IMôc tiªu: Häc xong bµi nµy HS nªu ®îc : -Trình tựu các bước sử dụng bản đồ đọc tên bản đồ,xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ -Biết đọc bản đồ ở mức đơn gi[r]
Trang 1Tuần học thứ 2:
Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009
Tiết 1: Hoạt động tập thể
lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2: Tập đọc :
$3: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp )
I Mục đích yêu cầu:
1 Đọc lưu loát toàn bài toàn bài, giọng đọc phù hợp với lời nói và suy nghĩ của
nhân vật Dế Mèn (Một người nghĩa hiệp lời lẽ đanh thép dứt khoát)
2 Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,
bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn(Trả lời được các câu hỏi
trong SGK)
II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc
III Các HĐ dạy và học :
A) Kiểm tra bài cũ :
1 Giới thiệu bài :
2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc :
Bài chia làm mấy đoạn?
- Đọc lần 1, sửa lỗi phát âm
- Đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ :
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài :
? Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?
? Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì?
Dế Mèn đã hành động NTN để trấn áp
bọn Nhện, giúp đỡ chị Nhà Trò Chúng ta
cùng tìm hiểu bài
? Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng
sợ NTN?
Đọc đoạn 1 em hình dung ra cảnh gì?
- 1HS khá đọc bài 3đoạn Đoạn 1: 4 dòng đầu
Đoạn 2: 6 câu tiếp theo Đoạn 3: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp 2lượt Chóp bu, nặc nô
- Đọc theo cặp
- 2HS đọc bài
- Bọn Nhện
- Đòi lại công bằng, bênh vực Nhà Trò yếu ớt
- 1HS đọc đoạn 1
- Bọn Nhện chăng tơ hung dữ
+) ý 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn Nhện thật đáng sợ
Trang 2- GV tiểu kết chuyển ý
? Đứng trước trận địa mai phục của bọn
Nhện Dế Mèn đã làm gì?
Đoạn 2 ý nói gì?
Dế Mèn đã mói thế nào để bọn Nhện
nhận ra lẽ phải ?
Sau khi nhận ra lẽ phải nbọn Nhện đã
hành động ntn?
Đoạn 3 ý nói gì?
- Câu hỏi 4 SGK
Nội dung chính của đoạn trích là gì?
- GVghi ND lên bảng
c HD đọc diễn cảm :
Đoạn 1 bạn đọc với giọng ntn?
Đoạn 2 bạn đọc NTN? Nhấn giọng ở từ
ngữ nào?
Bạn đọc nhấn giọng ở từ ngữ nào? Giọng
đọc ra sao?
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
"Từ trong hốc đá các vòng vây đi
không? "
- GV đọc mẫu
3Củng cố - dặn dò :- NX giờ học
Khuyến khích HS đọc truyện "Dế Mèn
bênh vực kẻ yếu
- CB bài : Truyện cổ nước mình
- HS đọc đoạn 2
- Dế Mèn ra oai vẻ thách thức
Dế Mèn hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này? Ra
đây ta nói chuyện Thấy Nhện cái xuất hiện vẻ đanh đá phanh phách
+) ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện
- 1HS đọc đoan còn lại
- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn Nhện béo lại
cứ đòi món nợ bé tí tẹo xấu hổ và còn đe doạ chúng
- Chúng sợ hãi, cùng rạ ran, cuống cuồng chạy dọc, ngang phá hết dây tơ chăng lối
+) ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn Nhện nhận
ra lẽ phải
- 1 HS đọc
- Trao đổi theo cặp
- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp sĩ
- HS nêu
- HS nhắc lại
- 3 HS đọc 3 đoạn của bài
- 1HS đọc đoạn 1
- Đọc chậm ,giọng căng thẳng, hồi hộp Nhấn giọng từ : Sừng sững, lủng củng, hung dữ
- 1HS đọc đoạn 2
- Nhấn giọng : Cong chân, đanh đá, nặc nô, quay phắt
- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái đọc nhanh hơn
-1HS đọc đoạn 3
- Giọng hả hê
- Nhấn giọng : Dạ ran ,cuống cuồng, quang hẳn
- HS đọc theo cặp
- Thi đọc diễn cảm Nhận xét đánh giá bạn đọc
Trang 3Tiết 3: Toán :
$6: Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu :
1.Ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số
2 Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số, nắm chắc mối quan hệ giữa các hàng liền kề
II Đồ dùng :
_Kẻ sẵn bảng trang 8 trên giấy khổ to, thẻ số
III Các HĐ dạy - học :
A KT bài cũ : Bài 4(T7) Đọc bài tập NX
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Số có 6 Chữ số :
a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn
10 đ v = ? chục
10 chục = ? trăm
10 trăm = ? nghìn
10 nghìn = ? chục nghìn
? Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn
kém nhau bao nhiêu lần ?
b Hàng trăm nghìn :
10chục nghìn = ? trăm nghìn
1 trăm nghìn viết ntn?
c Viết, đọc số có 6 chữ số :
- Treo bảng ghi sẵn các hàng GV
gắn các thẻ số 100 000,10 000, 10,
1 lên các cột tương ứng
Đếm xem có bao nhiêu trăm?
Có bao nhiêu chục nghìn?
Có bao nhiêu nghìn?
Có bao nhiêu trăm?
Có bao nhiêu chục?
Có bao nhiêu đơn vị?
- HS trả lời GV gắn kết quả đếm
xuống cuối bảng như SGK
Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn,
bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu
đơn vị?
Căn cứ vào các hàng, lớp của số
GV viết số
10 đv = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
- 10 lần
10 chục nghìn = 100 nghìn
1 trăm nghìn viết 100 000
- Quan sát
- 4
- 3
- 2
- 5
- 1
- 6
- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- 432 516
- Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm
Trang 4- Gọi HS đọc số
Nêu cách viết số?
Nêu cách đọc số?
- GV lập thêm số 327 163 tương tự
VD trên
Số trên là số có ? Chữ số?
3.Thực hành :
Bài 1(T9):
a Cho HS phân tích mẫu
b Nêu kết quả viết vào ô trống ?
-Đọc số
Bài 2(T9): Nêu yêu cầu?
- Nhận xét
Bài3 (T10): Nêu yêu cầu?
- G V Nhận xét sửa sai
Bài 4(T10): Nêu yêu cầu?
- GV chấm một số bài
mười sáu
- Viết từ hàng cao đến hàng thấp
- Từ hàng cao đến thấp
- 1 HS lên viết số
- 1HS lên đọc số
- 6 chữ số
- NX sửa sai
- 523 453
- 523 453 Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba
- 1HS nêu
- Làm bài tập vào SGK
- Đổi chéo cho bạn kiểm tra
579623 năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba
- Đọc bài tập
- Đọc số nối tiếp (3 lượt) Nhận xét bạn đọc
- 1HS nêu
- Làm vào vở 2 HS lên bảng
a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :
63 115
b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm
ba mươi sáu : 723 936
4 Tổng kết - dặn dò :
- NX giờ học BTVN : Bài 4b, c ( T10)
Tiết 4: Lịch sử :
$2: Làm quen với bản đồ
I)Mục tiêu: Học xong bài này HS nêu được :
-Trình tựu các bước sử dụng bản đồ ( đọc tên bản đồ,xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ)
-Biết đọc bản đồ ở mức đơn giản: nhân biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản
đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt đọ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển
Trang 5II)Đồ dùng : - Bản đồ địa lí TNVN, bản đồ hành chính
III) Các hoạt động dạy và học :
1.KT bài cũ : Giờ trước học bài gì ?
Bản đồ là gì ?Nêu 1 số yếu tố của bản
đồ ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Cách sử dụng bản đồ :
*) HĐ1: Làm việc cả lớp
+)Mục tiêu ; HS biết cách sử dụng bản
đồ
+) Cách tiến hành :
Bước 1: Dựa vào KT bài trước
Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?
-Dựa vào bảng chú giải ở hình 3đọc
các kí hiệu của một số đối tượng địa lí
-GV treo bản đồ
Chỉ đường biên giới phần đất liền của
VN với các nước láng giềng trên bản
đồ TNVNvà giải thích tại sao lại biết
đó là biên giới quốc gia ?
*) Bước 2:
*) Bước 3: GV giúp HS nêu được các
bước chỉ bản đồ
Nêu cách sử dụng bản đồ ?
c.Bài tập :
*)HĐ2:Thực hành theo nhóm
-Mục tiêu :Xác định đúng 4 hướng
chính trên bản đồ ,chỉ đúng hướng
-Bước 1: Giao việc
thảo luận nhóm 4làm bài tập phần a,b
-Bước 2: GV treo lược đồ ,y/c học sinh
lên chỉ các hướng chính
H S Gđọc tỉ lệ bản đồ ?
Chỉ đường biên giới quốc gia của VN
trên bản đồ
Kể tên các nước láng giềng và biển
-HS nêu -NX bổ sung
- tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản
đồ -2HS nêu
-4HS lên chỉ -Căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải
-HS Trả lời, chỉ bản đồ -Đọc thầm SGK (T7)
-Đọc tên bản đồ
-Xem bảng chú giải
-Tìm đối tượng LS hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào kí hiệu
-Thảo luận nhóm 4 -Đại diên nhóm báo cáo -4HS lên chỉ
-NX ,sửa sai
- 1:9000 000
- 2HS lên chỉ -QS và nhận xét -Các nước láng giềng của VN là Trung
Trang 6,đảo ,quần đảo,sông chính của VN?
*) HĐ3:Làm việc cả lớp
-Treo bản đồ hành chính VN
Đọc tên bản đồ ?
Chỉ vị trí tỉnh ,thành phố mình đang
sống /
Nêu tên các tỉnh, thành phố giáp với
tỉnh mình ?
*) Lưu ý :Chỉ khu vực phải khoanh kín
khu vực theo gianh giói của khu vực
.Chỉ địa điểm TP thì chỉ vào kí hiệu
.Chỉ dòng sông chỉ từ đầu nguồn tới
cửa sông
Quốc, Lào, Cam -pu -chia -Vùng biển của nước ta là một phần của biển
đông -Quần đảo của VN là Hoàng Sa, Trường Sa, -Một số đảo của VN: Phú Quốc ,Côn Đảo , Cát Bà ,
-Một số sông chính : Sông Hồng ,sông Thái Bình ,sông tiền, sông Hậu
- 4 HS
- 2HS
-1HS (Lào Cai, Yên Bái, Sơn La,
-Nhận xét ,bổ sung
3.HĐ nối tiếp : Hôm nay học bài gì ?Nêu cách sử dụng bản đồ ?
-NX giờ học
- BTVN: Trả lời câu hỏi SGK
CB bài : Nước Văn Lang
Tiết 5: Đạo đức :
$2: Trung thực trong học tập (T 2)
I Mục tiêu Học xong bài này củng cố cho H S khả năng :
1, Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
- Biết được trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến
2, Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của H S
3, Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
II Chuẩn bị :
- SGK Các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong HT
III Các hoạt động dạy và học :
1/ KT bài cũ :
Thế nào là trung thực trong HT?
Trung thực trong HT có ích lợi gì?
2/ Bài mới :
Trang 7a Giới thiệu bài :
b Tìm hiểu bài :
* HĐ 1: Thảo luận nhóm bài 3(T4)
- Chia nhóm, giao việc
Em sẽ làm gì nếu :
a Em không làm được bài trong giờ kiểm
tra?
b Em bị điểm kém nhưng cô giáo lại ghi
nhầm vào sổ là điểm gỏi?
c Trong giờ kiểm tra bạn bên cạnh không
làm được bài cầu cứu em?
* HĐ2:Trình bày tư liệu đã sưu tầm (Bài
4-SGK)
? Em hãy kể lại những mẩu chuyện, tấm
gương về trung thực trong HTmà em biết?
? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
gương đó?
- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương trung thực trong HT
Chúng ta cần HT các bạn đó
* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (Bài5)
- Chia nhóm, giao việc
? Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
? Nếu em ở tình huống đó em có, em có
hành động như vậy không ? Vì sao?
Bài 6:
- Thảo luận nhóm 4 (5phút )
- Đại diện nhóm báo cáo
- Chịu điểm kém rồi quyết tâm học
để gỡ lại
- Em báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng
- Em bảo bạn thông cảm ,vì làm như vậy là không trung thực trong HT
- NX bổ xung
- HS trình bày
- HS nêu
- 1HS đọc bài tập 5
- Thảo luận nhóm 6 (5 phút )
- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- HS nêu
- HS nêu
- HS liên hệ
3/ HĐ nối tiếp :
- NX BTVN: Thực hiện ND bài thực hành
Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2006
Tiết 1:Thể dục :
$3: Quay phải, quay trái ,dàn hàng ,dồn hàng
Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"
I)Mục tiêu :
- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau,
Trang 8Bước đầu biết thực hiện động tác đi đều vòng phải vòng trái, đứng lại
Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh".Yêu cầu HS Biết cách chơi,tham gia chơi được trò chơi
II) Địa điểm - Phương tiện : - Sân trường, 1 cái còi
III) Nội dung và P P lên lớp :
Nội dung
1 Phần mở đầu :
- Nhận lớp ,phổ biến ND, yêu
cầu, chấn chỉnh đội ngũ, trang
phục
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ đếm theo
nhịp 2-2 , 1-2
2 Phần cơ bản :
a Đội hình đội ngũ :
- Ôn quay phải, quay trái, dàn
hàng, dồn hàng
b Trò chơi vận động :
- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh
"
3 Phần kết thúc :
- HS làm ĐT thả lỏng
- Hệ thống bài
- NX giờ học
Định lượng
10'
22'
2lần
3'
4lần 2lần
2 lần
8'
2lần 2lần 3lần
6'
Phương pháp lên lớp
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
GV
x x x
x x x
x x x
- GVđiều khiển, sửa sai cho HS
- Tập theo tổ, TT điều khiển
- Tập theolớp cán sự điều khiển
- Các tổ thi đua
- Cả lớp tập, GV điều khiển
- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi
- 1tổ chơi thử
- Cả lớp chơi thử
- Chơi chính thức thi đua
- GV nhận xét
x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x GV
Tiết 2 Tiếng Anh GIáO VIêN chuyên dạy
Trang 9Tiết 3: Toán :
$ 7 Luyện tập
I Mục tiêu :
-Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số o)
II) Cáchoạt động dạy và học :
1 KT bài cũ :- Bài 3c.d 1HS lên bảng Kiểm tra VBT của 1 số HS Chữa BT 2.Bài mới :
a.Ôn lại hàng ;
-GV ghi bảng 825 713
Xác định các hàng và CS thuộc các
hàng đó ?
-GV ghi bảng :850 203 , 820 004 ,
800 007 ,832 100 ,823 010
xác định các hàng và CS thuộc các
hàng trong mỗi số đó ?
CS hai hàng liền kề hơn kém nhau
bao nhiêu lần ?
3.Thực hành :
Bài 1(T10): Nêu y/c ?
Bài 2(T10): Nêu y/c?
-GV ghi bảng :Đọc số2 453, 65 243,
672 543,53 620
Chữ số 5 ở mỗi trên thuộc hàng nào
?
- GV nhận xét
Bài 3(T10)
Nêu y/c?
Bài 4(T10):
Nêu y/c?
Em có nhận xét gì về quy luật viết
các số trong dãy số tự nhiên ?
-2 HS đọc số
-Cs3 thuộc hàng chục ,cs 1 thuộc hàng
đv,
-Nhièu em đọc số -HS nêu
-10 lần
-1HS nêu -làm vào SGK
- Đổi chéo SGK cho bạnKT BT -1HS nêu
-HS làm miệng nối tiếp vài em Đọc số -HS nêu ,NX sửa sai
-Làm vào vở ,3HS lên bảng
a, 4 300 d, 180 715
b 24 316 đ,999 999 H S Giỏi
c 24 301 e, 307 421
-NX,sửa sai
-Phần a,b,csố viết sau hơn số viết trước
100 đv -Phần dsố viết sau hơn số trước 10 đv -Phần e 1 đv
Trang 10- H S Khá làm phần a,b lớp làm BT c,d,e
3 HS lên bảng c, 399 300, 399 400, 399 500
d, 399 960, 399 970, 399 980
e, 457 784 ,456 785 ,456 786
-Chấm 1 số bài
4 Tổng kết -dặn dò : -NX giờ học BTVN:Vở bài tập
Tiết 4: Chính tả (Nghe –viết)
$2: Mười năm cõng bạn đi học
I) Mục đích yêu cầu:
1, Nghe -Viết chính xác, trình bày sạch sẽ đúng đoạn văn : Mười năm cõng bạn đi
học
2.Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: S/x
II) Đồ dùng :
- GV 3 phiếu to viết sẵn BT 2 Vở BTTV
III) Các hoạt động dạy và học:
A, KT bài cũ :
- GV đọc : Nở nang, béo lẳn, chắc
nịch, lông mày, loà xoà, lẫn lộn
B.Dạy bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 HDHS nghe viết :
-VG đọc bài viết
a Tìm hiểu đoạn văn :
Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hanh ?
Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở
điểm nào ?
b.HD viết từ khó :
Nêu từ khó viết dễ lẫn lộn ?
Nêu tên riêng trong bài? Khi viết tên
riêng em phải viết ntn?
- GV đọc từ khó
c Viết chính tả :
- GV đọc bài cho HS viết, QS uốn nắn
- GV đọc bài cho HS soát
- Chấm chữa bài
- 3HS lên bảng, lớp viết nháp
- NX sửa sai
- Mở SGK (T16)
- Theo dõi SGK
- Đọc thầm bài, chú ý tên riêng cần viết hoa
- Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm
- Sinh tuy nhỏ không quản ngại khó khăn ngày ngày cõng Hanh đi học
- Ki-lô -mét, khúc khuỷu, gập ghềnh ,liệt -Tuyên Quang, Chiêm Hoá ,Vinh Quang, Sinh , Hanh
- 3HS lên bảng Lớp viết bảng con
- HS viết bài
- Đổi vở soát bài
Trang 113.HDHS làm bài tập :
Bài 2(T16) : Nêu yêu cầu ?
- Dán 3 phiếu lên bảng gạch tiếng sai
- NX sửa sai
Bài 3(T17):
Nêu y/c phần a,b ?
- 1HS nêu
- Đọc thầm suy nghĩ làm bài tập
- 3HS lên bảng thi làm BT
- Từng em đọc lại Truyện
- Làm BT
Trang 13- Chữ : Sáo , trăng
3 Củng cố -dặn dò : - NX tiết học BTVN :- Viết lại truyện vui
- CB bài tuần 3
Tiết 3: Địa lý:
I/ Mục tiêu:
1 KT: Biết một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy núi HLS, đỉnh Phan- xi - păng, đặc điểm của dãy HLS (H S Giỏi :kể tên được các dãy núi ở phía bắc, giải thích được tại sao Sa Pa lại là nơi thu hút khách du lịch)
2 KN: - Nêu đúng tên chỉ đúng vị trí của dãy HLS , đỉnh Phan- xi- păng trên lược
đồ và bản đồ TN
- Trình bày đặc điểm của dãy HLS
- Dựa vào bản đồ TN, tranh ảnh, bảng số liệu để tìm ra KT
3 TĐ: yêu thích môn học:
Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN
II/ Đồ dùng:
- Bản đồ địa lý TNVN
- Tranh ảnh về dãy núi HLS và đỉnh Phan- xi- păng
III/ Các HĐ dạy - học:
- GT bài
- Tìm hiểu ND bài
1.Đặc điểm địa hình của dãy núi HLS
* HĐ1: Làm việc cá nhân
+ Mục tiêu: Hs biết vị trí, đặc điểm của dãy HLS và đỉnh Phan- xi- păng
+ Các bước tiến hành:
Bước 1:
- Gv chỉ vị trí dãy HLS trên bản đồ
TNVN
Yêu cầu Học sinh lên bảng chỉ và
nói tên các dãy núi - Dãy HLS, sông
Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông
Triều.
Dãy HLS nằm ở phía nào của sông
Hồng và sông Đà?
Dãy núi HLS dài?kmrộng?km
- Quan sát
- Tìm vị trí của dãy HLS trong h1- SGK
- Trả lời CH trong mục 1
- Trình bày
-2HS lên chỉ, lớp NX
- Dãy HLS nằm ở giữa sông Hồng và sông Đà
- 4HS chỉ dãy HLS ,độ cao 3 143 m