Chương 3: Chi phí sản xuất. Tài liệu về CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ THỰC TẾ pdf Tài liệu , CHUONG 3: KE TOAN CHI PHI SAN XUAT TINH GIA THANH. KINH TẾ QUẢN LÝ Chương 3 – Sản xuất – Chi phí: Lý thuyết và ước lượng 29. Số lượng sản phẩm (Q) là một hàm số của số lượng lao động và tư bản sử dụng trong
Trang 2(i) Chi phí biến đổi = thay đổi khi
sản lượng thay đổi.
(ii) Chi phí cố định = không đổi
khi sản lượng thay đổi.
Trang 3Mục tiêu của người sản xuất
là đạt được lợi nhuận tối đa ( max )
Trang 6TVC TC TR
Trang 7q0 q1 q2
?
?
?
Trang 8max
Trang 10
II. Chi phí và doanh thu/đơn vị sản phẩm
1) AFC (chi phí cố định bình quân)
MC cho biết mức chi phí tăng thêm khi sản
xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm;
MC = (TVC)/ Q
Trang 11Quan hệ MR và PY??
Trang 12
6) Quyết định của người sản xuất
Điều kiện để quyết định mức sản lượng tối ưu:
Để đạt được lợi nhuận tối đa, người sản xuất chọn mức sản lượng sao cho chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm sản phẩm sau cùng bằng với doanh thu có được khi bán sản phẩm đó ra thị trường
hay:
Để đạt được lợi nhuận tối đa, người sản xuất chọn mức sản lượng sao cho chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm sản phẩm sau cùng bằng với giá bán sản phẩm trên thị trường
Trang 14
AFC, AVC, AC, MC
Q AFC
AVC AC
MC
O
Trang 15
AFC, AVC, AC, MC
Q
AVC AC
MC
O
B C
max
q*
Trang 16
AFC, AVC, AC, MC
Q
AVC AC
MC
O
B C
max
q*
P’
q’
Trang 17
AFC, AVC, AC, MC
Q
AVC AC
Trang 18
AFC, AVC, AC, MC
Q
AVC AC
Trang 19
AFC, AVC, AC, MC
Q
AVC MC
Trang 20mà ngườ ải s n xu t s n sàng cung ng ra th trấ ẵ ứ ị ường
tương ng v i các m c giá c khác nhau c a s n ứ ớ ứ ả ủ ả
và được g i là ọ đường cung s n ph m ả ẩ c a ngủ ười
s n xu t.ả ấ
Trang 22
III. CUNG S N PH M NÔNG NGHI P Ả Ẩ Ệ
trường tương ng v i các m c giá c khác ứ ớ ứ ảnhau c a s n ph m đó, trong đi u ki n các ủ ả ẩ ề ệ
Trang 23
III. CUNG S N PH M NÔNG NGHI P Ả Ẩ Ệ
Trang 24V m t tr c quan, s thay đ i s l ề ặ ự ự ổ ố ượ ng cung th hi n b ng ể ệ ằ
m t s di chuy n t đi m này đ n đi m kia d c theo đ ộ ự ể ừ ể ế ể ọ ườ ng cung (thí d t A đ n B), còn b n thân đ ụ ừ ế ả ườ ng cung không thay đ i ổ
Trang 26
Tu i Tr Online, Ch Nh t, 05/04/2009, 08:31 (GMT+7)ổ ẻ ủ ậ
Mi n Nam m a trái mùa: Ngề ư ười tr ng cồ ườ ươi t i, người nuôi kêu khổ
TT Liên ti p ba ngày qua, nhi u c n m a trái mùa đã trút n ế ề ơ ư ướ c xu ng ố
đ ượ c nguy c cháy sau nhi u ngày n ng nóng. ơ ề ắ
Ông Ph m Văn M n, m t ng ạ ậ ộ ườ i tr ng tiêu lâu năm đ o Phú Qu c ồ ở ả ố (Kiêng Giang), cho bi t v i ế ớ ba tr n m a liên t c v a qua, nông dân có th ậ ư ụ ừ ể
không c n t ầ ướ i tiêu trong vòng hai tu n l ầ ễ.
Còn t i v ạ ườ n qu c gia U Minh H (Cà Mau), m a đã làm l p lá cây ố ạ ư ớ
d ướ ố ừ i g c r ng tràm m ẩ ướ t nên nh ng ng ữ ườ i canh l a cho r ng r t vui m ng. ử ừ ấ ừ
M a trái mùa cũng làm cho hoa màu và g n 10.000ha lúa v ba B c Liêu và ư ầ ụ ở ạ Sóc Trăng gi m đ ả ượ c nguy c thi u n ơ ế ướ c ng t ọ
Trong khi đó, m a trái mùa làm ng ư ườ i nuôi tôm lo l ng ắ b i r t nhi u ở ấ ề
đ m tôm m i v a th gi ng b thi t h i do n ầ ớ ừ ả ố ị ệ ạ ướ c m a làm gi m đ m n, môi ư ả ộ ặ
tr ườ ng thay đ i đ t ng t, phèn “xì” lên, làm tôm l i đ u vào b ch t hàng lo t. ổ ộ ộ ủ ầ ờ ế ạ Theo th ng kê c a S Nông nghi p và phát tri n nông thôn t nh B c Liêu, hi n ố ủ ở ệ ể ỉ ạ ệ toàn t nh có g n 2.000ha tôm sú b thi t h i, t p trung nh ng đ a ph ỉ ầ ị ệ ạ ậ ở ữ ị ươ ng x y ả
ra m a trái mùa là Giá Rai, H ng Dân và Ph ư ồ ướ c Long.
Trang 28Đ ườ ng cung d ch chuy n gi m ị ể ả
Đ ườ ng cung d ch chuy n tăng ị ể
O
Hình. S d ch chuy n c a đ ự ị ể ủ ườ ng cung s n ph m ả ẩ
Trang 29Q E
%
%
Trang 30Hình. Tác đ ng c a chính sách nâng giá sàn đ n l ộ ủ ế ượ ng sp cung
ng trong tr ng h p cung s n ph m co giãn theo giá.
Trang 31Hình. Tác đ ng c a chính sách nâng giá sàn đ n l ộ ủ ế ượ ng sp cung
ng trong tr ng h p cung s n ph m ít co giãn theo giá.