VỀ ĐÍCH 2022 – Thầy PHAN KHẮC NGHỆ https //www facebook com/groups/thaynghedinhcao TỔNG QUÁT VỀ KIỂU GEN, KIỂU HÌNH Kiểu gen của P Số kiểu gen, kiểu hình ở F1 Số kiểu gen quy định KH 2 trội Tỉ lệ của[.]
Trang 1TỔNG QUÁT VỀ KIỂU GEN, KIỂU HÌNH Kiểu gen của P
Số kiểu gen, kiểu hình ở F 1
Số kiểu gen quy định
KH 2 trội
Tỉ lệ của kiểu hình 2 lặn
Tỉ lệ của kiểu hình 2 trội
Dị hợp 2 cặp lai với nhau và có
ab
> 0 0,75 > A-B- > 0,5
ab
AB
×
aB
Ab
(
aB
Ab
ab
ab
ab
AB
×
aB
Ab
(
ab
AB
ab
ab
> 0 0,625 >A-B- > 0,5
ab
AB
×
aB
Ab
ab
ab
aB
Ab
×
aB
Ab
ab
ab
ab
AB
×
ab
AB
ab
ab
= 0,25 A-B- = 0,75
Dị hợp 2 cặp lai với dị hợp 1 cặp
(
ab
AB
×
ab
Ab
) và có hoán vị gen 7 KG, 4 KH 3 0,25 > ab
ab
> 0 0,5> A-B- > 0,25
Dị hợp 2 cặp lai với dị hợp 1 cặp
(
ab
AB
×
ab
Ab
ab
= 0,25 A-B- = 0,5
Dị hợp 2 cặp lai với dị hợp 1 cặp
(
ab
AB
×
Ab
AB
ab
= 0 A-B- = 0,75
ab
AB
×
Ab
AB
ab
ab
aB
Ab
×
Ab
AB
ab
ab
Dị hợp 2 cặp lai với dị hợp 1 cặp
(
ab
AB
×
Ab
AB
ab
= 0 A-B- = 0,75
Dị hợp 2 cặp lai với đồng hợp lặn
(
ab
AB
×
ab
ab
) và có hoán vị gen 4 KG, 4 KH 1 0,5 > ab
ab
> 0 0,5> A-B- > 0
XABXab × XABY (có hoán vị gen) 8 KG, 5KH 5 0,25 > XabY > 0 0,75 > A-B- > 0,5
DẠNG BÀI TRỌNG ĐIỂM 2022:
TS PHAN KHẮC NGHỆ BÀI 3: BÀI TOÁN TỔNG HỢP (P1) LIVE CHỮA: 21g30, thứ 6 (24/6/2022)
Thầy Phan Khắc Nghệ – www.facebook.com/thaynghesinh
Trang 2TỔNG QUÁT VỀ TỈ LỆ KIỂU GEN, TỈ LỆ KIỂU HÌNH Kiểu gen của P
Tỉ lệ kiểu gen ở
F 1 Tỉ lệ KH ở F 1
Tỉ lệ của cá thể
có 2 cặp gen dị hợp
Tỉ lệ của cá thể
có 1 cặp gen dị hợp
Dị hợp 2 cặp gen (có hoán
vị gen với tần số 2x%) lai
với cá thể có 3 alen lặn
0,5 : x : x : x : (0,5-x) : (0,5-x) : (0,5-x)
(0,25 + 0,5x) : (0,5-0,5x) : (0,25-0,5x) : 0,5x
ab ab
Dị hợp 2 cặp gen (có hoán
vị gen với tần số 2x%) lai
với cá thể có 1 alen lặn
0,5 : x : x : x : (0,5-x) : (0,5-x) : (0,5-x)
AB AB
Cá thể có 3 alen trội lai với
TỪ SỐ KIỂU GEN, TỈ LỆ KIỂU GEN CỦA F 1 SUY RA BỐ MẸ Thông tin bài toán
Kiểu gen của bố mẹ
Bố mẹ dị hợp 3 cặp gen lai với nhau, đời F1 có 12 kiểu gen
ab
AB
Dd ×
aB
Ab
Dd (không HVG)
Bố mẹ dị hợp 3 cặp gen lai với nhau, đời F1 có 9 kiểu gen
ab
AB
Dd ×
ab
AB
Dd (không HVG)
Hoặc
aB
Ab
Dd ×
aB
Ab
Dd (không HVG)
Bố mẹ dị hợp 3 cặp gen lai với nhau, ở đời F1 tất cả các cá
AB
Dd ×
aB
Ab
Dd (không HVG)
Bố mẹ dị hợp 3 cặp gen lai với nhau, ở đời F1 có 50% số
AB
Dd ×
aB
Ab
Dd (không HVG)
1) Phép lai:
ab
AB
×
ab
Ab
, Nếu không HVG thì có 4 kiểu gen, 3 kiểu hình Nếu có HVG thì 7 KG, 4 KH
Kiểu hình A-B- = 0,25 +
ab
ab
Kiểu hình A-bb = 0,5 -
ab
ab
Kiểu hình aaB- = 0,25 -
ab
ab
2) Phép lai: ♂
ab
AB
× ♀
aB
Ab
, Nếu không HVG thì có 4 KG, 3 KH Nếu có HVG ở đực thì 7 KG, 3 KH; Nếu có HVG ở cái thì 7 KG, 4KH; Nếu có hoán vị gen ở 2 giới thì 10KG, 4KH
Kiểu hình A-B- = 0,5 +
ab
ab
Kiểu hình A-bb = aaB- = 0,25 -
ab
ab
3) Gen A nằm trên NST thường có 4 alen là A1; A2; A3; A4 (các alen trội hoàn toàn: A1 > A2 > A3 > A4)
Kiểu gen
của P
Đời F 1 Tự thụ phấn sinh ra F 2 Giao phấn ngẫu nhiên sinh ra F 2
Tỉ lệ
KG
Tỉ lệ
KH Tỉ lệ KG Tỉ lệ KH Tỉ lệ KG Tỉ lệ KH
A1A3 × A2A3 1:1:1:1 2:1:1 3(A3A3):1:1:1:1:1 3A1- : 2A2- :3A3- 4:4:4:2:1:1 7A1- : 5A2- :4A3-
A1A3 × A2A4 1:1:1:1 2:1:1 1:1:1:1:1:1:1:1 3A1: 2A2:2A3:1A4 2:2:2:2:2:2:1:1:1:1 7A1-:5A2-:3A3-:1A4
Ví dụ: Ở một loài thực vật, gen A nằm trên NST thường có 4 alen là A1; A2; A3; A4 (A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với A2 quy định hoa vàng, trội hoàn toàn so với A3 quy định hoa hồng, trội hoàn toàn so với A4
quy định hoa trắng Cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa hồng, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 2 cây hoa đỏ : 1
Trang 3cây hoa hồng : 1 cây hoa trắng Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I F1 có 4 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau
II F2 có 8 loại kiểu gen với tỉ lệ bằng nhau
III Ở F2, cây hoa đỏ chiếm 37,5%
IV Lấy 1 cây hoa vàng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/2
4) Xét 2 cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn
và nếu có liên kết giới tính thì gen không nằm trên Y Cho 2 cá thể lai với nhau, thu được F1
- Nếu kiểu hình 2 trội ở F1 có 5 kiểu gen quy định thì có 3 sơ đồ lai thõa mãn
Ở F 1 , kiểu
hình có 2
trội (A-B-)
có số kiểu
gen
Số phép lai khi các gen nằm trên NST X Số phép lai khi các gen nằm trên NST thường
5
(XABXab ; XAbXaB) × XABY
(
ab
AB
;
aB
Ab
) ×(
ab
AB
);
aB
Ab
×
aB
Ab
;
(
Ab
AB
;
aB
AB
) ×(
ab
AB
;
aB
Ab
)
4
♂
ab
AB
× ♀(
ab
AB
;
aB
Ab
) hoán vị ở cái
3
XABXab × XABY (không HV)
(
ab
AB
;
aB
Ab
ab
Ab
;
ab
aB
(
ab
AB
;
aB
Ab
)× (
Ab
AB
;
aB
AB
) không HV
2
(XABXab; XAbXaB; XAbXab; XaBXab) ×
(XABY)
XABXAB × (XABY; XAbY; XaBY; XabY)
(
ab
AB
;
aB
Ab
) × (
ab
Ab
;
ab
aB
) không hoán vị gen;
Ab
AB
×
Ab
AB
;
aB
AB
×
aB
AB
1 (XABXAB ; XAbXAb; XaBXaB; XabXab) ×
AB
;
aB
Ab
)×
ab
ab
có hoán vị;
ab
Ab
×
ab
aB
CÁC BÀI TẬP KHÁI QUÁT:
Bài 1: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho 2 cây (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 16% Biết không xảy ra đột biến
a) F1 có thể có bao nhiêu kiểu gen?
b) Ở F1, loại kiểu hình trội về 2 tính trạng có thể do bao nhiêu kiểu gen quy định?
c) Ở F1, kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
d) Ở F1, cá thể mang 1 alen trội có thể chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
e) Ở F1, cá thể mang 2 alen trội có thể chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
g) Ở F1, trong số các cá thể mang kiểu hình trội về 2 tính trạng, cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Chú ý rằng, có thể thay 16% bằng 9% hoặc 4% hoặc 1% để được nhiều bài khác
Câu 2: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có 4 kiểu gen và kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 9% Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Trang 4I Ở F1, loại kiểu hình trội về 2 tính trạng do 1 kiểu gen quy định
II Ở F1, kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm tỉ lệ 9%
III Ở F1, cá thể mang 1 alen trội có thể chiếm tỉ lệ 82%
IV Ở F1, cá thể mang 2 alen trội có thể chiếm tỉ lệ 9%
Câu 3: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn
toàn Cho 2 cây (P) giao phấn với nhau, thu được F1 có kiểu hình trội về 2 tính trạng chiếm 29% Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Hai cây P chắc chắn có kiểu gen khác nhau
II Ở F1, loại kiểu hình trội về 2 tính trạng do 4 kiểu gen quy định
III Ở F1, cá thể mang 1 alen trội có thể chiếm tỉ lệ 46%
IV Ở F1, cá thể mang 2 alen trội có thể chiếm tỉ lệ 9%
Câu 4: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST và xảy ra hoán vị gen ở cả đực
và cái với tần số 40% Trong đó, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho 2 cá thể lai với nhau, thu được F1 Hãy xác định tỉ lệ kiểu hình trong trường hợp:
a) Kiểu hình 2 tính trạng trội ở F1 do 5 kiểu gen quy định
b) Kiểu hình 2 tính trạng trội ở F1 do 3 kiểu gen quy định
c) Kiểu hình 2 tính trạng trội ở F1 do 2 kiểu gen quy định
d) Kiểu hình 2 tính trạng trội ở F1 do 1 kiểu gen quy định
đó, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho 2 cá thể lai với nhau, thu được F1
có 2 kiểu hình và kiểu hình mang 2 tính trạng trội có 5 kiểu gen quy định Ở F1, loại cá thể có 3 alen trội chiếm
tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 6: Một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho cây trội về tính trạng do gen A quy định giao phấn với cây trội về tính trạng do gen B quy định, sinh ra F1
có 4 loại kiểu hình Cho cây mang 2 tính trạng trội ở F1 tự thụ phấn, thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì cơ thể tự thụ phấn sẽ xảy ra hoán vị ở 2 giới với tần số như nhau
a Nếu F2 có tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 thì F2 có bao nhiêu kiểu gen?
b Nếu F2 chỉ có 3 loại kiểu hình thì hãy xác định tỉ lệ kiểu hình ở F2
c Nếu F2 chỉ có 3 loại kiểu hình thì loại cá thể có 2 alen trội ở F2 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
d Ở F2, kiểu hình lặn về 2 tính trạng có giá trị giao động trong khoảng nào?
e Nếu F2 có kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 4% thì cá thể mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 7: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen A,a và B,b nằm trên 1 cặp NST với khoảng cách 40cM Trong đó A quy định thân cao, B quy định hoa đỏ, a quy định thân thấp, b quy định hoa trắng, alen trội là trội hoàn toàn Biết rằng không xảy ra đột biến
a Cho 2 cây giao phấn với nhau, sinh ra F1 có 4 loại kiểu hình
- Nếu F1 có 4 loại kiểu gen thì tỉ lệ của kiểu hình thân cao, hoa đỏ có thể chiếm bao nhiêu?
- Nếu F1 có 7 loại kiểu gen thì tỉ lệ của kiểu hình thân cao, hoa đỏ có thể chiếm bao nhiêu?
- Nếu F1 có 4 loại kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
- Nếu F1 có 7 loại kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
Trang 5- Nếu F1 có 10 loại kiểu gen thì kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?
b Cho cây dị hợp 2 cặp gen giao phấn với cây M, sinh ra F1 có 7 kiểu gen và 2 kiểu hình thì kiểu gen có 3 alen alen trội ở F1 có thể chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
c Cho 2 cây giao phấn với nhau, sinh ra F1 Kiểu hình thân cao, hoa đỏ ở F1 có 5 kiểu gen quy định Hãy xác định:
- Tỉ lệ kiểu hình ở F1
- Tỉ lệ của cá thể có 2 alen trội ở F1
- Tỉ lệ của cá thể có 3 alen trội ở F1
Câu 8: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb cùng nằm trên 1 cặp NST, trong đó mỗi gen quy định 1
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra hoán vị gen Cho cây dị hợp 1 cặp gen giao phấn với cây
dị hợp 1 cặp gen (P), thu được F1
a) Nếu F1 có 1 kiểu hình thì:
- Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
- Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
- Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
b) Nếu F1 có 3 kiểu gen, 2 kiểu hình với tỉ lệ 1:1 thì:
- Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
- Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
- Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
c) Nếu F1 có 4 kiểu gen, 2 kiểu hình thì:
- Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
- Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tối đa bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
- Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có tối đa bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
d) Nếu F1 có 3 kiểu gen, 2 kiểu hình thì:
- Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
- Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có tối đa bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
- Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có tối đa bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
e) Nếu F1 có 4 kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1 thì:
- Có bao nhiêu phép lai thỏa mãn?
- Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
- Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có bao nhiêu kiểu gen, bao nhiêu kiểu hình?
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn; Nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị bé hơn 50% và tần số ở giới đực và giới cái là như nhau Cho cây D giao phấn với cây E, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình 3:3:1:1 Biết rằng không xảy ra đột biến
a) Cho cây mang kiểu hình trội về 2 tính trạng ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2 Hãy xác định:
- Kiểu hình mang 2 tính trạng trội ở F2 chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
- Ở F2, cá thể mang 3 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
b) Cho các cá thể mang 1 alen trội ở F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F2
- Ở F2, cá thể mang 1 tính trạng trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
- Ở F2, cá thể mang 1 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 10: Ở một loài thú, xét 3 cặp gen Aa, Bb và Dd, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và alen trội là trội hoàn toàn Cho con đực mang kiểu hình trội về 3 tính trạng giao phối với con cái mang kiểu hình trội về 3 tính trạng, thu được F1 có 16 kiểu gen và 5 kiểu hình, trong đó giới cái có 1 kiểu hình, giới đực có 4 kiểu hình
Trang 6và kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 20% Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Kiểu gen của P có thể là AA XBDXbd × Aa XBDY
II Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể cái mang kiểu hình trội về 3 tính trạng, xác suất thu được cá thể có 3 alen trội là 1/5 III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang kiểu hình trội về 3 tính trạng, xác suất thu được cá thể mang 4 alen trội là 5/14
IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang kiểu hình trội về 3 tính trạng, xác suất thu được cá thể có 3 alen trội là 2/7