Chỉ tiêu Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ Chi phí sản xuất phát sinh tron kỳ Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ Khoan ̉ giam ̉ gia ́ tha nh ̀ T ng ổ Giá Thành sản phẩm Sơ ́ lượng tha nh ̀
Trang 12.2. Xác đ nh ị đ i tố ư ợng t p h p chi phí, ậ ợ đ i tố ư ợng tính Z, k tính Z;ỳ
2.3. Phân lo i và t p h p chi phí s n xu t;ạ ậ ợ ả ấ
2.4. T ng h p chi phí s n xu t và tính giá thành.ổ ợ ả ấ
T ng h p chi phí s n xu t;ổ ợ ả ấ
Đánh giá đi u ch nh kho n gi m giá thành;ề ỉ ả ả
Đánh giá s n ph m d dang cu i k ;ả ẩ ở ố ỳ
Tính t ng giá thành và giá thành ổ đơn vị
II. ÁP D NG MÔ HÌNH K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ Ụ Ế Ả Ấ
THÀNH S N PH M THEO CHI PHÍ TH C T Ả Ẩ Ự Ế
1 K toán chi phí s n xu t và tính giá thành ho t ế ả ấ ạ đ ng ph c v ;ộ ụ ụ
2 K toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m côngnghi pế ả ấ ả ẩ ệ ;
3 K toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m xây l p;ế ả ấ ả ẩ ắ
4 K toán chi phí s n xu t và tính giá thành s n ph m nôn nghi p;ế ả ấ ả ẩ ệ
Trang 22CÁC MÔ HÌNH K TOÁN CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNHẾ Ả Ấ
Trang 3M C TIÊUỤ
Cung c p thông tin giá thành th c ấ ự
t c a s n ph m ế ủ ả ẩ đ t ể ừ đó tính giá g c c a s n ph m ch t o d ố ủ ả ẩ ế ạ ở
dang, giá g c c a thành ph m, giá ố ủ ẩ
v n c a hàng bán ố ủ
Ki m tra, ể đánh giá tình hình th c ự
hi n chi phí s n xu t ệ ả ấ
Trang 4N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 1 Ớ
XÁC Đ NH N I DUNG KINH T VÀ Ị Ộ Ế
K T C U GIÁ THÀNH S N PH M.Ế Ấ Ả Ẩ
Đư c tính vào giá thành s n ph m ợ ả ẩ
nh ng chi phí nào – ữ Chi phí s n xu t.ả ấ
Giá thành g m nh ng kho n m c chi phí ồ ữ ả ụ
nào, n i dung kinh t t ng kho n m c – ộ ế ừ ả ụ
Tùy thu c vào t ng ngành s n xu t.ộ ừ ả ấ
S n xu t công nghi p : 3 kho n m cả ấ ệ ả ụ
Xây l p : 4 kho n m c,ắ ả ụ
…
Trang 5N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 2 Ớ
Đ I TỐ Ư ỢNG T P H P CHI PHÍ :Ậ Ợ
• Là ph m vi, gi i h n t p h p chi phí.ạ ớ ạ ậ ợ
• Ph i xem xét k t h p ả ế ợ đ c ặ đi m t ch c ể ổ ứ
s n xu t, lo i hình s n xu t, tính ch t quy ả ấ ạ ả ấ ấ
trình công ngh , yêu c u qu n lý, nệ ầ ả ăng l c ự
và phương ti n c a k toán ệ ủ ế
• Chi phí đư c t p h p theo quy trình s n ợ ậ ợ ả
xu t ho c ấ ặ đơn đ t hàng ặ
• Đ i tố ư ợng t p h p chi phí s n xu t là cậ ợ ả ấ ơ
s xây d ng ch ng t chi phí ban ở ự ứ ừ đ u, m ầ ở
s chi ti t.ổ ế
Trang 6lo i hình s n xu t, quy trình công ngh ; ạ ả ấ ệ
tính hàng hóa; yêu c u qu n lý; nầ ả ăng l c ự
và phương ti n c a k toán ệ ủ ế
Trang 8N I DUNG CỘ Ơ B N BẢ Ư ỚC 3
PHÂN LO I VÀ Ạ
T P H P CHI PHÍ S N XU TẬ Ợ Ả Ấ
Xác đ nh chi phí liên quan ị đ n s n xu t và ế ả ấ
nh n ậ đ nh ị đ c ặ đi m t ng lo i chi phí.ể ừ ạ
Chi phí s n xu t ả ấ đư c t p h p trên c ợ ậ ợ ơ s chi ở
phí th c t , chi phí th c t ự ế ự ế đư c t p h p ợ ậ ợ
tr c ti p hay gián ti p phân b cho t ng ự ế ế ổ ừ
kho n m c tùy thu c vào m i quan h gi a ả ụ ộ ố ệ ữ
chi phí s n xu t phát sinh và ả ấ đ i tố ư ợng t p ậ
h p chi phí s n xu t.ợ ả ấ
Hi n nay, Vi t Nam (2011), chi phí s n ệ ở ệ ả
xu t ấ đư c t p h p g n li n v i quá trình ợ ậ ợ ắ ề ớ
phân tích chi phí ban đ u t các ch ng t ầ ừ ứ ừ đ ể
ghi vào s phát sinh N các s chi ti t các tài ố Ợ ổ ế
kho n 621,622,623,627.ả
Trang 9N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.1 Ớ
T NG H P CHI PHÍ S N XU T VÀ TÍNH GIÁ THÀNHỔ Ợ Ả Ấ
T t ng chi phí s n xu t ừ ổ ả ấ đ u vào và k t qu ầ ế ả đ u ra, xác ầ
đ nh chi phí s n xu t d dang cu i k , lo i chi phí s n ị ả ấ ở ố ỳ ạ ả
xu t d dang cu i k ra kh i t ng chi phí s n xu t ấ ở ố ỳ ỏ ổ ả ấ đ u vào ầ
đ sau ể đó tính t ng giá thành, giá thành ổ đơn v s n ph m – ị ả ẩ
(Chương 3 T ng h p chi phí s n xu t, ổ ợ ả ấ đánh giá đi u ch nh ề ỉ
kho n gi m giá thành, tính chi phí s n xu t dả ả ả ấ ơ dang cu i ố
k , tính t ng giá thành và giá thành ỳ ổ đơn v ) ị
T t ng chi phí s n xu t ừ ổ ả ấ đ u va o và k t qu ầ ̀ ế ả đ u ra, xác ầ
đ nh chi phí s n xu t m i s n ph m hoàn thành tị ả ấ ỗ ả ẩ ương
đương (giá thành đơn v ); trên c ị ơ s ở đó, phân b và tính chi ổ
phí s n xu t d dang cu i k , tính t ng giá thành – ả ấ ở ố ỳ ổ
(Chương4 , chương 5 – Tính chi phí đơn v , tính chi phí s n ị ả
xu t d dang, tính giá thành).ấ ở
Trang 11• K t chuy n chi phí s n xu t có liên quan tr c ti p cho t ng ế ể ả ấ ự ế ừ đ i ố
tư ng tính giá thành ho c phân b chi phí s n xu t cho các ợ ặ ổ ả ấ đ i ố
tư ng tính giá thành liên quan ợ
• Chi phí đư c chuy n t s chi ti t các tài kho n chi phí s n ợ ể ừ ổ ế ả ả
xu t sang s chi ti t tài kho n chi phí s n xu t kinh doanh d ấ ổ ế ả ả ấ ở
dang :
Trang 13N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.2 Ớ
• ĐI U CH NH KHO N GI M GIÁ THÀNHỀ Ỉ Ả Ả
• Ph li u t v t tế ệ ừ ậ ư nguyên li u dùng trong s n xu t, ệ ả ấ
s n ph m h ng không s a ch a ả ẩ ỏ ử ữ đư c. ợ
• Ch ỉ đi u ch nh khi chi phí s n xu t ề ỉ ả ấ đã đư c t ng ợ ổ
h p lên tài kho n 154 (631).ợ ả
• Nguyên t c doanh thu ắ áp d ng cho kho n ụ ả đi u ch nh ề ỉ
gi m giá thành không tr ng y u và ả ọ ế đi u ch nh theo ề ỉ
giá bán t i th i k bán :ạ ờ ỳ
N 111 / CÓ 154 (631) GIÁ BÁNỢ
• Nguyên t c giá v n ắ ố áp d ng cho kho n ụ ả đi u ch nh ề ỉ
gi m giá thành tr ng y u và ả ọ ế đi u ch nh theo giá v n ề ỉ ố
t i th i k thu h i :ạ ờ ỳ ồ
N 152,138 / CÓ 154 (631) – GIÁ V NỢ Ố
Trang 14N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.3 Ớ
ĐÁNH GIÁ S N PH M D DANG CU I KẢ Ẩ Ở Ố Ỳ
S n ph m d dang là nh ng s n ph m chả ẩ ở ữ ả ẩ ưa hoàn thành m t trong nh ng giai ộ ữ đo n c a quy trình công ạ ủ
ngh ch bi n s n ph m ho c chệ ế ế ả ẩ ặ ưa hoàn t t th t c ấ ủ ụ
nh p kho.ậ
• B n suy nghĩ s n xu t nạ ả ấ ư ớc đá, s n xu t ả ấ đi n có s n ệ ả
ph m d dang không? Nên ch n k tính giá thành ẩ ở ọ ỳ
trùng v i chu k s n xu t s tránh ớ ỳ ả ấ ẽ đư c s n ph m d ợ ả ẩ ở
dang cu i k ố ỳ
• Ch có thông tin s n ph m d dang cu i k thông qua ỉ ả ẩ ở ố ỳ
ki m kê, ể đánh giá lúc cu i k ố ỳ
• Ch n phọ ương pháp đánh giá s n ph m d dang là s ả ẩ ở ự
xem xét k t h p ế ợ đ c ặ đi m chi phí, yêu c u qu n lý và ể ầ ả
năng l c, phự ương ti n k toán.ệ ế
Trang 15N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.3 Ớ
Đánh giá s n ph m d dang cu i k theo chi phí nguyên ả ẩ ở ố ỳ
v t li u chính :ậ ệ
• Ch tính chi phí nguyên v t li u chính cho s n ph m d ỉ ậ ệ ả ẩ ở
dang cu i k , các chi phí s n xu t khác tính tồn b cho ố ỳ ả ấ ộ
=
CPNVL C DD ĐK + CPNVLC PS T.KỲ
x
SL SPDDCKSỐ LƯỢNG TP + SỐ LƯỢNG
SPDDCK
Trang 16N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.3 Ớ
Đánh giá s n ph m d dang cu i k theo chi phí ả ẩ ở ố ỳ
nguyên v t li u tr c ti p :ậ ệ ự ế
• Ch tính chi phí nguyên v t li u tr c ti p cho ỉ ậ ệ ự ế
s n ph m d dang cu i k , các chi phí khác tính ả ẩ ở ố ỳ
toàn b cho thành ph m và c n chú ý ộ ẩ ầ đ c ặ đi m ể
c a các thành ph n chi phí nguyên v t li u tr c ủ ầ ậ ệ ự
ti p.ế
• Phương pháp này áp d ng ch y u trong ụ ủ ế
trư ng h p chi phí nguyên v t li u tr c ti p ờ ợ ậ ệ ự ế
chi m t tr ng l nế ỷ ọ ớ
CP
SX DDCK
CK
Trang 17N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.3 Ớ
Đánh giá s n ph m d dang cu i k theo s n ả ẩ ở ố ỳ ả
lư ng hoàn thành t ợ ươ ng đương :
• Tính t t c các kho n m c chi phí s n xu t cho ấ ả ả ụ ả ấ
s n ph m d dang cu i k trên cả ẩ ở ố ỳ ơ s chi phí ở
Trang 19N I DUNG CỘ Ơ B N Ả BƯ C 4.3 Ớ
Đánh giá s n ph m d dang cu i k theo 50% ả ẩ ở ố ỳ
chi phí ch bi n :ế ế
• Đơn gi n c a ph ả ủ ương pháp đánh giá s n ph m ả ẩ
d dang cu i k theo s n lở ố ỳ ả ư ợng hoàn thành
tương đương v i chi phí ch bi n c a s n ớ ế ế ủ ả
ph m d dang ẩ ở đư c ch n t l hoàn thành là ợ ọ ỷ ệ
Trang 20c a s n ph m d dang cu i k ủ ả ẩ ở ố ỳ
• Chi phí s n xu t d dang cu i k : ả ấ ở ố ỳ
S l ố ư ợ ng s n ph m d dang cu i k ả ẩ ở ố ỳ
x T l hoàn thành x Đ nh m c chi phí ỷ ệ ị ứ
Trang 21TI NH CPSX DD CK – B1́
Trang 2222
Trang 23TI NH CPSX DD CK – B2́
Trang 24TI NH CPSX DD CK – B3́
Trang 25N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Phương pháp tính giá thành
Là m t ho c h th ng phộ ặ ệ ố ương pháp phân tích, phân b , t ng h p ổ ổ ợ
chi phí s n xu t ả ấ đ tính t ng giá thành và giá thành ể ổ đơn v ị(phân b ổ
chi phí s n xu t ả ấ đ u vào cho k t qu ầ ế ả đ u ra)ầ
L a ch n phự ọ ương pháp tính giá thành tùy thu c vào ộ đ c ặ đi m t ể ổ
ch c s n xu t, lo i hình s n xu t, tính ch t quy trình công ngh , ứ ả ấ ạ ả ấ ấ ệ
đ c ặ đi m s n ph m, yêu c u qu n lý, trình ể ả ẩ ầ ả đ và ộ đi u ki n c a k ề ệ ủ ế
S N XU TẢ Ấ
Trang 26N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
QUY TRÌNH S N XU TẢ Ấ M T LO I SPỘ Ạ PP GI N ĐẢ ƠN
QUY TRÌNH S N XU TẢ Ấ QUY TRÌNH S N XU TẢ Ấ M T LO I SPỘ Ạ
NHI U LO I SPỀ Ạ
PP PHÂN BƯ C Ớ
Trang 27N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
PHƯƠNG PHÁP GI N Đ Ả ƠN :
Tính giá thành s n ph m c a quy trình cơng ngh s n xu t gi n ả ẩ ủ ệ ả ấ ả đơn,
đ i tố ư ợng k tốn t p h p chi phí s n xu t là tồn b quy trình, ế ậ ợ ả ấ ộ đ i ố
tư ng tính giá thành là t ng s n ph m hồn thành c a quy trình s n ợ ừ ả ẩ ủ ả
+
CPSX phát sinh trong kỳ
CPSX dở dang cuối kỳ
Trị giá khoản giảm ZGiá thành
đơn vị
Số lượng thành phẩm
Trang 28Chỉ tiêu
Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ
Chi phí sản xuất phát sinh tron kỳ
Chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ
Khoan ̉
giam ̉
gia ́ tha nh ̀
T ng ổ
Giá Thành sản phẩm
Sơ ́
lượng tha nh ̀ phâm̉
Giá thành
Trang 29CPNCTT
CPSXC
Trang 30N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
PHƯƠNG PHÁP H S : Ệ Ố
Tính giá thành s n ph m c a quy trình s n xu t s d ng chung m t ả ẩ ủ ả ấ ử ụ ộ
ngu n l c kinh t ồ ự ế đ u vào nhầ ưng t o ra nhi u s n ph m cĩ k t c u giá ạ ề ả ẩ ế ấ
thành tương ng t l Đ i t ứ ỷ ệ ố ư ợng t p h p chi phí s n xu t là tồn b ậ ợ ả ấ ộ
quy trình, đ i tố ư ợng tính giá thành là t ng chi ti t s n ph m hồn thành ừ ế ả ẩ
CPSX phát sinh trong kỳ nhóm sp
CPSX dở dang cuối kỳ nhóm sp
Trị giá khoản giảm
Z nhóm sp
Giá thành đơn vị sp chuẩn =
Tổng giá thành nhóm sản
phẩm Tổng sản phẩm chuẩn Giá thành đơn vị
sản phẩm [i] = Giá thành đơn vị sản phẩm chuẩn x Hệ số quy đổi sản phẩm [i]
Tổng giá thành [i]= Số lượng thành phẩm [i] x Giá thành đơn vị sản phẩm [i]
Trang 31N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
PHƯƠNG PHÁP H S : Ệ Ố
H S QUY Đ I S N PH M (i) HỆ Ố Ổ Ả Ẩ (i) – H S KINH T K THU TỆ Ố Ế Ỹ Ậ
H(i) = Giá thành kh đơn v sp (i) / Giá thành kh ị đơn v sp (i ị o)
Trong đó,
(io) là sp có giá thành k ho ch ế ạ đơn v nh nh t trong nhóm ị ỏ ấ
T ng s n ph m chu n = ổ ả ẩ ẩ S lố ư ợng thành ph m (i) X Hẩ (i)
Trang 32PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Nhóm sản phẩm A&B [BÀI 15 ] Chỉ tiêu Tổng số
Chia theo các khoản mục CPNVLTT CPNCTT CPSXC CPNVL
chính
CPNVLP trực tiếp
Trang 33TI NH CPSX DD CK ́ BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Trang 34N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
PHƯƠNG PHÁP T L : Ỷ Ệ
Tính giá thành s n ph m c a nh ng quy trình s n xu t s d ng chung ả ẩ ủ ữ ả ấ ử ụ
ngu n l c ồ ự đ u vào nhầ ưng t o ra nhi u nhĩm s n ph m, nhi u lo i s n ạ ề ả ẩ ề ạ ả
ph m cĩ ẩ k t c u giá thành khơng tế ấ ương ng t lứ ỷ ệ. Đ i tố ư ợng t p h p chi ậ ợ
phí s n xu t là ả ấ t ng nhĩm s n ph m,ừ ả ẩ đ i tố ư ợng tính giá thành là t ng quy ừ
cách, s n ph m c a nhĩm ho c c a quy trình s n xu t.ả ẩ ủ ặ ủ ả ấ
+
CPSX phát sinh trong kỳ nhóm sp
CPSX dở dang cuối kỳ nhóm sp
Trị giá khoản giảm
Z nhóm sp
Tỷ lệ tính giá thành
Trang 35Nhóm sản phẩm A&B Chỉ tiêu Tổng số Chia theo các khoản mục
CPNVLtrực tiếp CPNCTT CPSXC 1.CPSXDDĐK 609.660 357.500 152.320 99.840 2.CPSXPSTK 5.504.000 2.300.000 2.142.000 1.062.000
Trang 36N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả TÍNH GIÁ THÀNH S N PH MẢ Ẩ
Trang 37N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
PHƯƠNG PHÁP LO I TR S N PH M PH : Ạ Ừ Ả Ẩ Ụ
Tính giá thành s n ph m c a nh ng quy trình s n xu t k t qu s n xu t ả ẩ ủ ữ ả ấ ế ả ả ấ
v a t o s n ph m chính, v a t o s n ph m ph (s n ph m song song).ừ ạ ả ẩ ừ ạ ả ẩ ụ ả ẩ
Đ i tố ư ợng t p h p chi phí s n xu t là toàn b quy trình, ậ ợ ả ấ ộ đ i tố ư ợng tính giá thành là s n ph m chính.ả ẩ
Trình t tính toán :ự
Ư c tính giá v n s n ph m ph ; ớ ố ả ẩ ụ
• Giá v n ố ư ớc tính = Giá bán – Chi phí ngoài s n xu t ả ấ –L i nhu nợ ậ
• Giá v n ố ư ớc tính = Giá bán x T l giá v n ỷ ệ ố ư ớc tính
• Giá v n ố ư ớc tính = Chi phí x T l chi phí s n ph m ph ỷ ệ ả ẩ ụ ư ớc tính
Lo i tr giá v n s n ph m ph ra kh i chi phí ạ ừ ố ả ẩ ụ ỏ đ u vào;ầ
Tính chi phí s n xu t d dang và tính giá thành s n ph m chính b ng ả ấ ở ả ẩ ằ
phương pháp gi n ả đơn, h s ho c t l ệ ố ặ ỷ ệ
Trang 39Nhóm sản phẩm A &B :
CPNVL chính
CPNVLP trực tiếp
980 1.960.000
205 410.000
970 1.940.000
1.225 2.450.000
9. SP B : hs1,2, sl 1.600sp
Giá thành đơn vị
Tổng giá thành
Trang 40N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Trang 41TI NH CPSX DD CK ́ BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Trang 43N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Tính giá thành s n ph m c a quy trình cơng ngh s n xu t ph c t p ả ẩ ủ ệ ả ấ ứ ạ
g m nhi u giai ồ ề đo n ch bi n liên t c k ti p nhau. ạ ế ế ụ ế ế Đ i tố ư ợng t p h p ậ ợ
chi phí s n xu t là t ng giai ả ấ ừ đo n, ạ đ i tố ư ợng tính giá thành là s n ph m ả ẩ
hồn thành t ng giai ừ đo n.ạ
Chi phí s n xu t g n li n v i bán thành ph m tính bình quân cho s ả ấ ắ ề ớ ẩ ố
lư ng thành ph m và s l ợ ẩ ố ư ợng s n ph m d dang cu i k ả ẩ ở ố ỳ
Chi phí s n xu t nhĩm 1 trong giai ả ấ đo n tính bình quân cho s lạ ố ư ợng thành ph m và s lẩ ố ư ợng s n ph m d dang cu i k .ả ẩ ở ố ỳ
Chi phí s n xu t nhĩm 2 trong giai ả ấ đo n tính bình quân cho cho s lạ ố ư ợng thành ph m và s lẩ ố ư ợng s n ph m hồn thành tả ẩ ươ ng đương c a s n ủ ả
+
CP BTP giai đoạn trước chuyển sang +
CPSX phát sinh trong kỳ giai đoạn i
CPSX DDCKø giai đoạn i
Khoản giảm Z giai đoạn i Số lượng sản phẩm hoàn thành giai đoạn i
Trang 44PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
Sản phẩm : Chỉ tiêu Tổng
số CPNVL chính Chia theo các khoản mụcCPNVLP trực tiếp CPNCTT CPSXC 1.CPSXDDĐK
Trang 45(có tính bán thành phẩm) Chỉ tiêu Tổng
số
Chia theo các khoản mục CPNVL C CPNVLP TT CPNCTT CPSXC
BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 BTP1 GĐ2 1.CPSXDDĐK
Trang 47N I DUNG CỘ Ơ B N – Ả BƯ C 4.4. TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M Ớ Ả Ẩ
Trang 48PHIẾU TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM [BÀI 18]
Sản phẩm : A1 – Giai đọan 1 Chỉ tiêu Tổng số Chia theo các khoản mục
Trang 50Sản phẩm : A 2 – Giai đọan 2 Chỉ tiêu Tổng số Chia theo các khoản mục
CPNVL C CPNVLP TT CPNCTT CPSXC
1.CPSXDDĐK 475.760 160.000 0 32.000 32.000 76.160 47.600 80.000 48.000 2.CPSXPSTK 8.642.080 2.400.000 0 480.000 857.600 1.142.400 1.275.680 1.200.000 1.286.400 3.CPSXDDCK 1.575.840 560.000 0 112.000 89.600 266.560 133.280 280.000 134.400 4.KHOẢN GIẢM Z 0
5.TỔNG Z 7.542.000 2.000.000 0 400.000 800.000 952.000 1.190.000 1.000.000 1.200.000
6. SỐ LƯỢNG BTP 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 7.Z ĐƠN VỊ 7.542 2.000 0 400 800 952 1.190 1.000 1.200
8. BTP NHẬP KHO 0
9. Z BTP NHẬP KHO 0
10. BTP chuyển GĐ3 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
11. Z BTP chuyển GĐ3 7.542.000 2.000.000 0 400.000 800.000 952.000 1.190.000 1.000.000 1.200.000
Trang 52Sản phẩm A 3 Chỉ tiêu Tổng số Chia theo các khoản mục
CPNVL C CPNVLP TT CPNCTT CPSXC BTP2 GĐ3 BTP2 GĐ3 BTP2 GĐ3 BTP2 GĐ3 1.CPSXDDĐK 983.880 200.000 0 120.000 54.000 214.200 85.680 220.000 90.000 2.CPSXPSTK 10.948.920 2.000.000 0 1.200.000 801.000 2.142.000 1.270.920 2.200.000 1.335.000 3.CPSXDDCK 2.836.800 600.000 0 360.000 135.000 642.600 214.200 660.000 225.000 4.KHOẢN GIẢM Z 0
5.TỔNG Z 9.096.000 1.600.000 0 960.000 720.000 1.731.600 1.142.400 1.760.000 1.200.000
6. SỐ LƯỢNG BTP 800 800 800 800 800 800 800 7.Z ĐƠN VỊ 11.370 2.000 1.200 900 2.142 1.428 2.200 1.500