1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kế hoạch dạy học lớp 4 TUẦN 33

23 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 279,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý sách giáo khoa, chọn và kể lại được câu chuyện đoạn truyện đã nghe, đã đọc nói về tinh thần lạc quan yêu đời.. Chuẩn bị: - GV:Dàn ý kể chuyện, một số câu chuyệ

Trang 1

* Nên sống lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống

II.Chuẩn bị: - GV:Tranh sgk/t 143 tập II Bảng viết đoạn 3 để luyện đọc lại - Hs: sgk III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : ( 3-5’)

- Bài Ngắm trăng – Không đề

- Nhận xét

2 Dạy bài mới( 20-25’)

- Giới thiệu bài (tranh)

a, Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

Chia đoạn - luyện đọc đoạn

- Luyện đọc đoạn

- Luyện phát âm từ khó từng đoạn

- Hướng dẫn giải nghĩa từ mới

Lưu ý: Đọc giọng chậm rãi, ca ngợi

Luyện đọc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm đọc bài - sửa sai

- Yêu cầu đọc lại toàn bài

- Đọc mẫu

b, Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn

cười ở đâu?

+ Vì sao những chuyện ấy buồn cười?

+ Tiếng cười thay đổi cuộc sống ở vương

quốc u buồn như thế nào?

- 1 HS đọc HTL

- Một em đọc toàn bài

Chia đoạn (chia làm 3 đoạn)

+Nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài từ 2 - 3 lần

- Đọc đoạn lần 1:

Tìm từ khó trong các đoạn - phát âm (háo hức, xuất hiện, chuyện buồn cười, trọng thưởng, quên, bụm miện, căng phồng,vườn ngự uyển, cười vỡ bụng, tàn lụi, …)

- Đọc đoạn lần 2 - Giải từ mới:

(tóc để trái đào, vườn ngự uyển)

- Đọc đoạn lần 3

+ Luyện đọc theo nhóm 3

- Thi đọc - Lớp nhận xét - tuyên dương.+ 1 - 2 em đọc lại toàn bài Lớp đọc thầm theo

+ Những chuyện buồn cười có ở cậu bé, nhà vua, các quan trong triều đình,….+ Vì những chuyện ấy bất ngờ và trái ngược với tự nhiên

+ Tiếng cười như có phép mầu nhiệm, làm mọi gương mặt đều rạng rỡ, tươi tỉnh, sự vật rộn ràng cùng vui chung với tiếng cười ấy,…

+ Nội dung như trên mục I

Trang 2

+ Nội dung bài này nói lên điều gì?

- Thi đọc diễn cảm trước lớp

- Phân vai nhân vật đọc lại bài

Trang 3

ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép nhân chia phân số

- Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia phân số

II Chuẩn bị: Gv - Nội dung dạy học Hs - sgk và vở.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : : ( 3-5’)

8 7

4

;

3

2 7

- Xác định yêu cầu đề bài

- Làm bài vào vở - 1 em lên bảng

4

; 21

; 11

2

; 4

; 7

m2

Trang 4

KỂ CHUYỆN.

KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu:

- Dựa vào gợi ý sách giáo khoa, chọn và kể lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe,

đã đọc nói về tinh thần lạc quan yêu đời

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện, (đoạn truyện) đã kể, biết trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện

II Chuẩn bị:

- GV:Dàn ý kể chuyện, một số câu chuyện có nội dung như yêu cầu - HS - sgk chuyện đểkể

III Họat động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

a Đề bài

- Ghi đề bài lên bảng

Kể lại một câu chuyện em đã được nghe,

được đọc về tinh thần lạc quan – yêu đời.

- Yêu cầu học sinh kể chuyện

- Yêu cầu hs tiếp tục kể chuyện trước lớp

- Tuyên dương hs kể tốt - hiểu được nội

- Thảo luận trao đổi theo nhóm 4

- Trao đổi với bạn về câu chuyện mình kể trước lớp

- Nhóm nhận xét bổ sung cho bạn

- Trao đổi về nội dung câu chuyện

- Các nhóm tiến hành kể chuyện

- Giới thiệu câu chuyện:

Nêu tên câu chuyện Nêu tên các nhân vật

và tài năng nhân vật trong câu chuyện

- Kể chuyện: Mở đầu câu chuyện, diễn biến câu chuyện, kết thúc câu chuyện

- Nêu nội dung và nghĩa câu chuyện

Trang 5

3 Củng cố dăn dò : ( 3-5’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn các em chuẩn bị bài hôm sau

Trang 6

CHÍNH TẢ: ( Nhớ - viết) NGẮM TRĂNG – KHÔNG ĐÈ

I Mục tiêu:

- Nhớ - Viết đúng bài chính tả; biết trình bày hai bài thơ khác nhau, thơ chữ; thơ lục bát

- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu vần dễ lẫn (BT2 a/b hoặc BT 3 a/ b)

II Chuẩn bị: - Gv: Giấy khổ lớn chép bài tập 2 - Hs: sgk và vở.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

a Hướng dẫn học sinh nhớ - viết

- Yêu cầu đọc bài chính tả

+ Nội dung bài viết nói về điều gì?

- Trong bài có từ nào khó viết?

- Yêu cầu các em luyện viết và phát âm từ

khó

- Nhận xét - sửa sai

- Từ nào viết hoa?

b Hướng dẫn học sinh viết bài

+ Lưu ý: Viết giữa trang giấy, sao cho đều

đẹp.

- Yêu cầu đọc lại bài viết

- Yêu cầu viết bài

- Hướng dẫn dò chữa lại bài khi viết xong

- Chấm chữa lỗi chính tả

c

Thực hành

B 2: Tìm tiếng có nghĩa ứng với mỗi ô trống:

a Viết a; am; an; ang?

- Tổ chức cho hs chơi tìm nhanh

- Phổ biến cách chơi và luật chơi

- Tổ chức cho hs chơi

- Nhận xét - sửa sai

- Viết lại các từ khó

- Cả lớp đọc bài viết

- Ca ngợi nét giản dị, ung dung lạc quan yêu

đời của người.

- Tìm và liệt kê từ khó viết, như:

( hững hờ; trăng soi; trăng nhòm; xách bương)

- 1 em lên bảng viết - lớp viết bảng con - đọc

- Chữ cái các tiếng đầu các dòng và DTR

- Cả lớp đọc lại bài viết một lần

- Nhớ - viết bài vào vở

- Dò - chữa lỗi

- Chữa các lỗi sai ( vở )

- Làm bài cá nhân:

- Đọc và xác định yêu cầu của đề bài

- 1 em làm bài vào phiếu lớn

- Lớp làm bài cá nhân (vở)

- Trình bày kết quả

- Lớp nhận xét - sửa sai

- Đọc và nắm yêu cầu đề bài

- Lớp chia làm 3 nhóm chơi tiếp sức

- Nắm cách chơi và luật chơi

- Tiến hành chơi: Nối tiếp nhau lên bảng ghi nhanh các từ láy

Trang 7

3 Củng cố dăn dò : ( 3-5’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn các em chuẩn bị bài sau

- Nhận xét - tuyên dương

Trang 8

KHOA HỌC QUAN HỆ THƯC ĂN TRONG TỰ NHIÊN I.Mục tiêu:

- Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia

- KNS: Khái quát, tổng hợp thông tin; Phân tích so sánh, phán đoán; Giao tiếp, hợp tác

II Chuẩn bị:

- Gv: - Tranh ảnh hình sgk/131 - Hs: - sgk

- KT : Trình bày 1 phút; Làm việc nhóm 2; Chia sẻ

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

HĐ1: Mối quan hệ của thực vật đối với các

yếu tố vô sinh trong tự nhiên

- Giao nhiệm vụ cho hs:

- Thức ăn của cây ngô là gì?

- Từ những thức ăn đó, cây ngô có thể tạo ra

những chất dinh dưỡng nào để nuối cây?

- Nhận xét - kết luận

HĐ2 : Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật

- Giao nhiệm vụ cho học sinh

- Thức ăn của châu chấu là gì? Ngô và châu

- Chia lớp làm ba đội chơi

- Phổ biến cách chơi và luật chơi

- Tổ chức cho học sinh chơi

- Nhận xét - kết luận - tuyên dương

- Nắm cách chơi và luật chơi

- Các đội tiến hành chơi tiếp sức:

Thay nhau lên bảng ghi nhanh tên các sinh vật và thức ăn của chúng

chấu

Trang 9

một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn (BT4).

II Chuẩn bị: - gv - Phiếu bài tập - hs - vở và sgk.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

Bài1: Mỗi câu dưới đây, từ lạc quan được

dùng với nghĩa nào?

- Phát phiếu giao nhiệm vụ

- Hướng dẫn hs làm bài

- Nhận xét - sửa sai

Bài 2: Xếp từ có tiếng lạc vào hai nhóm :

a Lạc – nghĩa là vui, mừng

b Lạc – nghĩa là rớt lại, sai

- Gợi ý, hướng dẫn cho học sinh làm bài

- Nhận xét - sửa sai

Bài 3: Xếp từ có tiếng quan vào ba nhóm :

a Quan – nghĩa là quan lại

b Quan – nghĩa là nhìn, xem

c Quan – nghĩa là liên hệ, gắn bó

- Gợi ý, hướng dẫn cho học sinh làm bài

- Nhận xét - sửa sai

Bài 4 : Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì ?

a Sông có khúc, người có lúc

b Kiến tha lâu cũng đầy tổ

- Hướng dẫn gợi ý cho hs giải nghĩa các câu

- Nhận xét - sửa sai

- Nêu lại nội dung ghi nhớ

- Đọc và xác định yêu cầu đề bài.(cá nhân).

- Làm bài vào vở

- 1 em làm phiếu lớn - Trình bày kết quả.

- Lớp nhận xét - bổ sung

Câu 1 – nghĩa 2 ; Câu 2 và 3 – nghĩa 1

- Đọc và xác định yêu cầu đề bài – làm bài

a/ quan quân b/ lạc quan

c/ quan hệ, quan tâm

- Đọc và xác định yêu cầu đề bài - làm bài N2

- Ghi nghĩa các câu ra nháp

- Trình bày kết quả

- Lớp nhận xét - bổ sung

a Đen: Sông có khúc cong, thẳng, rộng hẹp Bóng: Gặp khó khăn là chuyện thường không nên buồn phiền nản chí

b Đen: Kiến nhỏ bé, mỗi lần tha chỉ một ít, nhưng tha mãi cũng đầy tổ

Bóng: Nhiều cái nhỏ góp lại thành cái lớn,

Trang 10

3 Củng cố dăn dò ( 3-5’)

- Nhận xét giờ học

- Dặn các em chuẩn bị bài hôm sau

kiên trì và nhẫn nại ắt thành công

Trang 11

ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Tính giá trị của biểu thức với các phân số

- Giải được các bài toán có lời văn với phân số

II Chuẩn bị:

- Gv - Nội dung dạy học Hs - sgk và vở

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

- Dặn các em chuẩn bị bài sau

- Đọc xác định yêu cầu đề bài

Trang 12

TẬP ĐỌC:

CON CHIM CHIỀN CHIỆN

I Mục tiêu

- Bước đầu biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng vui hồn nhiên

- Hiểu nội dung bài: Hình ảnh con chim chiền chiện tự do bay liệng trong cảnh thiên nhiênthanh bình cho thấy sự ấm no, hạnh phúc và tràn đầy tình yêu trong cuộc sống (Trả lời được các câu hỏi ở sgk và học thuộc bài thơ)

II Chuẩn bị: - Gv:Tranh sgk/t -148 Bảng viết bài thơ để luyện đọc lại - Hs: sgk III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

a, Luyện đọc

- Yêu cầu học sinh đọc bài

+ Luyện đọc đoạn

- Luyện phát âm từ khó từng đoạn

- Hướng dẫn giải nghĩa từ mới

Lưu ý: Đọc với giọng vui hồn nhiên

+ Luyện đọc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm đọc bài - sửa sai

+ Yêu cầu đọc lại toàn bài

- Đọc mẫu

b, Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Con chim chiền chiện bay lượn giữa

khung cảnh thiên nhiên như thế nào?

+ Những từ ngữ và chi tiết nào vẽ lên hình

ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn

giữa không gian cao rộng?

+ Hãy tìm những câu thơ nói về tiếng hót

của chim chiện

+ Tiếng hót của chim chiền chiện gợi cho ta

những cảm giác như thế nào?

+ Nội dung bài này nói lên điều gì?

- Thi đọc - Lớp nhận xét - tuyên dương

- 1 - 2 em đọc lại toàn bài Lớp đọc thầm theo

+ Chim bay lượn trên cánh đồng lúa, giữa một không gian rất cao, rất rộng

+ Chim bay lượn rất tự do, lúc cao, lúc thấp, lúc vút, lúc sà, hót,…

Trang 13

Chuẩn bị nội dung ôn tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

5 số vải và ngày sau bán 102 số vải Hỏi

cả hai ngày đã bán bao nhiêu phần của cây

vải ?

4 Củng cố dặn dò( 3-5’)

-Nhận xét giờ học hướng dẫn ôn luyện ở

nhà –chuẩn bị bài sau

Bài 1 : HS nêu yêu cầu 3 học sinh lên bảnglàm bài – lớp làm nháp hoặc lớp làm bảngcon – nhận xét sửa sai

Bài 2:

HS nêu yêu cầu – nêu cánh tính làm bài vào bảng con -3 em lên bảng làm Nhận xét sửa sai

Bài 3: Hs tóm tắt và làm bài vào vở 1 emlên bảng làm lớp nhận xét sửa sai

Trang 14

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2021 TẬP LÀM VĂN.

MIÊU TẢ CON VẬT

(Kiểm tra viết 1 tiết)

I Mục tiêu:

- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ

ba phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu lời văn tự nhiên chân thực

II Chuẩn bị:

- Đề kiểm tra sgk, dàn ý bài văn miêu tả, hình ảnh các con vật

- HS: sgk và vở

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

a Tìm hiểu yêu cầu đề bài

- Chép đề bài lên bảng

1 Tả một con vật nuôi trong nhà

2 Tả một con vật nuôi ở vườn thú

3 Tả một con vật em chợt gặp trên đường

4 Tả một con vật lần đầu tiên em nhìn thấy

trên hoạ báo hay trên truyền hình, phim

+ Lưu ý: Chọn 1 trong 4 đề để làm bài

Bài viết phải đảm bảo cấu trúc ba

phần(mở bài; thân bài; kết bài), dùng từ đặt

câu súc tích, sinh động Sử dựng các biện

pháp tu từ trong để viết bài

- Yêu cầu hs làm bài

- Thu bài học sinh để chấm

- Nhận xét giờ học (kiểm tra)

- Đọc và phân tích yêu cầu đề bài

- Đọc đề bài

- Lớp đọc thầm theo

- Phân tích yêu cầu đề bài

- Dựa vào dàn ý đã lập nêu lại cấu trúc bài văn miêu tả

Nêu lên cảm nghĩ của bản thân mình về con vật mà mình miêu tả

- Làm bài cá nhân (vở)

- Dựa vào dàn ý để viết bài

Trang 15

- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.

- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải toán

II Chuẩn bị:

- Gv - Nội dung dạy học Hs - sgk và vở

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ( 3-5’)

2 Dạy bài mới( 20-25’)

Bài 1: Tính tổng, hiệu, tích, thương:

- Yêu cầu nêu cách thực hiện

- Dặn các em chuẩn bị bài sau

- Đọc xác định yêu cầu đề bài.

3

; 12

5

; 30

19

- Đọc xác định yêu cầu đề bài

- Làm bài vào vở - 1 em lên bảng

- Trình bày kết quả

- Lớp nhận xét - sửa sai

a 54 ; b 103

Trang 16

LUYỆN TỪ VÀ CÂU :

ÔN TẬP

I Mục tiêu: Củng cố về trạng ngữ và biết cách thêm trạng ngữ cho câu

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hôm qua , trời mưa rất to

Trong nhà ,mấy chậu bông đã nở

Chiều nay, mẹ cho con đi chơi nhà bạn nha !

Vì lười học nên Chung toàn bị điểm kém

Bài 2 : HS Đặt câu có sử dụng các trạng

ngữ cho câu

3 Củng cố dăn dò( 3-5’)

Hệ thống nội dung bài nhận xét Hướng dẫn

ôn luyện ở nhà chuẩn bị tiết sau

HS đọc lại các câu trên

Hs thảo luận tìm câu trả lời phù hợp

và trả lời miệng Nhận xét

HS làm bài vào vở ,GV thu một số vở chấm nhận xét

Thứ năm ngày tháng 4 năm 2021

LUYỆN TỪ VÀ CÂU.

THÊM TRẠNG NGỮ CHỈ MỤC ĐÍCH CHO CÂU

I Mục tiêu: - Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu (BT1, mục III); bước đầu biết dùngtrạng ngữ chỉ nguyên nhân (BT2; BT3)

II Chuẩn bị: - gv - Phiếu bài tập - hs - vở và sgk.

III Hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

a.Nhận xét

Bài 1: Trạng ngữ được in nghiêng trong câu

trả lời câu hỏi gì ?

Bài 2: Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý

nghĩa gì?

- Gợi ý, hướng dẫn và yêu cầu hs làm bài

- Làm việc cả lớp

- Các em nối tiếp nhau đọc - lớp đọc thầm

- Các em trao đổi làm bài theo nhóm 2

- Trình bày kết quả - Lớp nhận xét - bổ sung

Trang 17

Bài 3 : Thêm CN và VN vào chỗ trống.

- Hướng dẫn gợi ý cho hs làm bài

ý nghĩa mục đích cho câu.

-Nhắc lại nội dung ghi nhớ

- Trình bày kết quả - Lớp nhận xét bổ sung

a Để lấy nước tưới cho ruộng đồng.

- Chuyển đổi được số đo khối lượng

- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng

* Bài 5

II Chuẩn bị: Gv - Nội dung dạy học Hs - sgk và vở.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 3-5’)

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Yêu cầu nêu lại mối quan hệ các đơn vị

đo khối lượng

- Đọc xác định yêu cầu đề bài

- Nêu mối quan hệ các đơn vị đo khối lượng

Trang 18

- Hướng dẫn gợi ý cho hs làm bài.

- Nhận xét - sửa sai

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Yêu cầu hs làm bài

- Dặn các em chuẩn bị bài sau

- Làm bài vào vở - 1 em lên bảng

Đọc xác định yêu cầu đề bài

- Làm bài vào vở - 1 em lên bảng

- Trình bày kết quả

- Lớp nhận xét - sửa sai

+ Đáp số : 2 kg

Trang 19

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kh ởi động ( 3-5’)Lớp hát

2 Dạy bài mới ( 20-25’)

A Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 : HS quan sát ngoại hình của một

con vật mà em yêu thích và viết một đoạn

văn miêu tả ngoại hình của con vật đó

Bài 2 : Hs viết một đoạn văn giới thiệu một

con vật mà em biết

Bài 3 : Quan sát hoạt động của một con

vật mà em yêu thích và viết một đoạn văn

miêu tả hoạt động của con vật đó

Hs suy nghĩ và viết bài

GV theo dõi hướng dẫn thêm

và hơi ngơ ngác nhìn bâng quơ đâu đấy.Cái đầu mượt mà ngoắt qua ngoắt lại trêncái cổ dài màu xám có một khoảng trắnglớn Bộ long xám pha đen úp dài theo thânmình mập mạp…

- Làm bài – đọc đoạn văn-Lớp nhận xét bổ sungBài 3 HS viết bài vào vở , 3 em viết vào phiếu lớp nhận xét bổ sung

Ngày đăng: 24/11/2022, 17:04

w