BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực BÀI TOÁN PHẲNG của lý THUYẾT đàn hồi TRONG hệ tọa độ cực
Trang 1National University of Civil Engineering
Faculty of Civil and Industrial Construction www: xaydung.edu.vn
CƠ SỞ CƠ HỌC MÔI TRƯỜNG LIÊN TỤC
Giảng viên: Trần Hữu Quốc
VÀ LÝ THUYẾT ĐÀN HỒI
Trang 2NỘI DUNG
8.1 • Các phương trình cơ bản
8.2 • Hàm ứng suất
8.3 • Giải theo ứng suất – Bài toán chêm chịu lực tập trung
8.4 • Bài toán đối xứng trục
8.5 • Bài toán phẳng chịu lực tập trung trên biên (Bài toán Flamant)
8.6 • Bài toán Boussinesq
Trang 38.1 Các phương trình cơ bản
Trong nhiều trường hợp giải bài toán phẳng, sử dụng toạ độ độc cựcthuận lợi hơn hệ toạ độ vuông góc Chẳng hạn khi nghiên cứu trạng
thái ứng suất và biến dạng trong các ống dày, các đĩa quay, …
Động cơ máy bay và hệ thống rôtor
Trang 4y x
x r
x
r x
sin cos
y r
y
r y
cos sin
Trang 5r r r r
x
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2
11
cossin
21
1sin
r r r r
y
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2
2
11
cossin
21
1cos
r r r r
y
x
2 2
2 2
2
2 2 2
2 2
11
sincos
11
cossin
r
X Y
Trang 68.1 Các phương trình cơ bản
8.1.2 Phân tố trong hệ toạ độ cực
Phân tố vật chất vô cùng bé lấy tại K(r,) là
hình phẳng giới hạn bởi tia và +d và các
bán kính r và r+dr
- r : trục theo hướng bán kính
- : trục đi qua K và vuông góc với r
- u : chuyển vị theo phương r
- v : chuyển vị theo phương
sr – thành phần ứng suất pháp theo phương bán kính
tr – thành phần ứng suất tiếp trên m ặt có pháp tuyến theo phương bán kính
tr – thành phần ứng suất tiếp trên m ặt có pháp tuyến theo phương tiếp tuyến (phương vòng)
Trang 98.1 Các phương trình cơ bản
8.1.6 Quan hệ giữa các thành phần ứng suất viết trong hai hệ trục
• Để có các quan hệ giữa các thành phần ứng suất viết trong hai hệtrục ta có thể dùng ma trận biến đổi hệ trục toạ độ hoặc có thể xét cânbằng các phân tố tam giác chứa điểm K, với hai mặt có pháp tuyến trùngvới trục r, trục và một mặt có pháp tuyến trùng với phương trục x (nếutính sxx ) , hoặc trùng với trục y (nếu tính syy )
Trang 108.1 Các phương trình cơ bản
To ạ độ cực To ạ độ vuông góc
To ạ độ vuông góc To ạ độ cực
t
s s
t
s s
t
s s
y x
t
s s
y
t
s s
tr x y sin 2 xy cos 2
Trang 118.2 Hàm ứng suất
r
X Y
2 2
2 2
y x
2 2
2 2
r r
Toán tử bi-điều hoà
Trang 12
Trang 138.3 Giải theo ứng suất - Bài toán nêm chịu lực tập trung
- Xét đoạn nêm phẳng có chiều dày 1 đ.v, góc chắn đỉnh 2 (sơ đồ đậpchắn, chi tiết hình nêm, thanh có tiết diện thay đổi theo qui luật bậcnhất, )
Chiều dài nêm là lớn, nêm chịu lực tập trung ở đỉnh
Phương pháp gi ải : Phương pháp nửa ngược- cho tr ước dạng
hà m và là m chính xác hà m khi cho t hỏa mãn đầy đủ các đi ều
ki ện của bài toán
Trang 148.3 Giải theo ứng suất - Bài toán nêm chịu lực tập trung
Nhận xét: Ứng suất tại đi ểm K phụ t huộc vào các trị số P, r, ,
, b Ứng suất này càng nhỏ khi r càng lớn do đó có thể gi ảthi ết dạng của hàm ứng suất:
rr
P
k f r
Trang 158.3 Giải theo ứng suất - Bài toán nêm chịu lực tập trung
Trang 168.3 Giải theo ứng suất - Bài toán nêm chịu lực tập trung
s
s
s
Trang 178.3 Giải theo ứng suất - Bài toán nêm chịu lực tập trung
s
Ứng suất trên mặt cắt ngang vuông
góc với trục x theo công thức (8.4):
s
Trang 188.4 Bài toán đối xứng trục
Bài toán đối xứng trục: Các đại lượng là hằng số đối với biến số góc
Trang 198.4 Bài toán đối xứng trục
r
01
2
2 2
2
2 2
r r
Đối xứng trục
2 2
Trang 21Phương trình và nghiệm bài toán theo chuyển vị
Khi thay giá trị của ứng suất trong phương trình vật lý vào phương trìnhcân bằng ta nhận được phương trình:
Giải phương trình trên, nghiệm tổng quát có dạng:
0
1
2 2
du r dr
u d
Thay chuyển vị vào phương trình định luật Hooke:
2 1
theo điềukiện biên tuỳtừng bài
toán cụ thể
8.4 Bài toán đối xứng trục
Trang 22Ví dụ1: Ống dày có bán kính trong a, bán kính ngoài b, chịu áp lực trong
Điều kiện biên:
8.4 Bài toán đối xứng trục
Trang 238.4 Bài toán đối xứng trục
Thay công thức (*) vào điều kiện biên với C2=0 được:
Trang 24Chú ý: Trong các công thức trên cần phân biệt rõ bài toán ứng suấtphẳng hay biến dạng phẳng Chẳng hạn nếu ống dày chịu áp lực vuônggóc thành ống, khi hai đầu chiều dài ống để tự do thì đây là bài toán ứngsuất phẳng; khi hai đầu chiều dài ống bị ngàm chặt hoặc ống có chiềudài lớn thì đây là bài tóan biến dạng phẳng.
8.4 Bài toán đối xứng trục
Trang 258.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
Nửa mặt phẳng giới hạn bởi đường thẳng, gọi là biên, chịu lực tập trung Pvuông góc với đường biên
1 Ứng suất tại điểm K(r, ) sẽ là
=> những điểm nằm trên cùng đường tròn, có giá trị ứng suất srr như nhau
=> Những đường tròn đồng ứng suất, d càng bé thì ứng suất càng lớn
Tuy nhiên chỉ có thể cho nghiệm chính xác khi d đủ lớn (xa miền đặt lực– nguyên lý Saint-Venant)
s sr 0
cos
r d
Trang 268.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
Thí nghiệm quang đàn hồi - những đường vân đẳng ứng suất chính
Trang 278.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
3 2
• Dùng công thức chuyển hệ trục toạ độ Ứng suất trong hệ toạ độvuông góc xy
• Trị số của các thành phần ứng suất theo phương thẳng đứng sxx vàứng suất trượt sxy ở khoảng cách x = H kể từ biên của bán phẳng:
Trang 288.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
Biểu đồ áp lực theo phương thẳng đứng, phương nằm ngang và áp lực trượt
P h
8
P L
h
Trang 298.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
2 Chuyển vị tại các điểm trong bán phẳng
- u - chuyển vị theo phương bán kính r
- v - chuyển vị theo phương vòng q
Các hằng số B, C, D xác định từ điều kiện biên
Trang 308.5 Bài toán bán phẳng chịu lực tập trung trên biên ( Bài toán Flamant)
3 Chuyển vị tại các điểm trên biên
Các chuyển vị tại các điểm trên biên suy ra từ công thức trên
Trang 318.6 Bài toán Boussinesq
Vật thể đàn hồi chiếm phần
không gian z>=0 chịu lực tập
trung P vuông góc với mặt giới
Trang 32Thank you for your attention
Trần Hữu Quốc
National University of Civil Engineering
E-mail: quocth@nuce.edu.vn
CƠ HỌC MTLT & LTĐH