Chi phí khác liên quan... Chi phí khác liên quan.
Trang 1K TOÁN CPSX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ TH C T Ế Ự Ế
HO T Đ NG XÂY L P – Ạ Ộ Ắ Đ C ĐI M CHUNG Ặ Ể
Xây l p là ngành s n xu t v t ch t quan tr ng trong n n kinh t ắ ả ấ ậ ấ ọ ề ế
qu c dân, là quá trình xây d ng m i, xây d ng l i, c i t o nhà c a, ố ự ớ ự ạ ả ạ ử
c u ầ đư ng, nhà máy… ờ
S n ph m xây l p là nh ng công trình, h ng m c công trình k t c u ả ẩ ắ ữ ạ ụ ế ấ
b i v t tở ậ ư, thi t b xây l p do tác ế ị ắ đ ng c a lao ộ ủ đ ng xây l p và g n ộ ắ ắ
li n v i nh ng ề ớ ữ đ a ị đi m nh t ể ấ đ nh v m t ị ề ặ đ t, m t nấ ặ ư ớc, không gian;
Xây l p là ho t ắ ạ đ ng s n xu t ch c nộ ả ấ ứ ăng trong các doanh nghi p xây ệ
l p;ắ
Đ c ặ đi m s n ph m xây l p: ể ả ẩ ắ
+ Mang tính riêng l và có giá tr l n, th i gian h u d ng lâu dài;ẻ ị ớ ờ ữ ụ
+ Quá trình thi công thư ng kéo dài; ờ
+ G n li n v i ắ ề ớ đ a ị đi m, không gian c ể ố đ nh;ị
+ Mang nh ng nét ữ đ c trặ ưng v k m thu t, phong t c, t p quán;ề ỹ ỹ ậ ụ ậ
S ûn ph m xây l p thu c ả ẩ ắ ộ đ i tố ư ợng ch u thu giá tr gia tị ế ị ăng.
Trang 2K TOÁN CPSX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ TH C T Ế Ự Ế
HO T Đ NG XÂY L P – Ạ Ộ Ắ N I DUNG K TOÁN CP VÀ Z XÂY L P Ộ Ế Ắ
Ch tính vào giá thành s n ph m xây l p ph n chi phí s n xu t liên quan ỉ ả ẩ ắ ầ ả ấ đ n ế
thi công xây l p c a bên thi công (bên B). Giá thành s n ph m xây l p g m 4 ắ ủ ả ẩ ắ ồ
kho n m c : CPNVLTT, CPNCTT, CPSDMTC, CPSXC.ả ụ
Đ i tố ư ợng t p h p chi phí s n xu t là nh ng công trình, h ng m c công trình ậ ợ ả ấ ữ ạ ụ
do công ty tr c ti p thi công hay t ng ự ế ừ đơn đ t hàng; ặ đ i tố ư ợng tính giá thành
là công trình, h ng m c công trình hoàn thành ho c kh i lạ ụ ặ ố ư ợng thi công xây
l p ắ đ n ế đi m d ng k thu t; k tính giá thành là h ng tháng, h ng quý, h ng ể ừ ỹ ậ ỳ ằ ằ ằ
năm ho c khi công trình hoàn thành bàn giao.ặ
Chi phí t p h p theo t ng quy trình thi công hay t ng ậ ợ ừ ừ đơn đ t hàng chi ti t ặ ế
theo t ng kho n m c trên cừ ả ụ ơ s chi phí th c t ở ự ế
T ng h p chi phí s n xu t và tính giá thành trên cổ ợ ả ấ ơ s chi phí th c t báo g m ở ự ế ồ
: t ng h p chi phí s n xu t, ổ ợ ả ấ đi u ch nh kho n gi m giá thành, ề ỉ ả ả đánh giá s n ả
ph m d dang cu i k , tính giá thành (Ch y u là phẩ ở ố ỳ ủ ế ương pháp gi n ả đơn, t ỷ
l , h s , t ng c ng chi phí)ệ ệ ố ổ ộ
T ch c ch ng t , tài kho n và phổ ứ ứ ừ ả ương pháp h ch toán.ạ
Trang 4K TOÁN CPSX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SP THEO CHI PHÍ TH C T Ế Ự Ế
HO T Đ NG XÂY L P – K.M GIÁ THÀNH S N PH M XÂY L P Ạ Ộ Ắ Ả Ẩ Ắ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti p : Bao g m toàn b chi phí nguyên ậ ệ ự ế ồ ộ
v t li u chính, nguyên v t li u ph , nhiên li u, v t li u s d ng ậ ệ ậ ệ ụ ệ ậ ệ ử ụ
luân chuy n, v t k t c u liên quan tr c ti p ể ậ ế ấ ự ế đ n t ng quá trình thi ế ừ
công xây l p và c u thành th c th c ắ ấ ự ể ơ s v t ch t c a công trình ở ậ ấ ủ
đư c ghi nh n trong h s ợ ậ ồ ơ d toán ự
Chi phí nhân công tr c ti p : Bao g m ti n l ự ế ồ ề ươ ng công nhân tr c ự
ti p th c hi n quá trình thi công xây l p b t k công nhân trong ế ự ệ ắ ấ ể
đ nh biên hay ngoài ị đ nh biên lao ị đ ng c a doanh nghi p ộ ủ ệ
Chi phí s d ng máy thi công : Bao g m toàn b chi phí liên quan ử ụ ồ ộ
tr c ti p và gián ti p ự ế ế đ n quá trình v n hành máy móc thi công ế ậ
ngoài hi n tr ệ ư ờ ng.
Chi phí s n xu t chung : Bao g m toàn b chi phí liên quan tr c ả ấ ồ ộ ự
ti p thi công xây l p ngoài hi n tr ế ắ ệ ư ờ ng không thu c các kho n m c ộ ả ụ
chi phí s n xu t nêu trên ả ấ
Trang 5• S n l ả ư ợ ng hoàn thành t ươ ng đương đư c ợ
thay th b ng giá thành d toán c a kh i ế ằ ự ủ ố
lư ng th c hi n ợ ự ệ
Đánh giá theo chi phí đ nh m c – Giá thành ị ứ
d toán c a kh i l ự ủ ố ư ợ ng thi công xây l p d ắ ở
dang cu i k ố ỳ
Trang 8(4) T p h p chi phí s n xu t chung ậ ợ ả ấ
(5) K t chuy n chi phí nguyên v t li u tr c ti p ế ể ậ ệ ự ế
(6) K t chuy n chi phí nhân công tr c ti p ế ể ự ế
(7) K t chuy n ho c phân b chi phí s d ng máy thi công ế ể ặ ổ ử ụ
(8) K t chuy n ho c phân b chi phí s n xu t chung ế ể ặ ổ ả ấ
(9) Đi u ch nh gi m giá thành ề ỉ ả
(10) Giá thành th c t s n ph m xây l p nghi m thu ch bán ự ế ả ẩ ắ ệ ờ
(11) Giá thành th c t s n ph m xây l p ự ế ả ẩ ắ đã bàn giao
(**) M c chênh l ch t ứ ệ ăng đ nh phí do m c s n xu t th c t th p h ị ứ ả ấ ự ế ấ ơ n
m c bình th ứ ư ờ ng
Trang 11 N u liên quan tr c ti p k t chuy n vào chi phí ế ự ế ế ể
s n xu t kinh doanh d dang (154) ả ấ ở
N u liên quan gián ti p ch n ca máy quy ế ế ọ đ i làm ổ
tiêu th c phân b , sau ứ ổ đó ghi nh n vào chi phí s n ậ ả
xu t kinh doanh d dang (154) ấ ở
Trang 13(1) T p h p chi phí thi công xây l p do ậ ợ ắ đơn v tr c ti p th c hi n ị ự ế ự ệ
(2) K t chuy n chi phí thi công xây l p do ế ể ắ đơn v tr c ti p th c hi n ị ự ế ự ệ
(3) T p h p chi phí kh i lậ ợ ố ư ợng công vi c giao cho các ệ đơn v n i b th c ị ộ ộ ự
hi nệ
(4) T p h p chi phí h ng m c giao th u l i cho các ậ ợ ạ ụ ầ ạ đơn v trong n i b c a ị ộ ộ ủ
doanh nghi p có t ch c k toán riêng. ệ ổ ứ ế
(5) T p h p chi phí kh i lậ ợ ố ư ợng công vi c, h ng m c, công trình giao th u ệ ạ ụ ầ
l i cho bên ngoài ạ đã bàn giao cho doanh nghi p trong k liên quan ệ ỳ đ n ế
công trình doanh nghi p th c hi nệ ự ệ
(6) T p h p chi phí kh i lậ ợ ố ư ợng công vi c, h ng m c, công trình giao th u ệ ạ ụ ầ
l i cho bên ngoài ạ đã bàn giao cho bên A trong k liên quan ỳ đ n công trình ế
Trang 15d ng bàn giao theo kh i l ự ố ư ợ ng công vi c ệ
Th hi n h p ể ệ ợ đ ng xây d ng trên báo ồ ự
cáo tài chính
Trang 16quan đ n h p ế ợ đ ng xây d ng, g m: N i ồ ự ồ ộ
dung doanh thu và chi phí c a h p ủ ợ đ ng ồ
xây d ng; ghi nh n doanh thu, chi phí c a ự ậ ủ
h p ợ đ ng xây d ng làm c ồ ự ơ s ghi s k ở ổ ế
toán và l p báo cáo tài chính ậ
Chu n m c này áp d ng cho k toán h p ẩ ự ụ ế ợ
đ ng xây d ng và l p báo cáo tài chính ồ ự ậ
c a các nhà th u ủ ầ
Trang 17CÁC THU T NG LIÊN QUAN Ậ Ữ
• H p ợ đ ng xây d ng: ồ ự Là h p ợ đ ng b ng va n b n v ồ ằ ờ ả ề
vi c xây d ng m t tài s n ho c t h p các tài s n có liên ệ ự ộ ả ặ ổ ợ ả
quan ch t ch hay ph thu c l n nhau v m t thi t k , ặ ẽ ụ ộ ẫ ề ặ ế ế
công ngh , ch c n ệ ứ ăng ho c các m c ặ ụ đích s d ng c ử ụ ơ
b n c a chúng ả ủ
• H p ợ đ ng xây d ng v i giá c ồ ự ớ ố đ nh: ị Là h p ợ đ ng xây ồ
d ng trong ự đó nhà th u ch p thu n m t m c giá c ầ ấ ậ ộ ứ ố
đ nh cho toàn b h p ị ộ ợ đ ng ho c m t ồ ặ ộ đơn giá c ố đ nh ị
trên m t ộ đơn v s n ph m hoàn thành. Trong m t s ị ả ẩ ộ ố
trư ng h p khi giá c ta ng lên, m c giá ờ ợ ả ờ ứ đó có th thay ể
đ i ph thu c vào các ổ ụ ộ đi u kho n ghi trong h p ề ả ợ đ ng ồ
• H p ợ đ ng xây d ng v i chi phí ph thêm: ồ ự ớ ụ Là h p ợ đ ng ồ
xây d ng trong ự đó nhà th u ầ đư c hoàn l i các chi phí ợ ạ
th c t ự ế đư c phép thanh toán, c ng (+) thêm m t kho n ợ ộ ộ ả
đư c tính b ng t l ph n tra m (%) trên nh ợ ằ ỷ ệ ầ ờ ửừ ng chi phí này ho c ặ đư c tính thêm m t kho n phí c ợ ộ ả ố đ nh ị
Trang 18DOANH THU H P Đ NG XÂY D NG Ợ Ồ Ự
Doanh thu c a h p ủ ợ đ ng xây d ng bao g m: ồ ự ồ
(a) Doanh thu ban đ u ầ đư c ghi trong h p ợ ợ đ ng; và ồ
(b) Các khoa n ta ng, gia m khi th c hi n h p ỷ ờ ỷ ự ệ ợ đ ng, ồ
các khoa n ti n th ỷ ề ư ở ng và các khoa n thanh tốn khác ỷ
n u các khoa n này cĩ kha na ng làm thay ế ỷ ỷ ờ đ i doanh ổ
thu, và cĩ th xác ể đ nh ị đư c m t cách ợ ộ đáng tin c y ậ
Xa c ũnh doanh thu h ùp ồng xãy d ùng : ự ủ ụ ủ ử
Doanh thu c a h p ủ ợ đ ng xây d ng ồ ự đư c xác ợ đ nh b ng ị ằ
giá tr h p lý c a các khoa n ị ợ ủ ỷ đã thu ho c s thu ặ ẽ đư c. ợ
Vi c xác ệ đ nh doanh thu c a h p ị ủ ợ đ ng ch u tác ồ ị đ ng ộ
c a nhi u y u t khơng ch c ch n va chúng tu thu c ủ ề ế ố ắ ắ ứ ỳ ộ
vào các s ki n s xa y ra trong t ự ệ ẽ ỷ ươ ng lai. Vi c ệ ư ớ c
tính thư ng pha i ờ ỷ đư c s a ợ ử đ i khi các s ki n ổ ự ệ đĩ phát sinh và nh ửừ ng y u t khơng ch c ch n ế ố ắ ắ đư c gia i ợ ỷ
quy t. V va y , doanh thu c a h p ế ỡ ọ ủ ợ đ ng cĩ th ta ng ồ ể ờ
hay gia m t ng th i k ỷ ở ừ ờ ỳ
Trang 19 Chi phí liên quan tr c ti p ự ế đ n t ng h p ế ừ ợ đ ng bao g m:ồ ồ
(a) Chi phí nhân công t i công tr ạ ư ờ ng, bao g m ca chi phí giám sát công tr nh; ồ ỷ ỡ
(b) Chi phí nguyên li u, v t li u, bao g m ca thi t b cho công tr nh; ệ ậ ệ ồ ỷ ế ị ỡ
(c) Kh u hao máy móc, thi t b và các TSC khác s d ng ấ ế ị ẹ ử ụ đ th c hi n h p ể ự ệ ợ
đ ng; ồ
(d) Chi phí v n chuy n, l p ậ ể ắ đ t, tháo d máy móc, thi t b và nguyên li u, v t li u ặ ỡ ế ị ệ ậ ệ
đ n và ế đi kh i công tr nh; ỏ ỡ
(đ) Chi phí thuê nhà xư ng, máy móc, thi t b ở ế ị đ th c hi n h p ể ự ệ ợ đ ng; ồ
(e) Chi phí thi t k và tr giúp k thu t liên quan tr c ti p ế ế ợ ỹ ậ ự ế đ n h p ế ợ đ ng; ồ
(g) Chi phí d tính ự đ s a ch ể ử ửừ a và ba o hành công tr nh; ỷ ỡ
(h) Các chi phí liên quan tr c ti p khác. ự ế
Chi phí chung liên quan đ n ho t ế ạ đ ng c a các h p ộ ủ ợ đ ng xây d ng và có th ồ ự ể
phân b cho t ng h p ổ ừ ợ đ ng, bao g m:ồ ồ
(a) Chi phí ba o hi m; ỷ ể
(b) Chi phí thi t k , tr giúp k thu t không liên quan tr c ti p m t h p ế ế ợ ỹ ậ ự ế ộ ợ đ ng c ồ ụ
th ; ể
(c) Chi phí qua n lý chung trong xây d ng. ỷ ự
Các chi phí khác có th thu l i t khách hàng theo các ể ạ ừ đi u khoa n c a h p ề ỷ ủ ợ
đ ng nh chi phí gia i phóng m t b ng, chi phí tri n khai mà khách hàng pha i
Trang 20 (a) Trư ng h p h p ờ ợ ợ đ ng xây d ng quy ồ ự đ nh nhà th u ị ầ đư c ợ
thanh toán theo ti n ế đ k ho ch, khi k t qua th c hi n ộ ế ạ ế ỷ ự ệ
h p ợ đ ng xây d ng ồ ự đư c ợ ư ớ c tính m t cách ộ đáng tin c y, th ậ ỡ
doanh thu và chi phí liên quan đ n h p ế ợ đ ng ồ đư c ghi nh n ợ ậ
tương ng v i ph n công vi c ứ ớ ầ ệ đã hoàn thành do nhà th u t ầ ự
xác đ nh vào ngày l p báo cáo tài chính mà không ph thu c ị ậ ụ ộ
vào hóa đơn thanh toán theo ti n ế đ k ho ch ộ ế ạ đã l p hay ậ
chưa và s ti n ghi trên hóa ố ề đơn là bao nhiêu.
(b) Trư ng h p h p ờ ợ ợ đ ng xây d ng quy ồ ự đ nh nhà th u ị ầ đư c ợ
thanh toán theo giá tr kh i l ị ố ư ợ ng th c hi n, khi k t qua ự ệ ế ỷ
th c hi n h p ự ệ ợ đ ng xây d ng ồ ự đư c xác ợ đ nh m t cách ị ộ đáng tin c y và ậ đư c khách hàng xác nh n, th doanh thu và chi phí ợ ậ ỡ
liên quan đ n h p ế ợ đ ng ồ đư c ghi nh n t ợ ậ ươ ng ng v i ph n ứ ớ ầ
công vi c ệ đã hoàn thành đư c khách hàng xác nh n trong k ợ ậ ỳ
đư c pha n ánh trên hóa ợ ỷ đơn đã l p ậ
Trang 21(a) T ng doanh thu c ỉ đa h p đồng tính toán đư c một cách đáng tin cậy ỵ ỵ
(b) Doanh nghiƯp thu đư c l i ích kinh tế từ h p đồng; ỵ ỵ ỵ
(c) Chi phí đĨ hoàn thành h p đồng và phần công vi ỵ Ư c đ∙ hoàn thành tại thời điĨm lập báo cáo tài chính đư c tính toán một cách đáng tin cậy; ỵ
(d) Các kho n chi phí liên quan đến h p đồng có thĨ xác định đư c rõ ả ỵ ỵ
ràng và tính toán đư c một cách đáng tin cậy đĨ t ng chi phí thực tế c ỵ ỉ đa
h p đồng có thĨ so sánh đư c với t ng dự toán ỵ ỵ ỉ
ư Đ i với h p đồng xây dựng với chi phí ph ố ỵ ơ thêm, kết q a c ủ đa h p đồng ỵ
đư c ước tính một cách tin cậy khi đồng thời thỏa m∙n hai đi u ki ỵ Ị Ư n sau:
(a) Doanh nghiƯp thu đư c l i ích kinh tế từ h p đồng; ỵ ỵ ỵ
(b) Các kho n chi phí liên quan đến h p đồng có thĨ xác định đư c rõ ả ỵ ỵ
ràng và tính toán đư c một cách đáng tin cậy không kĨ có đư c hoàn tr ỵ ỵ ả
hay không.
Trang 22NGUYÊN T C GHI NH N Ắ Ậ
DOANH THU – CHI PHÍ H P Đ NG XÂY D NG Ợ Ồ Ự
Khi k t qua th c hi n h p ế ỷ ự ệ ợ đ ng xây d ng không th ồ ự ể
ư ớ c tính đư c m t cách ợ ộ đáng tin c y, th : ậ ỡ
(a) Doanh thu ch ỉ đư c ghi nh n t ợ ậ ươ ng đương v i chi ớ
phí c a h p ủ ợ đ ng ồ đã phát sinh mà vi c ệ đư c hoàn tra ợ ỷ
là tương đ i ch c ch n; ố ắ ắ
(b) Chi phí c a h p ủ ợ đ ng ch ồ ỉ đư c ghi nh n là chi phí ợ ậ
trong k khi các chi phí này ỳ đã phát sinh.
Khi lo i b ạ ỏ đư c các y u t không ch c ch n liên quan ợ ế ố ắ ắ
đ n vi c ế ệ ư ớ c tính m t cách ộ đáng tin c y k t qua th c ậ ế ỷ ự
hi n h p ệ ợ đ ng th doanh thu và chi phí có liên quan t i ồ ỡ ớ
h p ợ đ ng xây d ng s ồ ự ẽ đư c ghi nh n t ợ ậ ươ ng ng v i ứ ớ
ph n công vi c ầ ệ đã hoàn thành.
Trang 23N 111,112,131/C 3331,154 và chi phí thanh lý ghi N154,133/C 111,112 đồng thời ghi giảm N214/C211
Trang 24DI N GI I S Ễ Ả Ơ Đ K TOÁN DTCP HĐXD Ồ Ế
TRƯ NG H P THANH TOÁN THEO TI N Đ K HO CH Ờ Ợ Ế Ộ Ế Ạ
1 Doanh thu ghi nh n theo ti n ậ ế đ k ho ch ộ ế ạ
2 Xu t hóa ấ đơn thu ti n (doanh thu) trong k ề ỳ
3 VAT c a theo doanh thu xu t hóa ủ ấ đơn trong kỳ
4 S ti n th c thu trong k ố ề ự ỳ
5 Chi phí xây l p phát sinh ắ
6 K t chuy n chi phí xây l p ế ể ắ đ tính giá thành ể
7 Thu h i v t t ồ ậ ư , bán ph li u . . .t quá trình xây l p ế ệ ừ ắ
8 Giá v n xây l p sau khi tr các kho n thu h i ố ắ ừ ả ồ
9 Chi phí khác liên quan đ n bán hàng, qu n lý ế ả
Trang 26N 111,112,131/C 3331,154 và chi phí thanh lý ghi N154,133/C 111,112 đồng thời ghi giảm N214/C211
Trang 27DI N GI I S Ễ Ả Ơ Đ K TOÁN DTCP HĐXD Ồ Ế
TRƯ NG H P THANH TOÁN THEO KH I L Ờ Ợ Ố Ư Ợ NG CÔNG VI C Ệ
1 ????
2 Doanh thu xu t hóa ấ đơn thu ti n theo kh i l ề ố ư ợ ng công vi c ệ
3 VAT c a doanh thu xu t hóa ủ ấ đơn theo kh i l ố ư ợ ng công vi c ệ
4 S ti n th c thu theo hóa ố ề ự đơn
5 Chi phí xây l p phát sinh trong k ắ ỳ
6 K t chuy n chi phí xây l p tính giá thành ế ể ắ
7 Thu h i v t t ồ ậ ư , bán ph li u . . ế ệ
8 Giá v n xây l p sau khi tr các kho n thu h i ố ắ ừ ả ồ
9 Chi phí khác liên quan
Trang 29TH HI N TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ể Ệ
Doanh nghi p pha i ệ ỷ r nh bày trong báo cáo tài chính: ỡ
(a) Phương pháp xác đ nh doanh thu ghi nh n trong k và ph ị ậ ỳ ươ ng pháp xác đ nh ph n công vi c ị ầ ệ đã hoàn thành c a h p ủ ợ đ ng xây ồ
d ng; ự
(b) Doanh thu c a h p ủ ợ đ ng xây d ng ồ ự đư c ghi nh n trong k báo ợ ậ ỳ
cáo;
(c) T ng doanh thu lu k c a h p ổ ỹ ế ủ ợ đ ng xây d ng ồ ự đư c ghi nh n ợ ậ
cho t i th i ớ ờ đi m báo cáo; ể
(d) S ti n còn pha i tra cho khách hàng; ố ề ỷ ỷ
(đ) S ti n còn pha i thu c a khách hàng; ố ề ỷ ủ
ẹ ỏ ớ o i v i nhà th u ầ đư c thanh toán theo ti n ợ ế đ k ho ch quy ộ ế ạ đ nh ị
trong h p ợ đ ng xây d ng pha i báo cáo thêm các ch tiêu: ồ ự ỷ ỉ
(e) Pha i thu theo ti n ỷ ế đ k ho ch; ộ ế ạ
(g) Pha i tra theo ti n ỷ ỷ ế đ k ho ch ộ ế ạ
Trang 31DI N GI I S Ễ Ả Ơ Đ K TOÁN DTCP HĐXD Ồ Ế
TRƯ NG H P THANH TOÁN THEO KH I L Ờ Ợ Ố Ư Ợ NG CÔNG VI C Ệ
1 ????
2 Doanh thu xu t hóa ấ đơn thu ti n theo kh i l ề ố ư ợ ng công vi c ệ
3 VAT c a doanh thu xu t hóa ủ ấ đơn theo kh i l ố ư ợ ng công vi c ệ
4 S ti n th c thu theo hóa ố ề ự đơn
5 Chi phí xây l p phát sinh trong k ắ ỳ
6 K t chuy n chi phí xây l p tính giá thành ế ể ắ
7 Thu h i v t t ồ ậ ư , bán ph li u . . ế ệ
8 Giá v n xây l p sau khi tr các kho n thu h i ố ắ ừ ả ồ
9 Chi phí khác liên quan
Trang 34DI N GI I S Ễ Ả Ơ Đ K TOÁN DTCP HĐXD Ồ Ế
TRƯ NG H P THANH TOÁN THEO TI N Đ K HO CH Ờ Ợ Ế Ộ Ế Ạ
1 Doanh thu ghi nh n theo ti n ậ ế đ k ho ch ộ ế ạ
2 Xu t hóa ấ đơn thu ti n (doanh thu) trong k ề ỳ
3 VAT c a theo doanh thu xu t hóa ủ ấ đơn trong kỳ
4 S ti n th c thu trong k ố ề ự ỳ
5 Chi phí xây l p phát sinh ắ
6 K t chuy n chi phí xây l p ế ể ắ đ tính giá thành ể
7 Thu h i v t t ồ ậ ư , bán ph li u . . .t quá trình xây l p ế ệ ừ ắ
8 Giá v n xây l p sau khi tr các kho n thu h i ố ắ ừ ả ồ
9 Chi phí khác liên quan đ n bán hàng, qu n lý ế ả