1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo trình kinh tế vĩ mô - chương 8 Ths Đoàn Thị Thủy

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích vĩ mô trong nền kinh tế mở
Tác giả Tran Bich Dung
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế vĩ mô
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả 3 câu trên đều đúng 4 Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ có tác dụng: a.. Cả 3 câu trên đều đúng 10 Giả sử lúc đầu lãi suất

Trang 1

C8 PHÂN TÍCH VĨ MÔ TRONG

NỀN KINH TẾ MỞ

mô trong nền kinh tế mở

I.Thị trường ngoại hối

 Thị trường ngoại hối:

 là thị trường quốc tế mà ở đó

đồng tiền của quốc gia này

có thể đổi lấy đồng tiền của quốc gia khác

Tỷ giá hối đoái

 Tỷ giá hối đoái danh nghĩa(e)

 Tỷ giá hối đoái thực(er)

7/8/2017 Tran Bich Dung

1.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa (Nominal exchange rate), e

 Là mức giá mà tại đ ó hai đồng tiền của hai quốc gia có thể chuyển đổi cho nhau

 Có 2 cách định nghĩa tỷ giá hối đoái danh nghĩa:

1) e = số lượng nội tệ /1 đơn vị ngoại tệ ( VN,TQ, Nhật…), e = DC/FC

2) E = số lượng ngoại tệ /1 đơn vị nội tệ ( Anh, Mỹ ), E=FC/DC

 Trong chương này, chúng ta sử dụng cách định nghĩa 1: e=DC/FC

 e↑: nội tệ giảm giá, ngoại tệ tăng giá

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 2

1.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa (Nominal

exchange rate), e

 Cầu ngoại tệ (≈Cung nội tệ): xuất phát từ 2

nguồn

 - Nhập khẩu HH&DV

 - Cư dân trong nước mua tài sản ở nước ngoài

 Cung ngoại tệ (≈Cầu nội tệ): xuất phát từ 2

nguồn

 - Xuất khẩu HH&DV

 - Cư dân nước ngoài mua tài sản trong nước

1.Tỷ giá hối đoái danh nghĩa (Nominal exchange rate), e

 e ↑→ đồng nội tệ mất giá; sức cạnh tranh tăng:

 Hàng xuất khẩu tính theo ngọai tệ trở nên rẻ hơn đối với nước ngoài: X ↑

 e↑→P*x↓→X ↑→Sf↑

 Hàng nhập khẩu tính theo nội tệ trở nên mắc hơn : M↓

 e ↑→ PM↑→M↓→Lf↓

  Cung ngoại tệ (Sf) đồng biến với e

 Cầu ngọai tệ (Lf) nghịch biến với e

7/8/2017 Tran Bich Dung

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 3

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Các hệ thống tỷ giá hối đoái:

định tỷ giá danh nghĩa:

 Tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn ( Floating exchange rate) ẽ

 Tỷ giá hối đoái cố định ( Fixed exchange rate) ef

 Tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý ( Managed Floating exchange rate)

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Các hệ thống tỷ giá hối đoái:

a.Tỷ giá thả nổi hoàn toàn

 Là tỷ giá đư ợc tự do thay

đổi

 theo diễn biến của cung

cầu ngoại tệ trên thị

trường ngoại hối

 đồng ý mua vào hay bán ra ngoại tệ theo yêu cầu

 Khi NHTW mua vào hay bán

ra ngoại tệ để duy trì tỷ giá

 → NHTW đã can thiệp vào thị trường ngoại hối

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Các hệ thống tỷ giá hối đoái:

a.Tỷ giá thả nổi hoàn toàn

b.Tỷ giá hối đoái cố định(ef):

 Ưu :

 Không có rủi ro tỷ giá

 Củng cố lòng tin của các nhà KD quốc tế

 Nhược:

 Nguy cơ khủng hoảng tỷ giá mang tính đầu cơ

 CSTT không hiệu quả

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 4

Tỷ giá hối đoái cố định (e f ):

 Thiết lập năm 1944 ở hội nghị quốc tế tổ

7/8/2017 Tran Bich Dung

b.Tỷ giá hối đoái cố định(e f ):

7/8/2017 Tran Bich Dung

b.Tỷ giá hối đoái cố định(e f ):

 Do cán cân thương mại

 Tốc độ tăng trưởng

 Tỷ lệ lạm phát

 rất khác nhau giữa các nước

 → thay đổi giá trị tương đối giữa các đồng tiền

7/8/2017 Tran Bich Dung

b.Tỷ giá hối đoái cố định(e f ):

Năm 1971 chính phủ Mỹ buộc phải xoá bỏ chế độ bản vị vàng của đồng USD

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 5

 Lượng ngoại tệ

→ phải thả nổi tỷ giá

7/8/2017 Tran Bich Dung

 Áp dụng khi nền KT suy thoái (Y < Yp)

 Chính sách nâng giá tiền tệ :

 NHTW chủ động làm tăng giá nội tệ bằng cách điều chỉnh giảm tỷ giá cố định

 VD: ef= 21.000 →20.000VND/USD

 Áp dụng khi nền KT đang có lạm phát cao(Y > Yp)

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 6

9/12/2015 Trần Thị Bích Dung 21

 7/1/2015, NHNN đã ra quyết định điều chỉnh tỷ giá bình quân liên

ngân tăng thêm 1% từ mức 21.246 VND/USD lên mức 21.458

VND/USD

 07/5/2015 NHNN điều chỉnh tỷ giá tăng thêm 1% từ mức 21.458

VND/USD lên 21.673 VND/USD Với biên độ tỷ giá +/-1% so với tỷ

giá bình quân liên ngân hàng, tỷ giá trần là 21.890 VND/USD, tỷ giá

sàn là 21.456 VND/USD

 12/8/2015, NHNN đã điều chỉnh tăng biên độ tỷ giá từ mức +/-1%

lên +/-2%

 19/8/2015 NHNN điều chỉnh tỷ giá tăng thêm 1% từ 21.673

VND/USD lên 21.890 VND/USD, biên độ tỷ giá giữa đồng Việt Nam

và đô la Mỹ được điều chỉnh tăng từ +/-2% lên +/-3%

Như vậy, với tỷ giá bình quân liên ngân hàng ở mức 21.890

VND/USD và biên độ tỷ giá +/-3%, thì tỷ giá trần là 22.547

VND/USD, tỷ giá sàn là 21.233 VND/USD

Tỷ giá thả nổi & tỷ giá cố định

 Trong cơ chế tỷ giá thả nổi:

 e↑: gọi là nội tệ giảm giá/

mất giá( depreciation)

 e↓: nội tệ lên giá/ tăng giá( Appreciation)

 Dự trữ ngoại hối không đổi

 Trong cơ chế tỷ giá

7/8/2017 Tran Bich Dung

c.Tỷ giá thả nổi có quản lý:

 Là sự kết hợp giữa tỷ giá thả nổi và

tỷ giá cố định

 Nhưng khi vượt quá giới hạn cho

phép

 NHTW lập tức can thiệp

Nhằm tránh tác động xấu đến nền kinh

tế

7/8/2017 Tran Bich Dung

4.Tỷ giá hối đoái thực, e r (Real exchange rate)

theo một loại tiền chung

hàng hoá ở 2 quốc gia

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 7

4.Tỷ giá hối đoái thực(e r )

Giá áo sơ mi ở

Tỷ giá hối đoái thực

210.000 VND 10 USD 21.000VND/USD 210.000VND 1

7/8/2017 Tran Bich Dung

Nếu er = 1: Giá hàng hóa 2 nước bằng nhau→Sức cạnh tranh như

nhau

VD:So sánh giá cùng 1 mặt hàng áo sơ mi ở Việt Nam và Mỹ

4.Tỷ giá hối đoái thực(e r )

Giá áo sơ mi ở VN( VND)

Giá áo sơ mi

Tỷ giá hối đoái thực

VD:So sánh giá cùng 1 mặt hàng áo sơ mi ở Việt Nam và Mỹ

2 000 210

000 420

*

000.210000.21

P e

r

VND VN

USD US VND

VN

VND US r

e

7/8/2017 Tran Bich Dung

3.Tỷ giá hối đoái thực(e r )

 →áo ở Việt Nam rẻ hơn ở Mỹ

 → Việt Nam sẽ xuất khẩu áo sang Mỹ

 → PUS↓, PVN↑→er↓→= 1:

 Đây là lý thuyết ngang giá sức mua(PPP)

 Hay quy luật một giá, nghĩa là

 P một hàng hoá phải như nhau ở mọi nơi trên thế giới

 chỉ khác nhau về chi phí vận chuyển và thuế quan:Lý thuyết giáo điều trong KTH

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 8

4.Tỷ giá hối đoái thực(e r )

vụ phi ngoại thương

7/8/2017 Tran Bich Dung

4.Tỷ giá hối đoái thực(e r )

ngoại thương, nên er có thể tính:

7/8/2017 Tran Bich Dung

e P

P

P*: Chỉ số giá nước ngoài P: Chỉ số giá trong nước e: tỷ giá danh nghĩa

7/8/2017 Tran Bich Dung

  %∆er = %∆ P* - %∆ P + %∆e

 %∆er = If* - If + %∆e

 e ↑→ er↑: Sức cạnh tranh tăng:X↑, M↓→NX ↑

 If >If*→ er↓: Sức cạnh tranh giảm:X ↓, M ↑ →X ↓

 Để sức cạnh tranh không đổi : %∆er = 0 thì

 %∆e = If - If*

e P

P

 sao cho er không đổi

7/8/2017 Tran Bich Dung

e P P

e e

e

r PPP

Trang 9

II.Cán cân thanh toán (BP)

 Với dân cư và chính phủ của các nước khác

 Trong một thời kỳ nhất định,thường là 1 năm

7/8/2017 Tran Bich Dung

II.Cán cân thanh toán (BP)

 Nguyên tắc hạch toán :

 Khi luồng ngoại tệ đi vào trong nước :

 ghi bên có hay (+)

 Khi luồng ngoại tệ đi ra khỏi quốc gia

 ghi bên nợ hay (-)

7/8/2017 Tran Bich Dung

II.Cán cân thanh toán (BP)

 BP gồm các hạng mục sau:

 (1) Tài khoản vãng lai : (CA)

 (2) Tài khoản vốn: (KA)

 (3) Sai số thống kê (EO)

 (4) BP = (1) + (2) + (3)

 (5) Tài trợ chính thức (OF) = - (4)

1.Tài khoản vãng lai (CA)

 đi vào

 và đi ra khỏi quốc gia

 trong một thời kỳ nhất định

Trang 10

7/8/2017 Tran Bich Dung 37

1.Tài khoản vãng lai(CA)

(1) Tài khoản vãng lai (CA):

trợ từ nước ngoài+ kiều hối gửi về - viện

trợ cho nước ngoài

 CA = NX + NFFI + NTr

1.Tài khoản vãng lai(CA)

2.Tài khoản vốn(KA)

 đi vào

 đi ra khỏi lãnh thổ một quốc gia:

 KA = Vốn vào - Vốn ra

2.Tài khoản vốn(KA)

 Đầu tư ròng ( đầu tư trực tiếp ròng NFDI)

-Giao dịch tài chính ròng ( đầu tư gián tiếp ròng- NFII)

Trang 11

2.Tài khoản vốn(KA)

 Trong KA gồm 2 khoản mục:

 Đầu tư trực tiếp ròng =Lương vốn vào – lượng

vốn ra

để mua tài sản, cổ phiếu của công ty

 Giao dịch tài chính ròng = Lương vốn vào –

lượng vốn ra

để gửi ngân hàng, mua trái phiếu của chính

phủ

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Tài khoản vốn(KA)

e↑

→ KA↓ (vốn sẽ có khuynh hướng chạy

ra nước ngoài và ngược lại )

 Lãi suất trong nước r ↑

→ KA↑ (vốn sẽ có khuynh hướng chạy vào trong nước)

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Tài khoản vốn(KA)

 Gọi  f:lợi nhuận đầu tư ra nước ngoài

  f =  k +  e ( Lãi vốn và lãi ngoại tệ)

 Nếu  d = f:Vốn không di chuyển

  d < f: Vốn sẽ chạy ra nước ngoài: K↓

  d > f: Vốn chạyvào trong nước: K↑

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Tài khoản vốn(KA)

 → KA không di chuyển

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 12

2.Tài khoản vốn(KA)

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Tài khoản vốn(KA)

210.000VND

  k

=K1*r*e1=210.000

  e = K2(e2 – e1) = 0

7/8/2017 Tran Bich Dung

2.Tài khoản vốn(KA)

lãi suất trong nước:

 KA = K0 + Km.r

 Km: phản ánh lượng ngoại tệ trong KA

tăng thêm khi r tăng thêm 1%

Trang 13

7/8/2017 Tran Bich Dung 49

7/8/2017 Tran Bich Dung

Cán cân thanh toán

4.Khoản tài trợ chính thức(OF)

phải

 chi ra khi BOP bị thâm hụt

 hay thu về khi BOP thặng dư

Trang 14

7/8/2017 Tran Bich Dung 53

2007 2008 2009 2010 2011(f) Cán cân tài khoản vãng lai: (CA)

- Cán cân thương mại +Xuất khẩu (FOB) +Nhập khẩu (FOB)

- Cán cân dịch vụ

- Cán cân thu nhập đầu tư (NFFI)

- Chuyển giao (NTr)

-6.992 -10.360 48,561 58.921 -894 -2.168 6.430

-10.787 -12.782 62,685 75,467 -915 -4.401 7.311

-7.440 -8.306 57.096 65,402 -1.129 -4.532 6.527

-9.405 -10.596 65,389 75,984 -1.649 -3.859 6.698

-9.470 -10.422 76,436 86,857 -1.633 -4.755 7.340 Cán cân tài khoản vốn( KA)

12.341 9.279

992 2.648 -578

11.452 6.900 4.473 -49

128

12.113 7.565 2.541

439 1.568

13.312 7.928 3.176

581 1.692 Lỗi và sai sót (EO) -349 -1.081 -12.178 -1.500 0 Cán cân tổng thể (BOP) 10.199 473 -8.166 1.208 3.842

Bảng: Cán cân thanh toán giai đoạn 2007-2011 (triệu USD)

Nguồn: Báo cáo thường niên của NHNN; IMF Report

thanh toán cân bằng:

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 15

7/8/2017 Tran Bich Dung

BP>0

BP<0 BP>0

Tại C( Y1, r’<r*): KA+X<M→BP<0

Cân bằng bên trong và bên ngoài: Mô hình Mundell-Fleming: IS-LM-BP

chung ( bên trong và bên ngoài) khi (Y,r) được duy trì ở mức mà tại đó :

 Thị trường hàng hóa cân bằng

 Thị trường tiền tệ cân bằng

 Cán cân thanh toán cân bằng

7/8/2017 Tran Bich Dung

Cân bằng bên trong và bên ngoài

Trang 16

Cân bằng bên trong và bên ngoài

 Y>Yp: thực hiện CSTT thu hẹp

7/8/2017 Tran Bich Dung

 IS1 → sang trái IS:

 Kết qủa:

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 17

7/8/2017 Tran Bich Dung

CSTK mở rộng trong cơ chế tỷ giá thả nổi

CSTK trong cơ chế e thả nổi không có tác dụng:

G↑→NX↓

7/8/2017 Tran Bich Dung

IS1E’

Trong cơ chế tỷ giá thả nổi

 Kết qủa: Y↑, r = r*, e↑,NX ↑

Trang 18

7/8/2017 Tran Bich Dung

 Một nước chỉ chọn được 2 trong 3 mục tiêu

 Liệu chính sách vô hiệu hóa có đạt được cả

3 điều?

7/8/2017 Tran Bich Dung

Ba điều không thể xảy ra đồng thời

( The impossible trinity)

Vốn tự do

di chuyển

CS tiền tệ độc lập

Tỷ giá

cố định

Một quốc gia chỉ được chọn 2 mục tiêu trên 1 cạnh tam giác, phải từ

bỏ mục tiêu ở góc đối diện

7/8/2017 Tran Bich Dung

Trang 19

ẽ ef CSTK Không Mạnh

CSNT Không Mạnh

Trong nền kinh tế nhỏ, mở, K tự do di chuyển

Chế độ tỷ giá hối đoái

Thả nổi

Cố định Chính sách e NX Y

Hiệu quả chính sách

Y

e NX CSTK mở rộng

CSTT mở rộng Hạn chế nhập khẩu

Câu hỏi: Nên cố định hay nên thả nổi tỷ giá?

7/8/2017 Tran Bich Dung

2) Tỷ giá hối đoái được định nghĩa như sau:

a Tỷ số phản ánh giá cả đồng tiền của 2 quốc gia

b Tỷ số phản ánh số lượng ngoại tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị nội tệ

c Tỷ số phản ánh số lượng nội tệ nhận được khi đổi 1 đơn vị ngoại tệ

d Cả 3 câu trên đều đúng

3) Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến các mặt:

a Tình hình cán cân ngoại thương

b Tình hình cán cân thanh toán

c Tình hình sản lượng quốc gia

d Cả 3 câu trên đều đúng

4) Trong điều kiện giá cả hàng hóa ở các nước không thay đổi, khi

tỷ giá hối đoái tăng lên sẽ có tác dụng:

a Khuyến khích xuất khẩu

b Khuyến khích nhập khẩu

c Khuyến khích gia tăng cả xuất và nhập khẩu

d Tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu

7/8/2017 Tran Bich Dung

5) Khi tỷ giá hối đoái giảm xuống thì:

a Các công ty xuất khẩu hàng sẽ có lợi

b Các công ty nhập khẩu hàng sẽ có lợi

c Người sản xuất hàng xuất khẩu có lợi

d Không có câu nào đúng 6) Số cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối sinh ra là do:

a Xuất khẩu hàng hóa

b Nước ngoài chuyển vốn đầu tư và tài sản vào trong nước

c Thu nhập từ các yếu tố sản xuất và tài sản đặt ở nước ngoài

d Cả 3 câu trên đều đúng 10) Giả sử lúc đầu lãi suất ngân hàng trong nước và nước ngoài như nhau, trong điều kiện tỷ giá hối đoái không đổi, nếu lãi suất trong nước tăng lên thì :

a.Vốn có xu hướng chạy ra nước ngoài

b Vốn có xu hướng chạy vào trong nước

c Vốn không có lưu động giữa các nước

d Không có câu nào đúng

Trang 20

7/8/2017 Tran Bich Dung

11) Trong điều kiện lãi suất trong nước và nước ngoài như nhau và không

thay đổi , khi tỷ giá hối đoái tăng lên:

a.Vốn có xu hướng chạy ra nước ngoài

b Vốn có xu hướng chạy vào trong nước

c Vốn không có lưu động giữa các nước

d Không có câu nào đúng

12) Đường BP được định nghĩa là một đường tập hợp những phối hợp giữa

lãi suất và sản lượng mà ở đó

a Thị trường hàng hóa cân bằng

b Thị trường tiền tệ cân bằng

c Cán cân thương mại cân bằng

d Cán cân thanh toán cân bằng

7/8/2017 Tran Bich Dung

18) Khi cán cân thanh toán thặng dư, trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi thì:

a Tỷ giá hối đoái cân bằng

b Tỷ giá hối đoái có xu hướng giảm xuống

c Tỷ giá hối đoái có xu hướng tăng lên

d Tỷ giá hối đoái không thay đổi 19) Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định nếu cán cân thanh toán thặng dư,

để duy trì tỷ giá hối đoái mà chính phủ ấn định thì:

a NHTW tung ra một số lượng nội tệ để đổi lấy ngoại tệ

b NHTW tung ra một số lượng ngoại tệ để đổi lấy nội tệ

c Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu

d Ngân hàng trung ương tăng dự trữ bắt buộc

7/8/2017 Tran Bich Dung

20) Nợ nước ngoài là một khoản mục của:

a Tài khoản vãng lai

b Khoản tài trợ chính thức

c Tài khoản vốn và tài chính

d Các câu trên đều sai

28) Các khoản mục của tài khoản vãng lai là:

a Xuất khẩu - nhập khẩu

7/8/2017 Tran Bich Dung

34) Trong nền kinh tế nhỏ, mở và vốn tự do lưu chuyển, với cơ chế tỷ giá

cố định thì:

a Chính sách tài khóa có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng

b Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ không có tác dụng

c Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh, chính sách tài khóa không có tác dụng

d Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh 35) Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu chuyển với cơ chế tỷ giá thả nổi thì:

a Chính sách tài khóa có tác dụng mạnh, chính sách tiền tệ không có tác dụng

b Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ không có tác dụng

c Chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh, chính sách tài khóa không có tác dụng

d Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ có tác dụng mạnh

Trang 21

7/8/2017 Tran Bich Dung

36) Trong mô hình Mundell-Fleming ( nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do

di chuyển, lãi suất trong nước phụ thuộc vào lãi suất thế giới), trong

cơ chế tỷ giá thả nổi, chính sách tài khóa mở rộng sẽ:

a Làm tăng sản lượng, tỷ giá hối đoái và lãi suất sẽ giảm

b Làm tăng sản lượng, lãi suất và tỷ giá hối đoái giảm

c Làm sản lương, lãi suất và tỷ giá hối đoái đều tăng

d Không có tác động đến sản lượng, do tác động lấn hất quốc tế

38) Giả sử lãi suất của nước ngòai là r*= 10%/năm, dự kiến tỷ giá

sẽ tăng từ 21.000VND/USD lên đến 22.050VND/USD Để vốn

không di chuyển, mức lãi suất trong nước (r ) phải là:

a 15%

b 15,5%

c 10%

d không xác định được

7/8/2017 Tran Bich Dung

40) Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu chuyển với cơ chế

tỷ giá cố định, khi lãi suất thế giới giảm sẽ làm cho:

a Làm tăng sản lượng và lãi suất sẽ giảm

b Làm tăng sản lượng, lãi suất và tỷ giá hối đoái giảm

c Làm tăng sản lượng, tăng tỷ giá hối đoái, tăng xuất khẩu

d Sản lượng không đổi, lãi suất trong nước giảm

41) Trong nền kinh tế nhỏ, mở, vốn tự do lưu chuyển với cơ chế

tỷ giá thả nổi, khi lãi suất thế giới giảm sẽ làm cho:

a Làm tăng sản lượng và lãi suất sẽ giảm

b Làm giảm sản lượng và tỷ giá hối đoái giảm

c Làm tăng sản lượng, tăng tỷ giá hối đoái, tăng xuất khẩu

d Sản lượng không đổi, lãi suất trong nước giảm

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm