Lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn bị nguồn nhân lực phải thực hiện ñể tạo ra sản phẩm sau khi ñã nghiên cứu và dự báo nhu cầu, thiết kế sản phẩm, lựa chọn qui trình công nghệ v
Trang 1QUẢN TRỊ
SẢN XUẤT & DỊCH VỤ
Chương IV TỔ CHỨC SẢN XUẤT
TS NGUYỄN VĂN MINH
098 311 8969, nguyenvm2002@gmail.com
II Lựa chọn vị trí, phân bổ thiết bị, chuẩn
bị nguồn nhân lực
phải thực hiện ñể tạo ra sản phẩm sau khi
ñã nghiên cứu và dự báo nhu cầu, thiết kế
sản phẩm, lựa chọn qui trình công nghệ và
hoạch ñịnh công suất.
trình sản xuất tối ưu.
Trang 2© Nguyễn Văn Minh,
I KHÁI QUÁT CHUNG
1.2 Những nội dung cơ bản của tổ chức
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
I KHÁI QUÁT CHUNG
1.3 ðịnh hướng cơ bản khi tổ chức sản xuất
xuất kinh doanh
các nguồn lực sản xuất
nguồn lực của doanh nghiệp
Trang 3© Nguyễn Văn Minh,
trường tiêu thụ và cung ứng
thụ
khí hậu, môi trường, ñiều kiện phát
sản xuất ñạt yêu cầu
cầu (khoanh vùng) Sắp xếp theo thứ tự.
tiết cho từng vị trí.
ñịnh.
Trang 4© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 10
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
quyết ñịnh lựa chọn
trữ lượng;
© Nguyễn Văn Minh,
© Nguyễn Văn Minh,
Trang 5© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 13
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
phương
Các tổ chức liên quan ñến hoạt ñộng của doanh
nghiệp: trường học, chùa, cửa hàng.
Dịch vụ công cộng: y tế, công an.
Cơ quan quản lý nhà nước (thuế…)
Chính sách hỗ trợ DN.
Giá thuê mặt bằng
Cơ sở hạ tầng
Yêu cầu về môi trường.
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
Ví dụ: Cho biết chi phí FC và AVC tính cho từng sản
phẩm của 4 vị trí ñược khảo sát Biết công suất dự kiến
có thể giao ñộng trong khoảng từ 10000-15000sp/năm.
0,04 200
4
0,02 150
3
0,03 100
2
0,01 250
1
Chi phí biến ñổi, AVC tr.ñ Chi phí cố ñịnh, FC tr.ñ
ðịa ñiểm
Yêu cầu: 1) lập phương án lựa chọn ñịa ñiểm tối ưu với tổng chi
phí thấp nhất; 2) Nếu công suất là 12000SP/năm thì nên chọn
ñịa ñiểm nào?
Trang 6© Nguyễn Văn Minh,
Chi phí biến ñổi, AVC tr.ñ với Q=10000
600 200
4
350 150
3
400 100
2
350 250
1
Tổng chi phí, tr.ñồng Chi phí cố ñịnh,
FC tr.ñ
ðịa ñiểm
Vẽ ñồ thị biểu diễn TC theo Q cho cả 4 vị trí.
Dựa vào ñồ thị ñể lựa chọn.
© Nguyễn Văn Minh,
Với số lượng SP dự kiến sẽ sản xuất là 12000, bạn sẽ chọn vị trí nào? Vì sao?
© Nguyễn Văn Minh,
Tổng
13,511290800,15Chỗ ñỗ xe
14870400,2Diện tích
9,28,692860,1Chi phí bảo dưỡng
362890700,4Giá thuê mặt bằng
4480800,05Thuận tiện trong vận tải
610601000,1Khoảng cách
Kết quả so sánh, ñiểmðiểm,
(max 100)Trọng
sốTiêu chí ñánh giá
Chọn vị trí nào? Vì sao?
Trang 7© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 19
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
3 Phương pháp xác ñịnh vị trí trọng tâm
Dùng ñồ thị ñể xác ñịnh vị trí của trung tâm phân phối sản phẩm
trong tương lai D1, D2, D3, D4, D5 – vị trí trọng yếu trong chiến
lược phát triển (khách hàng mục tiêu, nhà cung ứng), cần xác ñịnh vị
trí tối ưu ñể tổ chức SX hiệu quả.
x=1/n(∑xiqi)/ ∑qi; y=1/n(∑yiqi)/∑qi.
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển
(bài toán vận tải)
; , 1 , 0 ,
: han gioi các voi
min )
(
: cho sao
nh i ñ Cân xác
,11
1 1
n j m i x
b x
a x
x c X L
x
j
mijij
njiij
minjijijij
Trang 8© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 22
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển
(bài toán vận tải)
tiếp tục kiểm tra ñến khi có kết quả tối ưu.
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
4 Phương pháp so sánh chi phí vận chuyển
(bài toán vận tải)
© Nguyễn Văn Minh,
Tìm nghiệm cơ sở bằng phương pháp giá trị nhỏ nhất
8 60 6 3
50
110
3
5 100 1 300
4
400
2
2 5 2
90
90
1
160 300 140
3 2 1
bj
ai
1610 ) ( : L(X) tri Gia
60 0 50 100 300 0 0 0 90
So sánh ñiều kiện:
m+n-1≤số lượng ô sử dụng
Trang 9ẹ Nguyễn Văn Minh,
Kiểm tra tắnh tối ưu:
Thêm vào hai chỉ số ui và
vj
Cho u1=0, tắnh các chỉ số
còn lại theo công thức
ui+vj=Cij tại các ô không
Nếu ∆ij>0 Ờ chuyển sang
bước tiếp theo
Tắnh ta có: ∆13=5>0
7
8 60
5 100
2 160 3
3 2
vj
1 6
3 50 11 0 3
-2 1
300 4 40 0 2
0 5
2 90 90 1
300 140
ui2
1 bj ai
ẹ Nguyễn Văn Minh,
∆ij>0: dựng ựường ựa
giác ựi qua ô rỗng còn các
ựỉnh còn lại không rỗng,
với số ựỉnh chẵn.
đánh dấu (+) (-) thay ựổi
luận phiên bắt ựầu từ ô
rỗng, ngược chiều kim
ựồng hồ.
Chuyển số lượng từ ô có
dấu (Ờ) sang ô có dấu (+)
ựể tìm nghiệm cơ sở mới.
Tiếp tục kiểm tra ựến khi
tìm ựược nghiệm tối ưu thì
thôi
+ 50
-90
60
+ 50+60=110 90-60=30 60
: moi so co nghiem co Ta
-100
1280 ) ( 0 0 110 70 300 30 90 0 0 X
: moi so co nghiem co Ta
33
60
+ 30
-0
7090=60+30
Trang 10© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 28
2.1 Lựa chọn vị trí sản xuất
4 Phương pháp so sánh chi phí vận
chuyển (bài toán vận tải)
Bài tập: Ứng dụng bài toán vận tải
trong ñịnh vị doanh nghiệp
DN hiện có 2 nhà máy sản xuất
và hiện ñang nghiên cứu
phương án mở nhà máy thứ 3
tại một trong hai ñịa ñiểm: Hà
Nội hoặc Hải Phòng Ba nhà
máy này sẽ phối hợp với nhau
thống nhất phục vụ cho 3
nhóm khách hàng chính A, B,
C Chi phí vận tải từ 3 nhà máy
ñã có ñến khách hàng ñược cho
trong bảng Hãy dùng bài toán
vận tải ñể ra quyết ñịnh xem
DN nên ñặt nhà máy ở ñâu thì
thuận lợi.
5 13 12 25 NM3 HN
15 8 10 25 NM3 HP
14 12 7 20 NM2
6 10 17 30 NM1
40 10 25
C B A
1 Thiết bị thường ñược phân bổ và sắp xếp lại
trong những trường hợp nào?
trường, luật pháp
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 30
2.2 Phân bổ thiết bị
2 Các loại hình phân bổ thiết bị cơ bản
xuất với khối lượng sản phẩm lớn, có mức ñộ
tiêu chuẩn hóa cao – sản xuất theo dây chuyền.
Trang 11© Nguyễn Văn Minh,
toán, cung ứng, dự trữ… giảm ñược chi phí.
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 33
2.2 Phân bổ thiết bị
tạo trong công việc.
ñổi của thị trường.
suất của từng cá nhân, từng thiết bị.
trách nhiệm, không có nhu cầu hoàn thiện công
việc tốt hết mức có thể.
Trang 12© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 34
2.2 Phân bổ thiết bị
của quá trình sản xuất, tạo thành từng
Trang 13© Nguyễn Văn Minh,
máy, trang trại, khai thác tài nguyên.
3 Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm
Bước 1 Xây dựng sơ ñồ mô tả trình tự công việc (nhiệm
vụ) xuyên suốt qui trình sản xuất.
Biểu diễn qui trình công việc
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 39
2.2 Phân bổ thiết bị
3 Phương pháp bố trí thiết bị theo cấu trúc sản phẩm
Bước 2 Tính các thông số cơ bản
Phân biệt các chỉ số thời gian sau:
OT – thời gian làm việc trong ngày;
CT – thời gian của một chu kỳ - là thời gian thực có thể ñể
hoàn thành sản phẩm;
D – số lượng sản phẩm cần sản xuất;
Nmin- số lượng vị trí làm việc tối thiểu (dự tính);
∑t – tổng thời gian cần có theo thiết kế hoàn thành sản phẩm
Trang 14© Nguyễn Văn Minh,
công việc cần thực hiện và
thời gian tương ứng cần thiết
0.4H
G
1.0G
F
0.3F
E
0.6F
D
0.8D
C
0.2E
B
0.2B
A
Thời gian thực hiệnCông việc tiếp sau ñóCông việc
© Nguyễn Văn Minh,
0.4HG
1.0GF
0.3FE
0.6FD
0.8DC
0.2EB
0.2BA
Thời thực hiện
Công việc tiếp sau ñó
Công việc
4 Lên sơ ñồ phân bổ công việc
vào các vị trí làm việc tương
ứng
Bắt ñầu từ tổng thời gian
việc (1,2’), sắp xếp các công
việc vào vị trí theo thứ tự
trên sơ ñồ, ñến hết thời gian
cho phép thì chuyển sang vị
trí tiếp theo.
1,00,5 0,5
H(0,3)HH0,8
G(0,4)GG1,24321
Vị trí
0,20,30,61,200,21,01,2
Thời
thực hiện, s
GffeE,d
E, dBC,ba,(c)
Các phương án
0,2 F(1,0)F
0,3 FE(0,3) D(0,6)E
B(0,2)BC(0,8)C,bA(0,2)A,c
Thời gian chờ, sThời
tương ứng, s
Phươn
g án phù hợp
Trang 15© Nguyễn Văn Minh,
H(0,3)HH0,8
G(0,4)GG1,2432
1
Vị trí
0,20,30,61,200,21,01,2
Thời gian thực hiện, s
Gf
F eE,d
E, dB
C, (b)a,(c)
Các phương án
0,2 F(1,0)F
0,3 FE(0,3) D(0,6)E
B(0,2)BC(0,8)C,bA(0,2)A,c
Thời gian chờ, sThời gian tương ứng, sPhương
án phù hợp
diện tích mà các bộ phận này sẽ ñược phân bổ.
chuyển giữa các bộ phận này.
thiết kế.
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 45
2.2 Phân bổ thiết bị
4 Phương pháp bố trí thiết bị theo qui trình
sản xuất
xướng Richard Muther)
thiết lập mối quan hệ giữa các bộ phận trong tổ
chức
trí các bộ phận.
Trang 16© Nguyễn Văn Minh,
U I A
U I A
Mối quan
hệ XMối quan
hệ A
2 6 4 5
4
5 1
3
3 4 1
Trang 17© Nguyễn Văn Minh,
Dự báo nhu cầu
Kế hoạch kinh doanh (Business Plan)
Kế hoạch sản xuất
Lịch kiểm soát tiến ñộ
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 51
3.1 Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể
Kế hoạch ngắn hạn
Kế hoạch chi tiết về
- công suất máy;
-Công suất dài hạn;
Trang 18© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 52
3.1 Hoạch ñịnh kế hoạch tổng thể
Chuẩn bị thông tin cho
kế hoạch tổng thể
Thông tin dự báo
Thông tin về nguồn lực
Chiến lược, chính sách phát triển DN
Dự báo thị trường, sản phẩm, cạnh tranh
Chi phí sản xuất
Nhân lực, công suất, thiết bị…
Chính sách chọn ñối tác, chiến lược sản xuất
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
Bảng kế hoạch tổng thể
Tổng cộng
0 140 100 180 (80) - 40 280 400 4
0 170 180 160 20 - 40 280 300 3
0 120 160 80 80 - 0 280 200 2
$0
Số lượng ñơn hàng
chậm tiến ñộ
140 170 120
$40
Dự trữ
- - -
-phát sinh
- - -
-bên ngoài
120 120 -
vượt ñịnh mức
560 560 560
Trang 19ẹ Nguyễn Văn Minh,
quan giữa hoạt ựộng và thời gian.
dưới, còn thời gian ựi từ trái sang
phải.
ẹ Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 57
Dự án: Mở văn phòng ựại diện
Các công việc của dự án
Biểu ựồ GANTT
1 Chuyển tới và khai
tầng
F
3 đặt mua trang thiết bị
văn phòng
E
3 đào tạo nhân viên mới
D
2 Chuẩn bị nhân sự
C
3 Xác ựịnh vị trắ ựặt văn
phòng
B
1 Lập và duyệt kế hoạch
A
TG, tuần Tên hoạt ựộng
Ký
hiệu
HFDCA
t10t9t8t7t6t5t4t3t2t1
Ưu ựiểm: đơn giản, ai cũng dùng ựược;
Nhược ựiểm: Chỉ dành cho những
dự án ựơn giản, không thể hiện ựược mối quan hệ giữa các công việc và thời gian thực hiện
Trang 20ẹ Nguyễn Văn Minh,
LS Tên công việc (I)
EF T
ES
Thời gian dự trữ Slack Time
S
TG tiến hành công việc
Time for Activity T
TG kết thúc muộn nhất
Latest Finishing LF
TG kết thúc sớm nhất Earliest finishing
EF
TG bắt ựầu muộn nhất
Latest starting
LS
Thời gian bắt ựầu sớm nhất Earliest Starting Time for Activity ES
ẹ Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
Mạng lưới theo công việc
A
B
C
E F
G H D
H G F E
Ký hiệu
Chuyển tới và khai trương
Bố trắ trang thiết bị và ựồ gỗ Lắp ựặt hệ thống hạ tầng đặt mua trang thiết bị văn phòng Tên hoạt ựộng
đào tạo nhân viên mới
Mạng lưới theo sự kiện
Mô hình mạng lưới theo
sự kiện còn ựược gọi là
mô hình mạng IJ vì mỗi
công việc ựược biểu diễn
thông qua hai ựiểm nút:
(I)- ựiểm bắt ựầu và (J)
Ờ ựiểm kết thúc.
Có hai cách ựể biểu diễn:
Mô tả sự kiện tại các
ựiểm nút: A-o-N
(Activity on Node)
Mô tả sự kiện trên mũi
tên: A-o-A (Activity on
A-o-A
LS LF
ES T EF
Trang 21ẹ Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 61
Mạng lưới theo sự kiện (A-o-N)
H G F E
Ký hiệu
Chuyển tới và khai trương
Bố trắ trang thiết bị và ựồ gỗ Lắp ựặt hệ thống hạ tầng đặt mua trang thiết bị văn phòng Tên hoạt ựộng
đào tạo nhân viên mới
ẹ Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007
đôi nét về CPM và PERT
CPM (Critical Path Method) và PERT (Program Evalution
And Review Technique) là hai phương pháp xuất hiện
cùng lúc, ựộc lập vào những năm 50 TK20 nhằm hỗ trợ
quản lý các dự án lớn
CPM Ờ còn gọi là phương pháp ựường Găng do J.Kelly
(Remington Rand) và R Uolker (Du Pont) xây dựng ựể
quản lý các dự án lớn trong ngành hóa Ờ thực phẩm.
PERT Ờ là kết quả của sự hợp tác của các chuyên gia
thuộc công ty tư vấn Booz, Allen & Hamilton; tập ựoàn
Lockheen Aircraft dưới sự chủ trì của Hải Quân Mỹ nhằm
ựẩy nhanh tiến ựộ thực hiện dự án chế tạo tên lửa Polais
trong thời kỳ chiến tranh lạnh.
Hiện nay hai phương pháp này xắch lại gần nhau, bổ
sung cho nhau.
ẹ Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 63
đôi nét về CPM và PERT
quyết các vấn ựề sau:
việc và toàn bộ dự án.
thành dự án (ựường găng).
năng rút ngắn thời gian của dự án.
Trang 22â Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 64
Ký hiệu dựng trong CPM & PERT
Là một hoạt động hư cấu, không có thời gian thực, được dùng để bảo đảm tính lôgíc của mạng lưới
2 Thời ủiểm nào thỡ cần bắt ủầu và
kết thỳc từng cụng việc của dự
C D
E F G H
10-7=3 1+3+2+1=7
1-2-3-6-7
10-7=3 1+2+3+1=7
1-2-4-6-7
10-10=0 1+3+3+2+1=10 1-2-3-5-6-7
Thời gian
dự trữ
ðộ dài (tuần) ðường
â Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 66
Nguyờn tắc tớnh thời gian
Trong thực tế với dự ỏn lớn, khối lượng cụng việc tới hàng nghỡn,
người ta phải sử dụng một số nguyờn tắc ủể tớnh toỏn tổng quỏt.
Tớnh thời gian ES và EF (thuận chiều)
EFi = ESi + ti
Tại ủiểm nỳt:
Thời gian Esi+1của hành ủộng tiếp theo sẽ bằng chớnh thời gian EFi của
hành ủộng trước ủú;
Trường hợp ủiểm nỳt là nơi kết thỳc của nhiều cụng việc thỡ Esi+1của
hành ủộng tiếp theo sẽ bằng giỏ trị lớn nhất Max(EFi) của cỏc cụng
Trường hợp ủiểm nỳt là nơi bắt ủầu của nhiều cụng việc thỡ Lfi-1 sẽ
bằng giỏ trị nhỏ nhất Min(LSi).jhjhoo
Tớnh thời gian dự trữ
S = LS-ES hoặc S=LF-EF.
Trang 23© Nguyễn Văn Minh,
2 6
2 9
9 10 7
10 9 10 9
G,F,D
H(6-7)
Có 7-7=0
9 7 9 7
E
G(5-6)
Không 7-4=3
9 7 6 4
B
F(3-6)
Có 4-4=0
7 4 7 4
B
E(3-5)
Không 6-3=3
9 6 6 3
C
D(4-6)
Không 4-1=3
6 4 3 1
A
C(2-4)
Có 1-1=0
4 1 4 1
A
B(2-3)
Có 0-0=0
1 0 1 0
A (1-2)
Có / không trên ñường găng Thời gian
dự trữ (S) LF
LS EF ES
Hð trước
ñó
Ký
hiệu
• Nếu thời gian dự trữ bằng 0 có nghĩa hoạt ñộng ñó nằm trên
ñường găng: 1-2-3-5-6-7 (A-B-E-G-H)
© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 69
Tóm tắt cách sử dụng CPM
hiện, thời gian cho phép.
Trang 24© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 70
Dùng phương pháp PERT ñể tính
xác suất hoàn thành dự án
CPM tính thời gian dựa trên các dữ liệu ñã biết, nhưng
trường hợp thời gian cho các hành ñộng không thể biết
trước thì phải làm thế nào?
Dùng phương pháp xác suất PERT là công cụ giúp ta giải
bài toán này.
ðối với mỗi hành ñộng ta sẽ ñưa ra 3 cách ñánh giá về thời
gian:
Thời gian lạc quan to– là thời gian ngắn nhất ñủ ñể thực hiện
hoạt ñộng (dự án) trong ñiều kiện thuận lợi nhất.
Thời gian bi quan (pessimistic time) tp– là thời gian dài nhất
ñủ ñể thực hiện hoạt ñộng trong những ñiều kiện bất lợi nhất.
Thời gian ước tính hiện thực nhất (most likely time) tm– là
thời gian theo ñánh giá là gần với thực tế nhất ñể hoàn thành
hoạt ñộng.
Thời gian thực tế dự kiến (trung bình) te– chính là gí trị thời
gian trung bình của 3 ñại lượng to, tp, tm
© Nguyễn Văn Minh,
e
t t t
=
36 6
22
2 tp t tp ti
Phương sai TG của mỗi hoạt ñộng:
ðộ lệch TG của mỗi ñường:
to tetm tp thời gian 6σ
Tính thời gian hoàn thành dự án Mở
văn phòng ñại diện
2.25/361.08
210.5
H
4/362
321
G
4/362
321
F
4/363
432
E
4/363
432
D
4/362
321
C
4/363
432
B
2.25/361.08
210.5
A
Phương sai, σ2
7.16A-C-D-H
0.590.347
7.16A-B-F-H
0.6816.5/36=0.4581.08+3+3+2+1.08=10.16
A-B-E-G-H
ðộ lệch chuẩn
σpcủa tuyếnPhương sai σ2
của tuyếnThời gian tuyến, tep
Tuyến ñường
Trang 25© Nguyễn Văn Minh,
Hà nội, 2006-2007 Tổ chức sản xuất 73
Tính thời gian hoàn thành dự án Mở
văn phòng ñại diện
0.590.347
7.16A-C-D-H
0.590.347
7.16A-B-F-H
0.6816.5/36=0.4581.08+3+3+2+1.08=10.16
A-B-E-G-H
ðộ lệch chuẩn
σpcủa tuyếnPhương sai σ2
của tuyếnThời gian tuyến, tep
Tuyến ñường
A-B-E-G-H là ñường găng vời thời gian dự tính là
10,16tuần, xác suất chênh lệch thời gian này so với
thực tế là 0.68 tuần.
Nếu muốn biết xác suất ñể dự án này hoàn thành
trong khoảng thời gian 9 tuần và 11 tuần là bao
nhiêu thì ta sẽ làm như thế nào?
văn phòng ñại diện
ðể tìm ñược xác suất hoàn thành dự án trên trong vòng
9 và 11 tuần ta cần:
Tính diện tích z nằm dưới ñường phân bố chuẩn theo công thức:
z=(thời hạn – thời gian dự kiến)/ñộ lệch chuẩn
= (Tth-Tep)/ σp
Tra bảng ứng với giá trị z ta
sẽ tìm ñược giá trị xác suất tương ứng.
Với dự án Mở văn phòng ta có:
Với T=9 tuần, z=-1,7 -> xác suất thực hiện ñược dự án trong khoảng TG này là 4,46%
Với T = 11tuần, z=1.235 ->
xác suất hoàn thành dự án là 89,07%.
từng ñường găng
suất hoàn thành dự án trong khoảng
thời gian giới hạn.