1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề 06 vtpt của mp pt mặt phẳng cơ bản đề hs

21 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 06: Phương Trình Mặt Phẳng Cơ Bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chuyên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu ôn thi tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

XÁC ĐỊNH VÉC TƠ PHÁP TUYẾN  Véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng P là véctơ có giá vuông góc với.. Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn Phương pháp: Nếu mặt phẳng P cắt ba trục tọa độ

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

DẠNG 1 XÁC ĐỊNH VÉC TƠ PHÁP TUYẾN

Véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng ( ) P là véctơ có giá vuông góc với ( ) P Nếu

n là một véctơ pháp tuyến của ( ) P thì k n. cũng là một véctơ pháp tuyến của ( ) P

Nếu mặt phẳng ( ) P có cặp véctơ chỉ phương là u u1, 2 thì ( ) P

( ; ; )

M x y z P

 Mặt phẳng

( ) ( ) ( )

Oxz VTPT

CHUYÊN ĐỀ 06: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG CƠ BẢN – ĐIỂM THUỘC HOẶC KHÔNG

THUỘC MẶT PHẲNG – VTPT CỦA MẶT PHẲNG

Trang 2

Phương pháp ( ) ( )

( , , )( ) :

: P Q ( ; ; )

A x y z P

Trang 3

Dạng 3 Viết phương trình mặt phẳng trung trực ( ) P của đoạn thẳng

: P d

M x y z P

: P [ , ]

M x y z P

Q A hay B P

Vì M( )P  mối liên hệ giữa m và n. Từ đó chọn mn sẽ tìm được ( ) P

Dạng 10 Viết phương trình mặt phẳng đoạn chắn

Phương pháp: Nếu mặt phẳng ( ) P cắt ba trục tọa độ lần lượt tại các điểm

P

d M

Trang 4

(0; ;0),

B b (0;0; ) C c với ( abc  thì 0) ( ) : 1

x y z P

Trang 5

Dạng 12 Viết phương trình của mặt phẳng  P đi qua điểm M và chứađường thẳng  :

Đ

P

M m

Dạng 15 Cho 2 đường thẳng chéo nhau 1,  Hãy viết phương trình 2  P

chứa  và song song 1  2

Nếu ax Mby Mcz Md  0 M P

M

Δ A

P

P Δ

2

P Δ

2

Trang 6

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng   : 3x2y 4z 1 0 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của   ?

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y z  2 0 Véctơ nào dưới

đây là một véctơ pháp tuyến của  P ?

A n32;3;2 B n12;3;0 C n22;3;1 D n42;0;3

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x4y z  3 0 Véctơ nào sau

đây là véc tơ pháp tuyến của    ?

A n  1 2;4; 1 

B n  2 2; 4;1 

C n   3  2;4;1

D n 1 2;4;1.

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng    : 2x 3y4z 1 0 Vectơ nào dưới

đây là một vectơ pháp tuyến của   

Câu 7: Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng P : 3 –x z  2 0 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của P ?

Trang 7

Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm M3; 1;4 đồng thời

vuông góc với đường thẳng

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,phương trình mặt phẳng đi qua

điểm A1;2; 3  đồng thời vuông góc với đường thẳng

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A0;1;1 ) và B1;2;3.

Viết phương trình của mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường

A 2x 3y z  20 0 B 3x y 3z 25 0 C 2x 3y z  8 0 D 3xy3z13 0

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;1 và B2;1;0  Mặt phẳng

qua A và vuông góc với AB có phương trình là

A x3yz 50 B x3y z 60 C 3xy z  60 D 3xy z 60

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A  1;1;1, B2;1;0 C 1; 1;2 Mặt

phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là

A 3x2z 1 0 B x2y 2z 1 0 C x2y 2z1 0 D 3x2z1 0

Câu 14: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A(5; 4; 2) và B(1; 2; 4) Mặt phẳng đi

qua A và vuông góc với đường thẳng AB là?

A 3x y 3z 25 0 B 2x 3y z  8 0 C 3xy3z13 0 D 2x 3y z  20 0

Câu 15: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P

đi qua điểm M3; 1;4 

đồng thờivuông góc với giá của vectơ a   1; 1;2 có phương trình là

A 3x y 4z12 0 B 3x y 4z12 0 C x y 2z12 0

D x y 2z12 0

Trang 8

Câu 16: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,phương trình mặt phẳng đi qua

điểm A1;2; 3  có véc tơ pháp tuyến n2; 1;3 

A 2xy3z90 B 2xy3z 40

C x 2y 4 0 D 2xy3z40

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho điểm M2;1; 2  và mặt phẳng

 P : 3x 2y z  1 0 Phương trình của mặt phẳng đi qua M và song song với

Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M  3; 1; 2    và mặt

phẳng    :3 x y   2 z   4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặtphẳng đi qua M và song song với   ?

Trang 9

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là

phương trình mặt phẳng đi qua điểm M1;2; 3  và có một vectơ pháp tuyến

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  1;2;0 và B3;0;2 Mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;4;1 ,B 1;1;3 và mặt phẳng

 P x:  3y2z 5 0 Lập phương trình mặt phẳng  Q đi qua hai điểm A,B

và vuông góc với mặt phẳng  P .

A 2y3z 11 0 B 2x 3y 11 0 C x 3y2z 5 0 D 3y2z 11 0

Câu 27: Cho hai mặt phẳng    : 3x 2y2z 7 0,   : 5x 4y3z 1 0 Phương

trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ O đồng thời vuông góc với cả   và   

A x y z   3 0 B x y z   3 0 C 2x z  6 0 D 2x z  6 0

Câu 29: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng

 P ax by cz:    9 0 chứa hai điểm A3; 2;1, B  3;5; 2 và vuông góc với mặtphẳng  Q : 3x y z     Tính tổng S a b c4 0   

A S 12 B S  2 C S  4 D S  2

Trang 10

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng   đi qua điểm M1; 2;3 và cắt

các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trực tâm tam giác

Trang 11

Câu 35: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm A1;0;0 và đường thẳng

 Phương trình mặt phẳng  P song song

và cách đều hai đường thẳng d d là:1; 2

A 2y 2z  1 0 B 2y 2z  1 0 C 2x 2z 1 0 D 2x 2z  1 0

Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng   :x y z   6 0

Điểm nào dưới đây không thuộc   ?

A Q3;3;0 B N2; 2; 2 C P1;2;3 D M1; 1;1 

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x:  2y z  5 0.

Điểm nào dưới đây thuộc  P ?

Trang 12

A x 20 0 B x  2019 0 C y   5 0 D 2x5y 8z 0

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng

 P có phương trình 3x4y2z4 0 và điểm A 1; 2;3 Tính khoảng cách d

từ A đến  P

A

5 29

d 

B

529

d 

C

53

d 

D

5 9

d 

5 29

d 

529

d 

53

Câu 47: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P

đi qua điểm M0;0;1

và có một vectơ pháptuyến n  0;1; 2 

Trang 13

Câu 51: Trong không gian Oxyz, cho điểm M3; 1; 2   và mặt phẳng   :3x y 2z  Mặt4 0

phẳng đi qua M và song song với   có phương trình là

Câu 53: Cho 4 điểm A5;1;3 , B1;6;2 , C5;0;4 , D4;0;6

Phương trình mặt phẳng  P đi qua AB

và song song với CD là

có dạng là  P : 4x ay bz c    Tính a b c0   ?

Câu 55: Cho 4 điểm A 1; 3;2, B2; 3;1, C3; 2 1;  , D1; 3 2;  Mặt phẳng  P đi qua AB, song

song với CD Phương trình mặt phẳng  P

S 

Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A0;1;2 , B2; 2;1 ,  C2;1;0 Khi đó,

phương trình mặt phẳng ABC là ax y z d   0 Hãy xác định a và d

A a1,d1 B a6,d 6 C a1,d 6 D a 6,d6

Trang 14

Câu 58: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng   :x2y2z 5 0,  P x: 2y2z 7 0.

Mặt phẳng  a đối xứng với   qua  P có phương trình là:

A  a :x2y2z 9 0

B  a :x2y2z 5 0

C  a :x2y2z12 0

D  a :x2y2z 6 0

Câu 59: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng   :x y 3z2 0 ,  P :x y 3z 4 0

Viết phương trình mặt phẳng  a đối xứng với   qua  P .

A  a : 6x 3y 3z10 0 B  a : 6x 3y 3z 20 0

C  a : 2x y z   6 0 D  a : 2x y z   5 0

Câu 61: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  Q x:  2y z  2 0

Viết phương trình mặt phẳng

 P đi qua các điểm A1;1; 2 

, B2;0;1 đồng thời vuông góc với mặt phẳng  Q

A 7x6y z 18 0. B x y z   5 0.

C x6y z  4 0. D 7x6y z  8 0.

Câu 63: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng  P

đi qua điểm B2;1; 3 

, đồng thờivuông góc với hai mặt phẳng  Q x y:  3z , 0  R : 2x y z   là:0

Trang 15

Câu 65: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A3;1; 2 ,  B1; 4;2 ,  C5;1;0 Mặt phẳng ABC có

phương trình là

A 6x 5y 5z19 0 B 3x6y5z19 0

C 5x 6y 5z 9 0 D 5x 6y 5z19 0

Câu 66: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2Px2y z 13 0 Mặt phẳng ( )Q song song

với mặt phẳng ( )P và cách mặt phẳng ( )P một khoảng bằng 3 có phương trình là

A 2x3y 4z 2 0 .B 4x6y 8z 2 0.

C 2x 3y 4z 2 0.D 2x3y 4z 1 0.

Câu 68: Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A1;0; 2 , B1;1;1

; C0; 1;2  Biết rằng mặt phẳng điqua ba điểm A B C, , có phương trình 7x by cz d   0 Giá trị của b2 c2d2bằng

Câu 69: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng   đi qua điểm H2;1;1 và cắt các

trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B , C sao cho H là trực tâm tam giác ABC Mặt phẳng

  có phương trình là ax by z c   0 Tính tổng S a b c  

Câu 70: Trong không gian Oxyz, cho ba mặt phẳng  P x y:  2z 5 0,  Q y: 3z 3 0

và( ) :R x2y z  3 0. Gọi   là mặt phẳng vuông góc  R

, đồng thời chứa giao tuyến của

Trang 16

Câu 72: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S x: 2y2z2 2x 4y 6z 2 0 và mặt phẳng

  : 4x3y12z10 0 Mặt phẳng tiếp xúc với  S và song song với   có phương trìnhlà

A x y  5z11 0 B x y 5z11 0

C x y  5z0 D y 2z0

Câu 74: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2+y2+z2- 2x- 4y- 6z- 11 0= và mặt

phẳng ( ) : 2P x+2y z- - 18=0. Tìm phương trình mặt phẳng ( )Q song song với mặt phẳng

( )P đồng thời ( )Q tiếp xúc với mặt cầu ( ).S

có phương trình là:

A x y 2z 7 0 B 2x 2y z 17 0

C 2x 2y z  7 0 D 2x 2y z 17 0 và 2x 2y z  7 0

Câu 77: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng  

đi qua điểm O và vuông góc với đường

Trang 17

Câu 78: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;5;1 Phương trình mặt phẳng   đi qua A

và vuông góc với trục Ox

A x  2 0  B y  5 0 C z  1 0 D x y z  0

Câu 79: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho điểm B  2;3;1

Viết phương trình mặt phẳng   đi

qua B và vuông góc với đường thẳng

Câu 80: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A2;1;1 và

vuông góc với trục tung là

A x  2 B 2x y z   4 0. C z 1. D y 1.

Câu 81: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1: 2 3

Câu 82: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A1;0; 2 

và song song với hai đường thẳng

1

1: 1 21

Câu 83: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm M0; 3; 4 

và song song với hai đường thẳng

Câu 84: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua điểm M0; 3; 4 

và song song với hai đường thẳng

Trang 18

  Phương trình mặt phẳng   đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với  P

và song song với d

A 2x4y5z0. B 4x2y5z 0.

C 2x5y4z0. D 5x2y4z 0.

Trang 19

Câu 90: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x 2y z 2022 0 và đường thẳng

 Mặt phẳng  Q ax by cz:   14 0 với a b c  , , đi qua M0; 2; 6 

song song d và vuông góc với mặt phẳng  P

Mặt phẳng song song với cả  d1 và d2

, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu

Trang 20

Câu 95: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng  P song song và cách đều

hai đường thẳng 1

2:

là mặt phẳng chứa hai đường thẳng d và 1 d Mặt phẳng 2  P

có một vectơ pháp tuyến có toạ độ là

A 1;1; 1  B 6; 2;3  C 3;1;2

D 3; 1; 2 

Câu 99: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  Q : 2x y 3z 2021 0

và đường thẳng2

A x13y 5z  5 0 B x5y z 13 0

C 2x y 3z17 0 D  x 2y5z 20 0

Trang 21

Câu 100:Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

Câu 101:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng  

vuông góc với mặt phẳng Oxy

A 2x y  7 0 hoặc 2x y 3 0 B 2x y  7 0 hoặc 2x y  3 0

C 2x y  7 0 hoặc 2x y  5 0 D 2x y  7 0 hoặc 2x y  5 0

Ngày đăng: 07/04/2023, 18:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w