1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập Logarit (Phần 2).pdf

10 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 791,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LÔGARIT (PHẦN 2) Câu 1 Cho 0, 1a a  , giá trị của biểu thức log 4 aA a bằng bao nhiêu? A 16 B 8 C 1 D 2 Câu 2 Cho 0, 1a a  , biểu thức 3log a D a có giá trị bằng bao nhiêu? A 1 3  B 3 C 3 D 1[.]

Trang 1

LÔGARIT (PHẦN 2) Câu 1 : Cho a0,a1, giá trị của biểu thức Aaloga4 bằng bao nhiêu?

3

3

Câu 3: Giá trị 4

4 log 8 bằng:

A 1

Câu 4: Giá trị của loga3 a với (a0,a1) là:

A 3

3

Câu 5: Cho (a0,a1), biểu thức 4log 2 5

a

Câu 6: Cho a là số thực dương khác 1 Tính I log a a

2

Câu 7: Cho (a0,a1), giá trị của biểu thức  3 5 

loga

A 53

15

Câu 8: log 63.log 363 bằng:

Câu 9: Cho a0 và a1. Khi đó biểu thức 8log 2 7

P a có giá trị là:

Câu 10: Cho log2 x  2 Tính giá trị của biểu thức 2 3

2

A 2

2

Câu 11: Giá trị của

log 6 log 8

1 log 4 2 log 3 log 27

P

Trang 2

Câu 12: Cho số thực a0,a1 Giá trị của biểu thức

3 4

A

a

A 193

60

Câu 13: Tìm giá trị của biểu thức sau 9 125 7

1 1 log 4

4 2

1

2

Câu 15: Tìm giá trị của biểu thức sau: 3 3  3 3 3 

log x8log ab 2 log a ba b , 0 thì x bằng:

A a b4 6 B a b2 14 C a b6 12 D a b8 14

Câu 17: Cho 0 a 1. Giá trị của biểu thức

log

a

P

a a bằng:

A 60

91

4

61

60

Câu 18: Cho log3x4 log3a7 log3b a b , 0 Giá trị của x tính theo a b, là:

A ab B a b4 C a b4 7 D b7 Câu 19: Cho các số thực a b c, , thỏa mãn: log 7 3 log 11 7 log 25 11

abc  Giá trị của biểu thức

  2   2   2

3 log b

a

b A

a

A. 3

4

3

P

1

2

Trang 3

Câu 22: Cho log 2x 2 Tính giá trị biểu thức 2 1 4

2

log log log

A 11 2.

2

2

P D P 3 2

Câu 23: Cho các số thực dương a b c, , với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?1

log

a a

a

b b

cc B loga bc loga bloga c

ab.

Câu 24: Cho các số thực dương a b c, , với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?1

C logab 1loga b

Câu 25: Cho a là số thực dương, a  Khẳng định nào sau đây sai?1

A  log 1

0,125 a 1 B loga 1 1

a   C log 31 1

3

a

a   D log 2

9 a 2a.

Câu 26: Cho 0  Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:a 1

A log 1aaloga a 0 B loga xa có nghĩa với x.

C loga x nnloga x x 0,n0 D loga xyloga x.loga y.

Câu 27: Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab)lnalnb. B ln(ab)ln lna b

ln

b  

Câu 28: Cho các số thực dương a, b với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1

1

1

Câu 29: Cho các số thực a  Mệnh đề nào sau đây sai? b 0

A  2    2 2

2

abab

b

 

b

 

Câu 30: Cho các số thực dương a b c, , với c  Mệnh đề nào sau đây sai? 1

A logc a logc a logc b

ln

c

Trang 4

C 2  

logc a 4 logc a logc b

b

 

1

c

a

Câu 31: Cho a b, 0; ,a b1; ab1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A log1  1 loga

a

1 log

2 log

a

b

b

a

C log1  1 loga

a

1 log

1 loga

a

ab

b

Câu 32: Cho a, b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

3

b

3 1

3

a

b

3

a bab

Câu 33: Cho hai số thực a b, dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

loga bloga bloga b loga b

C

loga bloga bloga b loga b

Câu 34: Với ba số thực dương a b c, , bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2

8

b

a

2

2

8

b

a

C

2

b

a

2

2

8

b

a

Câu 35: Cho a , b là các số thực dương thỏa a 1, a , mệnh đề nào sau đây đúng.b

Câu 36: Cho a b, là các số thực dương khác 1, thoả loga2blogb2a1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. a 1

b

b

ab

Câu 37 Cho a b c d, , , là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 

ln

ln

a b

b c

Trang 5

C ln

ln

a b

b d

 

 

Câu 38: Cho các số dương a b, thõa mãn 4a29b2 13ab Chọn câu trả lời đúng

a b

a b

Câu 39: Cho x y , 0 và x24y2 12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

4

1

2

xy   xy

C log2x2ylog2xlog2 y1 D 4 log2x2ylog2xlog2 y

Câu 40: Cho a b c , , 0 đôi một khác nhau và khác 1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log2a log2b log2c 1

b c a B log2a log2b log2c 1

loga logb logc 1

loga logb logc 1

- HẾT - ĐÁP ÁN:

11.A 12.A 13.D 14.B 15.D 16.B 17.D 18.C 19.C 20.D 21.C 22.C 23.A 24.A 25.D 26.C 27.A 28.A 29.B 30.C 31.B 32.A 33.C 34.B 35.D 36.B 37.D 38.C 39.B 40.A

Hướng dẫn giải

1 log 25

Câu 21:

2 log 3 log log log 2

Câu 23: Cho các số thực dương a b c, , với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?1

ln tan1 tan 2 tan 3 tan 89

ln tan1 tan 2 tan 3 tan 45 cot 44 cot 43 cot1

P

 

Trang 6

A log log

log

a a

a

b b

cc B loga bc loga bloga c

ab.

Lời giải Chọn A

Theo tính chất của logarit

Câu 24: Cho các số thực dương a b c, , với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?1

C logab 1loga b

Lời giải Chọn A

Câu 25: Cho a là số thực dương, a  Khẳng định nào sau đây sai?1

A  log 1

0,125 a 1 B loga 1 1

a   C

3

log

3

a

a   D log 2

9 a 2a Lời giải

Chọn D

A đúng vì  0

0,125 1

a

C đúng vì

1 3 3

a

Dễ thấy D sai

Câu 26: Cho 0  Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:a 1

A log 1aaloga a 0 B loga xa có nghĩa với x.

C loga x nnloga x x 0,n0 D loga xyloga x.loga y.

Lời giải Chọn C

Theo tính chất của logarit

Câu 27: Với các số thực dương a, b bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ln(ab)lnalnb. B ln(ab)ln lna b

Trang 7

C ln ln

ln

b  

Lời giải Chọn A

Theo tính chất của logarit

Câu 28: Cho các số thực dương a, b với a  Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?1

1

1

Lời giải Chọn A

  2

Câu 29: Cho các số thực a  Mệnh đề nào sau đây sai? b 0

A  2    2 2

2

abab

b

 

b

 

Lời giải Chọn B.

Phương án B sai vì ln , lna b không xác định khi a b 0

Câu 30: Cho các số thực dương a b c, , với c  Mệnh đề nào sau đây sai? 1

A logc a logc a logc b

ln

c

logc a 4 logc a logc b

b

 

1

c

a

Lời giải Chọn C

2

2 2

logc a 2 logc a logc b

b

4 logc a logc b

Câu 31: Cho a b, 0; ,a b1; ab1 Khẳng định nào sau đây đúng?

1 log

2 log

a

Trang 8

C log1  1 loga

a

1 log

1 loga

a

ab

b

Lời giải Chọn B

1

a a

2

a

b

a

Câu 32: Cho a, b là các số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

3

b

3 1

3

a

b

3

a bab

Lời giải Chọn A

Ta có

 

3

3

a

b



Câu 33: Cho hai số thực a b, dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

C

loga bloga bloga b loga b

Lời giải Chọn C

Ta có

Câu 34: Với ba số thực dương a b c, , bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

2

8

b

a

2

2

8

b

a

C

2

b

a

2

2

8

b

a

Trang 9

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

2

8

b

a

Câu 35: Cho a , b là các số thực dương thỏa a 1, a , mệnh đề nào sau đây đúng.b

Lời giải Chọn D

2

1

1

2 3

2

a

a

 

Câu 36: Cho a b, là các số thực dương khác 1, thoả loga2blogb2a1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. a 1

b

b

ab

Lời giải Chọn B

Ta có: log 2 log 2 1 loga logb 2

a bb a  ba

1

log

a a

b b

Câu 37: Cho a b c d, , , là các số thực dương, khác 1 bất kì Mệnh đề nào dưới đây đúng?

 

ln

ln

a b

b c

ln

a b

b d

 

 

Hướng dẫn giải Chọn D

ln

b c

Câu 38: Cho các số dương a b, thõa mãn 4a29b2 13ab Chọn câu trả lời đúng

Trang 10

A log 2a3b log a2 log b B 1  

a b

a b

Lời giải Chọn C

5

a b

Câu 39: Cho x y , 0 và x24y2 12xy Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

4

1

2

xy   xy

C log2x2ylog2xlog2 y1 D 4 log2x2ylog2xlog2 y

Lời giải Chọn B

xyxyxyxyxyxy

1

2

Câu 40: Cho a b c , , 0 đôi một khác nhau và khác 1, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A log2a log2b log2c 1

b c a B log2a log2b log2c 1

loga logb logc 1

loga logb logc 1

Lời giải Chọn A

* loga b.logb c.logc a 1 loga b.logb aloga a1

* Từ 2 kết quả trên ta có

2

Ngày đăng: 05/11/2022, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w