Học xong chương này sinh viên biết được: - Chi phí hiện, chi phí ẩn - Chi phí kế toán, chi phí kinh tế - Các loại chi phí trong dài hạn, ngắn hạn - Quy mô sản xuất tối ưu -Nguyên tắc
Trang 1Chương 5
Trang 21 David Begg, Stanley Fisher, Rudiger Dornbusch, Kinh
tế học, 8th Edition, NXB thống kê, tái bản lần 2, 2008
2 Paul A Samuelson (2011), Kinh tế học tập 1, NXB Tài
Trang 3Học xong chương này sinh viên biết được:
- Chi phí hiện, chi phí ẩn
- Chi phí kế toán, chi phí kinh tế
- Các loại chi phí trong dài hạn, ngắn hạn
- Quy mô sản xuất tối ưu
-Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị trường
Trang 4I Một số khái niệm
Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
II
III Chi phí sản xuất trong dài hạn
IV Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị
trường
Trang 5I Một số khái niệm
Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
II
III Chi phí sản xuất trong dài hạn
IV Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị
trường
Trang 6Chi phí kế toán và chi phí kinh tế
1
2 Chi phí sản xuất và thời gian
Trang 7Chi phí của hàng hóa là tất cả những gì người ta phải
bỏ ra để có được hàng hóa đó
Chi phí sản xuất là toàn bộ những phí tổn hoặc tiêu hao mà các cơ sở sản xuất phải bỏ ra để sản xuất và tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ trong mỗi đơn vị thời gian
Trang 8Chi phí hiện (explicit cots): là chi phí được trả trực tiếp bằng tiền – toàn bộ những khoản chi phí mà doanh nghiệp đã chi tiêu thực sự
Chi phí ẩn (implicit costs): là những phí tổn về những tổn thất do cá nhân, tập thể khi thực hiện nhiệm vụ hoặc do công nghệ, kỹ thuật, thị trường …gây ra
Chi phí cơ hội là giá trị mất đi do ko dử dụng nguồn lực vào mục đích sử dụng tốt nhất bị bỏ qua Gồm chi phí hiện và chi phí ẩn
Trang 9Chi phí kế toán: là toàn bộ những khoản chi phí doanh nghiệp chi ra dưới hình thức tiền tệ được phản ánh, ghi chép vào chứng từ, sổ sách, biểu mẫu kế toán theo quy định pháp
luật (chi phí hiện)
Chi phí kinh tế = Chi phí kế toán + chi phí ẩn
Chi phí chìm (sunl cost): là những khoản chi tiêu đã được thực hiện xong nhưng không thể thu hồi lại
Trang 10Chi phí
Chi phí
Trang 11Lợi nhuận
kế toán
Chi phí
kế toán
Doanh thu Tổng
chi phí
kế toán
Lợi nhuận kế toán
Lợi nhuận kinh tế
Chi phí ẩn
Chi phí
kế toán (chi phí hiện)
Tổng chi phí kinh tế
Lợi nhuận kinh tế
Tổng lợi nhuận (Pr)= Tổng doanh thu (TR) - Tổng chi phí (TC)
Cụ thể:
Trang 12Bài 1: sách hướng dẫn tự học
Trang 13Một cửa hàng văn phòng phẩm có doanh thu hàng tháng là 90 triệu đồng Các chi phí mà chủ cửa hàng đồng thời là người quản lý đã trả bao gồm: tiền mua hàng hóa:
40 triệu đồng, tiền lương nhân viên: 15 triệu đồng, tiền thuê cửa hàng và điện nước: 7 triệu đồng, tiền thuế: 1 triệu đồng
Để thực hiện công việc kinh doanh này, chủ cửa hàng
đã từ bỏ công việc nhân viên văn phòng với mức lương 8 triệu đồng/tháng Đồng thời, chủ cửa hàng đã đầu tư 300 triệu của mình vào cửa hàng, lãi suất huy động của ngân hàng hiện là 10%/năm
Tính lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán của chủ cửa hàng
Trang 14Nhất
thời Thay đổi sản lượng SX là ko thể được sản lượng cố định
Ngắn
hạn
Dnghiệp chỉ có thể thay đổi được 1 số yếu tố
(Qui mô SX không thay đổi)
Sản lượng có thể thay đổi
Dài
hạn Có thể thay đổi bất kỳ yếu tố sản xuất nào Sản lượng thay đổi
Chi phí sản xuất và thời gian
Trang 15I Một số khái niệm
Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
II
III Chi phí sản xuất trong dài hạn
IV Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị
trường
Trang 16II Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn
1
2 Mối quan hệ giữa MC với AC và AVC
Trang 17 Các loại chi phí tổng
Tổng chi phí (TC):
Là tổng số các phí tổn, tiêu hao cần thiết và thấp nhất mà các DN phỉ chi ra để SX và tiêu thụ một khối lượng HH và DV nhất định trong mỗi đơn
vị thời gian
TC = TFC + TVC
TC đồng biến với sản lượng
Trang 18TFC không đổi, không phụ
thuộc vào mức sản lượng
TFC = TC khi Q = 0
Trang 19II Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
1 Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Là toàn bộ chi phí DN phải
chi ra cho các yếu tố SX biến
đổi
TVC phụ thuộc đồng biến
với sản lượng
Trang 20 Các loại chi phí tổng
FC
Q
FC TVC
TC
Trang 21II Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
1 Các loại chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Các loại chi phí đơn vị
Chi phí cố định trung bình (AFC):
Là chi phí cố định tính trung bình
cho mỗi đơn vị sản phẩm
Q
TFC AFC
AFC
Q
AFC
Trang 22 Các loại chi phí đơn vị
Chi phí biến đổi trung bình
(AVC):
Là chi phí biến đổi tính trung bình
cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng
ở mỗi mức sản lượng
Q
TVC AVC
AVC
Q AVC
Trang 23 Các loại chi phí đơn vị
Chi phí trung bình (AC):
Trang 24 Các loại chi phí đơn vị AVC
Q
Chi phí biên (MC):
Là sự thay đổi trong tổng chi
phí hay trong tổng chi phí biến
đổi khi thay đổi một đơn vị sản
TC MC
- Đường MC luôn cắt đường AC
và AVC tại điểm cực tiểu
MC = AC min = AVC min
Trang 252 1,7
-
11
9 7,3 7,5 8,6 10,6
-
21
14 10,6
10 10,6 12,3
VD: biểu chi phí của một DN trong ngắn hạn
Trang 26Khi gia tăng sản lượng SX
•MC < AVC → AVC giảm dần
•MC > AVC → AVC tăng dần
•MC = AVC → AVCmin
Mối quan hệ giữa MC với AC và AVC
Trang 27BÀI TẬP
Một DN có hàm tổng phí như sau:
TC = 1/10 Q2 + 5Q + 350 ( P: triệu đồng; Q: nghìn tấn)
Yêu cầu:
a Viết các hàm TVC, TFC, AC, AVC, AFC, MC
b Tính các loại chi phí trên khi DN sản xuất 80
nghìn tấn
Trang 28I Một số khái niệm
Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
II
IV Nguyên tắc cung ứng sản phẩm trên thị
trường
Trang 29Các loại chi phí sản xuất trong dài hạn
1
2 Quy mô sản xuất tối ưu
Trang 30Tổng chi phí dài hạn (LTC):
Là toàn bộ các chi phí cần thiết
thấp nhất mà DN bỏ ra để SX
một khối lượng sản phẩm
HH-DV nhất định trong thời kỳ dài
hạn với các yếu tố sản xuất biến
đổi
LTC = LTVC
Đường tổng chi phí dài hạn là đường tổng chi phí thấp
nhất có thể có tương ứng ở mỗi mức sản lượng, khi DN tự
do thay đổi quy mô SX theo ý muốn
LTC
Q LTC
Trang 31Chi phí trung bình dài hạn (LAC):
Là chi phí tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm trong dài hạn
Q
LTC LAC
Đường chi phí trung bình dài hạn (LAC) là đường có chi phí
trung bình thấp nhất có thể có tương ứng ở mỗi mức sản lượng, khi DN tự do thay đổi sản lượng theo ý muốn
Trang 32 Sản xuất theo qui mô 3
Giả sử trong dài hạn DN có 3 quy mô SX
Nguyên tắc: luôn SX với chi phí tối thiểu ở bất kỳ sản lượng nào
Qui mô được chọn phụ thuộc vào sản lượng SX
Trang 3333
DN có thể thiết lập bất kỳ qui mô SX nào có hàng
loạt đường SAC
Trang 34 Tính kinh tế theo quy mô
Chuyên môn hóa → trình độ
tay nghề nâng cao, năng suất
cao, chi phí LĐ giảm
Khi vốn tăng → trang bị kỹ
thuật → tiết kiệm nguyên liệu,
ít sản phẩm hỏng, năng suất lao
động cao, giá thành hạ
Tận dụng tốt công suất máy
móc, thiết bị…
LAC giảm → Đường LAC đi xuống
Tính phi kinh tế theo quy mô
Khi quy mô tăng:
vượt ngoài khả năng quản lý
→ điều hành quản lý kém hiệu quả
bộ máy tổ chức lớn, cồng kềnh… mất cơ hội kinh doanh
địa bàn hoạt động rộng, tốn kém chi phí vận chuyển…
LAC tăng → Đường LAC đi lên
Tăng số lượng các yếu tố đầu vào lên 2 lần thi:
sản lượng tăng hơn 2 lần sản lượng tăng dưới 2 lần
Trang 35LTC LMC
LAC, LMC
Mối quan hệ giữa LMC và LAC
Gia tăng sản lượng khi:
LMC < LAC => LAC ↓
LMC > LAC => LAC↑
LMC = LAC => LACmin
Chi phí biên dài hạn (LMC):
Là tổng chi phí dài hạn tăng
lên (giảm xuống) khi ta SX
thêm (hoặc bớt) một đơn vị sản
phẩm trong dài hạn
Trang 36 Quy mô sản xuất tối ưu: Là quy mô sản xuất có hiệu quả nhất với chi phí tối thiểu hoặc lợi nhuận tối đa trong tất
cả các quy mô sản xuất mà doanh nghiệp có thể thiết lập
Là quy mô sản xuất có SAC tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả 2 đường
Tại Q* : LAC min = SAC min = LMC = MC ( đồ thị trước)
Trang 37Chi phí
LAC
Q
SAC
LMC
Quy mô sản xuất tối ưu
Trang 3838
Bài tập
Giả sử một công ty có hàm tổng chi phí ngắn hạn:
TC = 160 + 50Q Tính:
a Chi phí cố định của công ty?
b Chi phí biến đổi trung bình là bao nhiêu, nếu công ty sản
xuất 10.000 sản phẩm?
c Chi phí biên mỗi đơn vị sản phẩm?
d Chi phí cố định trung bình?
e Giả sử công ty vay tiền và mở rộng nhà xưởng, chi phí cố
định tăng 10.000$, nhưng chi phí biến đổi giảm xuống 5.000$/10.000 SP Viết phương trình đường chi phí mới?
Trang 39I Một số khái niệm
Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
II
III Chi phí sản xuất trong dài hạn
trường
Trang 40Doanh thu trung bình (AR): là doanh thu tính bình
quân cho 1 đơn vị tiêu thụ
P Q
PQ Q
Trang 42TỔNG DOANH THU
(TR)
Quan hệ giữa doanh thu, chi phí, lợi nhuận
Trang 43TỔNG DOANH THU
(TR)
Quan hệ giữa doanh thu biên và chi phí biên
- MR > MC: SX thêm là có lợi và khôn ngoan
- MR= MC: Lợi nhuận đạt cực đại
- MR< MC: SX thêm là ko khôn ngoan