1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

side quản trị tác nghiệp chương 4 tổ chức sản xuất

27 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 358,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn bị nguồn nhân lực phải thực hiện ñể tạo ra sản phẩm sau khi ñã nghiên cứu và dự báo nhu cầu, thiết kế sản phẩm, lựa chọn qui trình công nghệ v

Trang 1

QUẢN TRỊ

SẢN XUẤT & DỊCH VỤ

Chương IV TỔ CHỨC SẢN XUẤT

TS NGUYỄN VĂN MINH

098 311 8969, nguyenvm2002@gmail.com

II Lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn

bị nguồn nhân lực

phải thực hiện ñể tạo ra sản phẩm sau khi

ñã nghiên cứu và dự báo nhu cầu, thiết kế

sản phẩm, lựa chọn qui trình công nghệ và

hoạch ñịnh công suất.

trình sản xuất tối ưu.

Trang 2

© Nguyễn Văn Minh,

I KHÁI QUÁT CHUNG

1.2 Những nội dung cơ bản của tổ chức

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

I KHÁI QUÁT CHUNG

1.3 ðịnh hướng cơ bản khi tổ chức sản xuất

xuất kinh doanh

các nguồn lực sản xuất

nguồn lực của doanh nghiệp

Trang 3

© Nguyễn Văn Minh,

trường tiêu thụ và cung ứng

thụ

khí hậu, môi trường, ñiều kiện phát

sản xuất ñạt yêu cầu

cầu (khoanh vùng) Sắp xếp theo thứ tự.

tiết cho từng vị trí.

ñịnh.

Trang 4

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 10

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

quyết ñịnh lựa chọn

trữ lượng;

© Nguyễn Văn Minh,

© Nguyễn Văn Minh,

Trang 5

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 13

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

phương

 Các tổ chức liên quan ñến hoạt ñộng của doanh

nghiệp: trường học, chùa, cửa hàng.

 Dịch vụ công cộng: y tế, công an.

 Cơ quan quản lý nhà nước (thuế…)

 Chính sách hỗ trợ DN.

 Giá thuê mặt bằng

 Cơ sở hạ tầng

 Yêu cầu về môi trường.

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

 Ví dụ: Cho biết chi phí FC và AVC tính cho từng sản

phẩm của 4 vị trí ñược khảo sát Biết công suất dự kiến

có thể giao ñộng trong khoảng từ 10000-15000sp/năm.

0,04 200

4

0,02 150

3

0,03 100

2

0,01 250

1

Chi phí biến ñổi, AVC tr.ñ Chi phí cố ñịnh, FC tr.ñ

ðịa ñiểm

Yêu cầu: 1) lập phương án lựa chọn ñịa ñiểm tối ưu với tổng chi

phí thấp nhất; 2) Nếu công suất là 12000SP/năm thì nên chọn

ñịa ñiểm nào?

Trang 6

© Nguyễn Văn Minh,

Chi phí biến ñổi, AVC tr.ñ với Q=10000

600 200

4

350 150

3

400 100

2

350 250

1

Tổng chi phí, tr.ñồng Chi phí cố ñịnh,

FC tr.ñ

ðịa ñiểm

 Vẽ ñồ thị biểu diễn TC theo Q cho cả 4 vị trí.

 Dựa vào ñồ thị ñể lựa chọn.

© Nguyễn Văn Minh,

Với số lượng SP dự kiến sẽ sản xuất là 12000, bạn sẽ chọn vị trí nào? Vì sao?

© Nguyễn Văn Minh,

Tổng

13,511290800,15Chỗ ñỗ xe

14870400,2Diện tích

9,28,692860,1Chi phí bảo dưỡng

362890700,4Giá thuê mặt bằng

4480800,05Thuận tiện trong vận tải

610601000,1Khoảng cách

Kết quả so sánh, ñiểmðiểm,

(max 100)Trọng

sốTiêu chí ñánh giá

Chọn vị trí nào? Vì sao?

Trang 7

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 19

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

3 Phương pháp xác ñịnh vị trí trọng tâm

 Dùng ñồ thị ñể xác ñịnh vị trí của trung tâm phân phối sản phẩm

trong tương lai D1, D2, D3, D4, D5 – vị trí trọng yếu trong chiến

lược phát triển (khách hàng mục tiêu, nhà cung ứng), cần xác ñịnh vị

trí tối ưu ñể tổ chức SX hiệu quả.

x=1/n(∑xiqi)/ ∑qi; y=1/n(∑yiqi)/∑qi.

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển

(bài toán vận tải)

; , 1 , 0 ,

: han gioi các voi

min )

(

: cho sao

nh i ñ Cân xác

,11

1 1

n j m i x

b x

a x

x c X L

x

j

mijij

njiij

minjijijij

Trang 8

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 22

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển

(bài toán vận tải)

tiếp tục kiểm tra ñến khi có kết quả tối ưu.

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển

(bài toán vận tải)

© Nguyễn Văn Minh,

 Tìm nghiệm cơ sở bằng phương pháp giá trị nhỏ nhất

8 60 6 3

50

110

3

5 100 1 300

4

400

2

2 5 2

90

90

1

160 300 140

3 2 1

bj

ai

1610 ) ( : L(X) tri Gia

60 0 50 100 300 0 0 0 90

So sánh ñiều kiện:

m+n-1≤số lượng ô sử dụng

Trang 9

ẹ Nguyễn Văn Minh,

 Kiểm tra tắnh tối ưu:

 Thêm vào hai chỉ số ui và

vj

 Cho u1=0, tắnh các chỉ số

còn lại theo công thức

ui+vj=Cij tại các ô không

 Nếu ∆ij>0 Ờ chuyển sang

bước tiếp theo

 Tắnh ta có: ∆13=5>0

7

8 60

5 100

2 160 3

3 2

vj

1 6

3 50 11 0 3

-2 1

300 4 40 0 2

0 5

2 90 90 1

300 140

ui2

1 bj ai

ẹ Nguyễn Văn Minh,

∆ij>0: dựng ựường ựa

giác ựi qua ô rỗng còn các

ựỉnh còn lại không rỗng,

với số ựỉnh chẵn.

 đánh dấu (+) (-) thay ựổi

luận phiên bắt ựầu từ ô

rỗng, ngược chiều kim

ựồng hồ.

 Chuyển số lượng từ ô có

dấu (Ờ) sang ô có dấu (+)

ựể tìm nghiệm cơ sở mới.

 Tiếp tục kiểm tra ựến khi

tìm ựược nghiệm tối ưu thì

thôi

+ 50

-90

60

+ 50+60=110 90-60=30 60

: moi so co nghiem co Ta

-100

1280 ) ( 0 0 110 70 300 30 90 0 0 X

: moi so co nghiem co Ta

33

60

+ 30

-0

7090=60+30

Trang 10

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 28

2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất

4 Phương pháp so sánh chi phí vận

chuyển (bài toán vận tải)

Bài tập: Ứng dụng bài toán vận tải

trong ñịnh vị doanh nghiệp

 DN hiện có 2 nhà máy sản xuất

và hiện ñang nghiên cứu

phương án mở nhà máy thứ 3

tại một trong hai ñịa ñiểm: Hà

Nội hoặc Hải Phòng Ba nhà

máy này sẽ phối hợp với nhau

thống nhất phục vụ cho 3

nhóm khách hàng chính A, B,

C Chi phí vận tải từ 3 nhà máy

ñã có ñến khách hàng ñược cho

trong bảng Hãy dùng bài toán

vận tải ñể ra quyết ñịnh xem

DN nên ñặt nhà máy ở ñâu thì

thuận lợi.

5 13 12 25 NM3 HN

15 8 10 25 NM3 HP

14 12 7 20 NM2

6 10 17 30 NM1

40 10 25

C B A

1 Thiết bị thường ñược phân bổ và sắp xếp lại

trong những trường hợp nào?

trường, luật pháp

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 30

2.2 Phân bổ thiết bị

2 Các loại hình phân bổ thiết bị cơ bản

xuất với khối lượng sản phẩm lớn, có mức ñộ

tiêu chuẩn hóa cao – sản xuất theo dây chuyền.

Trang 11

© Nguyễn Văn Minh,

toán, cung ứng, dự trữ… giảm ñược chi phí.

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 33

2.2 Phân bổ thiết bị

tạo trong công việc.

ñổi của thị trường.

suất của từng cá nhân, từng thiết bị.

trách nhiệm, không có nhu cầu hoàn thiện công

việc tốt hết mức có thể.

Trang 12

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 34

2.2 Phân bổ thiết bị

của quá trình sản xuất, tạo thành từng

Trang 13

© Nguyễn Văn Minh,

máy, trang trại, khai thác tài nguyên.

3 Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm

Bước 1 Xây dựng sơ ñồ mô tả trình tự công việc (nhiệm

vụ) xuyên suốt qui trình sản xuất.

Biểu diễn qui trình công việc

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 39

2.2 Phân bổ thiết bị

3 Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm

Bước 2 Tính các thông số cơ bản

 Phân biệt các chỉ số thời gian sau:

 OT – thời gian làm việc trong ngày;

 CT – thời gian của một chu kỳ - là thời gian thực có thể ñể

hoàn thành sản phẩm;

 D – số lượng sản phẩm cần sản xuất;

 Nmin- số lượng vị trí làm việc tối thiểu (dự tính);

 ∑t – tổng thời gian cần có theo thiết kế hoàn thành sản phẩm

Trang 14

© Nguyễn Văn Minh,

công việc cần thực hiện và

thời gian tương ứng cần thiết

0.4H

G

1.0G

F

0.3F

E

0.6F

D

0.8D

C

0.2E

B

0.2B

A

Thời gian thực hiệnCông việc tiếp sau ñóCông việc

© Nguyễn Văn Minh,

0.4HG

1.0GF

0.3FE

0.6FD

0.8DC

0.2EB

0.2BA

Thời thực hiện

Công việc tiếp sau ñó

Công việc

4 Lên sơ ñồ phân bổ công việc

vào các vị trí làm việc tương

ứng

 Bắt ñầu từ tổng thời gian

việc (1,2’), sắp xếp các công

việc vào vị trí theo thứ tự

trên sơ ñồ, ñến hết thời gian

cho phép thì chuyển sang vị

trí tiếp theo.

1,00,5 0,5

H(0,3)HH0,8

G(0,4)GG1,24321

Vị trí

0,20,30,61,200,21,01,2

Thời

thực hiện, s

GffeE,d

E, dBC,ba,(c)

Các phương án

0,2 F(1,0)F

0,3 FE(0,3) D(0,6)E

B(0,2)BC(0,8)C,bA(0,2)A,c

Thời gian chờ, sThời

tương ứng, s

Phươn

g án phù hợp

Trang 15

© Nguyễn Văn Minh,

H(0,3)HH0,8

G(0,4)GG1,2432

1

Vị trí

0,20,30,61,200,21,01,2

Thời gian thực hiện, s

Gf

F eE,d

E, dB

C, (b)a,(c)

Các phương án

0,2 F(1,0)F

0,3 FE(0,3) D(0,6)E

B(0,2)BC(0,8)C,bA(0,2)A,c

Thời gian chờ, sThời gian tương ứng, sPhương

án phù hợp

diện tích mà các bộ phận này sẽ ñược phân bổ.

chuyển giữa các bộ phận này.

thiết kế.

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 45

2.2 Phân bổ thiết bị

4 Phương pháp bố trí thiết bị theo qui trình

sản xuất

xướng Richard Muther)

thiết lập mối quan hệ giữa các bộ phận trong tổ

chức

trí các bộ phận.

Trang 16

© Nguyễn Văn Minh,

U I A

U I A

Mối quan

hệ XMối quan

hệ A

2 6 4 5

4

5 1

3

3 4 1

Trang 17

© Nguyễn Văn Minh,

Dự báo nhu cầu

Kế hoạch kinh doanh (Business Plan)

Kế hoạch sản xuất

Lịch kiểm soát tiến ñộ

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 51

3.1 Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể

Kế hoạch ngắn hạn

Kế hoạch chi tiết về

- công suất máy;

-Công suất dài hạn;

Trang 18

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 52

3.1 Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể

Chuẩn bị thông tin cho

kế hoạch tổng thể

Thông tin dự báo

Thông tin về nguồn lực

Chiến lược, chính sách phát triển DN

Dự báo thị trường, sản phẩm, cạnh tranh

Chi phí sản xuất

Nhân lực, công suất, thiết bị…

Chính sách chọn ñối tác, chiến lược sản xuất

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

Bảng kế hoạch tổng thể

Tổng cộng

0 140 100 180 (80) - 40 280 400 4

0 170 180 160 20 - 40 280 300 3

0 120 160 80 80 - 0 280 200 2

$0

Số lượng ñơn hàng

chậm tiến ñộ

140 170 120

$40

Dự trữ

- - -

-phát sinh

- - -

-bên ngoài

120 120 -

vượt ñịnh mức

560 560 560

Trang 19

ẹ Nguyễn Văn Minh,

quan giữa hoạt ựộng và thời gian.

dưới, còn thời gian ựi từ trái sang

phải.

ẹ Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 57

Dự án: Mở văn phòng ựại diện

Các công việc của dự án

Biểu ựồ GANTT

1 Chuyển tới và khai

tầng

F

3 đặt mua trang thiết bị

văn phòng

E

3 đào tạo nhân viên mới

D

2 Chuẩn bị nhân sự

C

3 Xác ựịnh vị trắ ựặt văn

phòng

B

1 Lập và duyệt kế hoạch

A

TG, tuần Tên hoạt ựộng

hiệu

HFDCA

t10t9t8t7t6t5t4t3t2t1

Ưu ựiểm: đơn giản, ai cũng dùng ựược;

Nhược ựiểm: Chỉ dành cho những

dự án ựơn giản, không thể hiện ựược mối quan hệ giữa các công việc và thời gian thực hiện

Trang 20

ẹ Nguyễn Văn Minh,

LS Tên công việc (I)

EF T

ES

Thời gian dự trữ Slack Time

S

TG tiến hành công việc

Time for Activity T

TG kết thúc muộn nhất

Latest Finishing LF

TG kết thúc sớm nhất Earliest finishing

EF

TG bắt ựầu muộn nhất

Latest starting

LS

Thời gian bắt ựầu sớm nhất Earliest Starting Time for Activity ES

ẹ Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

Mạng lưới theo công việc

A

B

C

E F

G H D

H G F E

Ký hiệu

Chuyển tới và khai trương

Bố trắ trang thiết bị và ựồ gỗ Lắp ựặt hệ thống hạ tầng đặt mua trang thiết bị văn phòng Tên hoạt ựộng

đào tạo nhân viên mới

Mạng lưới theo sự kiện

 Mô hình mạng lưới theo

sự kiện còn ựược gọi là

mô hình mạng IJ vì mỗi

công việc ựược biểu diễn

thông qua hai ựiểm nút:

(I)- ựiểm bắt ựầu và (J)

Ờ ựiểm kết thúc.

 Có hai cách ựể biểu diễn:

 Mô tả sự kiện tại các

ựiểm nút: A-o-N

(Activity on Node)

 Mô tả sự kiện trên mũi

tên: A-o-A (Activity on

A-o-A

LS LF

ES T EF

Trang 21

ẹ Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 61

Mạng lưới theo sự kiện (A-o-N)

H G F E

Ký hiệu

Chuyển tới và khai trương

Bố trắ trang thiết bị và ựồ gỗ Lắp ựặt hệ thống hạ tầng đặt mua trang thiết bị văn phòng Tên hoạt ựộng

đào tạo nhân viên mới

ẹ Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007

đôi nét về CPM và PERT

 CPM (Critical Path Method) và PERT (Program Evalution

And Review Technique) là hai phương pháp xuất hiện

cùng lúc, ựộc lập vào những năm 50 TK20 nhằm hỗ trợ

quản lý các dự án lớn

 CPM Ờ còn gọi là phương pháp ựường Găng do J.Kelly

(Remington Rand) và R Uolker (Du Pont) xây dựng ựể

quản lý các dự án lớn trong ngành hóa Ờ thực phẩm.

 PERT Ờ là kết quả của sự hợp tác của các chuyên gia

thuộc công ty tư vấn Booz, Allen & Hamilton; tập ựoàn

Lockheen Aircraft dưới sự chủ trì của Hải Quân Mỹ nhằm

ựẩy nhanh tiến ựộ thực hiện dự án chế tạo tên lửa Polais

trong thời kỳ chiến tranh lạnh.

 Hiện nay hai phương pháp này xắch lại gần nhau, bổ

sung cho nhau.

ẹ Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 63

đôi nét về CPM và PERT

quyết các vấn ựề sau:

việc và toàn bộ dự án.

thành dự án (ựường găng).

năng rút ngắn thời gian của dự án.

Trang 22

â Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 64

Ký hiệu dựng trong CPM & PERT

Là một hoạt động hư cấu, không có thời gian thực, được dùng để bảo đảm tính lôgíc của mạng lưới

2 Thời ủiểm nào thỡ cần bắt ủầu và

kết thỳc từng cụng việc của dự

C D

E F G H

10-7=3 1+3+2+1=7

1-2-3-6-7

10-7=3 1+2+3+1=7

1-2-4-6-7

10-10=0 1+3+3+2+1=10 1-2-3-5-6-7

Thời gian

dự trữ

ðộ dài (tuần) ðường

â Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 66

Nguyờn tắc tớnh thời gian

 Trong thực tế với dự ỏn lớn, khối lượng cụng việc tới hàng nghỡn,

người ta phải sử dụng một số nguyờn tắc ủể tớnh toỏn tổng quỏt.

 Tớnh thời gian ES và EF (thuận chiều)

 EFi = ESi + ti

 Tại ủiểm nỳt:

 Thời gian Esi+1của hành ủộng tiếp theo sẽ bằng chớnh thời gian EFi của

hành ủộng trước ủú;

 Trường hợp ủiểm nỳt là nơi kết thỳc của nhiều cụng việc thỡ Esi+1của

hành ủộng tiếp theo sẽ bằng giỏ trị lớn nhất Max(EFi) của cỏc cụng

 Trường hợp ủiểm nỳt là nơi bắt ủầu của nhiều cụng việc thỡ Lfi-1 sẽ

bằng giỏ trị nhỏ nhất Min(LSi).jhjhoo

 Tớnh thời gian dự trữ

 S = LS-ES hoặc S=LF-EF.

Trang 23

© Nguyễn Văn Minh,

2 6

2 9

9 10 7

10 9 10 9

G,F,D

H(6-7)

Có 7-7=0

9 7 9 7

E

G(5-6)

Không 7-4=3

9 7 6 4

B

F(3-6)

Có 4-4=0

7 4 7 4

B

E(3-5)

Không 6-3=3

9 6 6 3

C

D(4-6)

Không 4-1=3

6 4 3 1

A

C(2-4)

Có 1-1=0

4 1 4 1

A

B(2-3)

Có 0-0=0

1 0 1 0

A (1-2)

Có / không trên ñường găng Thời gian

dự trữ (S) LF

LS EF ES

Hð trước

ñó

hiệu

• Nếu thời gian dự trữ bằng 0 có nghĩa hoạt ñộng ñó nằm trên

ñường găng: 1-2-3-5-6-7 (A-B-E-G-H)

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 69

Tóm tắt cách sử dụng CPM

hiện, thời gian cho phép.

Trang 24

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 70

Dùng phương pháp PERT ñể tính

xác suất hoàn thành dự án

 CPM tính thời gian dựa trên các dữ liệu ñã biết, nhưng

trường hợp thời gian cho các hành ñộng không thể biết

trước thì phải làm thế nào?

 Dùng phương pháp xác suất PERT là công cụ giúp ta giải

bài toán này.

 ðối với mỗi hành ñộng ta sẽ ñưa ra 3 cách ñánh giá về thời

gian:

 Thời gian lạc quan to– là thời gian ngắn nhất ñủ ñể thực hiện

hoạt ñộng (dự án) trong ñiều kiện thuận lợi nhất.

 Thời gian bi quan (pessimistic time) tp– là thời gian dài nhất

ñủ ñể thực hiện hoạt ñộng trong những ñiều kiện bất lợi nhất.

 Thời gian ước tính hiện thực nhất (most likely time) tm– là

thời gian theo ñánh giá là gần với thực tế nhất ñể hoàn thành

hoạt ñộng.

 Thời gian thực tế dự kiến (trung bình) te– chính là gí trị thời

gian trung bình của 3 ñại lượng to, tp, tm

© Nguyễn Văn Minh,

e

t t t

=

36 6

22

2 tp t tp ti

Phương sai TG của mỗi hoạt ñộng:

ðộ lệch TG của mỗi ñường:

to tetm tp thời gian 6σ

Tính thời gian hoàn thành dự án Mở

văn phòng ñại diện

2.25/361.08

210.5

H

4/362

321

G

4/362

321

F

4/363

432

E

4/363

432

D

4/362

321

C

4/363

432

B

2.25/361.08

210.5

A

Phương sai, σ2

7.16A-C-D-H

0.590.347

7.16A-B-F-H

0.6816.5/36=0.4581.08+3+3+2+1.08=10.16

A-B-E-G-H

ðộ lệch chuẩn

σpcủa tuyếnPhương sai σ2

của tuyếnThời gian tuyến, tep

Tuyến ñường

Trang 25

© Nguyễn Văn Minh,

Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 73

Tính thời gian hoàn thành dự án Mở

văn phòng ñại diện

0.590.347

7.16A-C-D-H

0.590.347

7.16A-B-F-H

0.6816.5/36=0.4581.08+3+3+2+1.08=10.16

A-B-E-G-H

ðộ lệch chuẩn

σpcủa tuyếnPhương sai σ2

của tuyếnThời gian tuyến, tep

Tuyến ñường

 A-B-E-G-H là ñường găng vời thời gian dự tính là

10,16tuần, xác suất chênh lệch thời gian này so với

thực tế là 0.68 tuần.

 Nếu muốn biết xác suất ñể dự án này hoàn thành

trong khoảng thời gian 9 tuần và 11 tuần là bao

nhiêu thì ta sẽ làm như thế nào?

văn phòng ñại diện

 ðể tìm ñược xác suất hoàn thành dự án trên trong vòng

9 và 11 tuần ta cần:

 Tính diện tích z nằm dưới ñường phân bố chuẩn theo công thức:

z=(thời hạn – thời gian dự kiến)/ñộ lệch chuẩn

= (Tth-Tep)/ σp

 Tra bảng ứng với giá trị z ta

sẽ tìm ñược giá trị xác suất tương ứng.

 Với dự án Mở văn phòng ta có:

 Với T=9 tuần, z=-1,7 -> xác suất thực hiện ñược dự án trong khoảng TG này là 4,46%

 Với T = 11tuần, z=1.235 ->

xác suất hoàn thành dự án là 89,07%.

từng ñường găng

suất hoàn thành dự án trong khoảng

thời gian giới hạn.

Ngày đăng: 02/03/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w