Nội dung chính• Các loại chi phí và lợi nhuận • Chi phí sản xuất trong ngắn hạn • Chi phí sản xuất trong dài hạn • Quy mô sản xuất tối ưu... Các loại chi phí và lợi nhuận• Chi phí của do
Trang 1Chương 7
LÝ THUYẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT
Giảng viên: Ths Đoàn Thị Thủy
ĐT: 098 558 0168
Email: doanthuy291283@gmail.com
Trang 2Nội dung chính
• Các loại chi phí và lợi nhuận
• Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Quy mô sản xuất tối ưu
Trang 3Các loại chi phí và lợi nhuận
• Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
– Chi phí kế toán (chi phí sổ sách): chi phí phải trả bằng tiền mà DN chi ra để mua các yếu tố
sản xuất, được ghi vào sổ sách kế toán
– Chi phí ẩn: là giá trị bị mất đi khi bỏ qua
phương án sản xuất kinh doanh khác, không thể hiện cụ thể bằng tiền, không được ghi vào sổ
sách kế toán
• Tổng chi phí kinh tế (chi phí cơ hội) gồm:
chi phí kế toán và chi phí ẩn
Trang 4Các loại chi phí và lợi nhuận
T Ổ N G
D O A N H
T H U
Lợi nhuận kinh tế
Chi phí
kế toán
Lợi nhuận
kế toán
Trang 5Thời gian trong sản xuất
• Nhất thời: là khỏang thời gian rất ngắn mà
DN không thể thay đổi số lượng của bất kỳ YTSX nào sản lượng là cố định.
• Ngắn hạn : qui mô SX là cố định nhưng
sản lượng có thể thay đổi
• Dài hạn : qui mô SX và sản lượng đều thay đổi
Trang 6Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Chi phí cố định (Fixed
Cost): là chi phí không
thay đổi khi sản lượng
thay đổi.
• Tổng chi phí cố định (TFC)
Chi phí biến đổi (Variable Cost): là chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi.
• Tổng chi phí biến đổi (TVC) đồng biến với sản lượng
• Tổng chi phí (Total Cost: TC): T C T F C T V C
Trang 7Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Q
TVC AVC
Q
TC
AC
AVC AFC
Trang 10Ví dụ:
Cho hàm MC có dạng sau:
FC = 800 Yêu cầu:
Xác định các loại chi phí còn lại
Trang 11Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Chi phí biên (Marginal Cost: MC): là sự thay đổi
trong tổng chi phí TC (hay tổng chi phí biến đổi TVC) khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
∆TVC ∆Q
• Khi TC và TVC là hàm số, thì MC là đạo hàm bậc nhất của hàm TC hoặc hàm TVC (trong ngắn hạn):
MC = ∂TC/ ∂Q = ∂ TVC/ ∂Q
• Đường là độ dốc của đường TC hoặc TVC
Q
TC MC
Trang 12Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Tổng chi phí biến đổi
Trang 13Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
Trang 14Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
• Mối quan hệ giữa MC và AC
– MC<AC AC giảm
– MC=AC AC đạt cực tiểu
– MC>AC AC tăng
• Mối quan hệ giữa MC và AVC
– MC<AVC AVC giảm
– MC=AVC AVC đạt cực tiểu
– MC>AVC AVC tăng
Trang 15LTC LTC
Q
Trong dài hạn, tất cả các đầu vào đều biến đổi Không có chi phí cố định.
Đường tổng chi phí dài hạn (LTC)
Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 16Chi phí sản xuất trong dài hạn
• Chi phí trung bình dài hạn (LAC) thể hiện chi phí trung bình thấp nhất có thể có tại mỗi mức sản
lượng khi doanh nghiệp thay đổi qui mô sản xuất
Đường LAC là đường bao của các đường SAC
16
LTC Q
Tổng chi phí trung bình dài hạn: LAC =
Chi phí biên dài hạn: LMC = ∆ LTC
∆ Q
Trang 17Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 18Chi phí biên trong dài hạn
LAC LMC
LAC.
Trang 19Chi phí sản xuất trong dài hạn
Mối quan hệ giữa LMC và LAC:
• LMC < LAC LAC
• LMC > LAC LAC
• LMC = LAC LAC min
Ba trường hợp tiêu biểu của chi phí sản xuất trong dài hạn:
– Tính kinh tế theo qui mô : LAC giảm khi qui mô
Trang 20Chi phí sản xuất trong dài hạn
LAC
Trang 21Quy mô sản xuất tối ưu
• Qui mô sản xuất tối ưu: là quy mô sản xuất
có hiệu quả nhất trong tất cả các quy mô sản xuất mà doanh nghiệp có thể thiết lập
• là quy mô sản xuất có SAC tiếp xúc với
đường LAC tại điểm cực tiểu của cả 2
đường
• Tại Q*: SACmin = SMC = LACmin = LMC
Q* - quy mô sản xuất tối ưu.
Trang 22LMC LAC
Trang 23 Trong dài hạn để tối thiểu hóa chi phí sản xuất ở Q cho trước:
• Ta thiết lập quy mô sản xuất hợp lý: là quy mô sản
xuất có đường SAC tiếp xúc với đường LAC tại mức sản lượng Q cần sản xuất
• Khi đã thiết lập được quy mô sản xuất hợp lý tương ứng ở mỗi mức sản lương tại đó
Trang 24Nguyên tắc lựa chọn trong sản xuất