[r]
Trang 1Biên soạn: Th.s Nguyễn Văn Thìn – Email: thinnv.ql3@nghean.edu.vn – DĐ: 0989.282.277 1
BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (Phần 2)
Câu 1: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T=2s, vận tốc cực ñại 10π(cm/s) Chọn thời ñiểm ban ñầu t = 0 lúc vật ñi
qua vị trí cân bằng theo chiều (+) Phương trình dao ñộng là:
2
x= c πt+π cm
2
x= c πt−π cm
2
x= c πt+π cm
Câu 2: Một vật nặng m = 100g dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T = 0,5s, cơ năng W= 20mJ Lấy π2=10 Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 2,5cm và ñi theo chiều dương thì phương trình dao ñộng là:
A 5 os(4 )
3
π π
6
π π
x c t cm
3
π π
x c t cm D x=5 os(4c πt cm)
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hòa sau một chu kỳ ñi ñược ñoạn ñường 8cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật
ñạt giá trị cực ñại và chuyển ñộng theo chiều dương của trục tọa ñộ Phương trình dao ñộng của vật là:
A x = 4cos(10πt
-2
π ) cm B x = 2cos(10π t
-2
π ) cm
C x = 4cos(10πt +
2
π )cm D x = 2cos(10πt) cm
Câu 4: Một vật dao ñộng ñiều hoà có quỹ ñạo dài 10cm, chu kỳ T=1s, chọn gốc thời gian khi vật có li ñộ cực ñại
dương thì phương trình dao ñộng của vật là :
A x=5cos(2πt)cm B x=10cos(πt - π/2)cm C x=10cos(πt)cm D x=5cos(2πt + π/2)cm
Câu 5: Một vật dao ñộng ñiều hoà có chiều dài quỹ ñạo là 4cm, chu kì T = 2s Khi t = 0 vật ñi qua vị trí có li ñộ dương
và ñộng năng bằng thế năng theo chiều dương Phương trình dao ñộng ñiều hoà của vật là:
2
x πt π cm
4
x πt π cm
4
x πt π cm
D 4 cos ( )
2
x πt π cm
Câu 6: Một vật dao ñộng ñiều hòa với ω=5rad/s Lúc t = 0, vật nằm tại vị trí cân bằng và người ta truyền cho vật một vận tốc 1, 5cm/s theo chiều dương cho vật dao ñộng ñiều hòa Phương trình dao ñộng là:
A x = 0,3cos(5t + π/2) cm B x = 0,3cos(5t-π/2) cm
C x = 0,15cos(5t - π/2) cm D x = 0,15cos(5t) cm
Câu 7: Một vật dao ñộng ñiều hòa với ω = 10 2rad/s Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly ñộ x = 2 3cm và ñang
ñi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s Lấy g = 10m/s2 Phương trình dao ñộng của vật là:
A x = 4cos(10 2t + π/6)(cm) B x = 4cos(10 2t - π/6)(cm)
C x = 4cos(10 2t + 5π/6)(cm) D x = 4cos(10 2t + π/3)(cm)
Câu 8: Một vật dao ñộng với biên ñộ 6(cm) Lúc t = 0, con lắc qua vị trí có li ñộ x = 3 2(cm) theo chiều dương với
gia tốc có ñộ lớn
3
2 (cm/s2) Phương trình dao ñộng là:
A x = 6cos9t(cm) B t
x 6 cos
3 4
π
= −
(cm)
x 6 cos
3 3
π
= −
(cm) D x 6 cos 3t 6
π
(cm)
Câu 9: Một vật dao ñộng ñiều hoà với tần số góc ω = 5rad/s Lúc t = 0, vật ñi qua vị trí có li ñộ x = -2cm và có ñộ lớn vận tốc là 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao ñộng của vật là
A x = 2 2cos(5t +
4
π )(cm) B x = 2cos (5t -
4
π )(cm)
C x = 2cos(5t +
4
5π )(cm) D x = 2 2cos(5t +
4 3π )(cm)
Trang 2Biên soạn: Th.s Nguyễn Văn Thìn – Email: thinnv.ql3@nghean.edu.vn – DĐ: 0989.282.277 2
Câu 10: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa trên ñoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất ñiểm ở vị trí cân bằng
và bắt ñầu ñi theo hướng dương của quỹ ñạo Phương trình li ñộ của vật:
A x = 2cos(10πt- π/2) cm B x = 2cos10πt cm
C x = 4cos(10πt + π/2) cm D x = 4cos5πt cm
Câu 11: Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc v0= 31,4 cm/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li ñộ x = 5 cm ñi ngược chiều dương quĩ ñạo Lấy π2
= 10 Phương trình dao ñộng của vật là:
3
x= c πt−π cm
3
x= c πt+π cm
6
x= c πt−π cm
6
x= c πt+π cm
Câu 12: Một vật dao ñộng ñiều hòa cứ sau 1/8 s thì ñộng năng lại bằng thế năng Quãng ñường vật ñi ñược trong 0,5s
là 16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao ñộng của vật là:
A 8 os(2 )
2
x= c πt+π cm
B 8 os(2 )
2
x= c πt−π cm
C 4 os(4 )
2
x= c πt−π cm
D 4 os(4 )
2
x= c πt+π cm
Câu 13: Một vật dao ñộng ñiều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực ñại là a = 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ ñộ, phương trình dao ñộng của vật là :
A x = 2cos(10t ) cm B x = 2cos(10t + π) cm
C x = 2cos(10t - π/2) cm D x = 2cos(10t + π/2) cm
Câu 14: Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T=0,2s, tại thời ñiểm t=0 ta ñưa vật ñến vị trí có tọa ñộ 5 2cmvà truyền cho nó vận tốc 50 2 (π cm s/ ) theo chiều dương quỹ ñạo Phương trình dao ñộng của vật là :
A 5 2 os(10 )
2
x= c πt−π cm B 5 2cos(10 )
2
x= πt+π cm
C 10 os(10 )
4
x= c πt−π cm
D 10 os(10 )
4
x= c πt+π cm
Câu 15: Một vật dao ñộng ñiều hoà với chu kỳ T = 2s Khi t = 0 vật ñi qua vị trí cân bằng, sau 1,5s ñầu tiên vật ñi ñến
vị trí biên dương với quãng ñường ñi ñược 15cm Phương trình dao ñộng ñiều hoà của vật là:
A x = 15 cos(πt +
2
π )cm B x = 5cos(π t +
2
π )cm
C x = 15cos(πtt -
2
π )cm D x = 5cos(π t
-2
π )cm
Câu 16: Một vật dao ñộng ñiều hoà trong một chu kì ñi ñược 40cm, trong 1 phút thực hiện ñược 120 dao ñộng toàn
phần Khi t = 0, vật ñi qua vị trí có li ñộ 5cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao ñộng của vật
3 t 2 cos(
10
3 t 4 cos(
10
3 t 4 cos(
20
3
2 t 4 cos(
10
Câu 17: Một vật dao ñộng ñiều hoà có chu kì T = 1s Lúc t = 2,5s, vật nặng ñi qua vị trí có li ñộ là x = − 5 2cm với vận tốc là v = − 10 π 2cm/s Phương trình dao ñộng của vật là
4 t 2 cos(
10
4 t cos(
10
4 t 2 cos(
20
4 t 2 cos(
10
Câu 18: Một vật dao ñộng ñiều hoà ñi qua vị trí cân bằng theo chiều âm ở thời ñiểm ban ñầu Khi vật ñi qua vị trí có li
ñộ x1 = 3cm thì có vận tốc v1 = 8πcm/s, khi vật qua vị trí có li ñộ x2 = 4cm thì có vận tốc v2 = 6πcm/s Vật dao ñộng với phương trình:
A x=5cos(2πt+π/2)(cm) B x=5cos(2πt+π)(cm)
C x=10cos(2πt+π/2)(cm) D x=5cos(4πt−π/2)(cm)
Đ ÁP ÁN
1B 2A 3B 4A 5C 6B 7A 8B 9D 10A 11B 12D 13D 14C 15B 16B 17D 18A