Một nửa của độ lệch chuẩn B Căn bậc hai của độ lệch chuẩn
C Hai lần của độ lệch chuẩn D Bình phương của độ lệch chuẩn
Câu 25 Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho trong bảng sau:
Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
Câu 26 Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, giáo viên lập được bảng
sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?
Câu 27 Cho đường thẳng d : 3x2y100 Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của d ?
A u 3; 2
B u 3; 2
C u 2; 3
D u 2; 3
Câu 28 Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3 – 4y 0 và 2: 1
3 3
d
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
A a 1 B a 1 C a 2 D a 2
Câu 29 Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn 2 2
C x y là
A I1; 3 , R4 B I1; 3 , R4 C I1; 3 , R16 D I1; 3 , R16
Câu 30 Đường tròn 2 2
C x y x y có dạng tổng quát là
A C : x62y729 B C : x62y7281
Trang 4Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
C C : x62y72 89 D C : x62y72 89
Câu 31 Đường tròn có tâm I1; 2, bán kính R 3 có phương trình là
A x2y22x4y 4 0 B x2y22x4y 4 0
C x2y22x4y 4 0 D x2y22x4y 4 0
Câu 32 Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x22y2225 tại điểm M2;1 là
A d: y 1 0 B d: 4x3y140
C d: 3x4y 2 0 D d: 4x3y11 0
Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A
1
x y
1
x y
9 8
x y
1
x y
Câu 34 Đường thẳng đi qua hai điểm A3; 0 và B0; 5 có phương trình là:
3 5
x y
3 5
x y
5 3
x y
5 3
x y
Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip E biết rằng với mọi
điểm M thuộc E thì MF1MF2 10( F F1, 2là hai tiêu điểm của E )và tâm sai của E là
3
5
e
A
1
100 36
1
25 16
1
100 64
1
25 9
2 Tự luận (4 câu)
Câu 1 Giải bất phương trình 3 x 1 6 x 3 x2 14 x 8 0
sin 2 sin sin cos sin
Câu 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCDcó diện tích bằng 12, tâm I là giao
điểm của hai đường thẳngd x1: y 3 0, d2:x y 6 0 Trung điểm cạnh AD là giao điểm
của d1 và Ox Biết đỉnh A có tung độ dương, tìm điểm A
Câu 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I1; 2, bán kính R 5
Hai điểm H3; 3, K0; 1 lần lượt là chân đường cao kẻ từ C, B xuống cạnh AB AC, Tìm tọa độ điểm A, biết A có tung độ dương
Trang 5Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
BẢNG ĐÁP ÁN
1B 2A 3B 4D 5C 6C 7B 8B 9A 10B 11A 12A 13C 14B 15B 16C 17C 18C 19D 20C 21A 22D 23D 24D 25C 26A 27C 28D 29B 30B 31A 32D 33D 34A 35B
1 Trắc nghiệm (35 câu)
Câu 1 Cho hai số thực a0và b0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A a b B a b– 0 C –a–b D a b– 0
Lời giải
Ta có
Câu 2 Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn xy14 Giá trị lớn nhất của biểu thức Pxy bằng
Lời giải
Áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương x y, :
2
14xy2 xy xy7 49
Dấu “ ” xảy ra khi và chỉ khi xy7
Câu 3 Điểm nào sau đây thuộc tập nghiệm của bất phương trình x ? 3
A Điểm Avà điểm B. B Điểm B
C Điểm C D Điểm A và điểm C
Lời giải Chọn B
x x nên chỉ có điểm B thỏa mãn
Câu 4 Tập nghiệm của bất phương trình 3x 2 0 là
A 3;
2
S
2
; 3
S
2
; 3
S
2
; 3
S
Lời giải Chọn D
Ta có 3x 2 0 2
3
x
Tập nghiệm của bất phương trình là 2;
3
S
Câu 5 Tìm m để f x m3x2m là nhị thức bậc nhất.5
A m 3 B
3 5 2
m m
C m 3 D m 3
Lời giải Chọn C
Để f x m3x2m là nhị thức bậc nhất thì 5 m 3 0m 3
Câu 6 Trên đường tròn bán kính r 5, độ dài của cung có số đo góc là
8
radian là
A
8
l
8
r
l
8
l
D Kết quả khác
Trang 6Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Lời giải Chọn C
Theo công thức lr với 5,
8
5
Câu 7 Đổi số đo của góc 700 sang đơn vị radian
A 70
7 18
C 7
7
18
Lời giải Chọn B
180 180 18
Câu 8 Với hai điểm A B , đã cho trên đường tròn định hướng, số cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối
B là
Lời giải Chọn B
Theo định nghĩa: Với hai điểm A B , đã cho trên đường tròn định hướng ta có vô số cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B
Câu 9 Đường tròn lượng giác là
A đường tròn định hướng tâm O bán kính R 1
B đường tròn tâm O bán kính R 1
C đường tròn định hướng tâm O
D đường tròn bán kính R 1
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa: Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng tâm O bán kính R 1
Câu 10 Cho 3
sin 5
α và góc α thỏa mãn 90 α180 Khi đó:
cot
4
cos
5
tan
3
cos
5
α
Lời giải Chọn B
α α α α c α
Vì 90 α180 nên cosα 0 Vậy: 4
cos
5
α
Câu 11 Biết 5
sin 13
cos
5
Hãy tính sin a b
A. 33
65
56
Lời giải
Chọn A
Ta có:
+) cosa 1 sin 2a
Trang 7Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
2
sinb 1 cos b
2
2
Vậy sin sin cos cos sin 5 3 12 4 33
a b a b a b
Câu 12 Cho a là số thực bé hơn 2020 Giá trị lớn nhất của biểu thức Pa.cos2x2020sin2x bằng
Lời giải
Chọn A
Ta có
2
.cos 2020sin 2020 cos 2020 cos sin
2020 cos 2020
Như vậy giá trị lớn nhất của P là 2020, đạt được khi cosx 0
Câu 13 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa–bcos cosa bsin sin a b B cosabcos cosa bsin sin a b
C sina–bsin cosa bcos sin a b D sinabsin cosa bcos sin a b
Lời giải Chọn C
Ta có: sina–bsin cosa bcos sin a b
Câu 14 Trong các công thức sau, công thức nào sai?
2
2
a b
2
2
a b
Lời giải Chọn B
2
2
Câu 15 Cho các góc lượng giác a b, và Tcos(a b ) cos(a b ) sin( a b )sin(ab) Mệnh đề sau đây
đúng?
A Tsin 2b B Tcos 2a C Tsin 2a D Tcos 2b
Lời giải
Chọn B
Ta có T cos(ab) cos(a b ) sin( ab) sin(a b )cosab abcos 2a
Câu 16 Cho cos cos2 cos3
Giá trị của biểu thức E m
n
(m n , * và m
n là phân số tối
giản) Tính m n
Trang 8Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Lời giải
2sin 2sin cos 2sin cos 2sin cos
(vì sin4 sin 3 sin3
) 1
2
E
Vậy m1,n2m n 2
Câu 17 Cho các khẳng định sau:
(I) cos cos 2 cos cos
(II) sin sin 2 cos sin
(III) sin sin 2sin cos
(IV) cos cos 2sin sin
Số khẳng định đúng là:
Lời giải
suy ra có một khẳng định (IV) sai Vậy có 3 khẳng định đúng
Câu 18 Giá trị biểu thức
cos 37 + sin 143 + sin26 P=
1+ sin154
Lời giải
Ta có sin(1800x)sinxsin143 sin 37 ; sin154 sin 26
Suy ra
cos 37 + sin 143 + sin26 cos 37 + sin 37 + sin26 1+ sin26
Vậy P=1
Câu 19 Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A tan tan tan tan
cot cot
2
2
1 sin 1 sin
4 tan
1 sin 1 sin
a
C
2 2
cos sin cos sin 1 cot
Lời giải
Xét đáp án A:
tan tan
tan tan
tan tany
x
suy ra đáp án A đúng
Xét đáp án B:
Trang 9Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
2
Suy ra đáp án B đúng
Xét đáp án C:
Xét phương án D
sin cos sin cos 2 cos 2 cos
sin cos cos sin cos sin 1
Vậy đáp án D sai
Câu 20 Cho tam giác ABC bất kì với BCa CA b AB, , c, p là nửa chu vi Mệnh đề nào sau đây là
mệnh đề sai?
sin 2
ABC
S ab C.
B
4
ABC
abc S
R
, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
C ABC p
S
r
, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
D SABC p p ap b pc
Lời giải Chọn C
Theo lý thuyết công thức tính diện tích tam giác
Câu 21 Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R BC, a Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
sin
a R
a R
A . C sin 4
a R
A . D sin
a R
A
Lời giải Chọn A
Theo lý thuyết định lý sin trong tam giác
Câu 22 Cho tam giác ABC a, 21,b17,c10 Tính bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC
A r 4,5 B r 5 C r 3,55 D r 3,5
Lời giải Chọn D
Nửa chu vi tam giác 24
2
a b c
p Diện tích tam giác S p p ap b p c 24 24 21 24 17 24 10 84
Từ công thức diện tích Sp r , r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
84
3, 5 24
S r
p
Câu 23 Điểm thi của lớp 10C của một trường Trung học Phổ Thông được trình bày ở bảng phân bố tần số
sau:
Trang 10Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
Phương sai của bảng phân bố tần số đã cho là:
Lời giải Chọn D
Trong dãy số liệu về điểm thi của lớp 10C ta có:
7.5 5.6 10.7 12.8 4.9 2.10 7,175
40
n
Phương sai:
2
1
1
7 5 7,175 5 6 7,175 10 7 7,175 40
12 8 7,175 4 9 7,175 2 10 7,175 1,94
n
Câu 24 Chọn câu đúng trong các câu trả lời sau đây: Phương sai bằng:
A Một nửa của độ lệch chuẩn B Căn bậc hai của độ lệch chuẩn
C Hai lần của độ lệch chuẩn D Bình phương của độ lệch chuẩn
Lời giải Chọn D
Ta có phương sai là: s x2
Độ lệch chuẩn: 2
x x
s s
Suy ra phương sai bằng bình phương của độ lệch chuẩn
Câu 25 Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành được cho trong bảng sau:
Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm?
Lời giải
Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm 24 10 56, 7%
8 18 24 10
Câu 26 Theo dõi thời gian làm một bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh, giáo viên lập được bảng
sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất?
Lời giải
Ta có giá trị trung bình của mẫu số liệu là 1 1 2 2 317
40
k k
x
N
Trang 11Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 2 – LỚP 10
Phương sai của mẫu số liệu là 2 1 2 2 2 2
6
n
s
N
Câu 27 Cho đường thẳng d : 3x2y100 Véc tơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của d ?
A u 3; 2
B u 3; 2
C u 2; 3
D u 2; 3
Lời giải Chọn C
Đường thẳng d có một véctơ pháp tuyến là n 3; 2
nên d có một véctơ chỉ phương là
2; 3
Câu 28 Xác định a để hai đường thẳng d ax1: 3 – 4y 0 và 2: 1
3 3
d
cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành
A a 1 B a 1 C a 2 D a 2
Lời giải Chọn D
2; 0
Mặt khác A2; 0d1 2a40a 2
Câu 29 Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn C : x12y3216 là
A I1;3 , R4 B I1; 3 , R4 C I1; 3 , R16 D I1;3 , R16
Lời giải Chọn B
C : x12y32 16I1; 3 , R 164
Câu 30 Đường tròn 2 2
C x y x y có dạng tổng quát là
A C : x62y729 B C : x62y7281
C C : x62y7289 D C : x62y72 89
Lời giải Chọn B
36 49 4 9
I
R
C : x 62 y 72 81
Câu 31 Đường tròn có tâm I1; 2, bán kính R 3 có phương trình là
A x2y22x4y 4 0 B x2y22x4y 4 0
C x2y22x4y 4 0 D x2y22x4y 4 0
Lời giải Chọn A
Trang 12Blog: Nguyễn Bảo Vương: http://www.nbv.edu.vn/
1; 2 2 2 2 2
3
I
R
Câu 32 Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn C : x22y2225 tại điểm M2;1 là
A d: y 1 0 B d: 4x3y140
C d: 3x4y 2 0 D d: 4x3y11 0
Lời giải Chọn D
Đường tròn (C) có tâm I 2; 2 nên tiếp tuyến tại M2;1 có VTPT là nIM4;3 ,
nên có phương trình là: 4x23y104x3y110
Câu 33 Trong mặt phẳng Oxy, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?
A
1
x y
1
x y
9 8
x y
1
x y
Lời giải Chọn D
Phương trình chính tắc của elip có dạng
x y
a b
a b nên chọn phương án D
Câu 34 Đường thẳng đi qua hai điểm A3; 0 và B0; 5 có phương trình là:
3 5
x y
3 5
x y
x y
5 3
x y
Lờigiải
Chọn A
Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A3; 0 và B0; 5 là
1
x y
x y
Câu 35 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, viết phương trình chính tắc của elip E biết rằng với mọi
điểm M thuộc E thì MF1MF2 10( F F1, 2là hai tiêu điểm của E )và tâm sai của E là
3
5
e
A.
1
100 36
1
25 16
1
100 64
1
25 9
Lời giải Chọn B
Gọi phương trình chính tắc của E có dạng
a b
a b
Vì MF1MF2 102a10a5
Tâm sai của E là 3
5
5
c
c a
Do đó b a2c2 5232 4
Vậy phương trình chính tắc của E là
1
25 16