1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH12 c3 b1 HE TOA DO TRONG KG OXYZ p1 2022

34 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ của điểm M là Lời giải Chọn B Vì OMuuuur2r rj k... Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz.. Lời giải Chọn B N là điểm đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz nên H là

Trang 2

◈-Ghi nhớ

◈-Ghi nhớ

Trang 5

WORD XINH

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M2; 1;1  , tìm tọa độ Mlà hình

Trang 6

Gọi M x y z ; ;  ta có:

1 3

22

0 4

22

4 4

02

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai véctơ ar2; 3; 1   và ar  1;0;4.

Lời giải Chọn C

x y z

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OMuuuur 2r ri j Tọa độ điểm

M

Lời giải Chọn C

Trang 7

WORD XINH

Lời giải Chọn A

_Bài tập rèn luyện:

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3  Hình chiếu vuông góc của điểm A lên

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;2;3 và B2;1;2 Tìm tọa độ điểm M

thỏa MBuuur2MAuuur.

x y z

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A4; 2; 1, B 2; 1; 4 Tìm tọa

Trang 8

A M0;0;3 . B M(0;0; 3) C M( 8; 4;7)  . D M(8; 4; 7)

Lời giải Chọn A

x y z

Tổng quát: Cho điểm M x y z 0; ;0 0

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn hệ thức OMuuuur2r rj k .

Tọa độ của điểm M là

Lời giải Chọn B

OMuuuur2r rj k

Trang 9

WORD XINH

Câu 7: Trong không gian Oxyz cho biết A2;3;1; B2;1;3 Điểm nào dưới đây là trung

điểm của đoạn AB ?

Ta có

222

A B M

A B M

A B M

x x x

y y y

z z z

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3 Tìm tọa độ điểm điểm B đối xứng với

Lời giải

Chọn D

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho biểu diễn của vectơ ar qua các vectơ đơn vị là

ar   i kr r rj ri r rj k nên ar 2; 3;1  .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2;3; 1  Gọi A là điểm đối xứng với điểm

A qua trục hoành Tìm tọa độ điểm  A

Lời giải

Trang 10

Câu 13: Trong không gian Oxyz Cho điểm A2;0;0 , B0; 2;0 ,C0;0; 2 và D2; 2; 2.

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tọa độ trung điểm của đoạn MN

Trang 11

y

587

Lời giải Chọn A

Câu 15: Trong không gian Oxyz , cho điểm A1; 2;3  Tọa độ điểm B đối xứng với điểm

A qua mặt phẳng Oxy là

Lời giải Chọn C

nên H là trung điểm của

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các vectơ ar2; 1;3 , br1;3; 2  .

Trang 12

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2;3 , B  2; 4;9 Điểm M thuộc đoạn

AB sao cho MA2MB Độ dài đoạn thẳng OM là

Lời giải Chọn C

, thay vào MAuuur 2MBuuur  *

Câu 20: Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm là A1;3; 1  , B3; 1;5  Tìm tọa độ

Trang 13

1 33

1 338

y y

z z z

Lời giải

Chọn C

Ta có b cr;r   1; 1;00r

Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho điểm M3; 1; 2  Tìm tọa độ điểm N đối xứng với

M qua mặt phẳng Oyz.

Lời giải Chọn B

N là điểm đối xứng với M qua mặt phẳng Oyz

nên H là trung điểm MN

Câu 23: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véctơ ar 1; 2;3 Tìm tọa độ

Trang 14

Vì véctơ br ngược hướng với véctơ ar và br 2ar

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Gọi A là hình

chiếu của A lên trục Oy Tính độ dài đoạn OA

Lời giải

Chọn C

Câu 26: Trong không gian Oxyz , cho điểm A2; 3;5  Tìm tọa độ A là điểm đối xứng

với A qua trục Oy

Lời giải Chọn B

Khi đó H là trung điểm đoạn AA Tọa độ A :

Trang 15

WORD XINH

Lời giải Chọn A

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ ar   1; 2;3 Tìm tọa độ của

A br2; 3;3 . B br2;4; 6  . C br2; 4;6  . D br2;4;6.

Lời giải Chọn B

y z

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;2) và B(3;1;0) Tọa độ trung

điểm I của đoạn AB là.

A I(4;0;2) B I(1;1;-1) C I(2;2;-2) D I(2;0;1)

Trang 16

Do ABCD A B C D.     là hình hộp nên AII A là hình bình hành nên

AIA I  A 

uur uuuur

Câu 32: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A 2; 4;1 và B4;5; 2 Điểm

C thỏa mãn OC BAuuur uuur có tọa độ là

A    6; 1; 1. B    2; 9; 3. C 6; 1;1 D 2; 9;3

Lời giải Chọn A

Gọi C x y z ; ;  Ta có OCuuurx y z; ; , BAuuur    6; 1; 1.

Khi đó

611

Câu 33: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;3;4 , B8; 5;6  .

điểm nào dưới đây

Lời giải

Chọn D

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2;0 ; B2;1;1 ;

Lời giải

Trang 17

Vậy khẳng định (I); (IV) đúng Khẳng định (II); (III) sai.

Câu 35: Trong không gian với hệ trục Oxyz cho ba điểm A2;1;3 , B1; 2; 2 , C x y ; ;5

Lời giải Chọn C

x

x y y

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;5;3 , B3;7; 4và C x y ; ;6

Trang 18

n

34

n

43

n

Lời giải Chọn A

cùng phương khi và chỉ khi

12

n

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A1; 2;0 , B1;0; 1 ,

Ta có uuurAB0; 2; 1 , uuurAC  1;1; 2 suy ra uuur uuurAB AC 5;1; 2.

Trang 19

nhất sao cho uuurAD a AB b AC uuur uuur.

điểm đã cho có bao nhiêu mặt đối xứng?

Lời giải Chọn B

thành hình lập phương nên có 9 mặt phẳng đối xứng

_Bài tập minh họa:

Cách giải:

là hình bình hành

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD là

Bài toán liên quan đến tính chất đa giác

Trang 20

Câu 1: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 3; 5 ,  B 3;1; 1  Tìm toạ độ trọng tâm

G của tam giác OAB

Toạ độ trọng tâm G của tam giác OAB là:

O A B G

O A B G

x x x x

y y y y

z z z z

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1; 2; 1 , B3;4;3 , C3;1; 3 ,

số điểm D sao cho 4 điểm A , B , C , D là 4 đỉnh của một hình bình hành là

Trang 21

WORD XINH

Lời giải Chọn A

hàng

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M3;2;8 , N0;1;3 và P2; ;4m  .

A m 10. B m4. C m 1. D m25.

Lời giải Chọn A

Trang 22

Câu 3: Trong không gian tọa độ Oxyz cho A1;2; 1 , B3;1; 2  , C2;3; 3  và G là trọng tâm

tam giác ABC Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng OG

Lời giải

Chọn A

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1;0;2 , B2;1; 3  và C1; 1;0  Tìm tọa độ

điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

Lời giải

Chọn D

Gọi D x y z ; ; .

ABCD là hình bình hànhCD BAuuur uuur Vậy a , 4 b Suy ra 2 a2b Trong không 8

0; 3; 0

D , D0; 3; 3  Toạ độ trọng tâm tam giác A B C  là

A 2; 1; 1  . B 1; 1; 2 . C 2; 1; 2 . D 1; 2; 1 .

Lời giải Chọn C

C D

AB

C

D

ABCD là hình bình hành uuur uuurAB DC x y z; ;   3; 3; 0C3; 3; 0

Ta có uuurAD0; 3; 0 Gọi A x y z    ; ; uuuurA D   x; 3y; 3 z

ADD A  là hình bình hành uuur uuuurADA D x y z  ; ;   0; 0; 3  A0; 0; 3 

Trang 23

WORD XINH

Gọi B x y z 0; 0; 0uuuurA B x y z0; 0; 03

ABB A  là hình bình hành uuur uuuurABA B x y z0; 0; 0  3; 0; 3  B3; 0; 3 

G là trọng tâm tam giác ABC

 

0 3 3

23

Ta có: DIuuur3IGuurvới

Trang 24

Lời giải Chọn C

Gọi G x y z ; ;  là tọa độ trọng tâm của tứ diện ABCD ta có:

444

A B C D

A B C D

A B C D

x x x x x

y y y y y

z z z z z

0 1 2 94

2 3 4 54

x y z

x y z

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hình thang ABCD vuông tại A và

B Ba đỉnh (1;2;1) A , (2;0; 1)B  , (6;1;0)C Hình thang có diện tích bằng 6 2 Giả sử

A a b c   6 B a b c   5 C a b c   8 D a b c   7

Lời giải Chọn A

a b c

a b c

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho điểm G1; 2;3  và ba điểm A a ;0;0 , B0; ;0b  , C0;0;c

Lời giải Chọn B

Trang 25

WORD XINH

0 01

3

a b c

a b c

BB D D   là hình bình hành nên BB DDuuur uuuur  suy ra B13;0;17 .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hình hộp ABCD A B C D.     có A1;0;1, B2;1; 2,

Suy ra uuur uuuur uuur uuurAAACAB AD .

Lại có: uuuurAC 3;5; 6 , uuurAB1;1;1 , uuurAD0; 1;0 .

Do đó: uuurAA 2;5; 7  .

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M1; 2; 3, N2; 3;1 , P3;1; 2 Tìm

tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.

Lời giải

Trang 26

x y z

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC với A1;1;1, B2;3;0

a b c

Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , A0; 1;1 , B2;1; 1 , C1;3;2.

Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là

Lời giải Chọn B

Trang 27

x y z

x y z

A A A

x y z

Ta có: uuur uuurAB AC 3AGuuur 3 0; 2; 3   0;6; 9 .

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A2;3;1 , B2;1;0 ,

Trang 28

A D12; 1;3 . B

 

 

8; 7;112;1; 3

D D

D D

Gọi D x y z ; ; , uuurAD x 2;y3;z1, BCuuur   5; 2;1, BC 30.

Ta lại có uuurAE0; 1; 4  , uuur uuurAB AD,       10; 4; 2 uuur uuur uuurAB AD AE,  12 0

E ABCD

+ Mặt phẳng qua 4 trung điểm của 4 cạnh bên

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A2;3;1, B2;1;0 , C 3; 1;1 Tìm tất cả

 

 

8; 7;112;1; 3

D D

Trang 29

D D

uuur uuuruuur

Với D8;7; 1  uuurAD10;4; 2  2CBuuur 2uuurBC.

Với D12; 1;3  uuurAD  10; 4; 2   2CBuuur2BCuuur.

Vì AD là phân giác trong của tam giác ABC nên

12

DB AB

DCAC

Trang 30

Do đó, ta có

12

21

x y z

Câu 20: Trong không gian với tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;1; 2 , B1;3; 9  Tìm tọa

M M

M M

Trang 31

Theo tính chất của phân giác trong ta có:

34

AB

Trang 32

Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB  thuộc đoạn OD I

a b c

Cách 1: Ta có uuurAB  4;2; 4 ; CDuuura6;b3;c6

2

a b

Trang 33

WORD XINH

26

a b

c a a

1

2;1;22

nr uuurAB 

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1;0;1, B0;1; 1  Hai

Trang 34

Chọn D

Ta có OAuuur1;0;1, OBuuur0;1; 1 , OA OB  2, uuurAB  1;1; 2 , AB 6.

Ta có

ODE OAB

Khi đó

2.2

ODuuur OAuuur D 22;0; 22

2.2

Ngày đăng: 01/11/2022, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w