Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OMuuuur2r rj k.. Tọa độ điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxy là A... Tìm tọa độ của điểm M thỏa mãn h
Trang 5WORD XINH
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1;1 , tìm tọa độ Mlà hình
chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Oxy
Trang 6WORD XINH
Gọi M x y z ; ; ta có:
1 3
22
0 4
22
4 4
02
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ ar2; 3; 1 và ar 1;0;4.
Tìm tọa độ của véctơ ur4ar5br.
x y z
Trong không gian Oxyz , vectơ đơn vị trên trục Oy là rj0;1;0 .
Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OMuuuur 2r ri j Tọa độ điểm
M là
A M0;2;1 B M1; 2;0 C M2;1;0 D M2;0;1
Lời giải Chọn C
Ta sử dụng định nghĩa, nếu điểm M thỏa mãn: OMuuuur xi y j zkr r rthì M x y z với ; ; , ,
Trang 7Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3 Hình chiếu vuông góc của điểm A lên
mặt phẳng Oyz là điểm M Tọa độ điểm M là
Hình chiếu của A 1; 1;1 lên trục Ox có tọa độ 1;0;0 .
Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;3
x y z
Trang 8x y z
Tọa độ hình chiếu của điểm M2;3; 2 trên trục Oy là 0;3;0
Tổng quát: Cho điểm M x y z 0; ;0 0
+ Tọa độ hình chiếu của M trên trục Oxlà x0;0;0
+ Tọa độ hình chiếu của M trên trục Oy là 0; ;0y0
.+ Tọa độ hình chiếu của M trên trục Ozlà 0;0; z0
.+ Tọa độ hình chiếu của M trên mặt phẳng Oxylà x y0; ;00
+ Tọa độ hình chiếu của M trên mặt phẳng Oyz là 0; ;y z0 0
+ Tọa độ hình chiếu của M trên mặt phẳng Ozxlà x0;0;z0
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OMuuuur2r rj k .
Tọa độ của điểm M là
Trang 9WORD XINH
Câu 7: Trong không gian Oxyz cho biết A2;3;1 ; B2;1;3
Điểm nào dưới đây là trung
điểm của đoạn AB ?
y y y
z z z
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3 Tìm tọa độ điểm điểm B đối xứng với
điểm A qua mặt phẳng Oyz
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;3; 1 Gọi A là điểm đối xứng với điểm
A qua trục hoành Tìm tọa độ điểm A
A A 2; 3;1 B A 2;0;0 C A2; 3;1 D A0; 3;1
Lời giải
Chọn A
Trang 10Câu 13: Trong không gian Oxyz Cho điểm A2;0;0, B0; 2;0,C0;0; 2và D2; 2; 2.
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tọa độ trung điểm của đoạn MN
Trang 11y
587
A H0;8;7 B H7;8;0 C H8;7;0 D H0;7;8
Lời giải
Chọn A
Ta có HyOzvà hình chiếu của H lên Oy trùng với C nên H0;8;7
Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3 Tọa độ điểm B đối xứng với điểm
A qua mặt phẳng Oxy là
A 0;0;3
B 1;2;3. C 1; 2; 3 . D 1; 2;0 .
Lời giải Chọn C
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng OxyH(1; 2;0) .
Vì điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng Oxy
nên H là trung điểm của
Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ ar2; 1;3 , br1;3; 2 .
Tìm tọa độ của vectơ c ar r 2br.
A cr4; 7;7 . B cr0; 7;7 .
C cr0;7;7. D cr0; 7; 7 .
Trang 12Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;3 , B 2; 4;9 Điểm M thuộc đoạn
AB sao cho MA2MB Độ dài đoạn thẳng OM là
Lời giải Chọn C
Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA2MB, ta suy ra MAuuur 2MBuuur *
, thay vào MAuuur 2MBuuur *
Câu 20: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm là A1;3; 1 , B3; 1;5 Tìm tọa độ của
điểm M thỏa mãn hệ thức MAuuur3MBuuur.
Trang 131 33
1 338
1 3
A B M
A B M
A B M
A Hai vectơ arvà crcùng phương B Hai vectơ arvà brcùng phương
C Hai vectơ brvà crkhông cùng phương D a cr r. 1.
Lời giải
Chọn C
Ta có b cr;r 1; 1;0 0r
suy ra hai vectơ brvà crkhông cùng phương
Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M3; 1;2 Tìm tọa độ điểm N đối xứng với
M qua mặt phẳng Oyz
A N3;1; 2 . B N 3; 1;2. C N0;1; 2 . D N0; 1;2 .
Lời giải
Chọn B
Gọi H là hình chiếu vuông góc của M3; 1;2 lên mặt phẳng Oyz H0; 1;2 .
N là điểm đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz
nên H là trung điểm MN
Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ ar 1; 2;3 Tìm tọa độ
của véctơ br biết rằng véctơ br ngược hướng với véctơ ar và br 2 ar
Trang 14Hình chiếu của A lên trục Oy là A20; 4;0 nên d A Oy , AA2 3 2.
Hình chiếu của A lên trục Oz là A30;0;3
nên d A Oz , AA3 5.
Tổng khoảng cách từ A đến ba trục tọa độ bằng 10 3 2 .
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;1 Gọi A là hình
chiếu của A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA
A OA 10. B OA 11. C OA 1 D OA 1
Lời giải
Chọn C
Vì A là hình chiếu của A lên trục Oy nên A 0; 1;0 OA 1
Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2; 3;5 Tìm tọa độ A là điểm đối xứng
với A qua trục Oy
A A 2; 3;5. B A 2; 3; 5. C A2;3;5. D A2; 3; 5 .
Lời giải
Chọn B
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A2; 3;5 lên Oy Suy ra H0; 3;0
Khi đó H là trung điểm đoạn AA Tọa độ A :
Trang 15Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ar 1; 2;3 Tìm tọa độ của
véctơ br2; ;y z, biết rằng vectơ brcùng phương với vectơ ar.
y z
Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;1;0) Tọa độ trung
điểm I của đoạn AB là.
A I(4;0;2) B I(1;1;-1) C I(2;2;-2) D I(2;0;1)
Lời giải Chọn D
Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
Trang 16là trung điểm của B D
Do ABCD A B C D. là hình hộp nên AII A là hình bình hành nên
3;3;3
AI A I A
uur uuuur
Câu 32: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A 2; 4;1 và B4;5; 2 Điểm
C thỏa mãn OC BAuuur uuur có tọa độ là
A 6; 1; 1. B 2; 9; 3. C 6; 1;1 D 2; 9;3
Lời giải Chọn A
Gọi C x y z ; ; Ta có OCuuurx y z; ; , BAuuur 6; 1; 1.
Khi đó
611
Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3;4 , B8; 5;6 .
Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn ABtrên mặt phẳng Oyz làđiểm nào dưới đây
A N3; 1;5 . B Q0;0;5 C P3;0;0 D M0; 1;5 .
Lời giải
Chọn D
Tọa độ trung điểm của ABlà I3; 1;5 .
Vậy hình chiếu của I trên mặt phẳng Oyz là M0; 1;5 .
Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;0 ; B2;1;1 ;
0;3; 1
C Xét 4 khẳng định sau:
I BC2AB.II Điểm B thuộc đoạn AC
III ABC là một tam giác.IV A, B , C thẳng hàng.
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Lời giải
Chọn C
Trang 17WORD XINH
Ta có: uuurAB1; 1;1 ; uuurAC1;1; 1 .
uuurAB 3
; uuurAC 3
; ABuuur uuurAC A là trung điểm của BC
Vậy khẳng định (I); (IV) đúng Khẳng định (II); (III) sai
Câu 35: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A2;1;3 , B1; 2; 2 , C x y ; ;5
thẳng hàng Khi đó x y bằng
A x y 9 B x y 3 C x y 11 D x y 12
Lời giải Chọn C
x
x y y
.
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;5;3 , B3;7; 4và C x y ; ;6
thẳng hàng Giá trị của biểu thức x y là
Lời giải Chọn B
C M , N , Pthẳng hàng, M ở giữa P và N D M , N , Pkhôngthẳng hàng
Lời giải
Trang 18và b
r cùng phương là
A m và 1
43
n B m và 1
34
n
C m và 1
43
n D m và 3 n 4
Lời giải Chọn A
Hai vectơ ar và br
cùng phương khi và chỉ khi
12
n
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1; 2;0 , B1;0; 1 ,
Cách 1:
Ta có uuurAB0; 2; 1 , uuurAC 1;1; 2 suy ra uuur uuurAB AC 5;1; 2.
Mặt phẳng ABC đi qua điểm A1; 2;0 và nhận véc tơ n AB ACr uuur uuur 5;1;2 là mộtvéc tơ pháp tuyến nên có phương trình 5x 1 1 y 2 2 z 0 0
Ta có uuurAB0; 2; 1 , uuurAC 1;1; 2, uuurAD 3; n 2;m và uuur uuurAB AC 5;1; 2.
Bốn điểm A, B , C và D đồng phẳng khi và chỉ khi uuur uuur uuurAB AC AD 0
Trang 19 Vậy ABCD là hình vuông.
Tương tự, ta có MP QNuuur uuur 5;0;0; MQuuuur0;5;0 nên MPNQ cũng là hình vuông.Lại có, uuuurAM 0;0;5 nên AM ABCD và AM ABAD Vậy 8 điểm trên tạo thành hình lập phương nên có 9 mặt phẳng đối xứng
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 3; 5 , B 3;1; 1 Tìm toạ độ trọng tâm
G của tam giác OAB
Cách giải:
là hình bình hành
Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là
Bài toán liên quan đến tính chất đa giác
Trang 20Toạ độ trọng tâm G của tam giác OAB là:
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 1 , B3; 4;3 , C3;1; 3 ,
số điểm D sao cho 4 điểm A , B , C , D là 4 đỉnh của một hình bình hành là
Trang 21WORD XINH
Ta có: uuurAB 1; 2;1 và uuurAC0;1;0 mà 01 2 1 01 nên ba điểm ,A B C không thẳng,
hàng
Mặt khác uuur uuurAB AC. 2 0 nên tam giác ABC không vuông tại A
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M3; 2;8 , N0;1;3 và P2; ;4m
Tìm m để tam giác MNP vuông tại N
Trung điểm I có tọa độ là 1 3; 2 0 3 1; 2; 1;1
Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho A1;2; 1 , B3;1; 2 , C2;3; 3 và G là trọng tâm
tam giác ABC Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng OG
Trang 22WORD XINH
A ur 2;2; 2 . B ur1;2; 1 . C ur 2;1; 2 . D ur 1;2; 2 .
Lời giải
Chọn A
Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên OGuuur2;2; 2 .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;0;2 , B2;1; 3 và C1; 1;0 Tìm tọa độ
điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A D2; 2;5. B D2;2; 5 . C D0;2; 1 . D D 2; 2;5.
Lời giải Chọn D
Gọi D x y z ; ;
ABCD là hình bình hànhCD BAuuur uuur Vậy a , 4 b Suy ra 2 a2b Trong không 8
gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D. có A0; 0; 0, B3; 0; 0,
C
D
Cách 1: Ta có uuurAB3; 0; 0 Gọi C x y z ; ; DCuuurx y; 3; z
ABCD là hình bình hành uuur uuurAB DC x y z; ; 3; 3; 0C3; 3; 0
Ta có uuurAD0; 3; 0 Gọi A x y z ; ; uuuurA D x; 3y; 3 z
ADD A là hình bình hành uuur uuuurADA D x y z ; ; 0; 0; 3 A0; 0; 3
Gọi B x y z 0; 0; 0uuuurA B x y z0; 0; 03
ABB A là hình bình hành uuur uuuurABA B x y z0; 0; 0 3; 0; 3 B3; 0; 3
Trang 23trọng tâm tam giác A B C
Ta có: DIuuur3IGuurvới
Trang 24WORD XINH
444
0 1 2 94
2 3 4 54
x y z
x y z
Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại A và B
Ba đỉnh (1;2;1)A , (2;0; 1)B , (6;1;0)C Hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh( ; ; )
a b c
a b c
Vì G là trọng tâm của ABC
0 01
3
a b c
a b c
Trang 25Ta có ABCD là hình bình hành nên uuur uuurAD BC suy ra D3;8; 7 .
BB D D là hình bình hành nên BB DDuuur uuuur suy ra B13;0;17.
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D. có A1;0;1, B2;1; 2,
1; 1;1
D , C4;5; 5 Tính tọa độ đỉnh A của hình hộp.
A A2;0; 2 . B A3;5; 6 . C A3;4; 6 . D A4;6; 5 .
Lời giải
Chọn B
Theo quy tắc hình hộp ta có: uuur uuur uuur uuuurAB AD AA AC.
Suy ra uuur uuuur uuur uuurAAACAB AD .
Lại có: uuuurAC 3;5; 6 , uuurAB1;1;1, uuurAD0; 1;0 .
Do đó: uuurAA 2;5; 7 .
Suy ra A3;5; 6 .
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 2; 3, N2; 3;1 , P3;1; 2 Tìm
tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
x y z
Trang 26WORD XINH
Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;1;1
, B2;3;0
.Biết rằng tam giác ABC có trực tâm H0;3;2
tìm tọa độ của điểm C
a b c
Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A0; 1;1 , B2;1; 1 , C1;3;2.
Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là
14
x y z
Trang 27WORD XINH
A A 4;5; 6 . B A 3; 4; 1 . C A 3;5; 6 . D A 3;5;6.
Lời giải Chọn C
Giả sử tọa độ các đỉnh lần lượt là C x y z C; C; C,A x A;y A;z A Tứ giác ABCD là
x y z
1 7
A A A
x y z
Ta có: uuur uuurAB AC 3AGuuur 3 0;2; 3 0;6; 9 .
Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;3;1 , B2;1;0,
D D
D D
Trang 28Ta có uuurAB1; 1; 3 , DCuuur1; 1; 3 , uuurAD2; 4; 2 Suy ra ABCD là hình bình hành.
Ta lại có uuurAE0; 1; 4 , uuur uuurAB AD, 10; 4; 2 uuur uuur uuurAB AD AE, 12 0
E ABCD
là hình chóp đáy là hình bình hành nên các mặt phẳng cách đều 5 điểmlà
+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm của 4 cạnh bên
+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm lần lượt của ED EC , , AD BC ,
+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm lần lượt của EC EB , , DC AB ,
+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm lần lượt của EA EB , , AD BC ,
+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm lần lượt của EA ED , , , AB DC
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;3;1 , B2;1;0
D D
D D
Trang 29; 4 ; ;18
5 ; 2 ;
AB
AB AC AC
uuur uuuruuur
Với D8;7; 1 uuurAD10; 4; 2 2CBuuur 2uuurBC.
Với D12; 1;3 uuurAD 10; 4; 2 2CBuuur2BCuuur.
Hình thang ABCD có đáy AD thì uuurAD k BC uuur với k 0
21
x y z
Trang 30M M
M M
AD
Trang 31
Gọi D là chân đường phân giác trong góc ·AOBD thuộc đoạn AB
Theo tính chất của phân giác trong ta có:
34
a b c
Trang 32WORD XINH
Lời giải Chọn B
Cách 1: Ta có uuurAB 4; 2; 4 ; CDuuura6;b3;c6
Do ABCD là hình thang cân nên CD k ABuuur uuurk ¡ hay a26 b13c26
2
a b
6
a b
c a a
Trang 33nr uuurAB
, suy ra phương trình của mp là: : 2 x y 2z 0 .
+ Vì ,C D đối xứng nhau qua mp nên
Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;0;1, B0;1; 1 Hai
điểm D , E thay đổi trên các đoạn OA, OB sao cho đường thẳng DE chia tam giác OAB thành hai phần có diện tích bằng nhau Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE có tọa độ là
ODE OAB
Trang 34Ta có DE2 OD2OE22OD OE. cos·AOB OD2OE2OD OE 3OD OE. DE 3.
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi OD OE 1.
Khi đó
2.2
ODuuur OAuuur D 22;0; 22
2.2
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho A1;1; 3 , B3; 1;1 Gọi M là trung điểm của AB ,
Trang 35WORD XINH
Chọn A
Ta có M là trung điểm AB nên M2;0; 1 OM 4 0 1 5.
Câu 2: Trong không gian Oxyz , tích vô hướng của hai vectơ ra3 ; 2 ;1và rb 5 ; 2 ; 4
bằng
A 15. B 10. C 7. D 15
Lời giải Chọn A
Ta có: uuurAB 4;1;1và uuurAC 1; 2; 4 Vậy uuur uuurAB AC 4 2 4 2.
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hình bình hành ABCD Biết
Ta có BDuuur ( 1; 1; 1);uuurBC(0; 2; 2); BAuuur ( 1;0; 3) .
Trang 36Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ar 2; 4; 2 và br1; 2; 3 Tích vô hướng
của hai vectơ ar và br bằng
Trang 37WORD XINH
Chọn C
Ta có a br r 3 0 1 4 2.5 6 .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ur x; 2;1và vr1; 1; 2 x Tính tích
vô hướng của urvà vr
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho A3;0;0 , B 0;0;4
Chu vi tam giác OAB bằng
Lời giải Chọn A
OA OB AB nên chu vi tam giác OAB bằng 3 4 5 12 .
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình lập phương ABCD A B C D. có
Trang 38Câu 10: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và C(2;1;1) Diện tích
của tam giác ABC là.
Ta có uuurAB1;0;1 ; uuurAC1;1;1 uuur uuurAB AC 0.
Do đó tam giác ABC vuông tại A Vậy
Từ bài toán ta có a br r 1 2 ; 0 2; 3 5 hay a br r 1; 2; 8.
Do đó a a br r r. 1 1 0.2 3.8 23