Nói cách khác, người bán đại diện cho cung • Thị trường là tập hợp những người mua và người bán tác động qua lại lẫn nhau dẫn đến khả năng trao đổi hàng hóa và dịch vụ.. CầuKhái niệm C
Trang 32.1 Thị trường
Khái niệm Thị Trường:
• Thuật ngữ cầu dùng để chỉ hành vi của người
mua Nói cách khác, người mua đại diện cho cầu
• Thuật ngữ cung dùng để chỉ hành vi của người
bán Nói cách khác, người bán đại diện cho cung
• Thị trường là tập hợp những người mua và
người bán tác động qua lại lẫn nhau dẫn đến khả năng trao đổi hàng hóa và dịch vụ.
Những người mua và người bán tác động qua lại để tạo thành thị trường
Trang 4Thị trường độc quyền nhóm
Thị trường độc quyền hoàn hảo
Trang 52.2 Cầu
Khái niệm Cầu (Demand, D):
• Cầu là tập hợp những số lượng hàng hóa và
dịch vụ mà người mua sẵn lòng mua tương
ứng với những mức giá nhất định tại một thời điểm xác định, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi
• Phân biệt giữa cầu (D) và lượng cầu (Q D )
Trang 6Phân biệt Cầu và lượng cầu
• Lượng cầu (Quantity Demand, Q D ): số lượng
một loại HH hoặc DV mà người mua sẵn lòng mua ở mỗi mức giá khác nhau, trong một thời
kỳ nhất định.
• Cầu (Demand, D): được sử dụng để diễn tả
hành vi của người mua thông qua mối quan hệ giữa giá cả (Price, P) và lượng cầu (Q D )
Trang 7Quy luật cầu
– P tăng QD giảm
– P giảm QD tăng
Với điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Mối quan hệ giữa P và Q D là nghịch biến
Trang 8Các cách biểu diễn cầu
Biểu cầu
P (ngàn đồng/kg) (kg/ngày) Q D
Trang 9Các cách biểu diễn cầuP
50
30 40 20
Trang 10Các cách biểu diễn cầu
Hàm số cầu:
Với:
b aP
Trang 11B C
Trượt dọc trên đường cầu
Trang 12Các yếu tố ảnh hưởng tới cầu
• Giá hàng hóa liên quan (Py)
• Thị hiếu (sở thích) của NTD (Tas)
• Qui mô thị trường (N)
• Giá kỳ vọng của sản phẩm (PF)
Trang 13Dịch chuyển của đường cầu
50
30 40 20
Trang 14Dịch chuyển của đường cầu
50
30 40 20
Trang 15HH thay thế & HH bổ sung
Gía hàng A Cầu hàng B Loại HH Ví dụ
HH thay thế
A : táoB: cam
Trang 16HH thông thường & HH thứ cấp
Thu nhập
NTD Cầu hàng hóa Loại HH Ví dụ
thông thường
Quần áo
HH thứ cấp Xe đạp
Trang 172.3 Cung
Khái niệm cung (Supply, S):
Cung là tập hợp những số lượng hàng hóa
hoặc dịch vụ mà người bán sẵn lòng cung
ứng ở những mức giá nhất định, trong điều kiện các yếu tố khác không đổi.
Phân biệt giữa cung( S ) và lượng cung ( Q S )
Trang 18Phân biệt Cung và lượng cung
• Lượng cung (Quantity Supply, Q S ): số lượng
HH hoặc DV mà người bán sẵn lòng bán tại mỗi mức giá khác nhau, trong một thời kỳ nhất
định
• Cung (Supply, S): được sử dụng để diễn tả
hành vi của người bán thông qua mối quan hệ giữa giá cả (P) và lượng cung (Q S )
Trang 19Quy luật cung
– P tăng QS tăng
– P giảm QS giảm
Với các yếu tố khác không đổi.
Mối quan hệ giữa P và Q S là đồng biến
Trang 20Các cách biểu diễn cung
Trang 21Các cách biểu diễn cung
S
3 4 5
50
30 40 20
1
• Xác định các điểm
• Nối các điểm
Đường cung
Trang 22Các cách biểu diễn cung
Với
d cP
Trang 2330 40 20
A C
B
Trượt dọc trên đường cung
Trang 24 Giá của các yếu tố đầu vào (Pi)
Kỹ thuật, công nghệ (tec)
Quy mô sản xuất của ngành (NS)
Giá kỳ vọng của sản phẩm (Pf)
Điều kiện thời tiết (Na)
Các yếu tố làm cung thay đổi
Trang 25Dịch chuyển của đường cung
S
3 4 5
50
30 40 20
1
60
S’
Cung tăng, đường cung dịch chuyển sang phải
Trang 26Dịch chuyển của đường cung (tt)
S
3 4 5
50
30 40 20
1
60
S’
Cung giảm, đường cung dịch chuyển sang trái
Trang 273 4 5
130
90 110 70
Trang 28Trang Thái Cân bằng thị trường
• Trạng thái cân bằng thị trường là tại đó lượng
lượng HH mà người bán muốn bán (lượng
cung) bằng lượng HH mà người mua muốn
mua (lượng cầu) Nói cách khác Lượng cân
bằng = lượng cung = lượng cầu
• Gía cân bằng là mức gía mà tại đó lượng cung
bằng lượng cầu.
• Trên đồ thị, điểm cân bằng chính là giao điểm
của đường cung và đường cầu
Trang 29Cơ chế thị trường
Ở mức gía cao hơn gía cân bằng thì thị trường
sẽ dư thừa HH (còn gọi là dư cung: lượng cung
> lượng cầu)
Thị trường dư thừa HH thì gía HH sẽ giảm
Ở mức gía thấp hơn gía cân bằng thì thị trường
sẽ thiếu hụt HH (còn gọi là dư cầu: lượng cầu > lượng cung)
Thị trường thiếu hụt HH thì gía HH sẽ tăng
Trang 31Sự thay đổi trạng thái cân bằng thị trường
Cầu thay đổi, cung không đổi
Cung thay đổi, cầu không đổi
Cung và cầu đồng thời thay đổi
Trang 32Cầu tăng, cung không đổi
P
Q
S
3 4
Trang 33Cầu giảm, cung không đổi
P
Q
S
3 4
Thặng dư
Trang 34Cung tăng, cầu không đổi
Trang 35Cung giảm, cầu không đổi