CHƯƠNG 10 CH NG 9ƯƠ T CH C S N XU TỔ Ứ Ả Ấ I CH C NĂNG GIÁM SÁTỨ 1) Vai trò c a ủ ch c năng giám sátứ (controlling function) Nh m đo l ng ti n đ hoàn thành các m c ằ ườ ế ộ ụ tiêu mà xí nghi p đã đ tr. CHƯƠNG 10 : Tổ chức sản xuất
Trang 1
T CH C S N XU TỔ Ứ Ả Ấ
Trang 2
1) Vai trò c a ủ ch c năng giám sát ứ
(controlling function)
Nh m đo lằ ường ti n đ hoàn thành các m c ế ộ ụ
tiêu mà xí nghi p đã đ trong ch c năng ệ ề ứ
k ho ch.ế ạ
Trang 3
2) Các n i dung ch y u c a ch c năng ộ ủ ế ủ ứ
giám sát
• Đánh giá quá trình s n xu t;ả ấ
• Đo l ng k t qu tài chính: ườ ế ả
– qu n tr s n xu t và t n kho; ả ị ả ấ ồ – tài li u k toán; ệ ế
• Đánh giá ho t đ ng s d ng v n.ạ ộ ử ụ ố
Trang 4
1) Hi u bi t chungể ế
Đ đánh giá quá trình s n xu t thì nhà qu n ể ả ấ ả
tr c n có nh ng hi u bi t v bí quy t ị ầ ữ ể ế ề ế công ngh và phân tích kinh t ;ệ ế
Công ngh ệ hi u qu k thu t: s n lệ ả ỹ ậ ả ượng
cao nh t/đ n v đ u vào;ấ ơ ị ầ
Kinh t ế hi u qu kinh t : s n lệ ả ế ả ượng đem
lai l i nhu n t i đa.ợ ậ ố
Trang 5
2) Quá trình s n xu tả ấ
Quá trình s n xu t: đ u vào ả ấ ầ đ u ra;ầ
Đ u vào: ngũ c c, súc v t, hóa ch t, ho c ầ ố ậ ấ ặ
lao đ ng;ộ
Đ u ra có th m t hàng hóa (th c ăn gia súc, ầ ể ộ ứ
phân bón, trang thi t b , ho c hàng hóa ế ị ặ tiêu dùng) ho c m t s d ch v ặ ộ ố ị ụ
Trang 6
Ba lo i quy t đ nh c n gi i quy t:ạ ế ị ầ ả ế
• S n xu t cái gì ả ấ lo i SP/d ch v nào ạ ị ụ
có th đem l i l i nhu n? ể ạ ợ ậ th hi n ể ệ trong k ho ch kinh doanh;ế ạ
• SX nh th nào ư ế ph i h p các đ u ố ợ ầ
vào nh th nào là t t nh t; ư ế ố ấ
• SX bao nhiêu đ có l i nhu n t i đa;ể ợ ậ ố Nhu c u th trầ ị ường và chi phí s n xu t có ả ấ
nh h ng đ n ba lo i quy t đ nh nói
trên
Trang 7
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
1) Khái ni mệ
HSX th hi n quan h k thu t gi a đ u ể ệ ệ ỹ ậ ữ ầ
vào và đ u ra ầ các lượng s n ph m có ả ẩ
th s n xu t ra tể ả ấ ương ng v i các lứ ớ ượng
đ u vào khác nhau đầ ượ ử ục s d ng;
Quan h này đệ ược th hi n trên đ th b ng ể ệ ồ ị ằ
đường t ng s n ph m (TP = Total ổ ả ẩ Product)
Trang 8
S n l ả ượ ng
TP1
TP2
Hình. Đ ườ ng t ng s n ph m TP ổ ả ẩ 1 và
TP 2 (hi u qu k thu t cao h n) ệ ả ỹ ậ ơ
n
Y1
Y2
Trang 9
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
1) Khái ni mệ
Khi hi u qu k thu t tăng lên thì đệ ả ỹ ậ ường TP
cũng cao h n;ơ
Khi đã đ t đạ ược hi u qu k thu t t i đa ệ ả ỹ ậ ố
cho phép b t đ u xác đ nh hi u qu ắ ầ ị ệ ả kinh t ;ế
Hi u qu k thu t là ti n đ cho hi u qu ệ ả ỹ ậ ề ề ệ ả
kinh t ??ế
Trang 10
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
2) Đo lường k t qu s d ng đ u vàoế ả ử ụ ầ Năng su t trung bình (AP):ấ
AP = T ng s n lổ ả ượng/t ng đ u vào;ổ ầ Năng su t biên (MP):ấ
MP = s n lả ượng/ đ u vào.ầ
Trang 11
Y
AP, MP
O
O
AP
MP
M
Hình Các giai đoạn (vùng) của quá trình sản xuất
Qui lu t MP ậ
gi m d nả ầ
Trang 12
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
3) Xác đ nh m c s n lị ứ ả ượng h p lýợ
M c s n lứ ả ượng h p lý n m kho ng gi a ợ ằ ả ữ
c a m c hi u qu đ u vào t i đa và m c ủ ứ ệ ả ầ ố ứ
s n lả ượng t i đa.ố
Trang 13
B ng. Hàm SX th c ăn gia súc theo y u t lao ả ứ ế ố
đ ng ộ
Lao đ ng ộ S n ả
l ượ ng APLĐ MPLĐ
Vùng SX
h p lý ợ
Trang 14
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
4) Giá c và hi u qu kinh t ả ệ ả ế
Phân tích biên t ế Liên quan đ n doanh thu tăng ế
thêm (doanh thu biên) và chi phí tăng thêm (chi phí biên) c a m i đ n v đ u vào bi n đ i; ủ ỗ ơ ị ầ ế ổ
Nguyên t c: doanh thu tăng thêm > chi phí tăng ắ
thêm m r ng s n xu t; ở ộ ả ấ
Khi doanh thu tăng thêm = chi phí tăng thêm
đi m đ t hi u qu kinh ể ạ ệ ả
t ế
Trang 15
B ng. Đi m l i nhu n t i đa theo y u t lao đ ng ả ể ợ ậ ố ế ố ộ
SP (t n) ấ DT thu n ầ DT biên S lao ố
đ ng ộ Chi phí lđ CP biên lđ
Ghi chú: giá bán SP = 1,5 tri u đ/t n; ti n l ệ ấ ề ươ ng = 5 tri u/lđ; ệ chi phí NVL = 1,2 tri u đ ng/t n; chi phí khác không đ i ệ ồ ấ ổ
Trang 16
III. HÀM S N XU T Ả Ấ
4) Giá c và hi u qu kinh t ả ệ ả ế
Phân b doanh thu biên b ng nhauố ằ
M t đ u vào độ ầ ược phân b cho 2 ho c ố ặ
nhi u lo i s n ph m sao cho t ng l i ề ạ ả ẩ ổ ợ nhu n không th tăng thêm đậ ể ược (doanh thu tăng thêm b ng doanh thu gi m đi do ằ ả phân b đ u vào);ổ ầ
s d ng đ u vào sao cho chúng t o ra ử ụ ầ ạ
doanh thu l n nh t ớ ấ l i nhu n max.ợ ậ