Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm khách quan CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TÍNH CHẤT VẬT LÍ Câu AUTONUM Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn đ[.]
Trang 1CHƯƠNG 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
VỊ TRÍ – CẤU TẠO – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 1 Nguyên nhân gây ra những tính chất vật lí chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt,
tính ánh kim) là
Trang 1/27
Trang 2A trong kim loại có nhiều electron độc thân
B trong kim loại có các ion dương di chuyển tự do
C trong kim loại có các electron tự do
D trong kim loại có nhiều ion dương kim loại
Trang 2/27
Trang 3Câu 2 Các tính chất sau: tính dẻo, ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại là do:
A kiểu mạng tinh thể gây ra
B do electron tự do gây ra
C cấu tạo của kim loại
D năng lượng ion hóa gây ra Câu 3 Liên kết kim loại được tạo thành bởi :
Trang 3/27
Trang 4A Sự chuyển động e tự do chung quanh mạng tinh thể
B Liên kết giữa các ion kim loại
C Liên kết giữa các e tự do của các kim loại
D Liên kết giữa các e tự do với các ion kim loại
Câu 4 Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Trang 5A Ánh kim.
B Tính dẻo C Tính cứng. D Tính dẫn điện và nhiệt.
Câu 5 Tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây không đúng ?
A khả năng dẫn điện : Ag>Cu>Al
B Nhiệt độ nóng chảy : Hg<Al< W C Tính cứng : Fe < Al<Cr D Tỉ khối : Li<Fe<Os
Câu 6 Kim loại nào nhẹ nhất?
Câu 7 Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 8 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 11 Trong các kim loại sau: Na, Mg, Fe, Cu, Al, kim loại nào mềm nhất ?
Câu 16 Cho cấu hình electron của nguyên tử sau: a/ 1s22s22p63s23p1 b/ 1s22s22p63s23p64s23d6
Cấu hình trên của nguyên tố nào ?
A Nhôm và canxi
B Natri và canxi C Nhôm và sắt D Natri và sắt
Câu 17 Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
X 1s2 2s2 2p63s2;Y 1s22s22p63s23p63d54s2; Z 1s22s22p63s23p5 ; T 1s22s22p6
Dãy chỉ gồm các nguyên tố kim loại là:
Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố M tạo được cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6
Vị trí của nguyên tố M trong bảng tuần hoàn là
A ô số 11, chu kì 3, nhóm IIA
B ô số 12, chu kì 3, nhóm IIIA
C ô số 13, chu kì 3, nhóm IVA
D ô số 14, chu kì 3, nhóm IA Câu 19 Các ion X+ , Y- và nguyên tử A nào có cấu hình electron 1s2 2s22p6?
A K+ , Cl- và Ar
B Li+; Br- và Ne C Na+ Cl- và Ar D Na+; F- và Ne
Câu 20 Nguyên tử Canxi có ki hiêụ 2040Ca Phát biểu nào sau đây là sai?
A Canxi chiếm ô thứ 20 trong HTTH
B Số hiệu nguyên tử của canxi là 20
C Tổng số hạt cơ bản trong canxi là 40.
D Nguyên tử Canxi có 2 electron ở lớp ngoài cùng
Câu 21 Một kim loai M có tổng số hạt proton, electron, nơtron trong ion M2+ là 78 Hãy cho biết M lànguyên tố nào ?
Trang 6Câu 22 Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A Dễ bị khử.
B Dễ bị oxi hóa.
C Năng lượng ion hóa nhỏ.
D Độ âm điện thấp.
Câu 23 So với nguyên tử phi kim cùng chu kỳ, nguyên tử kim loại
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C thường dễ nhận e trong các phản ứng hóa học
D thường có số e ở phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
Câu 24 Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo cùng một loại muối là
Câu 25 Những kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A.K,Na,Mg, Ag B Li, Ca, Ba, Cu C Fe,Pb,Zn,Hg D K,Na,Ca,Ba Câu 26 Có 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng mà không dùng thêm bất
cứ chất nào khác thì có thể nhận biết được kim loại nào?
A Ba, Mg, Fe, Ag.
B Ag, Ba.
C Ag, Mg, Ba.
D Không phân biệt được.
Câu 27 Có 4 kim loại Al, Cu, Fe, Mg Kim loại nào tác dụng với dung dịch HCl, dung dịch NaOH mà
không tác dụng với H2SO4 đặc nguội:
Câu 28 Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào
sau đây?
Câu 29 Cho một mẫu Na vào dung dịch CuSO4 Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên
A Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO4 → Na2SO4 + Cu.
B Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt dần.
C Có khí H2 sinh ra và có kết tủa xanh trong ống nghiệm.
D Có kim loại Cu màu đỏ xuất hiện.
Câu 30 Kim loại nào vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH?
Câu 31 Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H2SO4 đặc, nóng?
Câu 32 Đốt cháy hết 1,8g một kim loại hóa trị II trong khí clo thu được 7,125g muối khan của kim loại đó.
Kim loại mang đốt là
Câu 33 Cho 4,8g kim loại hóa trị II hòa tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng, thu được 1,12 lít NO duy nhất
(đkc) Kim loại R là
Câu 34 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở
đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 35 Cho a gam Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,896 lít khí NO (đkc) Tìm giá
trị của a?
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2(đkc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 37 Cho 3,45 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước sinh ra 1,68 lít H2 (đkc) Kim loại đó có thể là
Câu 38 Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thấy có 0,336 lít khí (đkc)
thoát ra Khối lượng muối sunfat khan thu được là
Câu 39 Cho 1,04g hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thoát ra 0,672 lít khí
hiđro (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sẽ là:
Trang 7Câu 40 Hòa tan hoàn toàn 5,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 5,71 gam muối
khan và V lít khí X Thể tích khí X thu được ở đkc là
Câu 41 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Câu 42 Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 6,72 lít NO (đkc) Số mol axit đã phản
ứng là
A 0,3 mol.
B 0,6 mol.
C 1,2 mol.
D Đề bài chưa đủ dữ liệu.
Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phảnứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 44 Hòa tan hoàn toàn 3,89 gam hỗn họp Fe và Al trong 2,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít
H2 (đkc) Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
Câu 45 Cho 0,685 gam hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,448 lít H2 (đkc) Cô cạn dung
dịch sau phản ứng, khối lượng chất rắn khan thu được là:
Câu 46 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO3 sinh ra hỗn hợp gồm 2 khí NO, N2O.
Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH4 là 2,4 Nồng độ mol/l của axit ban đầu là
Câu 47 Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn.
Lượng đồng bám vào sắt là
Câu 48 Ngâm một miếng kẽm vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối
lượng thanh kẽm sau phản ứng sẽ như thế nào?
A Không thay đổi.
B Tăng thêm 0,755gam.
C Giảm bớt 1,08 gam.
D Giảm bớt 0,755g.
Câu 49 Ngâm một lá kẽm trong 200 gam dung dịch FeSO4 7,6% Khi phản ứng kết thúc lá kẽm giảm bao
nhiêu gam?
Câu 50 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấy
khô Khối lượng đinh sắt tăng thêm
Câu 51 Ngâm một lá Zn trong dung dịch có hòa tan 32 gam CuSO4 Phản ứng xong khối lượng lá kẽ giảm
0,5% Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là
Câu 52 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 5 gam trong 250 g dd AgNO3 4% Lấy vật ra thì lượng
AgNO3 trong dd giảm 17% Khối lượng vật sau phản ứng bằng
lượng Al CTHH của hợp chất là
Trang 8A CuAl3 B Cu3Al C Cu2Al3 D CuAl
Câu 56 Một loại đồng thau có chứa 60% Cu và 40% Zn Hợp kim này có cấu tạo bằng tinh thể hợp chất hóa
học đồng-kẽm Công thứa hóa học của hợp chất là:
A Cu3Zn2 B Cu2Zn3 C Cu2Zn D CuZn2
Câu 57 Nung một mẫu thép có khối lượng 10 gam trong khí O2 dư thấy sinh ra 0,1568 lít CO2 ở đktc Phầntrăm khối lượng cacbon trong mẫu thép là
Câu 58 Ngâm 2,33g hợp kim Fe-Zn trong lượng dư dd HCl đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng
896 ml khí H2 (đkc) Thành phần phần trăm hợp kim này là
A 27,9% Zn và 72,1% Fe
B 26,9% Zn và 73,1% Fe
C 25,9% Zn và 74,1% Fe
D 24,9% Zn và 75,1% Fe DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
Câu 59 Cho các dãy kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A Al, Fe, Zn, Mg.
B Ag, Cu, Mg, Al C Na, Mg, Al, Fe. D Ag, Cu, Al, Mg.
Câu 60 Ngâm một lá sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng nào sau đây đã xảy ra?
A Không có hiện tượng gì xảy ra
B Đồng được giải phóng nhưng sắt không biến đổi
C Sắt bị hòa tan một phần và đồng được giải phóng
D Không có chất nào mới được sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan
Câu 61 Cho Mg vào các dung dịch AlCl3, NaCl, FeCl2, CuCl2 Có bao nhiêu dung dịch cho phản ứng với
Mg?
A 4 dung dịch B 3 dung dịch C 2 dung dịch D 1 dung dịch Câu 62 Kim loại Ni phản ứng được với tất cả muối trong dung dịch ở dãy nào sau đây ?
A NaCl , AlCl3 , ZnCl2
B MgSO4 , CuSO4 , AgNO3
C Pb(NO3)2 , AgNO3 , NaCl
D AgNO3 , CuSO4 , Pb(NO3)2 Câu 63 Cho ba kim loại là Al, Fe, Cu, Zn và bốn dung dịch muối riêng biệt là : ZnSO4, AgNO3, CuCl2,
NiSO4 Kim loại nào tác dụng được với cả bốn dung dịch muối đã cho ?
Câu 64 Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây
Câu 65 Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A Fe+(dd) HCl
B Cu+(dd) Fe2(SO4)3
C Ag+CuSO4
D Ba+H2O Câu 66 Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dư vào dung dịch X được
dung dịch Y Kết thúc các phản ứng dung dịch Y chứa
A Fe(NO3)2
B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư
D Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2 dư Câu 67 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4,
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là
Trang 9Câu 70 Cho các dung dịch sau: (a) HCl ; (b) KNO3 ; (c) HCl + KNO3 ; (d) Fe2(SO4)3 Bột Cu bị hoà tan
trong các dung dịch nào?
A MgSO4 và FeSO4.
D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.
Câu 78 Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,2 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại
thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 % so với khối lượng ban đầu Khối lượng lá sắt trước phản ứng là
Câu 81 Trong quá trình điện phân, tại anot của bình điện phân, xảy ra:
A quá trình oxi hóa, có sự nhận electron.
B quá trình oxi hóa, có sự cho electron.
C quá trình khử, có sự nhận electron.
D quá trình khử, có sự cho electron.
Câu 82 Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ ở catot thu được
Câu 83 Trong quá trình điện phân CaCl2 nóng chảy, ở anot xảy ra phản ứng:
A oxi hóa ion clorua
Câu 85 Điện phân Al2O3 nóng chảy Tại catot xảy ra quá trình:
A oxi hóa ion Al3+
B khử ion Al3+
C khử ion O
2-D oxi hóa ion O
2-Câu 86 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về
A catot và bị khử.
B anot và bị oxi hóa C anot và bị khử. D catot và bị oxi hóa.
Câu 87 Điện phân dung dịch chứa các cation: Fe2+, Ag+, Cu2+ và Zn2+ Cation bị khử đầu tiên là :
Câu 88 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2, sản phẩm thu được ở 2 điện cực là:
Trang 10A Cu, O2 và H2O.
B O2 và H2 C Cu, O2 và HNO3. D H2, O2 và HNO3.
Câu 89 Điện phân dung dịch KCl, lúc đầu ở catot xảy ra:
A quá trình khử ion K+
B quá trình oxi hóa ion K+
C quá trình khử H2O.
D quá trình oxi hóa ion Cl-
Câu 90 Cho 4 dd muối: CuSO4, K2SO4, NaCl, KNO3 dung dịch nào sau khi điện phân cho ra một dd axít?
Câu 91 Điện phân nóng chảy 22,2 gam MCl2 thì thu được 0,12 mol khí clo ở anot Biết hiệu suất phản ứng
của quá trình điện phân là 60% Khối lượng nguyên tử của M là
Câu 92 Khối lượng quặng boxit nhôm (chứa 85% Al2O3) cần dùng để sản xuất 5,4 tấn Al (Hiệu suất điện
phân 80%) là:
Câu 93 Điện phân muối clorua của 1 kim loại M nóng chảy thu được 6g kim loại thoát ra ở catot và 3,36 lit
khí (đktc) Công thức của muối đem điện phân là:
Câu 94 Điện phân dung dịch CuSO4 người ta thu được 5,6 lít khí (đktc) ở anot Vậy khối lượng kim loại
sinh ra ở catot là
Câu 95 Sau một thời gian điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ , khối lượng dung dịch giảm 1,6
gam Khối lượng Cu thu được ở catot là
Câu 96 Để điều chế được 10,8 gam Ag thì cần điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 5,36
A trong thời gian là
Câu 97 Điện phân với điện cực trơ dung dịch muối sunfat kim loại hóa trị hai, với cường độ dòng điện
3(A) Sau 1930 giây thấy khối lượng catot tăng 1,92 gam Kim loại trong muối sunfat là
Câu 98 Điện phân dd chứa 1,35g muối clorua của một kim loại M hóa trị ( II) đến khi catot có khí thoát ra
thì ngưng , thu được 224ml khí ở anot (đkc) M là :
Câu 99 Điện phân hoàn toàn 1,9g muối MCl2 nóng chảy đuợc 0,48g kim loại M ở catot CTPT của muối là:
ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 100 Sự phá hủy kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực tiếp với các chất oxi hóa trong môi
trường được gọi là:
D sự ăn mòn điện hóa học.
Câu 102 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ăn mòn kim loại là sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh.
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường
không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó.
D Ăn mòn kim loại được chia thành hai dạng chính: ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa học.
Câu 103 Câu nào đúng trong các câu sau?
Trong ăn mòn điện hóa học, xảy ra:
A sự oxi hóa ở cực dương.
B sự khử ở cực âm.
Trang 11C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm.
D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương.
Câu 104 Phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
A Phản ứng trao đổi.
B Phản ứng oxi hóa- khử C Phản ứng thủy phân. D Phản ứng axit- bazơ.
Câu 105 Trong ăn mòn điện hóa xảy ra:
âm
Câu 106 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá , xảy ra :
A Sự oxi hoá ở cực âm
B Sự oxi hoá ở cực dương C sự khử ở cực âm D Sự oxi hoá khử đều ở cực dương
Câu 107 Trong hiện tượng ăn mòn điện hoá, xảy ra:
A Phản ứng thế
B Phản ứng phân huỷ C Phản ứng hoá hợp D Phản ứng oxi hoá khử
Câu 108 Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây
A Cách li kim loại với môi trường
B Xảy ra nhanh hơn
C Không thay đổi
D Tất cả đều sai Câu 110 Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 Lựa chọn hiện
tượng bản chất nhất trong các hiện tượng sau
A Ăn mòn kim loại.
B Ăn mòn điện hóa học C Hidro thoát ra mạnh hơn. D Màu xanh biến mất.
Câu 111 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước thì kim loại nào bị ăn mòn nhanh hơn?
A Thiếc
B Sắt
C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau
D Không xác định được Câu 112 Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là :
A nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh B có phát sinh dòng điện
C electron của kim loại chuyển trực tiếp cho môi trường tác dụng
D đều là các quá trình oxi hóa - khử
Câu 113 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây?
A Ngâm trong dung dịch HCl.
B Ngâm trong dung dịch HgSO4.
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng.
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có pha thêm vài giọt dung dịch CuSO4
Câu 114 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là
A thiếc.
B sắt.
C cả hai đều bị ăn mòn như nhau.
D không kim loại nào bị ăn mòn.
Câu 115 Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn – Cu trong không khí ẩm ?
A Ăn mòn hóa học
B Oxi hóa kim loại
C Ăn mòn điện hóa
D Hòa tan kim loại.
Câu 116 Trường hợp nào sau đây xảy ra sự ăn mòn điện hóa?
A Thép để trong không khí ẩm
B Kẽm trong dung dịch H2SO4
C Na cháy trong khí Cl2
D Cả 3 trường hợp trên Câu 117 Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
A Chỉ có Mg
B Chỉ có Zn C Chỉ có Mg, Zn D Chỉ có Cu, Pb
Câu 118 Những hợp kim sau để ngoài không khí ẩm, kim loại nào bị ăn mòn?
A Al - Fe, Al bị ăn mòn (1)
B Cu - Fe, Cu bị ăn mòn (2) C Fe - Sn, Sn bị ăn mòn (3) D Ni - Pb, Pb bị ăn mòn (4)
Câu 119 Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn ?
Trang 12Câu 120 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe
và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước làA 4. B 1. C 2. D 3.
Câu 121 Một sợi dây đồng nối tiếp với một sợi dây nhôm để ngoài trời
B sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn hóa học
C sẽ không bền, có hiện tượng ăn mòn điện hóa
D sẽ không có hiện tượng gì xảy ra.
Câu 122 Đặt một vật bằng bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm Quá trình xảy ra ở cực âm là
A Zn → Zn2+ + 2e
B Cu → Cu2+ + 2e
C 2H+ + 2e → H2
D 2H2O + 2e → 2OH- + H2
Câu 123 Có 2 cốc X,Y như nhau đều chứa dung dịch H2SO4 loãng và một cây đinh sắt Nhỏ thêm vào cốc
Y vài giọt dung dịch CuSO4 Đinh sắt ở cốc Y tan nhanh hơn ở cốc X là do :
A có chất xúc tác là CuSO4
B đinh sắt bị ăn mòn điện hóa C không có sự cản trở của bọt khí H2 D sắt tác dụng với H2SO4
Câu 124 Để bảo vệ vỏ tàu biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) một miếng kim
loại :
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
Câu 125 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A oxi hóa ion kim loại thành kim loại.
B dùng kim loại mạnh khử ion kim loại yếu hơn.
C khử ion kim loại thành kim loại
D thực hiện quá trình oxi hóa kim loại.
Câu 126 Phương pháp dùng một kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịch
muối được gọi là phương pháp
Câu 127 Kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối clorua
Câu 130 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách
sau?
A Điện phân dung dịch muối clorua bảo hòa tương ứng có vách ngăn
B Dùng H2 hay CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao
C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng
D Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng
Câu 131 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ
chất khử CO?
Câu 132 Để điều chế Na người ta có thể dùng phương pháp nào sau đây ?
A Điện phân dung dịch NaCl
B Điện phân nóng chảy NaCl
C Dùng K để khử Na+ trong dung dịch NaCl
D Dùng khí H2 khử Na2O ở điều kiện to cao
Câu 133 Từ dung dịch MgCl2, phương pháp thích hợp để điều chế Mg là:
A điện phân dung dịch MgCl2
B cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy.
C dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
D chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi thành MgO và khử MgO bằng CO ở nhiệt độ cao.
Câu 134 Để điều chế kim loại Na, người ta sử dụng phương pháp
A điện phân dung dịch NaOH.
B điện phân nóng chảy NaOH.
Trang 13C cho Al tác dụng với Na2O ở nhiệt độ cao.
D cho K vào dung dịch NaCl để K khử ion Na+ thành Na
Câu 135 Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
Câu 136 Khi cho luồng khí H2 (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là :
A Al2O3, FeO, CuO, Mg
B Al2O3, Fe, Cu, MgO C Al, Fe ,Cu, Mg D Al, Fe, Cu, MgO
Câu 137 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử
CO) đi từ oxit kim loại tương ứng:
Câu 138 Để khử hoàn toàn 45g hỗn hợp gồm Cu, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít
CO (đkc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 139 Cho luồng H2 đi qua 0,8 gam CuO nung nóng Sau phản ứng được 0,672 gam chất rắn Hiệu suất
phản ứng khử CuO thành Cu là:
Câu 140 Ngâm 1 thanh kim loại Cu có khối lượng 20g vào trong 250 g dd AgNO3 6,8% đến khi lấy thanh
Cu ra thì khối lượng AgNO3 trong dd là 12,75 g Khối lượng thanh Cu sau phản ứng là:
CHƯƠNG 6
KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT Câu 141 Để điều chế kim loại Na người ta dùng phương pháp nào ?
(1) Điện phân nóng chảy NaCl; (2) Điện phân nóng chảy NaOH
(3) Điện, phân dung dịch NaCl có màng ngăn; (4) Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
Câu 142 Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây?
A Oxi hoá ion Na+
B Khử H2O
C Khử ion Br
-D Oxi hoá ion Br
-Câu 143 Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ?
Câu 144 Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ?