Hệ tọa độ trong không gian Oxyz Trong không gian, xét ba trục tọa độ vuông góc với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc.. Biểu thức tọa độ của các phép toán Định lý: Trong không
Trang 1 Hệ tọa độ trong không gian Oxyz
Trong không gian, xét ba trục tọa độ vuông góc
với nhau từng đôi một và chung một điểm gốc Gọi
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục
Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong
◈-Ghi nhớ ❸
Trang 2 Biểu thức tọa độ của các phép toán
Định lý: Trong không gian cho hai vectơ và
Định lý: Trong không gian tích vô hướng của hai vectơ và
được xác định bởi công thức:
Ứng dụng:
• Độ dài của một vectơ: Cho Ta có
• Khoảng cách giữa hai điểm: Cho và
• Góc giữa hai vectơ: Cho Gọi là góc giữa hai vectơ
Ta có
◈-Ghi nhớ ❺
Trang 4_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(2; 1;1− ), tìm tọa độ M là hình chiếu vuông
góc của M trên mặt phẳng (Oxy)
A M −( 2;1; 0) B M (2;1; 1− ) C M (0;0;1) D M (2; 1; 0− )
Lời giải Chọn D
Câu 2: Trong không gian Oxyz , tọa độ điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB với A(1; 0; 4− );
(3; 4; 4)
A O(0; 0; 0) B M(2; 2; 0) C M(4; 4; 0) D M(2;−2; 0)
Lời giải Chọn B
• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
• Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là
Trang 5Gọi M x y z( ; ; ) ta có:
1 3
22
0 4
22
4 4
02
x y z
+
+
Gọi u =(x y z; ; ) Ta có u=4a−5b
( ) ( ) ( )
4.2 5 1
4 3 5.0
4 1 5.4
x y z
x y z
Trong không gian Oxyz, vectơ đơn vị trên trục Oy là j =(0;1;0)
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho điểm M thỏa mãn hệ thức OM = + Tọa độ điểm 2i j M là
A M(0; 2;1) B M(1; 2;0) C M(2;1;0) D M(2;0;1)
Lời giải Chọn C
Ta sử dụng định nghĩa, nếu điểm M thỏa mãn: OM = +xi y j+zkthì M x y z( ; ; )với , ,i j k lần
lượt là các véc tơ đơn vị trên các trục Ox Oy Oz , ,
Do đó ta chọn phương án B
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2; 4− ) Hình chiếu vuông góc của A trên trục Oy làđiểm
A N(0; 2; 0− ) B M(0; 2; 4− ) C P(0; 0; 4) D Q(1; 0; 0)
Lời giải Chọn A
Hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 4− )trên trục Oy làđiểm N(0; 2; 0− )
Trang 6_Bài tập rèn luyện:
Câu 1:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3− ) Hình chiếu vuông
góc của điểm A lên mặt phẳng (Oyz) là điểm M Tọa độ điểm M là
A. M(1; 0;3) B M(1;0;0)
C M(1; 2; 0− ) D M(0; 2;3− )
Câu 2:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A − −( 1; 1;1) Hình
chiếu vuông góc của A lên trục Ox là
A N − −( 1; 1;0) B M(0; 1;1− )
C P(0; 1; 0− ) D Q −( 1;0;0)
Câu 3:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3) và B −( 2;1; 2)
Tìm tọa độ điểm M thỏa MB=2MA
Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ
thức OM =2j+k Tọa độ của điểm M là
A. M(2;0;1) B M(0; 2;1)
Câu 7:Trong không gian Oxyz cho biết A −( 2;3;1); B(2;1;3) Điểm nào
dưới đây là trung điểm của đoạn AB ?
A. M(0; 2; 2) B N(2; 2; 2)
C. P(0; 2;0) D Q(2; 2;0)
Câu 8:Trong không gian Oxyz , cho điểm A −( 1; 2;3) Tìm tọa độ điểm
điểm B đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oyz)
Trang 7A. B(1; 2;3− ) B B(1; 2; 3− )
C B − − −( 1; 2; 3) D B(1; 2;3)
Câu 9:Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ a qua các vectơ
đơn vị là a= + −2i k 3j Tọa độ của vectơ a là
A (1; 2; 3− ) B (2; 3;1− ). C (2;1; 3− ) D (1; 3; 2− )
Câu 10:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(−2;3; 1− ) Gọi A là điểm
đối xứng với điểm A qua trục hoành Tìm tọa độ điểm A
Câu 14:Trong không gian Oxyz cho hình hộp chữ nhật OABC EFGH có
các cạnh OA = , 5 OC = , 8 OE = (xem hình vẽ) Hãy tìm tọa độ điểm H 7
Trang 8Câu 15:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1; 2;3− ) Tọa độ điểm B
đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxy) là
Câu 17:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ a =(2; 1;3− )
, b =(1;3; 2− ) Tìm tọa độ của vectơ c = −a 2b
A c =(4; 7;7− ) B c =(0; 7;7− )
C. c =(0;7;7) D c =(0; 7; 7− − )
Câu 18:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 1− , )
(2; 1;3)
B − , C −( 4;7;5) Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của
tam giác ABC là
Câu 19:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;3 ,) (B − −2; 4;9)
Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA=2MB Độ dài đoạn thẳng OM là
A Hai vectơ a và c cùng phương.
B Hai vectơ a và bcùng phương
Trang 9C. Hai vectơ b và c không cùng phương.
D a c = 1
Câu 22:Trong không gian Oxyz , cho điểm M(3; 1; 2− ) Tìm tọa độ điểm
N đối xứng với M qua mặt phẳng (Oyz)
Câu 25:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A(3; 1;1− )
Gọi Alà hình chiếu của A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA
Câu 26:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; 3;5− ) Tìm tọa độ A là
điểm đối xứng với A qua trục Oy
A. A − −( 2; 3;5) B A − − −( 2; 3; 5)
C A(2;3;5) D A(2; 3; 5− − )
Câu 27:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm thuộc trục Oy
và cách đều hai điểm A(3; 4;1)và B(1; 2;1)là
A. M(0;5;0) B M(0; 5;0 − )
Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ a = − −( 1; 2;3)
Tìm tọa độ của véctơ b =(2; ;y z), biết rằng vectơ bcùng phương với
vectơ a
A b =(2; 3;3− ) B b =(2; 4; 6− )
C b =(2; 4;6− ) D b =(2; 4;6)
Trang 10Câu 29:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;1;0) Tọa
độ trung điểm I của đoạn AB là.
A. I(4;0;2) B I(1;1;-1) C I(2;2;-2) D I(2;0;1)
Câu 30:Cho các vectơ a =(1; 2;3)
A − , B(8; 5;6− ) Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn
ABtrên mặt phẳng (Oyz)là điểm nào dưới đây
Câu 34:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 0)
; B(2;1;1); C(0;3; 1− Xét 4 khẳng định sau: )
I BC=2AB.II Điểm B thuộc đoạn AC
III ABC là một tam giác.IV A, B , C thẳng hàng
Trong 4 khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?
Trang 11Câu 37:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm M(3;13; 2),
B − , C(0; 1; 2− ) và D(− −2; n m; ) Trong các hệ thức liên hệ giữa m
và n dưới đây, hệ thức nào để 4 điểm A, B , C và D đồng phẳng?
_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 3; 5 ,− ) (B −3;1; 1− Tìm toạ độ trọng tâm G của tam )
giác OAB
Cách giải:
• là hình bình hành
• Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
• Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là
Bài toán liên quan đến tính chất đa giác
▣
②
Trang 12Toạ độ trọng tâm G của tam giác OAB là:
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 2; 1− , ) B −( 3; 4;3), C(3;1; 3− , số điểm )
D sao cho 4 điểm A , B , C , D là 4 đỉnh của một hình bình hành là
Lời giải Chọn B
A Ba điểm A , B , C không thẳng hàng. B B là trung điểm của AC
C Tam giác ABC vuông tại A D Ba điểm A , B , C thẳng hàng
Lời giải Chọn A
Ta có: AB = −( 1; 2;1) và AC =(0;1;0) mà 0 1 0
1 2 1
− nên ba điểm ,A B, C không thẳng hàng
Mặt khác AB AC = 20 nên tam giác ABC không vuông tại A
Trang 13Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(3; 2;8), N(0;1;3) và P(2; ; 4m ) Tìm m
để tam giác MNP vuông tại N
A m = −10 B m =4 C m = −1 D m =25
Lời giải Chọn A
Trang 14Câu 6:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(1;0; 2),
( 2;1;3)
B − , C(3; 2; 4), D(6;9; 5− Hãy tìm tọa độ trọng tâm của tứ diện )
ABCD ?
A. (2;3; 1− ) B (2; 3;1− ). C (2;3;1). D (−2;3;1)
Câu 7:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang
ABCD vuông tại A và B Ba đỉnh (1;2;1) A , (2;0; 1)B − , (6;1;0)C Hình
thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử đỉnh ( ; ; )D a b c , tìm mệnh đề đúng?
A , B(2;3;0) Biết rằng tam giác ABC có trực tâm H(0;3; 2) tìm
tọa độ của điểm C
A. C(2;2;2). B C(3; 2;3). C C(4;2;4) D C(1; 2;1)
Trang 15Câu 13:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A(0; 1;1− ),
Câu 15:Cho tam giác ABC biết A(2; 1;3− ) và trọng tâm G của tam
giác có toạ độ là G(2;1;0) Khi đó AB+AC có tọa độ là
A. (0;6; 9− ) B (0;9; 9− ) C (0; 9;9− ) D (0;6;9)
Câu 16:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A −( 2;3;1),
(2;1;0)
B , C − −( 3; 1;1) Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình
thang có đáy AD và S ABCD =3S ABC
A. D −( 12; 1;3− ) B ( )
8; 7;112;1; 3
D D
B , C(4;3; 2− , ) D(3; 4;1), E(1;1; 1− Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng )
cách đều 5 điểm trên?
Câu 18:Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A −( 2;3;1), B(2;1;0),
( 3; 1;1)
C − − Tìm tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có
đáy AD và S ABCD =3S ABC
8; 7;112;1; 3
D D
Trang 16Câu 19:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho tam giác ABC có
(2; 2;1)
A , B(4; 4; 2), C −( 2; 4; 3− Đường phân giác trong AD của tam )
giác ABC có một vectơ chỉ phương là:
B − Hai điểm D , E thay đổi trên các đoạn OA, OBsao cho
đường thẳng DE chia tam giác OABthành hai phần có diện tích bằng
nhau Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE có tọa độ là
Trang 17_Bài tập minh họa:
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho A(1;1; 3− , ) B(3; 1;1− ) Gọi M là trung điểm của AB , đoạn OMcó
độ dài bằng
Lời giải Chọn A
Ta có M là trung điểm AB nên M(2;0; 1− )OM = 4 0 1+ + = 5
Câu 2: Trong không gian Oxyz , tích vô hướng của hai vectơ a=(3 ; 2 ;1)và b= −( 5 ; 2 ;−4)bằng
Lời giải Chọn A
Trang 18Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho hình chóp A BCD có A(0;1; 1), (1;1; 2), (1; 1;0)− B C − và (0;0;1)D
Tính độ dài đường cao của hình chóp A BCD
Lời giải Chọn A
Câu 1:Trong không gian Oxyz , cho hai véc tơ u=i 3+k, v= j 3+k
Khi đó tích vô hướng của u v bằng
Trang 19Câu 2:Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a =(2; 4;− và 2)
Câu 10:Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), B(0;0;1) và
C(2;1;1) Diện tích của tam giác ABC là
Trang 20Câu 11:Trong không gian Oxyz , cho tam giác ABC với A(8;9; 2),
Câu 19:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang
ABCD vuông tại A và B Ba đỉnh A(1; 2;1), B(2;0; 1− , ) C(6;1;0) và
đỉnh D a b c( ; ; ) Biết rằng hình thang có diện tích là 6 2, tính a b c+ + ?
Trang 21Câu 21:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A(1;0;6)
Biết rằng có hai điểm M , N phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường
thẳng AM , AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một góc 45
Tổng các hoành độ hai điểm M , N tìm được là
Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A u v u, = u v v, = 0
B. u v = , 0 u , v cùng phương.
C Nếu u , v không cùng phương thì giá của vectơ u v, vuông
góc với mọi mặt phẳng song song với giá của các vectơ u và v
C a vuông góc với b D a cùng phương với b
Câu 24:Trong không gian Oxyz , cho các điểm A(2;1;0),B(0; 4;0),
Trang 22Câu 27:Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A(1;1; 4), B(5; 1;3− ),
(2; 2; )
C m , D(3;1;5) Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để A , B ,
C , D là bốn đỉnh của một hình tứ diện
A. m 6 B m 6 C m 6 D m = 6
Câu 28:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A(0;0; 6− )
, B(0;1; 8− , ) C(1; 2; 5− và ) D(4;3;8) Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng
cách đều bốn điểm đó?
A. 7 mặt phẳng B 4 mặt phẳng
C. Có vô số mặt phẳng D 1 mặt phẳng
_Bài tập minh họa:
Câu 1.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình chính tắc của mặt cầu có đường kính AB
Tâm mặt cầu chính là trung điểm I của AB , với I(1;1;1)
Lời giải Chọn A
Cách giải:
Phương trình mặt cầu tâm và có bán kính có dạng
Phương trình là phương trình của mặt cầu nếu
Khi đó tâm của mặt cầu là và bán kính
Xác định các yếu tố của một mặt cầu
▣
④
Trang 23A , B(4; 2;7− ) Suy ra AB = và trung điểm của đoạn thẳng AB là 9 I(2; 1;5− )
Vậy mặt cầu đường kính AB có phương trình là ( ) (2 ) (2 )2
A ( )S luôn tiếp xúc với trục Oz B ( )S luôn tiếp xúc với trục Oy
C ( )S luôn tiếp xúc với trục Ox D ( )S luôn đi qua gốc tọa độ O
Lời giải Chọn C
Trang 24R = + Gọi H là hình chiếu của I trên Ox
thì H(1; 0; 0), R IH= mặt cầu ( )S tiếp xúc với Ox
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(2;0;0), B(0; 2;0), C(0;0;2) Bán kính mặt cầu nội
tiếp tứ diện OABC bằng
Dễ thấy O ABC là hình chóp đều, ABC đều cạnh 2 2
Do đó diện tích toàn phần của tứ diện OABC là S tp =3SOAB+SABC = +6 2 3
V r S
Trang 25Câu 5:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S có
phương trình ( ) 2 2 2
S x +y + −z x− y− z+ = Tính diện tích mặt cầu ( )S
Trang 26Câu 14:Trong không gian Oxyz, có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của
x +y + +z mx+ my− mz+ m − = là phương trình của mặt cầu?
A. ( )S luôn tiếp xúc với trục Ox
B ( )S luôn đi qua gốc tọa độ O
C. ( )S luôn tiếp xúc với trục Oz
D ( )S luôn tiếp xúc với trục Oy
Câu 18:Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , mặt cầu
Câu 21:Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S tâm I đi qua hai điểm
Ovà A −( 4; 0; 4)sao cho tam giác OIAcó diện tích bằng 2 2 Khi đó
Trang 27Câu 27:Trong không gian Oxyz , mặt cầu ( )S có tâm (2;1; 2)I − và đi
qua điểm (1;2;3)A Phương trình của mặt cầu là
Trang 28Câu 28:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1; 2; 3− ), M(0;1; 5)
Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua M là
Câu 30:Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A(1; 2;3 − ) Gọi ( )S là
mặt cầu chứa A có tâm I thuộc tia Ox và bán kính bằng 7 Phương
Câu 31:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A −( 3; 2;1)và B(1; 4; 1− )
Phương trình mặt cầu đường kính AB là
Trang 29Câu 33:Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A −( 1; 2;1),
Câu 36:Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(4;9;16)tiếp xúc
với mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
Trang 30Câu 40:Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;3), B(1; 2;5)−
Phương trình của mặt cầu đi qua 2 điểm A , B và có tâm thuộc trục
Câu 41:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;0; 1− , mặt phẳng )
( )P x: + − − = Mặt cầu y z 3 0 ( )S có tâm I nằm trên mặt phẳng ( )P , đi
qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác OIAbằng 6+ 2
Phương trình mặt cầu ( )S là
x+ + y− + z+ = và ( ) (2 ) (2 )2
x− + y− + z− =
Câu 42:Trong không gian Oxyz , cho điểm H(1; 2; 2− Mặt phẳng ) ( )
đi qua H và cắt các trục Ox , Oy , Oz tại A , B , C sao cho H là trực tâm
Trang 31tam giác ABC Viết phương trình mặt cầu tâm O và tiếp xúc với mặt
dương Biết mặt cầu ( )S cắt 3 mặt phẳng tọa độ (Oxy),(Oxz),(Oyz)
theo các giao tuyến là các đường tròn có bán kính cùng bằng 13và
mặt cầu ( )S đi qua M(2; 0;1) Tính a+ +b c
Câu 44:Trong không gian Oxyz , cho các điểm
( ;0;0 ;) (0; ;0 ;) (0;0; ) (; 2;5;5)
A a B b C c M ( , ,a b c đều dương) Gọi H K,
theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ Otrên các cạnh AC
và BC Mặt cầu đi qua các điểm , , , ,O A B H K có tâm I(1;2;0) Khi đó
mặt cầu đi qua 5 điểm , , , ,O A B C M có phương trình là
khi thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng
và cùng đi qua Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó
Trang 32Câu 48:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu
S x+ + y− + +z = cắt nhau theo giao tuyến là đường
tròn ( )C Tìm tọa độ tâm J của đường tròn ( )C
C Gọi ( )S là mặt cầu có đường tròn lớn cũng là đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây đúng?
S x +y +z = Từ điểm Skẻ ba dây cung SA SB SC, , với mặt
cầu ( )S có độ dài bằng nhau và đôi một tạo với nhau góc 60 Dây cung
M trong không gian thỏa mãn đẳng thức MA MB =MC MD =1 Biết
rằng ( )L là một đường tròn, đường tròn đó có bán kính rbằng bao