Hàm sản xuất• Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa số lượng sản phẩm đầu ra có thể sản xuất được với số lượng các yếu tố sản xuất đầu vào, tương ứng với trình độ khoa học kỹ thuật nhất
Trang 1Chương 6
LÝ THUYẾT VỀ SỰ LỰA CHỌN
CỦA NGƯỜI SẢN XUẤT
Giảng viên: Ths Đoàn Thị Thủy
ĐT: 098 558 0168
Email: doanthuy291283@gmail.com
Trang 3Hàm sản xuất
• Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa số lượng sản
phẩm (đầu ra) có thể sản xuất được với số lượng các yếu tố sản xuất (đầu vào), tương ứng với trình độ
khoa học kỹ thuật nhất định
• Hàm sản xuất tổng quát:
– Q: Số lượng sản phẩm đầu ra
– Xi: số lượng yếu tố sản xuất i
• Hàm sản xuất đơn giản:
Trang 4Hàm sản xuất
• Hàm SX diễn tả số lượng tối đa sản phẩm được SX
• Khi một trong các yếu tố SX thay đổi thì sản lượng sẽ thay đổi theo
• Kỹ thuật SX thay đổi thì hàm SX sẽ thay đổi
• Ngắn hạn: là khoản thời gian có ít nhất một yếu tố sản
xuất không thay đổi
• Dài hạn: là khoản thời gian đủ dài để tất cả các yếu tố sản xuất thay đổi
( ) L , K f
( L , K )
f
Trang 5Q L
TP
APL = =
L
Q L
Trang 7Tổng sản phẩm
Trang 8Qui luật năng suất biên giảm dần
• Nếu các yếu tố khác không đổi, thì khi gia tăng sử dụng một yếu tố sản xuất, năng suất biên của yếu tố sản xuất này lúc đầu tăng lên nhưng sau đó giảm dần
• Mối quan hệ giữa TP và MP
– MP > 0 TP tăng dần
– MP = 0 TP cực đại
– MP < 0 TP giảm dần
Trang 9Naêng suaát trung bình (AP L )Sản xuất trong ngắn hạn
8 10
Trang 11Đường đẳng lượng
• Đặc điểm của đường đẳng lượng
– Đường đẳng lượng càng xa gốc tọa độ càng có mức mức sản lượng lớn hơn
– Đường đẳng lượng là đường dốc xuống
– Các đường đẳng lượng không cắt nhau
– Đường đẳng lượng lồi về gốc tọa độ
Trang 13Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên
• Tỉ lệ thay thế kỹ thuật biên (Marginal rate of technical
substitution: MRTS) của L cho K là số lượng vốn K giảm xuống khi sử dụng thêm 1 lao đông L nhằm bảo đảm mức sản lượng không đổi
• MRTS là độ dốc của đường đẳng lượngL
Trang 15Các dạng đặc biệt của
Trang 1650 100
P K = 2$
Trang 17Đường đẳng phí
Đường đẳng phí : tập hợp những
kết hợp khác nhau của hai yếu tố sản xuất với cùng một
Trang 18Thay đổi đường đẳng phí
Trang 19Thay đổi đường đẳng phí
Trang 20Nguyên tắc tối đa hóa sản lượng
• Để tối đa hóa sản lượng thì NSX sẽ chọn điểm kết hợp sử dụng 2 yếu tố SX sao cho thỏa 2 điều kiện:
– Điểm đó nằm trên đường đẳng phí
– Điểm đó nằm trên đường đẳng lượng
cao nhất
• Điểm kết hợp đó chính là tiếp điểm của đường đẳng phí và đường đẳng lượng cao nhất Điểm kết hợp này gọi là điểm phối hợp tối ưu
20
Trang 21Nguyên tắc tối đa hóa sản lượng
L P L + K P K = TC
MP L / P L = MP K / P K
Trang 22So sánh tối đa hữu dụng & tối đa hóa
ĐK tối đa hóa hữu dụng:
Trang 23- Chi phí sản xuất thay đổi
- Giá các yếu tố sản xuất không đổi
Đường mở rộng sản xuất
Đường mở rộng sản xuất
Trang 24HIỆU SUẤT THEO QUY MÔ
• Thể hiện mối quan hệ giữa quy mô sản xuất và sản lượng của
doanh nghiệp trong dài hạn
• Hàm sản xuất ban đầu: Q = f(K, L)
• Khi gia tăng các yếu tố sản xuất K và L theo cùng một tỉ lệ α kết quả của Q sẽ gia tăng với tỷ lệ δ
Trang 25HIỆU SUẤT THEO QUY MÔ
Doughlass:
theo quy moâ
theo quy moâ
theo quy moâ