1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch dạy học – Lớp 4 – Tuần 2 - Năm học 2009 - 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IMôc tiªu: Häc xong bµi nµy HS nªu ®­îc : -Trình tựu các bước sử dụng bản đồ đọc tên bản đồ,xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ -Biết đọc bản đồ ở mức đơn gi[r]

Trang 1

Tuần học thứ 2:

Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Tiết 1: Hoạt động tập thể

lớp trực tuần nhận xét

Tiết 2: Tập đọc :

$3: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (Tiếp )

I Mục đích yêu cầu:

1 Đọc lưu loát toàn bài toàn bài, giọng đọc phù hợp với lời nói và suy nghĩ của

nhân vật Dế Mèn (Một người nghĩa hiệp lời lẽ đanh thép dứt khoát)

2 Hiểu được nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức,

bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh

Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn(Trả lời được các câu hỏi

trong SGK)

II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần HD đọc

III Các HĐ dạy và học :

A) Kiểm tra bài cũ :

1 Giới thiệu bài :

2 HD luyện đọc và tìm hiểu bài

a.Luyện đọc :

Bài chia làm mấy đoạn?

- Đọc lần 1, sửa lỗi phát âm

- Đọc lần 2 kết hợp giải nghĩa từ :

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài :

? Truyện xuất hiện thêm nhân vật nào?

? Dế Mèn gặp bọn Nhện để làm gì?

Dế Mèn đã hành động NTN để trấn áp

bọn Nhện, giúp đỡ chị Nhà Trò Chúng ta

cùng tìm hiểu bài

? Trận địa mai phục của bọn Nhện đáng

sợ NTN?

Đọc đoạn 1 em hình dung ra cảnh gì?

- 1HS khá đọc bài 3đoạn Đoạn 1: 4 dòng đầu

Đoạn 2: 6 câu tiếp theo Đoạn 3: Phần còn lại

- Đọc nối tiếp 2lượt Chóp bu, nặc nô

- Đọc theo cặp

- 2HS đọc bài

- Bọn Nhện

- Đòi lại công bằng, bênh vực Nhà Trò yếu ớt

- 1HS đọc đoạn 1

- Bọn Nhện chăng tơ hung dữ

+) ý 1: Cảnh trận địa mai phục của bọn Nhện thật đáng sợ

Trang 2

- GV tiểu kết chuyển ý

? Đứng trước trận địa mai phục của bọn

Nhện Dế Mèn đã làm gì?

Đoạn 2 ý nói gì?

Dế Mèn đã mói thế nào để bọn Nhện

nhận ra lẽ phải ?

Sau khi nhận ra lẽ phải nbọn Nhện đã

hành động ntn?

Đoạn 3 ý nói gì?

- Câu hỏi 4 SGK

Nội dung chính của đoạn trích là gì?

- GVghi ND lên bảng

c HD đọc diễn cảm :

Đoạn 1 bạn đọc với giọng ntn?

Đoạn 2 bạn đọc NTN? Nhấn giọng ở từ

ngữ nào?

Bạn đọc nhấn giọng ở từ ngữ nào? Giọng

đọc ra sao?

- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn

"Từ trong hốc đá các vòng vây đi

không? "

- GV đọc mẫu

3Củng cố - dặn dò :- NX giờ học

Khuyến khích HS đọc truyện "Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu

- CB bài : Truyện cổ nước mình

- HS đọc đoạn 2

- Dế Mèn ra oai vẻ thách thức

Dế Mèn hỏi : Ai đứng chóp bu bọn này? Ra

đây ta nói chuyện Thấy Nhện cái xuất hiện vẻ đanh đá phanh phách

+) ý 2: Dế Mèn ra oai với bọn Nhện

- 1HS đọc đoan còn lại

- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn Nhện béo lại

cứ đòi món nợ bé tí tẹo xấu hổ và còn đe doạ chúng

- Chúng sợ hãi, cùng rạ ran, cuống cuồng chạy dọc, ngang phá hết dây tơ chăng lối

+) ý 3: Dế Mèn giảng giải để bọn Nhện nhận

ra lẽ phải

- 1 HS đọc

- Trao đổi theo cặp

- Em tặng cho Dế Mèn danh hiệu hiệp sĩ

- HS nêu

- HS nhắc lại

- 3 HS đọc 3 đoạn của bài

- 1HS đọc đoạn 1

- Đọc chậm ,giọng căng thẳng, hồi hộp Nhấn giọng từ : Sừng sững, lủng củng, hung dữ

- 1HS đọc đoạn 2

- Nhấn giọng : Cong chân, đanh đá, nặc nô, quay phắt

- Đoạn tả sự xuất hiện của Nhện cái đọc nhanh hơn

-1HS đọc đoạn 3

- Giọng hả hê

- Nhấn giọng : Dạ ran ,cuống cuồng, quang hẳn

- HS đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm Nhận xét đánh giá bạn đọc

Trang 3

Tiết 3: Toán :

$6: Các số có sáu chữ số

I Mục tiêu :

1.Ôn lại mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số

2 Rèn kĩ năng đọc, viết các số có 6 chữ số, nắm chắc mối quan hệ giữa các hàng liền kề

II Đồ dùng :

_Kẻ sẵn bảng trang 8 trên giấy khổ to, thẻ số

III Các HĐ dạy - học :

A KT bài cũ : Bài 4(T7) Đọc bài tập NX

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 Số có 6 Chữ số :

a.Ôn về các hàng đv,chục ,trăm, nghìn ,chục nghìn

10 đ v = ? chục

10 chục = ? trăm

10 trăm = ? nghìn

10 nghìn = ? chục nghìn

? Hai đơn vị đứng liền kề nhau hơn

kém nhau bao nhiêu lần ?

b Hàng trăm nghìn :

10chục nghìn = ? trăm nghìn

1 trăm nghìn viết ntn?

c Viết, đọc số có 6 chữ số :

- Treo bảng ghi sẵn các hàng GV

gắn các thẻ số 100 000,10 000, 10,

1 lên các cột tương ứng

Đếm xem có bao nhiêu trăm?

Có bao nhiêu chục nghìn?

Có bao nhiêu nghìn?

Có bao nhiêu trăm?

Có bao nhiêu chục?

Có bao nhiêu đơn vị?

- HS trả lời GV gắn kết quả đếm

xuống cuối bảng như SGK

Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn,

bao nhiêu chục nghìn bao nhiêu

đơn vị?

Căn cứ vào các hàng, lớp của số

GV viết số

10 đv = 1 chục

10 chục = 1 trăm

10 trăm = 1 nghìn

10 nghìn = 1 chục nghìn

- 10 lần

10 chục nghìn = 100 nghìn

1 trăm nghìn viết 100 000

- Quan sát

- 4

- 3

- 2

- 5

- 1

- 6

- 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị

- 432 516

- Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm

Trang 4

- Gọi HS đọc số

Nêu cách viết số?

Nêu cách đọc số?

- GV lập thêm số 327 163 tương tự

VD trên

Số trên là số có ? Chữ số?

3.Thực hành :

Bài 1(T9):

a Cho HS phân tích mẫu

b Nêu kết quả viết vào ô trống ?

-Đọc số

Bài 2(T9): Nêu yêu cầu?

- Nhận xét

Bài3 (T10): Nêu yêu cầu?

- G V Nhận xét sửa sai

Bài 4(T10): Nêu yêu cầu?

- GV chấm một số bài

mười sáu

- Viết từ hàng cao đến hàng thấp

- Từ hàng cao đến thấp

- 1 HS lên viết số

- 1HS lên đọc số

- 6 chữ số

- NX sửa sai

- 523 453

- 523 453 Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba

- 1HS nêu

- Làm bài tập vào SGK

- Đổi chéo cho bạn kiểm tra

579623 năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba

- Đọc bài tập

- Đọc số nối tiếp (3 lượt) Nhận xét bạn đọc

- 1HS nêu

- Làm vào vở 2 HS lên bảng

a Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm :

63 115

b Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm

ba mươi sáu : 723 936

4 Tổng kết - dặn dò :

- NX giờ học BTVN : Bài 4b, c ( T10)

Tiết 4: Lịch sử :

$2: Làm quen với bản đồ

I)Mục tiêu: Học xong bài này HS nêu được :

-Trình tựu các bước sử dụng bản đồ ( đọc tên bản đồ,xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lí trên bản đồ)

-Biết đọc bản đồ ở mức đơn giản: nhân biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản

đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt đọ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển

Trang 5

II)Đồ dùng : - Bản đồ địa lí TNVN, bản đồ hành chính

III) Các hoạt động dạy và học :

1.KT bài cũ : Giờ trước học bài gì ?

Bản đồ là gì ?Nêu 1 số yếu tố của bản

đồ ?

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

b.Cách sử dụng bản đồ :

*) HĐ1: Làm việc cả lớp

+)Mục tiêu ; HS biết cách sử dụng bản

đồ

+) Cách tiến hành :

Bước 1: Dựa vào KT bài trước

Tên bản đồ cho ta biết điều gì ?

-Dựa vào bảng chú giải ở hình 3đọc

các kí hiệu của một số đối tượng địa lí

-GV treo bản đồ

Chỉ đường biên giới phần đất liền của

VN với các nước láng giềng trên bản

đồ TNVNvà giải thích tại sao lại biết

đó là biên giới quốc gia ?

*) Bước 2:

*) Bước 3: GV giúp HS nêu được các

bước chỉ bản đồ

Nêu cách sử dụng bản đồ ?

c.Bài tập :

*)HĐ2:Thực hành theo nhóm

-Mục tiêu :Xác định đúng 4 hướng

chính trên bản đồ ,chỉ đúng hướng

-Bước 1: Giao việc

thảo luận nhóm 4làm bài tập phần a,b

-Bước 2: GV treo lược đồ ,y/c học sinh

lên chỉ các hướng chính

H S Gđọc tỉ lệ bản đồ ?

Chỉ đường biên giới quốc gia của VN

trên bản đồ

Kể tên các nước láng giềng và biển

-HS nêu -NX bổ sung

- tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của khu vực đó được thể hiện trên bản

đồ -2HS nêu

-4HS lên chỉ -Căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải

-HS Trả lời, chỉ bản đồ -Đọc thầm SGK (T7)

-Đọc tên bản đồ

-Xem bảng chú giải

-Tìm đối tượng LS hoặc địa lí trên bản đồ dựa vào kí hiệu

-Thảo luận nhóm 4 -Đại diên nhóm báo cáo -4HS lên chỉ

-NX ,sửa sai

- 1:9000 000

- 2HS lên chỉ -QS và nhận xét -Các nước láng giềng của VN là Trung

Trang 6

,đảo ,quần đảo,sông chính của VN?

*) HĐ3:Làm việc cả lớp

-Treo bản đồ hành chính VN

Đọc tên bản đồ ?

Chỉ vị trí tỉnh ,thành phố mình đang

sống /

Nêu tên các tỉnh, thành phố giáp với

tỉnh mình ?

*) Lưu ý :Chỉ khu vực phải khoanh kín

khu vực theo gianh giói của khu vực

.Chỉ địa điểm TP thì chỉ vào kí hiệu

.Chỉ dòng sông chỉ từ đầu nguồn tới

cửa sông

Quốc, Lào, Cam -pu -chia -Vùng biển của nước ta là một phần của biển

đông -Quần đảo của VN là Hoàng Sa, Trường Sa, -Một số đảo của VN: Phú Quốc ,Côn Đảo , Cát Bà ,

-Một số sông chính : Sông Hồng ,sông Thái Bình ,sông tiền, sông Hậu

- 4 HS

- 2HS

-1HS (Lào Cai, Yên Bái, Sơn La,

-Nhận xét ,bổ sung

3.HĐ nối tiếp : Hôm nay học bài gì ?Nêu cách sử dụng bản đồ ?

-NX giờ học

- BTVN: Trả lời câu hỏi SGK

CB bài : Nước Văn Lang

Tiết 5: Đạo đức :

$2: Trung thực trong học tập (T 2)

I Mục tiêu Học xong bài này củng cố cho H S khả năng :

1, Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập

- Biết được trung thực nói chung và trung thực trong học tập nói riêng giúp em học tập tiến bộ, được mọi người yêu mến

2, Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của H S

3, Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

II Chuẩn bị :

- SGK Các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong HT

III Các hoạt động dạy và học :

1/ KT bài cũ :

Thế nào là trung thực trong HT?

Trung thực trong HT có ích lợi gì?

2/ Bài mới :

Trang 7

a Giới thiệu bài :

b Tìm hiểu bài :

* HĐ 1: Thảo luận nhóm bài 3(T4)

- Chia nhóm, giao việc

Em sẽ làm gì nếu :

a Em không làm được bài trong giờ kiểm

tra?

b Em bị điểm kém nhưng cô giáo lại ghi

nhầm vào sổ là điểm gỏi?

c Trong giờ kiểm tra bạn bên cạnh không

làm được bài cầu cứu em?

* HĐ2:Trình bày tư liệu đã sưu tầm (Bài

4-SGK)

? Em hãy kể lại những mẩu chuyện, tấm

gương về trung thực trong HTmà em biết?

? Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm

gương đó?

- GV kết luận: Xung quanh chúng ta có

nhiều tấm gương trung thực trong HT

Chúng ta cần HT các bạn đó

* HĐ3: Trình bày tiểu phẩm (Bài5)

- Chia nhóm, giao việc

? Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?

? Nếu em ở tình huống đó em có, em có

hành động như vậy không ? Vì sao?

Bài 6:

- Thảo luận nhóm 4 (5phút )

- Đại diện nhóm báo cáo

- Chịu điểm kém rồi quyết tâm học

để gỡ lại

- Em báo lại cho cô giáo biết để chữa lại điểm cho đúng

- Em bảo bạn thông cảm ,vì làm như vậy là không trung thực trong HT

- NX bổ xung

- HS trình bày

- HS nêu

- 1HS đọc bài tập 5

- Thảo luận nhóm 6 (5 phút )

- 2 nhóm trình bày tiểu phẩm

- HS nêu

- HS nêu

- HS liên hệ

3/ HĐ nối tiếp :

- NX BTVN: Thực hiện ND bài thực hành

Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2006

Tiết 1:Thể dục :

$3: Quay phải, quay trái ,dàn hàng ,dồn hàng

Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh"

I)Mục tiêu :

- Bước đầu biết cách đi đều, đứng lại, quay sau,

Trang 8

Bước đầu biết thực hiện động tác đi đều vòng phải vòng trái, đứng lại

Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh".Yêu cầu HS Biết cách chơi,tham gia chơi được trò chơi

II) Địa điểm - Phương tiện : - Sân trường, 1 cái còi

III) Nội dung và P P lên lớp :

Nội dung

1 Phần mở đầu :

- Nhận lớp ,phổ biến ND, yêu

cầu, chấn chỉnh đội ngũ, trang

phục

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ đếm theo

nhịp 2-2 , 1-2

2 Phần cơ bản :

a Đội hình đội ngũ :

- Ôn quay phải, quay trái, dàn

hàng, dồn hàng

b Trò chơi vận động :

- Trò chơi "Thi xếp hàng nhanh

"

3 Phần kết thúc :

- HS làm ĐT thả lỏng

- Hệ thống bài

- NX giờ học

Định lượng

10'

22'

2lần

3'

4lần 2lần

2 lần

8'

2lần 2lần 3lần

6'

Phương pháp lên lớp

x x x x x x x x

x x x x x x x x

x x x x x x x x

GV

x x x

x x x

x x x

- GVđiều khiển, sửa sai cho HS

- Tập theo tổ, TT điều khiển

- Tập theolớp cán sự điều khiển

- Các tổ thi đua

- Cả lớp tập, GV điều khiển

- GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi

- 1tổ chơi thử

- Cả lớp chơi thử

- Chơi chính thức thi đua

- GV nhận xét

x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x GV

Tiết 2 Tiếng Anh GIáO VIêN chuyên dạy

Trang 9

Tiết 3: Toán :

$ 7 Luyện tập

I Mục tiêu :

-Giúp HS luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số o)

II) Cáchoạt động dạy và học :

1 KT bài cũ :- Bài 3c.d 1HS lên bảng Kiểm tra VBT của 1 số HS Chữa BT 2.Bài mới :

a.Ôn lại hàng ;

-GV ghi bảng 825 713

Xác định các hàng và CS thuộc các

hàng đó ?

-GV ghi bảng :850 203 , 820 004 ,

800 007 ,832 100 ,823 010

xác định các hàng và CS thuộc các

hàng trong mỗi số đó ?

CS hai hàng liền kề hơn kém nhau

bao nhiêu lần ?

3.Thực hành :

Bài 1(T10): Nêu y/c ?

Bài 2(T10): Nêu y/c?

-GV ghi bảng :Đọc số2 453, 65 243,

672 543,53 620

Chữ số 5 ở mỗi trên thuộc hàng nào

?

- GV nhận xét

Bài 3(T10)

Nêu y/c?

Bài 4(T10):

Nêu y/c?

Em có nhận xét gì về quy luật viết

các số trong dãy số tự nhiên ?

-2 HS đọc số

-Cs3 thuộc hàng chục ,cs 1 thuộc hàng

đv,

-Nhièu em đọc số -HS nêu

-10 lần

-1HS nêu -làm vào SGK

- Đổi chéo SGK cho bạnKT BT -1HS nêu

-HS làm miệng nối tiếp vài em Đọc số -HS nêu ,NX sửa sai

-Làm vào vở ,3HS lên bảng

a, 4 300 d, 180 715

b 24 316 đ,999 999 H S Giỏi

c 24 301 e, 307 421

-NX,sửa sai

-Phần a,b,csố viết sau hơn số viết trước

100 đv -Phần dsố viết sau hơn số trước 10 đv -Phần e 1 đv

Trang 10

- H S Khá làm phần a,b lớp làm BT c,d,e

3 HS lên bảng c, 399 300, 399 400, 399 500

d, 399 960, 399 970, 399 980

e, 457 784 ,456 785 ,456 786

-Chấm 1 số bài

4 Tổng kết -dặn dò : -NX giờ học BTVN:Vở bài tập

Tiết 4: Chính tả (Nghe –viết)

$2: Mười năm cõng bạn đi học

I) Mục đích yêu cầu:

1, Nghe -Viết chính xác, trình bày sạch sẽ đúng đoạn văn : Mười năm cõng bạn đi

học

2.Luyện phân biệt và viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: S/x

II) Đồ dùng :

- GV 3 phiếu to viết sẵn BT 2 Vở BTTV

III) Các hoạt động dạy và học:

A, KT bài cũ :

- GV đọc : Nở nang, béo lẳn, chắc

nịch, lông mày, loà xoà, lẫn lộn

B.Dạy bài mới :

1.Giới thiệu bài :

2 HDHS nghe viết :

-VG đọc bài viết

a Tìm hiểu đoạn văn :

Bạn Sinh đã làm gì để giúp đỡ Hanh ?

Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

điểm nào ?

b.HD viết từ khó :

Nêu từ khó viết dễ lẫn lộn ?

Nêu tên riêng trong bài? Khi viết tên

riêng em phải viết ntn?

- GV đọc từ khó

c Viết chính tả :

- GV đọc bài cho HS viết, QS uốn nắn

- GV đọc bài cho HS soát

- Chấm chữa bài

- 3HS lên bảng, lớp viết nháp

- NX sửa sai

- Mở SGK (T16)

- Theo dõi SGK

- Đọc thầm bài, chú ý tên riêng cần viết hoa

- Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm

- Sinh tuy nhỏ không quản ngại khó khăn ngày ngày cõng Hanh đi học

- Ki-lô -mét, khúc khuỷu, gập ghềnh ,liệt -Tuyên Quang, Chiêm Hoá ,Vinh Quang, Sinh , Hanh

- 3HS lên bảng Lớp viết bảng con

- HS viết bài

- Đổi vở soát bài

Trang 11

3.HDHS làm bài tập :

Bài 2(T16) : Nêu yêu cầu ?

- Dán 3 phiếu lên bảng gạch tiếng sai

- NX sửa sai

Bài 3(T17):

Nêu y/c phần a,b ?

- 1HS nêu

- Đọc thầm suy nghĩ làm bài tập

- 3HS lên bảng thi làm BT

- Từng em đọc lại Truyện

- Làm BT

Trang 13

- Chữ : Sáo , trăng

3 Củng cố -dặn dò : - NX tiết học BTVN :- Viết lại truyện vui

- CB bài tuần 3

Tiết 3: Địa lý:

I/ Mục tiêu:

1 KT: Biết một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình, khí hậu của dãy núi HLS, đỉnh Phan- xi - păng, đặc điểm của dãy HLS (H S Giỏi :kể tên được các dãy núi ở phía bắc, giải thích được tại sao Sa Pa lại là nơi thu hút khách du lịch)

2 KN: - Nêu đúng tên chỉ đúng vị trí của dãy HLS , đỉnh Phan- xi- păng trên lược

đồ và bản đồ TN

- Trình bày đặc điểm của dãy HLS

- Dựa vào bản đồ TN, tranh ảnh, bảng số liệu để tìm ra KT

3 TĐ: yêu thích môn học:

Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên của đất nước VN

II/ Đồ dùng:

- Bản đồ địa lý TNVN

- Tranh ảnh về dãy núi HLS và đỉnh Phan- xi- păng

III/ Các HĐ dạy - học:

- GT bài

- Tìm hiểu ND bài

1.Đặc điểm địa hình của dãy núi HLS

* HĐ1: Làm việc cá nhân

+ Mục tiêu: Hs biết vị trí, đặc điểm của dãy HLS và đỉnh Phan- xi- păng

+ Các bước tiến hành:

Bước 1:

- Gv chỉ vị trí dãy HLS trên bản đồ

TNVN

Yêu cầu Học sinh lên bảng chỉ và

nói tên các dãy núi - Dãy HLS, sông

Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông

Triều.

Dãy HLS nằm ở phía nào của sông

Hồng và sông Đà?

Dãy núi HLS dài?kmrộng?km

- Quan sát

- Tìm vị trí của dãy HLS trong h1- SGK

- Trả lời CH trong mục 1

- Trình bày

-2HS lên chỉ, lớp NX

- Dãy HLS nằm ở giữa sông Hồng và sông Đà

- 4HS chỉ dãy HLS ,độ cao 3 143 m

Ngày đăng: 02/04/2021, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w