1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo trình kinh tế vĩ mô - chương 6 Ths Đoàn Thị Thủy

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 900,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MÔ HÌNH IS-LM I.Thị trường hàng hoá và đường IS II.Thị trường tiền tệ và đường LM III.Tác động của các chính sách kinh tế vĩ mô trường đều cân bằng: I... Đường LM đến lãi suất câ

Trang 1

7/8/2017 Tran Bich Dung 1

C6 MÔ HÌNH IS-LM

I.Thị trường hàng hoá và đường IS

II.Thị trường tiền tệ và đường LM

III.Tác động của các chính sách

kinh tế vĩ mô

trường đều cân bằng:

I THỊ TRƯỜNG HÀNG HÓA VÀ

ĐƯỜNG IS

 Đường IS là

 tập hợp các tổ hợp khác nhau

 giữa lãi suất và sản lượng mà tại đó

 thị trường hàng hoá cân bằng(Y =AD)

 IS:{(Y,r):Y=AD}

IS(A0)

Y

r

r1

Y2

Y1

r2

A

B Y=AD

Trang 2

7/8/2017 Tran Bich Dung 5

1.Khái niệm về đường IS :

 tác động của lãi suất r

 trong điều kiện các yếu tố khác coi

như không đổi

2 Cách hình thành đường IS

Xác định Y cân bằng : Y=AD

AD = C + I + G + X - M Với C = C0 + Cm Yd = Co – Cm.To +Cm( 1-Tm)Y

I = I0 + ImY + Imr r

G = G0

X = X0

M = M0 + Mm.Y

=>AD=C0-Cm.To+I0+G0 X0-M0+[Cm(1-Tm)+Im- Mm]Y + Ir

m.r

AD = A0 + Am.Y + Ir

m.r

2 Cách hình thành đường IS

m r

2 Cách hình thành đường IS

Với lãi suất ban đầu là r1:

AD1 = A0 + Am.Y + Ir

m.r1

=> Xác định điểm cân bằng E1 với sản lượng cân bằng Y1

=> xác định E1(Y1,r1) trên đồ thị 6.1b

Nếu lãi suất giảm xuống là r2:

=> AD2 = A0 + Am.Y + Ir

m.r2 =>Điểm cân bằng mới là E2, với sản lượng cân bằng mới Y2

=> Xác định điểm E2(Y2,r2) trên đồ thị 6.1b

Nối các điểm E1, E2 trên đồ thị (2) ta có đường IS(A0)

Trang 3

7/8/2017 Tran Bich Dung 9

Y 1 Y 2

r

450

Y2

Y 1

AD2(r2)

AD1(r1)

Y

AD

Y

IS (AD0)

E 1

r2

r1

r

r1

I1

E 2

I( r )

E 1

E 2

E 2

E 1

r2

2.Cách dựng đường IS

H Y>AD

K Y<AD

Đường IS thường dốc xuống, thể hiện mối quan hệ nghịch biến giữa r và Y

r1→I1→AD1→Y1

r2→I2→AD2→Y2

3 Phương trình đường IS

âm) dốc độ có IS Đường kI

I

0 k Với

.r kI kA Y : IS đường trình Phương

M I ) T (1 C 1

1 k

với

.r) I (A A 1

1 Y

r m r

m

r m

m m m m

r m m

0 0

( 0 0

1 1

Am

Y = AD

Y = A0+ Am.Y + Im.rr

 VD: C =100 +0,8YD

I = 240 + 0,16Y-80r

G = 500

T = 50 +0,2Y

X= 210

M = 50 + 0,2Y

→AD= C+I+G+X-M= 960+0,6Y-80r

Phương trình đường IS:

Y=AD

Y= 960+0,6Y-80r

Y= 2.400 – 200r

Độ dốc đường IS

Độ dốc đường IS phụ thuộc vào độ nhạy cảm của I đối với r:

Trang 4

7/8/2017 Tran Bich Dung 13

IS(A0)

Imr = 0

Y

r

Y0

IS

r

Y

Imr = 

4 Sự chuyển dịch đường IS

 các yếu tố khác thay đổi

Y1 Y

2

r1

r

E2

450

Y2

Y1

E1

AD2(r1)

A0

Y

AD

Y

Tổng cầu tự định

tăng→ IS dịch

chuyển sang phải:

∆Y = k.∆AD0

E2

IS (A0)

AD1(r1)

A1

IS1 (A1)

∆A 0

E1

VD:a) AD= C+I+G+X-M= 960+0,6Y-80r Phương trình đường IS: Y=AD

→Y= 960+0,6Y-80r Y= 2.400 – 200r

 b) Chính phủ tăng chi tiêu ∆Go= 80

 ∆Go= ∆ADo= 80 , k=1/1-Am=2,5

 ∆Y= k.∆ADo=2,5x80=200

 Phương trình IS mới: Y’=Y+ ∆Y

 Y’= 2.400 – 200r +200

 Y’=2.600-200r

Trang 5

7/8/2017 Tran Bich Dung 17

3

r

E2

O

IS (A0=960)

E1

IS1( A1=1040): Y= 2.600-200r

IS( Ao=960): Y= 2.400-200r

IS (A1=1.040)

2.000

Dịch chuyển: ∆Y=k ∆Ao=2,5x80=200

5

1.400

II THỊ TRƯỜNG TIỀN TỆ VÀ ĐƯỜNG LM

nhau giữa lãi suất và sản lượng mà tại

đó thị trường tiền tệ cân bằng

LM:{(Y,r ): SM=LM}

A

Y1

r2

r1

Y2

B

LM(M)

LM=SM

Y

r

1 Đường LM

đến lãi suất cân bằng r trên thị trường tiền tệ

trong điều kiện cung tiền không đổi

thể hiện mối quan hệ đồng biến giữa r và Y

Trang 6

7/8/2017 Tran Bich Dung 21

2 Sự hình thành đường LM:

 Cung tiền thực :

 Cầu tiền thực :

m r

M

SM

2 Sự hình thành đường LM:

- Với Y1 => lãi suất cân bằng r1 (đồ thị 6.4a) => xác định E1(Y1,r1) trên đồ thị (6.4b)

- Với Y2 => lãi suất cân bằng r2 (đồ thị 6.4a) => xác định E2(Y2,r2) trên đồ thị (6.4b)

Nối các điểm E1, E2 trên đồ thị 6.4b, ta cĩ đường LM (M)

r

r2

r1

Y

Y2

Y1

LM(M)

LM < SM

K

E1

E2

H

r1

r2

L1(Y1)

L2(Y2)

E1

E2

M

LM>SM Cách dựng đường LM

Đường LM dốc lên thể hiện mối quan hệ đồng biến

giữa r và Y

K

3 Phương trình đường LM

 0 0 ( LM luôn có độ dốc dương )

L

L L

L

Y L

L L

L M r

r m

m r

m m

r m

m r

m 0

0

Trang 7

7/8/2017 Tran Bich Dung 25

 VD:

SM=M/P =1.400

LM = 800 + 0,5Y-100r

Phương trình đường LM:

SM= LM

1.400 = 800 + 0,5Y-100r

→r = -6 + 0,005Y

LM

3

r

1.800 2.000

4

Y

Độ dốc đường LM

nhạy cảm của L đối với r:

LM

Lmr = 0

r

Y

LM

Lmr = 

r

Y

r0

4 Sự dịch chuyển đường LM

 Khi Y không đổi

 cung tiền tệ thay đổi

 → dịch chuyển đường LM

 Lượng dịch chuyển của LM :

 Khi M↑→r↓ở  Y so với trước

 đường LM → sang phải

r m L

M

r  

Trang 8

7/8/2017 Tran Bich Dung 29

r

r2

r1

Hình6.5b

E2

E1 LM2(M2)

LM1(M1)

r

Hình6.5a

M2

E2

E1

SM

1 SM

2

LM(Y1)

r1

r2 Khi cung tiền tăng→ đường LM dịch chuyển sang phải

 VD: SM=M/P =1.400

LM = 800 + 0,5Y-100r Phương trình đường LM:

SM= LM 1.400 = 800 + 0,5Y-100r →r = -6 + 0,005Y b) NHTW áp dụng CS tiền tệ mở rộng, cung tiền tăng thêm ∆M=100

→∆r=∆M/Lmr= 100/-100=-1 Phương trình đường LM mới: r’=r+∆r r’= -6 + 0,005Y -1

r’ = -7+0,005Y

 VD: SM=M/P =1.400

LM = 800 + 0,5Y-100r

Phương trình đường LM: r= -6 + 0,005Y

LM( M=1.400)

3

r

1.800 2.000

4

Y

b) NHTW áp dụng CS tiền tệ mở rộng,

cung tiền tăng thêm ∆M=100

Phương trình đường LM mới: r’=r+∆r

r’ = -7+0,005Y

LM1( M=1.500)

2

b) Khi cung tiền tăng →

đường LM dịch chuyển xuống

dưới (hay sang phải )

III TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHÍNH SÁCH KINH TẾ VĨ MÔ

hàng hóa và thị trường tiền tệ:

hóa cân bằng Y = AD

cân bằng SM = LM

Trang 9

7/8/2017 Tran Bich Dung 33

E 1

LM(M)

IS(A0)

Y

Y1

SM>LM

Y>AD

S M <L M

Y<AD

SM<LM

Y<AD

SM>LM

E 1

LM(M)

IS(A0)

Y

Y1

r1

r

A

r A

YA

B

rB

Hình 6.7:Thị trường hàng hóa & thị trường tiện tệ cân bằng tại E(Y1,r1 )

1 Sự cân bằng trên thị trường hàng

hóa và thị trường tiền tệ :

trong khi

 cả thị trường hàng hóa

 lẫn thị trường tiền tệ

đều cân bằng

1 Sự cân bằng trên thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ:

) 2 ( :

) 1 ( :

M M

L S

LM

AD Y

IS

VD:IS: Y=2.400-200r LM: r =-6+0,005Y Y=1.800

r = 3%

Trang 10

7/8/2017 Tran Bich Dung 37

2 Tác động của chính sách tài khóa:

E 1 (Y 1 ,r 1 )

CSTK mở rộng : G↑→Y↑→LM↑→r↑→I↓

Tác động lấn hất

LM1

r

r2

r1

E1

E2

E’

IS1(A0)

IS2(A0+∆G)

Y

Y2

(1)

(2)

Hình 6.8 Quan điểm của phái trung dung: CSTK

mở rộng : G↑→Y↑, r↑

CSTK mở rộng

LM1

r

r2

r1

E1

E2

E’

IS1(A0)

IS2(A0+∆G)

Y

Y2

(1)

Hình 6.8 Hiệu quả CSTK mở rộng tùy thuộc vào

độ dốc của đường LM

LM1

LM1

LM1

b)CSTK mở rộng: ∆G↑=80→ ∆Y↑=k ∆G =2,5x80=200

LM(M=1.400)

r

3,5

3

E1

E2

E’

IS1(A0=960)

IS2(A0+∆G)

Y

1.900

1.800 2.000

(1)

(2)

(2)Tác động lấn hất:

r↑ → ∆Y=-100

VD:IS1(960): Y=2.400-200r LM(1.400): r =-6+0,005Y Y r11 = 3% =1.800

IS2(1.040): Y=2.600-200r LM(1.400): r =-6+0,005Y Y r12 = 3,5% =1.900

Trang 11

Các trường phái cực đoan

Phái Keynes cực đoan

 Đầu tư không phụ thuộc

vào lãi suất: Imr = 0

 I= I(r )=Io

 Đường IS thẳng đứng

 CS tài khóa có tác dụng

mạnh

 CS tiền tệ không có tác

dụng

Phái trọng tiền cực đoan

 Cầu tiền không phụ thuộc vào lãi suất: : Lmr = 0

 LM= L(r ) = Lo

 Đường LM thẳng đứng

 CS tài khóa không có tác dụng

 CS tiền tệ có tác dụng mạnh

Y

LM

Y1

IS1

r

IS2

Y2

r1

r2

E1 E2

Quan điểm của trường phái Keynes cực đoan

Quan điểm của trường phái trọng tiền cực đoan

∆G

I không phụ thuộc r: CSTK có tác dụng mạnh:∆Y=k.∆G

Y

LM

Y1

IS1

r

IS2

r1

r2

E1

E2

∆G

Cầu tiền không phụ thuộc r:

CSTK không có tác dụng: ∆Y=0

2 Tác động của chính sách tài khóa:

 Ở lãi suất r1, sản lượng tăng lên Y’↑→LM↑= SM

→ r↑ → I ↓ (hiện tượng lấn át đầu tư)

AD↓ →

 Cân bằng mới E2(Y2,r2)

 Như vậy: tác động của CSTKMR:

Y

 r ↑

3.Tác động của chính sách tiền tệ

Giả sử ban đầu nền KT cân bằng ở

E1(Y1,r1)

đến LM2

Trang 12

7/8/2017 Tran Bich Dung 45

r

r1

r’

Y1 Y2

E’

E2

E1

LM1(M1)

LM2(M2)

IS1(A0)

Y

r

r2 CSTTệ mở rộng : M↑→ r↓→ I↑→AD↑→Y↑

Hình 6.9 Quan điểm trung dung: CSTTệ mở rộng: M↑→r↓, Y↑

b) Cung tiền tăng ∆M↑=100→ ∆r↓= ∆M /Lmr=100/-100=-1%

LM1(M=1.400)

r

2

E2

IS1(A0=960)

Y

1.900

1.800

A

VD:IS1(960): Y=2.400-200r

LM1(1.400): r =-6+0,005Y Y r11 = 3% =1.800

IS1(960): Y=2.400-200r LM(1.500): r =-7+0,005Y Y r12 = 2,5% =1.900

LM2(M=1.500)

2,5

O

r1

Y1

E1

LM

IS1(A0)

Y

r

Bẫy thanh khoản

LM nằm ngang: nền KT suy thoái & giảm phát, r≈0:

CSTTệ mở rộng bất lực

H6.9c Bẫy thanh khoản; CS tiền tệ không có tác dụng

Y

IS

Y1

LM1

Y2

r1

r2

LM1

Y1

IS1

r

r1

r2

E1

E2

E1

E2

LM2

Y

Phái Keynes cực đoan:

CSTT không có tác dụng Phái trọng tiền cực đoan:

CSTT có tác dụng mạnh

Trang 13

7/8/2017 Tran Bich Dung 49

4 Hỗn hợp chính sách tài khoá

và chính sách tiền tệ

CSTTMR:

LM(M)

IS(A0)

Y

E0

Y0

r0

r

LM(M1)

IS(A1)

E1

Y1

r1

H 610a.CSTK mở rộng & CS tiền tệ mở rộng

LM(M)

IS(A0)

Y

E0

Y0

r0

r

LM(M1)

IS(A1)

E1

Y1

H 610b.CSTK mở rộng & CS tiền tệ mở rộng

LM(M)

IS(A0)

Y

E0

Y0

r0

r

LM(M1)

IS(A1)

E1

Y1

r1

H 610c.CSTK mở rộng & CS tiền tệ mở rộng

Trang 14

7/8/2017 Tran Bich Dung 53

LM(M)

IS(A1)

Y

E0

Yp

r0

r

LM(M1)

IS(A0)

E1

r1

Yp

H 611.CSTTệ mở rộng & CSTK thu hẹp

LM(M)

IS(A1)

Y

E0

Yp

r0

IS(A0)

E1

r1

Yp

H 612.CSTK mở rộng & CSTT thu hẹp

Bài 6.2

Trong một nền kinh tế có các hàm số sau đây:

C = 100 + 0,8Yd

I = 240 + 0,16Y – 80 r

G = 500

T = 50 + 0,2Y

X = 210

M = 50 + 0,2Y

LM = 800 + 0,5Y – 100 r

SM = M = 1400

Yêu cầu :

a/ Hãy thiết lập phương trình của đường IS và LM

b/ Xác định lãi suất và sản lượng cân bằng chung

c/ Giả sử chính phủ tăng chi tiêu về hàng hóa và dịch vụ là 80, ngân hàng trung

ương tăng lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế là 100 Viết phương trình của

đường IS và LM mới

d/ Xác định lãi suất và sản lượng cân bằng mới

1) Nếu có sự gia tăng trong chi tiêu của chính phủ

a Sẽ không ảnh hưởng đến đường IS

b Đường IS dịch chuyển sang trái

c Đường IS dịch chuyển sang phải

d Sẽ có sự di chuyển dọc trên đường IS

2) Chính sách gia tăng thuế của chính phủ sẽ :

a Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang trái

b Dẫn đến đường IS dịch chuyển sang phải

c Không ảnh hưởng gì trên đường IS

d Có sự di chuyển dọc đường IS

3) Nếu ngân hàng Trung ương làm cho lượng cung tiền gia tăng:

a Đường IS dịch chuyển sang phải

b Đường LM dịch chuyển sang phải

c Đường LM dịch chuyển sang trái

d Chỉ có sự di chuyển dọc trên đường LM

Trang 15

7/8/2017 Tran Bich Dung 57

7) Điểm cân bằng chung cho một hệ thống kinh tế đòi hỏi

a Đầu tư bằng tiết kiệm, nhưng mức cầu tiền có thể vượt quá hoặc nhỏ hơn

lượng cung ứng tiền

b Mức cầu về tiền bằng lượng cung ứng tiền nhưng tiết kiệm có thể nhiều

hơn hoặc ít hơn đầu tư

c Đầu tư bằng tiết kiệm và mức cầu về tiền bằng với lượng cung ứng tiền

d Lãi suất được quyết định trên thị trường tiền tệ và mức sản lượng được

quyết định trên thị trường hàng hóa mà không cần thiết có sự liên hệ giữa

2 thị trường này

24) Trong mô hình IS - LM, chính phủ áp dụng chính sách tài khóa mở rộng

và chính sách tiền tệ thu hẹp Lúc này,

a Sản lượng chắc chắn sẽ tăng

b Lãi suất chắc chắn sẽ tăng

c a, b đều đúng

d a, b đều sai

25) Trong mô hình IS - LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì

chính phủ nên áp dụng:

a Chính sách tài khóa mở rộng

b Chính sách tiền tệ mở rộng

c Chính sách tài khóa mở rộng và tiền tệ mở rộng

d a, b, c đều đúng

33) Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa là:

a Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

b Giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

c Tăng chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất, do đó giảm đầu tư

d Giảm chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất, do đó tăng đầu tư

39) Khi nền kinh tế nằm bên trái của đường IS và LM:

a Thị trường hàng hóa có cầu vượt quá, thị trường tiền tệ có cung vượt

quá

b Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cầu vượt quá

c Thị trường hàng hóa có cung vượt quá, thị trường tiền tệ có cầu vượt

quá

d Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ đều có cung vượt quá

41) Theo quan điểm của phái Keynes cực đoan, chính

sách tiền tệ có tác dụng ………., chính sách tài khóa có tác dụng ……

a Mạnh/yếu

b Yếu/ yếu

c Không/ mạnh

d Mạnh/ không

42) Theo quan điểm của phái trọng tiền cực đoan, chính

sách tiền tệ có tác dụng ………., chính sách tài khóa có tác dụng ……

a Mạnh/yếu

b Yếu/ yếu

c Không/ mạnh

d Mạnh/ không

Trang 16

7/8/2017 Tran Bich Dung 61

43) Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ tăng chi tiêu và ngân hàng trung

ương tăng lượng cung tiền thì:

a Sản lượng tăng, lãi suất có thể tăng, giảm hoặc không đổi

b Lãi suất giảm, sản lượng có thể tăng, giảm hoặc không đổi

c Sản lượng giảm, lãi suất tăng

d Sản lượng tăng , lãi suất giảm

44) Khi chính phủ cắt giảm chi tiêu ngân sách, nhưng không muốn sản

lượng thay đổi, thì chính phủ sẽ áp dụng:

a Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ thu hẹp

b Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng

c Chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ thu hẹp

d Chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng

Ngày đăng: 08/11/2022, 16:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm